THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
L I NĨI
Mơi tr
U
ng ( theo đ nh ngh a c a lu t b o v mơi tr
ng Vi t Nam 1993)
OBO
OK S
.CO
M
bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h m t thi t v i
nhau, bao quanh con ng
phát tri n c a con ng
Mơi tr
i, có nh h
ng t i đ i s ng, s n xu t, s t n t i và
i và thiên nhiên.
ng có t m quan tr ng đ c bi t đ i v i đ i s ng c a con ng
v t và s phát tri n kinh t – v n hố - xã h i c a đ t n
Mơi tr
ng
c, dân t c và nhân lo i.
i c h i đ phát tri n trí tu , đ o đ c, xã h i và tinh th n. Trong su t q
trình phát tri n lâu dài c a mình, con ng
tr
i, sinh
i
ng.
ng xun tìm ki m nh ng
n t i nh ng t m cao m i.
ng hi n t i đang có nh ng thay đ i b t l i cho con
i đ c bi t là nh ng y u t mang tính ch t t nhiên nh đ t, n
khí, h đ ng th c v t… Tình tr ng mơi tr
c, khơng
ng thay đ i theo chi u h
ng x u
c vào th i k đ i m i tồn di n,
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
cỏc ho t ng kinh t , c bi t trong l nh v c u t xõy d ng ó chuy n t tỡnh
tr ng trỡ tr sang m t nh p i u m i sinh ng .
Nh m ỏp ng yờu c u phỏt tri n kinh t xó h i , UBND thnh ph ó
KIL
OBO
OKS
.CO
M
ch o l p quy ho ch t ng th xõy d ng phỏt tri n thnh ph trong ú giao
thụng, i n, c p thoỏt n
c c n i tr
cm tb
c.
V i m c ớch thi t l p m t quy ho ch chuyờn ngnh thoỏt n
v i quy ho ch t ng th xõy d ng thnh ph , cụng ty thoỏt n
c phự h p
mụi tr
ng em l i hi u qu v mụi tr
ti : B
c u nghiờn c u ph
ng - kinh t - xó h i nờn em th c hi n
ng phỏp ỏnh giỏ hi u qu kinh t xó h i
c a d ỏn quy ho ch t ng th h th ng thoỏt n
c thnh ph H i Phũng
*/ N i dung c a ti bao g m:
Ch
ng I: C s khoa h c cho vi c xõy d ng cỏc tiờu chớ ỏnh giỏ hi u
qu kinh t xó h i i v i m t d ỏn quy ho ch h th ng thoỏt n
Ch
thnh ph
Ch
thoỏt n
c.
ng II: C s th c ti n c a quy ho ch t ng th h th ng thoỏt n
M
- Khu v c Ki n An.
- Khu v c V t Cỏch
- Khu v c tr c
ng 14 -
S n
- Khu v c ỡnh V
- Khu v c khu cụng nghi p V Yờn
- Khu v c phớa B c sụng C m
- Khu v c B c Thu Nguyờn Minh
c
phớa B c
Trong lu n v n em ch t p trung nghiờn c u khu v c n i thnh.
ng s t v
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
CH
ÁNH GIÁ HI U QU
KINH T XÃ H I M T D
1. Khái ni m, m c đích c a vi c đánh giá hi u qu kinh t xã h i m t d án
- Khái ni m phân tích hi u qu kinh t xã h i m t d án : phân tích kinh t xã
h i m t d án là vi c so sánh gi a cái giá mà xã h i ph i tr cho vi c s d ng
các ngu n l c s n có c a mình m t cách t t nh t và l i ích do d án t o ra cho
tồn b n n kinh t ch khơng ch riêng cho c s s n xu t kinh doanh.
- M c đích
M c đích c a đánh giá hi u q a kinh t xã h i các d án là đ h tr đ a
ra nh ng quy t đ nh có tính xã h i hay c th h n là h tr phân b hi u qu
h n các ngu n l c xã h i
Trong đi u ki n kinh t th tr
ng có s đi u ti t v mơ c a Nhà n
m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh đ u đ
c,
c xem xét t hai góc đ nhà đ u t
và n n kinh t . Trên góc đ nhà đ u t , m c đích có th có nhi u nh ng quy t
l i là l i nhu n. Kh n ng sinh l i c a d án là th
c đo ch y u quy t đ nh
ng chính sách c a Nhà
KIL
OBO
OKS
.CO
M
tri n kinh t , ph c v cho vi c th c hi n các ch tr
c, góp ph n ch ng ơ nhi m mơi tr
ng, c i t o mơi sinh… ho c đo l
ng
b ng cách tính tốn các đ nh m c nh t ng m c thu cho ngân sách, gi m chi phí
cho các cơng tác x lý ơ nhi m…
Chi phí mà xã h i ph i gánh ch u khi m t d án đ u t đ
c th c hi n
bao g m tồn b các tài ngun thiên nhiên, c a c i v t ch t, s c lao đ ng mà xã
h i dành cho đ u t thay vì s d ng vào các cơng vi c khác trong t
khơng xa.
V c b n khi m t d án ch ng minh đ
ng lai
ng đ i gi a các ph
ng pháp đ đánh giá s mong mu n
ng án c nh tranh nhau, khi s l a ch n đ
c đo l
ng
b ng giá tr kinh t t o ra cho tồn xã h i.
Ph
đ
ng pháp này tìm ra s đánh đ i gi a các l i ích th c mà xã h i có
c t m t ph
t b đ đ tđ
ng án c th v i các ngu n tài ngun th c mà xã h i ph i
c l i ích đó. Theo cách này, đây là ph
đánh đ i th c s gi a các ph
ng pháp
ng án và nh đó giúp cho xã h i đ t đ
ng trỡnh l n nh
ng trỡnh tr ng 5 tri u
ng trỡnh 135 xoỏ úi gi m nghốo cho cỏc xó vựng sõu,
th c hi n
c cỏc ch
ng trỡnh ny m t cỏc cú hi u qu thỡ
bu c ph i ti n hnh phõn tớch nh ng l i ớch v chi phớ c a d ỏn, nghiờn c u
i u ki n c a cỏc vựng khỏc nhau t ú cú th phõn b ngu n l c v cú cỏc
ch tiờu cho phự h p.
Núi r ng h n phõn tớch chi phớ - l i ớch l m t khuụn kh nh m t ch c
thụng tin, li t kờ nh ng thu n l i v b t l i c a t ng ph
giỏ tr kinh t cú liờn quan v x p h ng cỏc ph
ng ỏn d a vo tiờu chớ giỏ tr
kinh t . Vỡ v y phõn tớch chi phớ - l i ớch l m t ph
l a.
ng ỏn, xỏc nh cỏc
ng th c th hi n s ch n
ng h p cú nh ng l i m c ph i trong tớnh toỏn. K t qu c a s
phõn tớch ny
cho phộp ta cú nh ng can thi p c th h n m b o tớnh chớnh xỏc cao h n. Sau
k t qu phõn tớch ỳc k t cho chỳng ta nh ng bi h c kinh nghi m.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
+ Ki u phân tích Inmediares : đây là m t ki u phân tích đ
trong q trình th c hi n c a d
c th c hi n
án mang s c thái c a c hai lo i trên. N u ta s
KIL
OBO
OKS
.CO
M
d ng ki u phân tích này thì nó là c s đ đi u ch nh k p th i các d án.
+ Ngồi ra còn có ki u phân tích so sánh xem xét cân đ i gi a Exante
v i Expost ho c so sánh gi a m t d án t
ng t v i d án đang ti n hành mà
Nh ng d án đ c tr ng nh các d án mơi tr
c ng… thì trong giai đo n đ u th
c c a thành ph H i
ng, các cơng trình cơng
ng đ chính xác khơng cho phép v k t qu
th c t nên k t qu cu i cùng v giá tr l i ích th c c ng khơng đ m b o chính
xác.
kh c ph c y u đi m đó c a b t c m t d án nào thì ta ch có th l y
th i gian làm th
c đo ngh a là càng v giai đo n cu i thì các l i ích ti m n ng
càng b c l và kh ng đ nh tính đúng đ n c a quy t đ nh ban đ u.
3.
ánh giá hi u qu kinh t xã h i là cơng c đ đo l
ph i
- Hi u qu Pareto : trong n n kinh t phúc l i hi n đ i ng
t i hi u qu Pareto. T c là m t ph
Pareto khi và ch khi ph
ng th c đ
cs
c g i l hi u qu Pareto th c t .
KIL
OBO
OKS
.CO
M
t i u Pareto v
c tỡnh tr ng kinh t t i u khi nú t
- B ng lũng chi tr (willing to pay- WTP) :
WTP l s ch p nh n c a m t cỏ nhõn khi
ch
ng l i m t kho n l i
ớch no ú phự h p v i kho n ti n h b ra. WTP l m t ph
th c s ỏnh giỏ c a ng
i dõn v i cỏc i t
ng th c th m dũ
quy t nh b ra m t kho n chi phớ mang l i l i ớch theo quan i m cỏ nhõn.
i u quan tr ng nh t l t ng lói rũng khi th c hi n m t chớnh sỏch hay m t d
ỏn ph i l n h n khụng trờn c s th c hi n b ng lũng chi tr .
- Chi phớ c h i :
B t c m t chớnh sỏch no th c hi n
c thỡ c n ph i cú nh ng u
vo nh t nh v cú giỏ tr . Nh ng chi phớ ph i b ra m cú th l
b ng ti n th c hi n
ng hoỏ
c chớnh sỏch thỡ g i l chi phớ c h i. Trong tr
h p xỏc nh m t chớnh sỏch hay m t ch
c
ng
ng trỡnh thỡ vi c tớnh toỏn chi phớ c
h i t hi u qu cao nh t l m t quy t nh cú tớnh ch t l a ch n i v i
ng
i th c hi n ỏnh giỏ hi u qu kinh t xó h i d ỏn. Trong tr
toỏn cỏc y u t cú liờn quan n cỏc v n cú tớnh xó h i v mụi tr
Pareto. Tuy nhiờn, v m t lý thuy t thỡ d th c hi n nh ng ng d ng trong th c
t r t khú kh n do:
+ Trong th c ti n m t kh i l
ng thụng tin m cỏc nh phõn tớch ph i i
u l r t l n b i l khụng ch n thu n cỏc nh phõn tớch o l
phớ qua sỏt giỏ c th tr
ng l i ớch, chi
ng m i sõu vo h cũn ph i n m b t, o l
ng
c
l i ớch c a t ng cỏ nhõn liờn quan n chớnh sỏch cú ý th c hi n nờn chi phớ
r t t n kộm v cỏc nh phõn tớch ph i
nhiờu.
+ M c dự chỳng ta ó bi t
c tớnh
c chi phớ cho vi c ú l bao
c m c phõn tớch chi phớ l i ớch cho t ng
- Hi u qu Pareto ti m n ng : m t d ỏn m lm cho ớt nh t m t ng
i theo m t cỏch no ú tuy ch v i l
ng nh s khụng tho d ng thỡ nh ng d
ỏn ny v n khụng tho món nguyờn t c c i thi n Pareto.
tr ng h n ch ny, nguyờn t c ó
i nghốo
kh c ph c tỡnh
c s a i ú l s phõn bi t gi a s c i
thi n th c t v c i thi n ti m n ng.
Tiờu chớ ỏnh giỏ hi u qu Pareto ti m n ng d a trờn c s lý lu n c a tỏc
gi Kaldor- Hicks. ễng cho r ng m t chớnh sỏch ch nờn ch p nh n khi v ch
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
khi n u nh ng ng
iđ
ch
ng l i có th b i th
i nghèo trong xã h i trong
ng.
+ Th hai trong th c t có nh ng chính sách khác nhau thì s x y ra xung
đ t là ng
iđ
ch
ng nhi u ng
i b thi t nhi u. Vì v y v ngun lý v n
d ng ngun t c hi u qu Pareto ti m n ng, áp dung nh t qn v i các chính
sách c a chính ph thì chi phí và l i ích s ti p c n t i đi m bình qn trong
m c thu nh p c a dân c , nh v y m i ng
i dân s ch u t ng h p nh ng tác
đ ng t p h p t các chính sách và t t c các chính sách đ u đem l i hi u qu
Pareto ti m n ng.
+ Th ba trong q trình đánh giá ch c ch n s g p nh ng mâu thu n có
th x y ra khi s dung hi u qu Pareto ti m n ng. Mâu thu n trong ch đ
khuy n khích c a h th ng chính tr ngh a là nh ng xung đ t gi a nhóm n m
gi
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
ki n gi i h n v ngân sách, v t ch t cho đ u t và các c ch gi i h n ràng bu c
khác.
ÁNH GIÁ HI U QU C A M T D
KIL
OBO
OKS
.CO
M
II. CÁC CH TIÊU
ÁN
1. Các ch tiêu đánh giá khía c nh tài chính c a d án
ánh giá khía c nh tài chính là m t n i dung kinh t quan tr ng nh m
đánh giá tính kh thi v m t tài chính c a d án thơng qua vi c :
- Xem xét nhu c u và s đ m b o các ngu n l c tài chính cho vi c th c hi n có
hi u qu các d án ( xác đ nh quy mơ đ u t , các ngu n tài tr , c c u các lo i
v n)
- Xem xét tình hình, k t qu và hi u qu ho t đ ng c a d án trên góc đ h ch
tốn kinh t c a đ n v th c hi n d án. Có ngh a là xem xét nh ng chi phí s
ph i th c hi n k t khi so n th o cho đ n khi k t thúc d án, xem xét nh ng l i
ích mà đ n v th c hi n d án s thu đ
hi u bi t hồn h o lúc đó giá c th tr
ng m i là m t ch s đánh giá chính xác
giá tr kinh t c a hàng hố và d ch v . Ch khi tho mãn các đi u ki n c a th
tr
ng c nh tranh hồn h o, khơng có các y u t ngo i c nh thì vi c phân tích
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ti chớnh c a m t d ỏn m i xỏc nh
c liờ d ỏn ú cú úng gúp tớch c c
cho phỳc l i c a qu c gia n i th c hi n d ỏn ú hay khụng.
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Trong quỏ trỡnh phõn tớch ti chớnh , t ng h p cỏc ngu n cú liờn quan
n vi c th c hi n d ỏn v nh ng l i ớch thu
M t khỏc cỏc chi phớ v l i ớch th
ng x y ra
+ H s chi t kh u thớch h p
1.1 Ch tiờu l i nhu n rũng c a d ỏn
L i nhu n rũng c a d ỏn l kho n thu nh p cũn l i sau khi ó tr i cỏc
kho n chi phớ.
õy l ch tiờu ỏnh giỏ quy mụ lói c a d ỏn. Ch tiờu ny
c tớnh cho
t ng n m ho c t ng giai o n ho t ng c a d ỏn. Ch tiờu ny cú tỏc d ng so
sỏnh gi a cỏc n m ho t ng c a d ỏn
W = Wi x1/(1 +r)t
Trong ú :
W : t ng l i nhu n c i d ỏn
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Wi : l l i nhu n rũng n m th i :
Wi = doanh thu n m i chi phớ n m i
KIL
OBO
OKS
.CO
t
(C 0
t 1
Ct
(1 r ) t
)
Bt : l i ớch n m t
Ct : chi phớ n m t
Co : chi phớ ban u
r
: h s chi t kh u
n : tu i th c a d ỏn
t
: th i gian t
ng ng( t = 1,n )
Tu theo ngu n v n ti tr cho d ỏn m r cú th
c xỏc nh c n c
ỏn no cú NPV l n nh t s
ng ỏn cú NPV trong s cỏc d ỏn xem xột thỡ d
NPV l ch tiờu h u ớch nh t song khụng ph i khụng cú h n ch , ú l NPV ch
cho bi t giỏ tr tuy t i thu nh p thu n c a t ng d ỏn m khụng cho bi t t l
lói c a v n u t ó b ra l bao nhiờu.
kh c ph c
c h n ch ú ng
i ta
tớnh ch tiờu t l giỏ tr hi n t i thu n.
1.3.T su t l i nhu n (B/C)
T su t l i nhu n so sỏnh l i ớch v chi phớ ó
hi n t i.
Ch tiờu ny
c chi t kh u v th i i m
c xỏc nh theo cụng th c sau:
n
Bt
t
B
rũng NPV c a d ỏn b ng 0 ph n ỏnh m c h p d n c a d ỏn.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Vi c ra quy t đ nh đ u t đ
l chi t kh u, d án ch đ
c th c hi n trên c s so sánh h s IRR v i t
c ch p nh n n u IRR r.
c so sánh v i h s chi t kh u r
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Giá tr IRR sau khi tính tốn đ
IRR > r d án có lãi
IRR = r d án hồ v n
IRR < r d án b thua l
IRR bi u th s hồn tr v n đ u t , nó ch rõ lãi su t vay v n t i đa mà d án có
th ch u đ
c nh ng nh
I là v n đ u t
thi t b
ng xun và các d ch v mua ngồi
bao g m chi phí xây d ng nhà x
N u NVA > 0 thì d án kh thi và ng
ng, mua s m máy móc
cl i
2.2 Các ch tiêu giá tr hi n t i ròng c a d án ( NPV), t su t l i nhu n (B/C),
h s hồn v n n i b ( IRR) t
ng t nh các ch tiêu phân tích tài chính nh ng
các chi phí và l i ích có tính đ n nh ng nh h
ng t i mơi tr
ng, xã h i.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
2.3. Ch tiêu s lao đ ng bao g m s lao đ ng có vi c làm và s lao đ ng có
vi c làm trên m t đ n v v n đ u t .
c có vi c làm nh th c hi n d án s ch bao g m s lao
đ ng tr c ti p và gián ti p ph c v cho d án tr đi s lao đ ng b m t vi c
các c s có liên quan và s ng
in
c ngồi làm vi c cho d án.
- S lao đ ng có vi c làm trên m t đ n v v n đ u t
bao g m s lao đ ng có
vi c làm tr c ti p trên m t đ n v v n đ u t tr c ti p và tồn b s lao đ ng có
vi c làm trên m t đ n v v n đ u t đ y đ .
Các tiêu chu n đánh giá là các ch tiêu này có giá tr càng cao thì d án càng có
tác đ ng l n đ n n n kinh t qu c dân
2.4. Các ch tiêu v phân ph i thu nh p và cơng b ng xã h i
ây là m t ch tiêu quan tr ng, nó giúp đánh giá đ
án vào vi c th c hi n m c tiêu phân ph i và xác đ nh đ
c s đóng góp c a d
c nh ng tác đ ng c a
d án đ n q trình đi u ti t thu nh p theo nhóm dân c và theo vùng lãnh th .
Th c ch t c a ch tiêu này là xem xét giá tr gia t ng c a d án và các d án liên
đ i (n u có) s đ
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
c n thi t đ i v i các n
c đang phát tri n. Vì v y đây c ng là m t ch tiêu r t
đáng quan tâm khi phân tích m t d án đ u t .
tính đ
c t ng s ngo i t ti t ki m đ
tính đ
c ch tiêu này ph i
c và ti t ki m sau đó tr đi t ng phí t n
KIL
OBO
OKS
.CO
M
v s ngo i t trong quá trình tri n khai c a d án.
2.6. Các tác đ ng khác c a d án
+ Các tác đ ng đ n môi tr
Vi c th c hi n d án th
ng sinh thái
ng phát tri n c a phân công lao đ ng, m i liên h gi a các
ngành, các vùng trong n n kinh t ngày càng g n bó ch t ch . Vì v y l i ích
kinh t xã h i c a d án không ch đóng góp cho b n thân ngành đ
còn có nh h
h
c đ u t mà
ng thúc đ y s phát tri n c a các ngành khác. Tuy nhiên nh
ng này không ch có ý ngh a tích c c mà trong m t s tr
ng h p c ng có
các tác đ ng tiêu c c.
+ Nh ng nh h
ng đ n s phát tri n kinh t xã h i c a đ a ph
Có nh ng d án mà nh h
đ a ph
ng
ng c a nó đ n s phát tri n kinh t xã h i c a
ng là r t rõ r t, đ c bi t đ i v i các d án t i các đ a ph
ng nghèo,
ÁNH GIÁ HI U QU
KINH T
XÃ H I
HO CH T NG TH H TH NG THỐT N
D án quy ho ch t ng th h th ng thốt n
IV ID
ÁN QUY
C.
c là m t d án mơi tr
ng,
mang tính ch t phúc l i ph c v chung cho c ng đ ng. M c tiêu c a d án là
c i thi n h th ng thốt n
tr
c thành ph t đó góp ph n c i thi n ch t l
ng trong thành ph . Vì v y các ch tiêu đánh giá hi u qu kinh t xã h i c a
d án quy ho ch h th ng thốt n
nhiên và các th ti p nh n (ng
i, đ ng v t) là c n thi t nh ng r t khó kh n,
ph c t p. Nó đòi h i ph i th c hi n hàng lo t các phân tích v tài chính, k
thu t, kinh t .
Vi c chú ý m t các h th ng đ i v i các khía c nh mơi tr
các cơng đo n c a m t d án phát tri n ph i đ
ng trong su t
c b t đ u t giai đo n hình
thành và chu n b cho d án. Các h th ng thiên nhiên v n ph c t p và liên h
ch t ch v i nhau. V i quan đi m h th ng, gi i h n v m t đ a lý, th i gian, n i
dung các v n đ , các ho t đ ng, m i liên h gi a các thành ph n trong h th ng,
các ph
ng án l a ch n và ngay c các tác đ ng phân tích c ng c n ph i xác
đ nh rõ ràng, h p lý. Có ba tiêu chu n đ nh n d ng các tác đ ng chính đ i v i
mơi tr
ng :
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
dài th i gian và di n tích đ a lý trên đó x y ra các nh h
ng th i c n chú ý các tác đ ng tích lu và các tác đ ng t ng hồ
khi xem xét riêng bi t c ng nh đ n th i các thành ph n c a h th ng.
Ti p theo là đ nh l
ng nh ng thay đ i c a các y u t t nhiên và kinh t
xã h i do d án mang l i, tuy nhiên khơng th đ nh l
ng đ
c h t các y u t
đó. M c đích cu i cùng là đánh giá m c đ tác đ ng c a d án đ i v i mơi
tr
nh
ng, s c kho và phúc l i c a con ng
i tr
c m t c ng nh lâu dài. Ví d
các ch t th i cơng nghi p, ch t th i sinh ho t th i tr c ti p xu ng h khơng
qua x lý s làm ơ nhi m n
ch t l
ng n
đ
c m t cách chính xác song chúng nh t đ nh hi n di n và đ
ng
c đánh giá v
m t giá tr . Ph c t p h n là vi c xác đ nh các k t qu c a nh ng hi u qu xã h i
nh s gi m sút s đa d ng sinh h c, gi m giá tr th m m c a các c nh quan,
gi m sút các đi u ki n tham quan du l ch và m t s đi u ki n khác.
2. Các ph
2.1. Ph
ng pháp đ nh giá thi t h i do ơ nhi m
ng pháp đ nh giá tr c ti p
Có r t nhi u ph
trong s ph
ng pháp đ nh giá tr c ti p thi t h i do ơ nhi m. M t
ng pháp quan tr ng hay s d ng là so sánh n ng su t và s n l
ng,
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
ng các thành ph n mơi tr
c tính thi t h i kinh t do suy gi m ch t
ng, c n ti n hành các nghiên c u và phân tích
kinh t d a trên các m u hình nghiên c u đi n hình ví d nh n ng su t các
tr
c và sau khi ngu n n
c b ơ nhi m.Thi t h i kinh t do ơ nhi m chính là s
thi t h i do suy gi m n ng su t và s n l
thích h p cho vi c
tích n m g n ngu n n
cl
ng. Ph
ng thi t h i n ng su t ni tr ng thu s n trên di n
c b ơ nhi m. Ph
ng pháp này đ
gi thi t : quy n s d ng tài ngun mơi tr
nên theo lý thuy t kinh t mơi tr
nhi m.
- Chi phí ng
2.4 . Ph
ng c a ơ
i ch u ơ nhi m ph i b ra đ chuy n đ i ho t đ ng kinh t xã h i
c a mình do s c ép c a mơi tr
- …..
c tính
i b ơ nhi m ph i b ra đ lo i
b các tác đ ng tiêu c c cu các thành ph n ơ nhi m trong mơi tr
mình nh :
ng đ
ng nh c i t o xây d ng m i nhà c a..
ng pháp đ nh giá ơ nhi m đ i v i s c kho
ơ nhi m mơi tr
ng có tác đ ng tiêu c c t i s c kho con ng
quan khác trong khu v c t n t i ơ nhi m. Thơng th
Trong th c t , ph
ng phỏp nh giỏ tỏc ng t i s c kho thụng d ng trong
th i gian qua
c g i tờn l ti p c n giỏ b nh t t COI ( Cost of Illness
Apporoach). Theo ph
ng phỏp ny, chi phớ y t b o v s c kho g m ton b
cỏc chi phớ y t ( ch m súc, khỏm ch a b nh v thu c men) c a ng
i b nh v
thi t h i v lao ng trong quỏ trỡnh ch a b nh. Ngoi ra t i M v cỏc n
phỏt tri n cũn s d ng nhi u ph
c
ng phỏp giỏn ti p khỏc nh vui lũng tr chi
phớ phũng b nh v gi m s c b nh t t ch t chúc
Trong i u ki n c a Vi t Nam, thi t h i do ụ nhi m mụi tr
ng t i s c kho
cú th tớnh b ng t ng chi phớ y t v b o v s c kho c a cụng nhõn, dõn c
r t quan tr ng i v i nh ng ng
ng
c nh ng cỏc l i ớch
ỡ cú quy n s d ng mi ng t ú. Theo ú,
i ta xõy d ng cỏch ti p c n v vi c s d ng giỏ tr ti s n
nh ng v trớ khỏc nhau thỡ s cú cỏc thu c tớnh mụi tr
s cú cỏc giỏ tr ti s n khỏc nhau.
c tớnh
ng khỏc nhau v do ú
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
3. Các ch tiêu đánh giá hi u qu kinh t - xã h i c a d án quy ho ch t ng
th h th ng thốt n
c
KIL
OBO
OKS
.CO
M
+ Các tác đ ng t i giao thơng, c s h t ng
+ Các tác đ ng góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý h th ng thốt n
c a chính quy n thành ph và các c quan có liên quan
+Tác đ ng t i mơi tr
ng c nh quan
+Tác đ ng t i h sinh thái
+Tác đ ng t i mơi tr
ng khơng khí
+ Tác đ ng t i mơi tr
ng n
c
+T ng giá tr s d ng c a đ t d c hành lang các m
3.2. T su t l i nhu n ( B/C)
ng, h đi u hồ
c
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
c khi th c hi n d a án
C : t ng chi phí ph i b ra đ th c hi n và v n hành d án
3.3. H s hồn v n n i b ( IRR )
IRR đ
c xác đ nh d a vào ch tiêu NPV c a d án.
CH
C
S
NG II
TH C TI N C A QUY HO CH T NG TH H TH NG
THỐT N
C THÀNH PH
H I PHỊNG.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
I.
C
-
a hỡnh H i Phũng mang c i m chung c a a hỡnh ng b ng th p v
ph ng, d c nghiờng v phớa bi n r t nh ( 1/10.000).
a hỡnh H i Phũng cú c
i m riờng r t quan tr ng l m t sụng ngũi t nhiờn l n nh t ng b ng sụng
H ng(4km/1km2).
B m t a hỡnh tr i qua th i gian di ó bi n i khỏ m nh do quỏ trỡnh xõy
d ng thnh ph . Cao
trờn m c n
h
c a khu v c n i thnh hi n nay kho ng 3,8 4,7 m
c bi n. Vựng n i thnh
c bao b c b i 3 con sụng ch u nh
ng c a thu tri u l sụng C m, sụng L ch Tray v sụng Tam B c. Do a
hỡnh th p nờn n i thnh
c cỏc ờ bao quanh, ng n ng a thu tri u v l l t,
cao bỡnh quõn c a ờ t 4,5 - 5 m. Khu v c cao h n n i thnh l vựng i nỳi
Ki n An v Thu Nguyờn. N n t khụng n nh do l p bựn sột h u c m m
Phũng thu c ng b ng B c B nờn nhi t ng u v cao h n h n nhi t
mi n nỳi, trung bỡnh 230 24 0. Biờn gi a thỏng cú nhi t trung bỡnh v i
cỏc thỏng cú nhi t cao nh t v th p nh t l 12 0C.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- L
ng m a trung bỡnh n m 1754mm, t ng l
ng m a t thỏng 5 - thỏng 9 l
1357mm chi m 77% giỏ tr hng n m
KIL
OBO
OKS
.CO
M
m trung bỡnh hng n m 82%
-
B ng l
N m
Thỏng
1
5,4
40,8
20,2
34,9
66,4
47,5
22,9
49
11,2
34,4
29,3
86,9
108,8
137,2
222,9
287,5
280,8
18,9
72
6,0
158,5
13,9
11,7
113,3
50,5
42,1
32,8
36
264
806,5