Xây dựng mô hình xác định mức phí đóng góp của cộng đồng dân cư trực tiếp hưởng lợi từ việc cải thiện môi trường sông Tô Lịch giúp giảm bớt gánh nặng chi tiêu Ngân sách Nhà Nước - Pdf 32


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

1
tv nđ

đ đ

ng nói riêng hi n đang là v n

c quan tâm trên tồn th gi i. Vi c kh c ph c suy thối mơi tr

t o mơi tr
đ

ng nói chung và ơ nhi m mơi tr

OBO
OK S
.CO
M

Mơi tr

ng đang ơ nhi m th

ng đòi h i m t ngu n v n r t l n và th

c đ u t b i Ngân sách Nhà n
Vi c c i thi n mơi tr


c i t o s có khá nhi u ng



ch

c

ng l i và h s n sàng tr m t kho n ti n

nh t đ nh đ đóng góp cho vi c c i t o. Vì v y vi c tính t i thu m c phí đóng
góp c i thi n mơi tr
thi n mơi tr
Tr

ng c a nh ng ng



ch

ng l i tr c ti p t vi c c i

ng là c n thi t, giúp gi m b t gánh n ng ngân sách c a Nhà n

c.

ng h p đ tài nghiên c u t p trung vào vi c c i thi n mơi tr

ng

c th i là ch a đ y đ . Khi sơng đ

c c i t o, thành ph Hà

N i s thốt kh i tình tr ng ng p úng hàng n m đ c bi t nh ng ng
h

i đ

c

ng l i tr c ti p nhi u nh t là b ph n dân c s ng hai bên b sơng Tơ L ch

b i c i t o sơng c ng có ngh a là mơi tr
N u Nhà n

c c i thi n mơi tr

ng s ng c a h đ

c c i thi n.

ng sơng Tơ L ch ch b ng ngu n v n c i

t o đ u t t chính ph s d n đ n tình tr ng thi u hi u qu trong q trình qu n



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN


L ch).

ng sụng Tụ L ch giỳp gi m b t gỏnh n ng

ng h p nghiờn c u m u: D ỏn c i t o sụng Tụ

M c tiờu nghiờn c u
Ph
c u o l

ng phỏp

ng phỏp s d ng

ng

ng phỳc l i xó h i. M c tiờu chớnh c a ti l mu n v n d ng

nh ng lý thuy t ó
ph

ỏnh giỏ ng u nhiờn CVM l ph

c h c vo th c t nh m t ng kh n ng n m b t m t

ng phỏp hi u qu , a ra m t mụ hỡnh tớnh phỳc l i xó h i d a vo M c giỏ

s n lũng tr (WTP) c a ng

i dõn.

s ng sỏt hai bờn b sụng.

ti nghiờn c u ch c p n vi c thu phớ c a

nh ng khu dõn c ny c i t o mụi tr

ng sụng Tụ L ch mang l i l i ớch thi t

th c cho h b i nh ng h gia ỡnh s ng sỏt hai bờn sụng l nh ng ng
ng tr c ti p c a ụ nhi m mụi tr

i ch u tỏc

ng ng th i h c ng l nh ng ng

i u



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

3
tiên đ

c h

ng l i khi mơi tr

nghiên c u trên 3 ph


nghiên c u nh m tìm ra M c giá s n lòng tr (WTP) c a ng
ng sơng Tơ L ch. K t h p s d ng ph

các lý thuy t kinh t mơi tr
đánh giá l i ích c a ng

ng khác đ tìm ra ph

i dân khi đ

ch

ng

ng pháp này s d ng

cách ph ng v n và phát phi u đi u tra các gia đình t i đ a đi m mơi tr
vi c c i t o mơi tr

a bàn

ng c n

i dân cho cơng

ng pháp CVM v i

ng pháp phù h p cho vi c

ng hàng hố, d ch v cơng c ng.

4

CH
C

S

Lí LU N XC

NG I

NH PH B O V MễI TR

NG

KIL
OBO
OKS
.CO
M

1.1. Khỏi ni m v cỏc nguyờn t c trong xỏc nh m c phớ b o v mụi tr

ng

1.1.1.Khỏi ni m

Phỏp l nh v phớ v l phớ c a U Ban Th

ng V Qu c h i khoỏ 10 qui


c th i.

- Phớ b o v mụi tr

ng i v i x ng d u, khớ th i t vi c s d ng than ỏ

v cỏc lo i nhiờn li u t khỏc.

tr

- Phớ b o v mụi tr

ng i v i ch t th i r n.

- Phớ b o v mụi tr

ng v ti ng n.

- Phớ b o v mụi tr

ng i v i sõn bay, nh ga b n c ng, phớ b o v mụi

ng i v i khai thỏc d u m , khớ t v khoỏng s n khỏc.
Nh v y phớ núi chung, phớ b o v mụi tr

ng núi riờng

kho n ngh a v ti chớnh m cỏc t ch c, cỏ nhõn ph i tr khi



ang th c hi n cỏc lo i phớ nh : phớ v sinh thnh ph , phớ v cung c p n
sinh ho t v t

c

i tiờu trờn ng ru ng v c bi t ó cú qui nh c th v m c



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

5
và ph

ng th c đóng góp Phí b o v mơi tr

là các lo i phí d a trên ngun t c “ng

ng đ i v i n

c th i.

ây h u h t

i gây ơ nhi m ph i tr ti n”,

Vi t

Nam hi n nay còn ch a quan tâm t i vi c thi t l p các lo i phí d a trên c s


mhi m này gây ra. Nói tóm l i, theo ngun t c PPP thì ng

i b thi t h i do ơ
i gây ơ nhi m ph i

ch u m i kho n chi phí đ th c hi n các bi n pháp làm gi m ơ nhi m do chính
quy n t ch c th c hi n, nh m đ m b o cho mơi tr
nh n đ

c.

b. Ngun t c ng

ih

ng c n đ

trong tr ng thái ch p

ng l i ph i tr ti n (BPP)

Ngun t c BPP ch tr
mơi tr

ng

ng r ng vi c phòng ng a ơ nhi m và c i thi n

c b o tr b i nh ng ng


ih

ng đ

c c i thi n h là

ng l i c n ph i đóng góp. Tuy nhiên, s ti n này khơng

ng l i t giác tr mà ph i có m t chính sách do Nhà n

ban hành qua thu ho c phí bu c nh ng ng

ih

c

ng l i ph i đóng góp nên

ngun t c BPP ch t o ra s khuy n khích đ i v i vi c b o v mơi tr
cách gián ti p.

i

ng m t



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN



trong ho t đ ng b o v mơi tr
Principle").

ng thì hi u qu mà d án
ng đ

c áp d ng

ng là ngun lý c hai cùng th ng ("Win - Win

1.2. Lý lu n chung v hàng hố cơng c ng
1.2.1. Hàng hố cơng c ng

Hàng hóa cơng c ng có hai lo i: hàng hóa cơng c ng thu n t và hàng
hố cơng c ng khơng thu n t.

Hàng hóa cơng c ng thu n t có hai đ c tính quan tr ng. Hàng hố cơng
c ng mang tính khơng lo i tr và có chi phí s n xu t c n biên b ng khơng. Hàng
hồ có đ y đ hai đ c tính này đ

c g i là hàng hố cơng c ng.

a. Tính khơng lo i tr c a hàng hố cơng c ng
Tính khơng lo i tr
t t c m i ng

đ

c th hi n khi có m t lo i hàng hóa d ch v mà


này thì t nhân s th c hi n thu ti n cung c p d ch v nh ng vì m i ng

iđ u



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

7
cho r ng mình s đ
ng

ch

ng d ch v b t c có đóng góp gì hay khơng nên m i

i s khơng t nguy n tr ti n cho d ch v đó. Chính vì th , m i ng

ic n

h tr hàng hố này thơng qua n p thu , tuy nhiên hàng hố cơng c ng mang
v nđ

ch

i khơng dóng thu ho c phí thì anh ta

KIL
OBO

ng t i chính tr , các m c tiêu xã h i khác c a Vi t Nam.

c tính chi phí s n xu t c n biên b ng khơng c a hàng hố cơng c ng.
c đi m th hai c a hàng hố cơng c ng là khơng mu n lo i tr m t ai:

tiêu dùng c a m t cá nhân khơng làm gi m l

ng tiêu dùng c a m t ng

chi phí c n biên c a vi c cung c p hàng hố cho thêm m t ng
V i ch

i khác,

i là b ng khơng.

ng trình truy n hình qu c gia c a Vi t Nam vi c có thêm m t ti vi b t

sóng c b n khơng làm thay đ i chi phí truy n hình.

i u này hồn tồn khác

v i hàng hố t nhân. Khi ai đó đang s d ng m t hàng hố t nhân hay m t
d ch v do t nhân cung c p thì đi u đó có ngh a là ng

i đó đã lo i tr ng

i

khác s d ng d ch v hay hàng hố đó.


c khuy n khích ph i

ng th nh ng l i ích do ng

i khác tr ti n còn b n thân h khơng tr ti n.

“ n theo” có th là m t chi n l

c c a b t k cá nhân nào suy ngh r ng khơng

KIL
OBO
OKS
.CO
M

h

i n theo” xu t phát t nh ng ng

có s tr ng ph t cho vi c đó và ch có m t s ít cá nhân l a ch n chi n l
nh h . N u m i cá nhân trong c ng đ ng đ u l a ch n chi n l

c này

c này thì s

khơng có s s n xu t hàng hố cơng c ng.
1.2.2.


ng c u xã h i

ng). C ng theo chi u d c là h p lý b i vì hàng hố cơng

c ng thu n t c n cung c p cho các cá nhân v i cùng m t l
Chia theo kh u ph n là khơng th th c hi n đ

ng nh nhau.

c và c ng là khơng mong mu n,

b i vì s d ng hàng hố cơng c ng c a m t cá nhân khơng làm gi m s h
th c a b t c ng

i nào.

ng c u có th coi nh “đ
t im im cs nl

ng

ng s n sàng chi tr ti n c n biên” T c là,

ng hàng hố cơng c ng, đ

ng đó đ u cho bi t cá nhân s

s n sàng tr bao nhiêu đ có thêm m t đ n v hàng hố cơng c ng. Do đó, t ng
s theo chi u d c c a các đ

c khi cung c p các d ch

v cơng c ng xã h i.
1.3. Ph

ng pháp xác đ nh m c phí b o v mơi tr

1.3.1. C s đánh giá chi phí- l i ích mơi tr

ng

ng

Trong th c ti n khi chúng ta đánh giá m t hàng hố mơi tr
khu r ng mi n núi, r ng ng p m n, h n
ngh a tr

c m t và lâu dài mà vi c l

th m chí khơng l

ng hố đ

ng nh m t

c, bãi bi n, lồi th c v t nào đó có ý

ng hố đ y đ nh ng giá tr đó là r t khó

c, do đó các nhà kinh t h c mơi tr

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Giá tr s d ng tr c ti p: th c ch t liên quan đ n giá tr đ u ra c a s n
ph m hàng hố và d ch v mơi tr
thiên nhiên có giá tr trên th tr

ng, c th đó là nh ng ngu n tài ngun

ng.

i v i m t khu r ng, giá tr s d ng tr c

ti p là g và đ ng v t trong r ng.

Giá tr s d ng gián ti p: thơng th
c a mơi tr

ng liên quan đ n nh ng ch c n ng

ng trong vi c h u thu n các ho t đ ng kinh t xã h i và t o ra ng n

ch n nh ng thi t h i mơi tr

ng, ví d nh r ng có kh n ng ch ng xói mòn,

ki m sốt l l t.

ho c có giá tr khác, đó chính là m t giá tr t n t i c a khu r ng.
Trong lý thuy t kinh t mơi tr

ng có 2 lo i ph

ng pháp chính đ đánh

giá nh ng giá tr kinh t c a m t lo i hàng hố và l

ng hố giá tr đó thành

ti n.

ng pháp khơng s d ng

đ

ó là ph

ng pháp s d ng đ

ng c u. Trong đó ph

d ng đ

ng c u.

ng pháp

ng c u và ph

M

nhiờn cỏc i t

ng phỏp ỏnh giỏ tr

c u tham kh o giỏ tr th tr

ng c a s n ph m mụi tr

bi n t c a k thu t ny, ph

ng cỏch th

ng

ng. M c dự cú r t nhi u

c ỏp d ng nh t l ph ng v n

cỏc gia ỡnh ho c t i nh h v h i cỏi giỏ s n lũng tr (WTP) c a h cho vi c
b o v mụi tr

ng. Sau ú cỏc nh phõn tớch cú th tớnh toỏn giỏ tr WTP trung

bỡnh c a nh ng ng

i tr l i ph ng v n.

T ng giỏ tr c a ti s n mụi tr

ng phỏp CVM cú m t s nh

c i m ti m n sau:

* Núi ớt i WTP

Gi thi t ch y u c a k thu t CVM l t ng s WTP
tr l i phỏt bi u ph i t

c nh ng ng

i

ng ng v i s ỏnh giỏ c a h v ti s n ang xem xột.

Cỏc nh phờ bỡnh nghi ng tớnh hi u l c c a m t gi thi t nh v y, cho r ng b n
ch t gi thi t c a ph

ng ỏn CVM lm cho cõu tr l i c a cỏc cỏ nhõn khụng

ỳng v i giỏ tr th c. Trong m t lo t thớ nghi m, ng
ng

i ta th y r ng s ti n

i dõn núi l h s n lũng tr ch kho ng 70% 90% s ti n m cu i cựng h

th c s ó tr . Tuy nhiờn, do ph n núi b t di n y t

ng i nh nờn õy cú th

tích đ ý r ng WTA cao h n WTP r t nhi u, m t k t qu mà các nhà phê bình
ng pháp CVM và cho th y r ng khi tr l i các câu

KIL
OBO
OKS
.CO
M

cho là m t hi u qu c a ph

h i nh th các cá nhân mu n nói lên đi u mà h mu n nó x y ra h n là nh ng
đánh giá.

* Thiên l ch m t ph n-tồn ph n
Các nhà phê bình ph
tiên đ

ng pháp CVM đã l u ý r ng n u ng

c h i WTP c a h cho m t ph n tài s n mơi tr

trong h th ng các con sơng) và sau đó đ

ng (nh m t con sơng

c h i đánh giá cho tồn b tài s n

(ngh a là tồn b h th ng các con sơng) thì s ti n đ
vì trong cách phân b thơng th


ng, vi c gi i h n này n u c n, s làm

quy mơ r ng l n và chính nó có th t o ra

nh ng tr ng i nhi u h n đ i v i kh n ng c a ng

i tr l i đ hi u nhóm l n

hàng hố nh v y

* Thiên l ch theo ph

ng ti n

Khi h i m t câu v WTP các nhà phân tích ph i xác đ nh vi c đóng góp
theo con đ

ng nào (ph

ng ti n đóng góp thơng qua hình th c b t bu c nh



13

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

thu , phí hay hình th c t nguy n qua các ho t đ ng t thi n…). Nh ng ng
đ

ng

i tr l i đ ng ý hay t ch i s ti n đó. Tuy nhiên, ng

ch n m c ti n ban đ u nh h

i ta th y r ng s l a

ng đ n s ti n WTP sau cùng c a ng

i tr l i.

b. C s xác đ nh m c phí theo T ng l i ích tính t WTP.

C s xác đ nh m c phí hàng n m đ c i thi n ch t l

ng n

c sông là

M c giá s n lòng tr (WTP) các h dân có liên quan. M c đích xác đ nh t ng l i
ích tính t WTP là l i ích c a xã h i đ
T ng l i ích ng

ch

i tiêu th có đ

tr và ph n th ng d c a ng


Hình 1:
th tr

ng).
Trong đó P: giá s n ph m, Q: l
m c OA, l

ng c u
ng c u s là OD. Chúng ta có th coi

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Gi s giá đang
đ

ng ho c phi

ng c u là “đ

ng m c s n lòng tr ”: nó cho th y m c s n lòng tr cho m t

s n ph m thêm vào và đó là đ

ng m c s n lòng tr biên.

S ti n mà các cá nhân chi tr th t s

khác, chúng ta g i OBCD là WTP g p và ABC là WTP ròng.

Nh v y d a trên WTP c a các h gia đình s xây d ng đ
t đó tính đ



ng c u và

c t ng l i ích c a các h gia đình có liên quan, t đó có th đ a ra

m c phí c n thi t.

WTP là 1 s li u quan tr ng khi s d ng ph
hàng hố mơi tr
tra.

ng và đ

c thu th p qua q trình ph ng v n phát phi u đi u

1.3.3. Kinh nghi m áp d ng ph
a.N i dung

ng pháp CVM đ đành giá

ng pháp CVM

Sơng Monongahela là con sơng chính ch y qua Pennyslvania, Hoa K .
Các nhà phân tích đã h i m t s h tiêu bi u

* Tình hu ng 1: Gi ngun ch t l

ng n

c sơng (đ thích h p cho vi c

KIL
OBO
OKS
.CO
M

b i thuy n h n là đ cho nó gi m t i m c khơng thích h p cho b i thuy n)
* Tình hu ng 2: Nâng cao ch t l
thuy n đ n m c có th câu cá đ

c sơng t

m c có th b i

c.

* Tình hu ng 3: Nâng cao ch t l
b i thuy n đ n m c có th t m đ
Trong s nh ng h đ

ng n

ng n



ng n

c

ngun ch t l

có th b i thuy n
Nâng ch t l

ng t

ng n

c sơng

WTP trung bình WTP trung bình WTP trung bình c a

tồn th m u

Gi

is

c a nhóm s d ng

nhóm khơng s d ng

ng


câu

Nhi u k t lu n thú v rút đ

c t nh ng k t qu này, xem xét các k t qu

tồn m u, chúng ta có th th y r ng s ti n s n lòng tr đã v m t đ
thơng th

ng cho ch t l

ng n

c sơng, ngh a là ng

ng c u

i ta s n lòng tr s ti n



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

16
t

ng đ i cao cho m c ch t l

ng c b n ban đ u. Tuy nhiên, ti p đ n h s n


c ng s n lòng tr giá cho nó ti p t c t n t i và th m chí đ
nh ng ng

i khác có th h

d ng này xu t phát t

con sơng, h

c nâng c p đ cho

ng l i ích c a nó. Giá tr “t n t i” mà khơng s

“ý thích cơng c ng mang tính v tha”c a con ng

i, nó

cho th y r ng s quan tâm t p trung đ n “ý thích cá nhân” c a con ng
đã đ

c ch ng minh b i giá th tr

khơng ph i ln ln th hi n đ
s vi c.

i, nh

ng đ i v i các hàng hố trên th tr

c hồn tồn các giá tr mà ng

c



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

17

T kinh nghi m th c hi n t i M có th rút ra m t s nh n xét và c ng là
bài h c có th áp d ng vào Vi t Nam. Các nhà phân tích đã th c hi n ph
pháp CVM thu đ

ng

c s li u WTP s d ng vào 2 m c đích.
c tính tốn và phân chia thành 3 lo i: WTP trung bình tồn

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Các WTP đ

th m u, WTP trung bình c a nhóm s d ng và WTP trung bình c a nhóm
khơng s d ng. T đó h có th phân tích đ

c s thích, nhu c u s d ng dòng



ng n

c sơng thay đ i nh th nào và

c sơng.

Nh v y có th s d ng s li u WTP theo nhi u m c đích tùy thu c vào
nhà phân tích, vi c phân lo i WTP cho th y c n quan tâm t i nhi u y u t
h

ng t i WTP (ví d nh ng

nh

i dân có ý đ nh s d ng dòng sơng vào m c đích

gi i trí hay khơng s tác đ ng t i m c WTP h tr l i).
1.4. X lý k thu t cho tính tốn.

1.4.1. C s tốn h c xây d ng mơ hình xác đ nh phí
a. Mơ hình đ

ng c u

Mơ hình đ

ng c u đ

c xây d ng nh sau: Pi = a + b Qi



b  P  aQ

PQ
Q

2

KIL
OBO
OKS
.CO
M

a 

b. Ph m vi sai s cho phép
F = t x M

n
2
(1  )
n 1
N

M=

Trong đó:  là ph


* Giá tr t

ng lai.

ng lai (FV) c a kho n ti n phát sinh đ u đ n hàng n m

Gi s các kho n ti n phát sinh vào đ u n th i đo n c a th i k phân tích
là m t s không đ i A thì t ng c a chúng theo m t b ng th i gian t
(cu i th i k phân tích) theo công th c sau:

FV = A1*(1+r)n + A2*(1+r)n-1 + … + An*(1+r)1
= A* (1+r)n – 1

ng lai



19

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

r
1.4.3. Ph n m m x lý s li u
Các tham s c a ph

ng c u c ng nh các ph

c thi t l p b ng vi c s d ng ph n m m SPSS.

KIL


HI N TR NG Ơ NHI M N

C VÀ D

TH NG THỐT N

2.1. Hi n tr ng ơ nhi m n

c

ÁN C I T O H

C

hà n i

2.1.1.Tình tr ng ơ nhi m mơi tr

ng n

c Hà N i

Thành ph Hà N i n m trong vùng châu th sơng H ng, cách bi n
kho ng 100 km.

a hình thành ph Hà N i t

nhiên nh ( 0,003%) và d c theo h



H th ng thốt n
đ

ng c ng thốt n

t i h n 50 km đ

c Hà N i là h th ng c ng chung v i t ng chi u dài

c là 170km trên t ng s 220 km đ

ng khơng có h th ng thốt n

ng và nh v y là có

c.

Sơng Tơ L ch v i chi u dài 14,4km, là 1 trong 4 con sơng thốt n
chính

Hà N i , là sơng chính ti p nh n n

c

c th i sinh ho t, cơng nghi p, b nh

vi n trong đ a bàn Th đơ. Nh ng hi n nay con sơng này đang b ơ nhi m n ng.



ng

t i đ i s ng c a dân c hai bên b .

B ng 3 : Tình tr ng ơ nhi m sơng Tơ L ch n m 1999- 2000
TT

Ch tiêu

1

DO

2

BOD5

3

COD

4

SS

5

NH4 +

6


89

< 35

mg/l

47

36,8

80

mg/l

-

27

1

PC/100ml

-

49.10 5

10000

Ngu n: Báo cáo hi n tr ng mơi tr

SS (mg/l)
Ch a l c

H Gi ng Võ

H

Hà N i

ng a

H Thanh

H Thanh

Nhàn 1

Nhàn 2

7,4

7,9

86

8,3

432

470


46

60

53

16

38

49

52

320

288



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

22
ãl c

169

Ngu n: Báo cáo hi n tr ng mơi tr
ngh mơi tr

ng nhanh c a đơ th ,

c c i t o, b o d

ng th

ng

xun do đi u ki n kinh phí h n h p.
* Dòng ch y

các sơng, m

ng

m t vài n i b thu h p do s l n chi m

trái phép c a dân c xung quanh đó.
* Các ngu n n

c b ơ nhi m n ng do n

c th i sinh ho t và n

c th i

cơng nghi p, b nh vi n đ tr c ti p vào mà ch a qua x lý s b .
* Ngồi ra ý th c c a ng

i dân ch a cao nên các sơng, m

2.1.2. Tình tr ng ơ nhi m mơi tr

ng n

c sơng Tơ L ch

Sơng Tơ L ch là con sơng chính ti p nh n n
N i, m t đ n

ng t i s c kho do

c th i c a c a thành ph Hà

c th i đ ra sơng là r t l n, m t s ngu n n

có th th ng kê đ

c th i chính mà ta

c là: B nh vi n Lao, B nh viên nhi Th y

ph s n, B nh vi n Giao thơng, Nhà máy gi y Th

ng

i n, B nh vi n

ình, Nhà máy cao su



- C ng B

i (th

ng l u): l n i thu n

c c a khu v c sõn c Th y

Khuờ - Phan ỡnh Phựng v bờn c nh l H Tõy.
- C u M i (i m gi a th
n

c c a c a x Ngh a

ch y u l n

ng l u v h l u): o n sụng ny l n i thu

ụ - Trung Kớnh - C ng M c. Do v y dũng ch y

õy

c th i sinh ho t c a dõn c s ng trờn l u v c.

- C u D u: õy l h p l u c a sụng L v sụng Tụ L ch. L u v c sụng
L l khu n i thnh dõn c ụng ỳc, cú nhi u nh mỏy, b nh vi n.
- C uB

u: phớa h l u p Thanh Li t.


ng n

c sụng Tụ L ch

C ng B

i

C uM i

Mựa

Mựa

Mựa

Mựa

Mựa

Mựa

Mựa

Mựa

khụ

m a



b ng t ng h p sau :

B ng 5: Ch t l

ng

C uD u

C uB

u

BOD5

155

18,88

23,7

33,6

26,8

45,1

21

29,8

1,5

0,708

1,2

1,1

1,7

SS

28

37

29

35

38

39

26

66

Pb


0,76

Mn

0,055

Fe

0,2

Sn

0,13

NH3-N

2,33

Cl-

32,52

NO3(N)

0,25

NO2(N)

0,075


0,023

0,0145

0,017

0,2

0,13

0,15

0,13

0,16

0,16

0,18

1,01

1,14

1,21

1,08

1,25


0,6

0,17

0,155

0,21

0,38

0,7

0,26

0,42

6,7

12,7

25,4

13,3

25,3

8,9

17,6


0,08

0,15

0,4

0,4

0,185

0,35

Ngu n: Cụng ty t v n u t xõy d ng H N i
Qua s li u

b ng trờn ta nh n th y :

* V mựa khụ, n
- Hm l

phộp, BOD o

c sụng b ụ nhi m n ng

ng BOD, COD trờn ton b sụng u v

t quỏ ch tiờu cho

c kho ng 25 mg/l n 30mg/l cỏ bi t cú i m c u B



Cr6+ (0,1 – 0,15 mg/l) h p ch t có ch a Xianua (CN-) t 0,2 – 0,25 mg/l cá bi t
t i c u D u là 0,3 mg//l.

-L

KIL
OBO
OKS
.CO
M

- Các kim lo i khác nh : Fe, Zn, Mn, Sn .đã xu t hi n trong n

c sơng.

ng d u m trong sơng r t cao t : 3,9 – 5,2 mg/l, t i c u D u lên t i

5,7 mg/l, váng d u có th tìm th y d c sơng.
-L

ng Coliform Fe, Fs lên r t cao, t ng l

ng Coliform t 10.000 –

20.000 MPN/100 ml .
- N

c sơng có màu xanh đen, mùi h i đ c bi tvào nh ng ngày n ng



:

- Hàm l

: 30 – 45 mg/l; hàm l

ng COD

- Ch t l l ng SS

4,5 – 5 mg/l

ng BOD: 20 – 25 mg/l

: 120 mg/l

th y rõ h n ta đi vào xem xét đánh giá m c đ ơ nhi m c th m t
ngu n th i và đi n hình là khu cơng nghi p Th

ng

ình, khu này n m xen k

trong khu dân c đơng đúc, khâu x lý ch t th i g n nh khơng có.C n c vào
k t qu kh o sát đo l

ng ch t l

ng n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status