skkn DÙNG LIÊN hệ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN đều - Pdf 32

BM 01-Bia SKKN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị: TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
Mã số: ................................
(Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

Người thực hiện: HUỲNH THỊ KIM LIÊN
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Quản lý giáo dục
- Phương pháp dạy học bộ môn: VẬT LÝ


x

- Lĩnh vực khác: ....................................................... 
(Ghi rõ tên lĩnh vực)
Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN
 Mô hình
 Phần mềm  Phim ảnh
 Hiện vật khác

Năm học: 2012- 2013.
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 1


SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

như : Dao động cơ học, Dao động điện từ , Dòng điện xoay chiều nên có thể áp
dụng phương pháp này giải được nhiều câu trắc nghiệm liên quan đến phương
trình dao động điều hòa
- Nội dung của phương pháp này đơn giản, ít công thức, dễ nhớ
II. THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP CỦA ĐỀ
TÀI
1. Thuận lợi :
- Có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy môn vật lý lớp 12
- Có nhiều học sinh khá, giỏi có khả năng đậu đại học
2. Khó khăn :
- Học sinh phải học nhiều môn để dự thi nhiều khối : vừa khối A vừa
khối B hoặc A và D để có nhiều cơ hội đậu đại học do đó không có nhiều thời gian
đầu tư vào một môn học. Ngoài ra còn các môn học khác trong lớp cần phải học
bài, rồi các môn thi tốt nghiệp...
- Công thức vật lý rất nhiều, khó nhớ, bài tập lại đa dạng
- Đề thi đại học càng ngày càng khó, yêu cầu cao, phân loại được học
sinh khá, giỏi
III. NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1. Cơ sở lý luận :

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 3


- Định nghĩa dao động điều hòa : là dao động trong đó li độ của vật là
một hàm cosin (hay sin) đối với thời gian x = A cos (ωt + ϕ), trong đó A, ω, ϕ là
các hằng số
- Giả sử có chất điểm chuyển động

của đường tròn và có gốc trùng với tâm O của đường tròn), ta thấy điểm P dao
động trên trục Ox quanh gốc tọa độ O
∗ Tọa độ điểm P là x = OP = OM cos(ωt + ϕ ) = A cos(ωt + ϕ )
∗ Vậy : hình chiếu của điểm M chuyển động tròn đều lên trục Ox
(trùng đường kính ) là một dao động điều hòa trên trục đó. Đây là mối liên hệ giữa
chuyển động tròn đều và dao động điều hòa
2. Nội dung của đề tài :
Phương pháp giải các bài tập trắc nghiệm về dao động điều hòa liên
quan đến thời gian đi từ vị trí li độ x1 đến vị trí li độ x2


Vẽ vòng tròn tâm O bán kính R = A



Tìm vị trí M ứng với li độ x1, N ứng
với li độ x2 ( chú ý vật đi theo chiều
âm hay dương)

(-)

-A

x1

O

x2

A

A. 0,12s

B. 0,4s

C. 0,8s

D. 1,2s

Giải
α=

x

O A/2
A

π 2π
=
.t ⇒ T = 12t = 1, 2 s
6 T

α

Ví dụ 2:Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 5 cos (10π t + π )(cm). Thời
gian vật đi quãng đường S = 12,5cm (kể từ t = 0) là
A. 1/15 s

B. 2/15 s

C. 1/30 s

thời điểm t, vật đi qua li độ x = 5 cm theo chiều âm. Vào thời điểm t + T/6, li độ
của vật là
A. 5 3 cm

B. 5 cm

C. – 5 3 cm

D. –5 cm

Giải
α
-10

-5





O


5

x

Ở thời điểm t: x1 = 5cm, v < 0

10


α1

6

x
8 10

T = 1s ⇒ 0,25s = T/4
⇒ ở thời điểm t2 = t1 + 0,25s : α = α1 + α2 = π /2
⇒ sinα1 = cosα2 ⇒ x2 = 8cm

Ví dụ 5: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động
π

x = 10cos 2πt −  (cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:
6


A. 1/3 (s)

B. 1/6(s)

C. 2/3(s)

D. 1/12(s)

Giải
α


B.

9A
.
2T

C.

3A
.
2T

D.

4A
.
T

Giải
α


-A/2 O

x

A
-A
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN


D. t = T/4 .

Giải
x

O

I
M

N

α

Ví dụ 8:

α=

π 2π
T
=
t ⇒ t=
6 T
12

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình

x = 4cos(2πt + π/2)cm. Thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến lúc đi qua vị trí
x = 2cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ 1 là

động được 1/8 chu kỳ vật có ly độ 3 2 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8cm.

B. 4 2 cm.

C. 6 cm.

D. 6 2 cm.

Giải
t=0:x=A
-A



O

α

A



A x

2

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN



C. ω = 20π rad / s; A = 16cm

D. ω = 20π rad / s; A = 4cm .
Giải

O•

-A

α

A 3

2A

α=
x

π 2π
1
=
t ⇒ T = 6t = s ⇒ ω = 20π (rad / s )
3 T
10

v2
A = x + 2 = 4cm
ω
2

• •

x
3

T=


= 0, 4 s
ω

1T qua vị trí x = 1cm : 2 lần
1s = 2,5T qua vị trí x = 1cm : 5 lần
Ví dụ 12: (ĐH – 2011) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x = 4 cos


t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có
3

li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 8


A. 3015 s.

B. 6030 s.



= 3s . Một chu kì qua x =-2cm : 2 lần
ω

Lần thứ 2011 ứng với t = 1+1005x3 = 3016s
Ví dụ 13: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba
lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là 2/15 s. Chu kỳ dao động của vật là
A. 0,8 s

B. 0,2 s

C. 0,4 s

D. Đáp án khác.

Giải
t=0:x=A
α
-A

x



-A/2 O

A

W = 4Wt ⇒ x = ±


-A



O

α

A



A x

2
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

A
2

Thời điểm đầu tiên từ x = A đến x =

A
ứng với
2
Trang 9



5 x310


x

α

A
= ±5cm
2

4
3A
W = Wt 2 ⇒ x2 = ±
= ±5 3cm
3
2

t min : từ x1= 5cm đến x2 = 5 3cm
⇒α =

π 2π
1
=
t⇒t = s
6 T
6

vtb =



x
8


g
= 5π ( rad / s) , ∆l = 2 = 4cm p A
T
ω

→ Fmin = 0 tại x = - 4cm
⇒α =

π
1
= 5π t ⇒ t =
s
6
30

Ví dụ 17: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k= 100N/m và vật nhỏ có
khối lượng m= 250g, dao động điều hoà với biên độ A= 6cm. Chọn gốc thời gian
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 10


là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Tính từ gốc thời gian (t 0 = 0 s), sau


6

α=

m π
= s
k 10

2π .t 7π
=
⇒ S = 12 + 3 = 15cm
T
6

Ví dụ 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật treo cân bằng thì lò xo giãn 3
cm. Kích thích cho vật dao động tự do theo phương thẳng đứng với biên độ

A = 6cm

thì trong một chu kỳ dao động T, thời gian lò xo bị nén là:
A.

T
4

B.

2T
3


T
=
t ⇒ t=
3
T
3

Ví dụ 19: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một
đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ
vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi
buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s 2, khoảng thời gian mà lò xo bị
nén một chu kỳ là
A.

π
s.
10 2

B.

π
5 2

s.

C.

π
s.
15 2

-10

Lò xo bị nén khi -10cm < x < -5cm

x



O

10


π
= 10 2t ⇒ t =
s
3
15 2

⇒α =

Ví dụ 20: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl. Kích thích
để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kì T.Thời gian lò
xo bị nén trong một chu kì là T/4. Biên độ dao động của vật là
A.

3
Δl.
2


⇒ α=
4
2

cos

α ∆l
2
=
=
⇒ A = 2∆l
2 A
2

Ví dụ 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với
π
phương trình x = 6 cos(5π t − ) cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng
6

lên). Khoảng thời gian vật đi từ t = 0 đến độ cao cực đại lần thứ nhất là:
A. t =

1
s
30

1
6

B. t = s

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

π
1
= 5π t ⇒ t =
s
6
30

Trang 12


Ví dụ 22: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng
25g, lấy g = 10m/s2. Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng
rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục ox
thẳng đứng chiều dương hướng xuống. Động năng và thế năng của vật bằng nhau
vào những thời điểm là:
A. t =

3π kπ
+
s.
80 40

C. t = −

B. t =

π kπ


A = ∆l =

mg
= 2,5cm
k

t = 0 : x = -A
W = 2Wt ⇒ x = ±

A
2

Vị trí thứ nhất : x = −
Các thời điểm : t =

A
π 2π
T
⇒α = =
t⇒t =
4 T
8
2

T
T
π kπ
+k ⇔t =− +
(s)

GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN


g
= 5π , ∆l = 2 = 4cm < A ⇒ Fmin = 0 ⇔ x = −4cm
T
ω

t=0:x=0,v>0
Trang 13


α =π +

π 7π
7
=
= 5π t ⇒ t =
s
6
6
30

Ví dụ 24: (CĐ – 2012) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo
nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40 3
cm/s là
A. π/40 s.
B. π/120 s.
C. π/20 s.

trị của m bằng
A. 0,5 kg
B. 1,2 kg
C.0,8 kg
D.1,0 kg
Giải
α2 α1
-A

x2

O

x1 A

x

T
: α =α1 + α 2 = 900 ⇒ sin α1 = cos α 2
4
A2 − x22
x1
⇔ =
⇒ x12 = A2 − x22
A
A
2
v
v2 k
k .x 2

O



Aω Aω
2

v
v≥

D. T/2

4 A 4 Aω 2 Aω
=
=
T

π

π 2 Aω

2T
×
⇔v≥
⇒t =
4
π
2
3


3

⇒α =


3 3
⇒ cos 300 =
= ⇒ A = 2 3cm
3
2
A

Ví dụ 28: (ĐH – 2012) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang
với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí
cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần
liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0,1 s. Quãng đường
lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là
A. 40 cm.
B. 60 cm.
C. 80 cm.
D. 115 cm.
Giải
kA2 = 2 & kA = 10 ⇒ A = 20cm & k = 50 N / m
kx = 5 3 ⇒ x = 10 3cm =
-A

O•

α


B. Dao động điện từ - Dòng điện xoay chiều:
π
2

Ví dụ 1 : (ĐH - 2010) Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos(100π t − ) (trong đó u

tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2V và đang giảm. Sau thời điểm đó

1
s,
300

điện áp này có giá trị là
A. −100V.

B. 100 3V .

C. −100 2V .

D. 200 V.

Giải
α


-U0





U
π
⇒ u = − 0 = −100 2V
3
2

Ví dụ 2 : (ĐH – 2007) Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu
điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời
gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một
nửa giá trị ban đầu?
A. 3/ 400s

B. 1/600s

C. 1/300s

D. 1/1200s

Giải
ω=
α
-Q0





O Q /2
0


D. 1/600 s và 5/600. s

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 16


Giải
α2

O•

-I0

T=



i




= 0, 02 s
ω

t = 0 : i = 0. Khi i=0,5I0 :


C.1/200 (s).

D.1/100 (s).

Giải
t = 0 : WC max → WL = 0 → i = 0

I0
•2

O


WL = ½ WCmax ⇔ i =
I0

i

α

⇒α =

I0
2

π 2π
T π
1
=
t ⇒ t= =

O



1

i
2

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

T=


T
π
= 0, 02 s → 0, 005s = ⇒ α = α1 + α 2 =
ω
4
2

α1 =

π
π
⇒ α 2 = ⇒ i2 = − 3 A
6
3





U0 U
0
2

u

U0
V
2

1T → đèn sáng 2/3T
1s → đèn sáng 2/3s

tắt

Ví dụ 7 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U ocos100πt
(V). t tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây điện áp tức thời u đang giảm và
có giá trị bằng điện áp hiệu dụng U
A. t =

7
s.
400

B. t =

3

U0
và đang giảm
2

π
1
= 100π t ⇒ t =
s
4
400

Ví dụ 8 : Điện áp hai đầu một đoạn mạch xoay chiều u = 160sin(100πt) V, t đo
bằng s tại thời điểm t1 điện áp u = 80V và đang giảm. Đến thời điểm
t2 = (t1 + 0,005)s điện áp u có giá trị
A. 120V.

B. - 80 3 V .

C. 80 3 V .

D. – 120 V.

Giải
Ở thời điểm t1 : u1 = 80V , đang giảm
T=
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN


T

⇒ α 2 = ⇒ u2 = −80 3V
6
3

80

160

Ví dụ 9 : Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10 3 rad/s.Tại thời
điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời
điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:
A. 1,008.10-4s.

B. 1,12.10-4s.

C. 2,24.10-4s.

D. 1,008.10-3s.

Giải

I0
•2

O


T=
I0


xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10 -4s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên
tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A. 2.10-4s.

B. 6.10-4s.

C. 12.10-4s.

D. 3.10-4s.

Giải
α1


O

Q•0
2

q
Q0

α2


O

Từ WC max đến ½ WC max ⇔ từ Q0 đến
TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN


Ví dụ 11 : (ĐH - 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện
từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4 2 µC và cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là 0,5 π 2 A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một
bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A. 4/3 (µs)
B. 16/3 (µs)
C. 2/3 (µs)
D. 8/3 (µs)
Giải
α


O



Q0
2

Q0

q

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

I 0 = Q0ω = Q0



B. 5/6 s
C. 4/3 s
D. 3/4 s
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt với chu kì
T = 2π/ω. Thời điểm đầu tiên vật có độ lớn gia tốc giảm đi một nửa kể từ t = 0 là:
A. T/6
B. T/4
C. T/3
D. 5T/6
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết
trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn li độ không
vượt quá 2,5cm là 1/6 s. Lấy π2 = 10. Xác định chu kì dao động của vật.
A. 0,25 s
B. 1/3 s
C. 0,5 s
D. 1 s
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3s. Thời gian độ lớn vận tốc tức
thời không nhỏ hơn π/4 lần tốc độ trung bình trong một chu kì là:
A. 1 s
B. 1,5 s
C. 2 s
D. 0,75 s
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm. Biết trong một chu
kì T, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π
3 cm/s là T/3. Tần số dao động của vật là:
A. 3 Hz
B. 2 Hz
C. 4 Hz
D. 1 Hz
Câu 8: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết



Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt + π/6)cm.Thời
điểm thứ 2009 vật đi qua vị trí x = 2cm là:
A. 12061/24 s
B. 12049/24 s
C. 12025/24 s
D. 12055/24 s
Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(0,5πt + 2π/3) cm.
Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí x = -5 3 cm lần thứ
2000 là:
A. 3996,0 s
B. 3997,3 s
C. 3997,0 s
D. 3996,3 s
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(0,5πt + π/6) cm.
Thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -5 3 cm lần thứ 2001 theo chiều dương kể từ
lúc bắt đầu dao động là:
A. 6002 s
B. 6003 s
C. 8003 s
D. 8002 s
Câu 14: Một vật DĐĐH với theo phương trình x = 8cos(2πt - π/6)cm. Thời điểm
thứ 2009 vật qua vị trí có v = -8π cm/s là:
A. 1004,5 s
B. 1004,2 s
C. 1005,8 s
D. 1005,4 s
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5πt + π/2)
cm. Tính thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến khi đi được quãng

c) Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 2T/3
A. ( 2 - 3 )A
B. A 2
C. ( 4 - 3 )A
D. ( 2 + 3 )A
d) Tốc độ trung bình lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 3T/4
A.

4 A(2 + 2)
3T

B.

4 2A
3T

C.

4 A(2 + 3)
3T

D.

4A 3
T

Câu 19: Một vật có khối lượng m được gắn vào một lò xo treo thẳng đứng. Khi vật
ở VTCB lò xo dãn 4cm. Đưa vật đến vị trí mà lò xo bị nén 4cm rồi buông nhẹ cho
vật dao động điều hòa. Tính thời gian lò xo nén trong một chu kì. Lấy g = π2 m/s2
A. 1/30 s

A. 0,2 s
B. 1/15 s
C. 1/10 s
D. 1 /20 s
Câu 23: Một vật DĐĐH: x = 8cos(πt - π/4)cm. Thời điểm vật qua vị trí có động
năng bằng ba lần thế năng lần thứ 2012 là:
A. 12055/12 s
B. 12071/12 s
C. 12011/12 s
D. 12059/12 s
Câu 24: Một vật sao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10πt + 2π/3)cm.
Xác định thời điểm thứ 300 vật có động năng bằng thế năng và chuyển động về
phía biên
A. 20,12 s
B. 18,97 s
C. 19,91 s
D. 29,91 s
Câu 25: Một con lắc đơn đang ở VTCB, truyền cho vật một vận tốc v 0 = 62,8 cm/s
theo phương ngang thì sau 1/3s vật chưa đổi chiều chuyển động và có vận tốc 31,4
cm/s. Tần số dao động của vật là:
A. 0,5 Hz
B. 1 Hz
C. 1,5 Hz
D. 2 Hz
Câu 26: Một con lắc đơn có khối lượng của vật là 200g dao động nhỏ với chu kì
T = 1s, quỹ đạo coi như thẳng có chiều dài 4cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Động năng của vật tại thời điểm t = 1/3s là:
A. 0,358 mJ
B. 0,425 mJ
C. 0,386 mJ

Câu 30: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời
gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một
nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá
trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A. 2.10-4 s
B. 6.10-4 s
C. 12.10-4 s
D. 3.10-4 s
Câu 31: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 10 -3/2π F được nạp
một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 1/5π H. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất
bao nhiêu giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng
lượng điện từ trường trong tụ?
A. 1/300 s
B. 5/300 s
C. 1/100 s
D. 4/300 s

TRƯỜNG THPT LONG THÀNH
GV : HUỲNH THỊ KIM LIÊN

Trang 24


IV. KẾT QUẢ
- Học sinh giải các bài tập trắc nghiệm nhanh và chính xác
- 100% học sinh thích sử dụng phương pháp này để rút ngắn thời gian làm bài
- Thống kê số liệu : bài tập trắc nghiệm dao động điều hòa có 10 câu (trong số
các ví dụ trên), thời gian 15phút, kết quả như sau :
Năm học

5

12A1

43

10

12

15

5

12A2

41

12

12

12

5

V. KẾT LUẬN
Với phương pháp giải nhanh các bài tập trắc nghiệm nói chung sẽ giúp các em
tự tin hơn khi làm bài trong các kì thi đại học, giúp các em tìm ra đáp án một cách
nhanh nhất và chính xác, các em đỡ bị áp lực về thời gian và do đó kết quả thi đại


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status