KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thời gian thưc hiện.4 tuần
( Từ 23/11/2015 - 18/12 /2015).
TT
TÊN CHỦ ĐỀ
NHÁNH
Nhánh 1:
NHỮNG CON
VẬT NUÔI
TRONG GIA
ĐÌNH HAI
CHÂN ĐẺ
TRỨNG
Từ ngày 23/11/
đến ngày
27/11/
2015
NỘI DUNG
MỤC TIÊU
1/Phát triển thể chất
a. Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng
và chiều cao phát triển bình
thường theo lứa tuổi
( MT1).
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 11,3-18,3 kg
triển của trẻ theo độ tuổi.
- Đánh giá tình trạng dinh
dưỡng của trẻ theo biểu đồ
phát triển
* Tập động tác phát triển các
nhóm cơ và hô hấp:
Hít vào thở ra
Chú gà trống .
+ Động tác 1: Gà trống gáy.
+ Động tác 2: Gà vỗ cánh.
+ Động tác 3: Gà mổ thúc.
+ Động tác 4: Gà bới
* Tập các vận động cơ bản và
phát triển tố chất vận động:
-Trẻ thực hiện vận động chạy
theo hướng thẳng
b. Giáo dục dinh dưỡng và
sức khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một
giấc trưa.
- Luyện một số thói quen tốt
trong sinh hoạt: ăn chín, uống
chín; rửa tay trước khi ăn; lau
mặt, lau miệng, uống nước sau
khi ăn; vứt rác đúng nơi quy
định.
GHI
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối
a. Luyện tập và phối hợp các
hợp các giác quan : Thị giác quan : Thị giác, xúc giác ,
giác, xúc giác , khứu
khứu giác, vị giác
giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp
- Trẻ có khả năng khám
vừa mới cất giấu.
phá đồ vật(MT16)
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa,
- Trẻ có khả năng sờ nắn, qủa để nhận biết đặc điểm nổi
nhìn, nghe, ngửi, nếm để bật.
nhận biết đặc điểm của
đối tượng(MT17).
- Trẻ nhận biết một số
-Trẻ nhận biết và gọi tên một số
đồ vật, hoa quả, con vật vật nuôi trong gia đình (hai chân
quen thuộc của địa
đẻ con)
phương.(MT18)
b. Nhận biết
b.Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận
- Tên và một số đặc điểm nổi
biết được một vài đặc
bậcủa một số con vật nuôi quen
điểm nổi bật của một số thuộc với trẻ.
hoa quả, cây cối, con vật
giản. Nghe đọc thơ, ca
dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.
(MT36)
b. Nói:
b:Nói:
- Trẻ có thể đọc được bài Trẻ đọc đươc bài thơ ; Tìm ổ .
thơ ngắn, kể lại truyện.
(MT45)
- Trẻ nói được tên một -Trẻ nói được tên một số con
số đồ vật, con vật, đặc
vật sống trong gia đình mà trẻ
điểm, hành động quen
biết
thuộc trong giao tiếp.
(MT38)
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
a.Phát triển tình cảm
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ biết biểu hiện
Trẻ yêu thích một số loại quả
, biểu lộ cảm xúc: Vui,
buồn, tức, giận, sợ hãi.
(MT52)
b. Phát triển kĩ năng xã b. Phát triển kĩ năng xã hội .
hội .
- Trẻ có khả năng giao tiếp và
- Trẻ có khả năng giao
biết biểu lộ sự thân thiện giao
tiếp và biết biểu lộ sự
1/Phát triển thể chất
a. Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân
nặng và chiều cao phát
triển bình thường theo lứa
tuổi.
- Cân nặng, chiều cao của
trẻ:
+ Cân nặng: Trẻ trai: 11,3
– 18,3 kg
Trẻ gái: 10,8
– 18,1 kg
+ Chiều cao: Trẻ trai:
88,7 – 103,5 cm
Trẻ gái: 87,4 – 102,7 cm
* Tập động tác phát triển
các nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ biết tập các động tác
phát triển nhóm cơ và hô
hấp (MT 2)
a. Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng
hợp lý đáp ứng nhu cầu phát
triển của trẻ theo độ tuổi.
- Khám sức khỏe định kì: 2 lần/
năm
- Cân đo: Cân: 3 tháng/1 lần;
Đo: 3 tháng/1 lần
- Trẻ có khả năng làm
được một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn.
(MT12)
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước.
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy
định.
+ Chuẩn bị chỗ ngủ.
+ Tập một số thao tác đơn giản
trong rửa tay, lau mặt.
+ tập nói với người lớn khi có
nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
- Trẻ biết đội mũ khi ra + Mặc quần áo, đi dép, đi vệ
nắng; đi giầy dép; mặc sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, bị
quần áo ấm khi trời
ướt
lạnh.(MT13)
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối
hợp các giác quan : Thị
giác, xúc giác , khứu
giác, vị giác
năng khám phá đồ
vật(MT16).
- Trẻ có khả năng sờ nắn,
nhìn, nghe, ngửi, nếm để
nhận biết đặc điểm của
a. Nghe:
- Trẻ có thể nghe, hiểu
các từ và câu chỉ đồ vật,
sự vật, hành động quen
thuộc và một số loại câu
hỏi đơn giản.(MT34)
a. Nghe:
- trẻ nghe các từ chỉ tên gọi đồ
vật, sự vật, hành động quen
thuộc (làm con voi, làm chú thỏ,
gà mổ thóc, gà gáy, mô tả lại
hành động của con vật: chó,
mèo, thỏ) và một số câu đơn
giản như: “giơ lên”, “bỏ xuống”,
“hãy xếp bên cạnh”, “hãy chồng
lên”.
- Nghe các bài thơ, đồng dao, ca
dao, hò vè, câu đố, bài hát và
truyện ngắn có nội dung phù
hợp với độ tuổi.
- Trẻ có thể nghe và có
khả năng hiểu nội dung
câu chuyện ngắn đơn
giản. Nghe đọc thơ, ca
dao, đồng dao có nội
dung phù hợp với độ tuổi.
(MT36)
quen thuộc, gần gũi và
bắt chước được tiếng
kêu của chúng.(MT56)
b. Phát triển kĩ năng xã hội .
- Giao tiếp với những người
xung quanh và biết biểu lộ sự
thân thiện giao tiếp với người
khác bằng lời nói, cử chỉ, lời nói
- Quan tâm đến các vật
nuôi,gầ gũi với trẻ.
c:Phát triển cảm xúc
c:Phát triển cảm xúc thẩm
thẩm mỹ:
mỹ:
- Nghe hát, hát và vận
- Nghe hát, nghe nhạc với các
động đơn giản theo nhạc: giai điệu khác nhau; nghe âm
-Trẻ có khả năng hát,
thanh của các nhạc cụ.
nghe hát, nghe âm thanh - Hát và tập vận động đơn giản
một số bài hát quen
theo nhạc.
thuộc vận động đơn giản
theo nhạc. (MT59)
1/Phát triển thể chất.
NHÁNH 3:
88,7 – 103,5 cm
Trẻ gái: 87,4
– 102,7 cm
* Tập động tác phát triển * Tập động tác phát triển các
các nhóm cơ và hô hấp:
nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ có thể thực hiện
: Những chú thỏ
được các động tác trong
+ Động tác 1: Thỏ
bài tập thể dục: hít thở,
vẫy tai .
tay, lưng/bụng và chân.
+ Động tác 2: Thỏ
vươn vai
+ Động tác 3: Thỏ ăn
cỏ
+ Động tác 4: Thỏ
nhẩy
* Tập các vận động cơ
bản và phát triển tố chất
vận động:
- Trẻ có khả năng giữ
được thăng bằng trong
vận động đi, chạy thay
đổi tốc độ nhanh, chậm
theo cô hoặc đi trong
* Tập các vận động cơ bản và
phát triển tố chất vận động:
giác quan : Thị giác, xúc giác ,
khứu giác, vị giác
- Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp
vừa mới cất giấu.
- Sờ nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa,
qủa để nhận biết đặc điểm nổi
bật.
- Trẻ biết nghe và phân
- Nghe và nhận biết tiếng kêu
biệt một số loại âm thanh. của một số con vật gần gũi với
(MT19)
trẻ con chim,con hổ
b/ Nhận biết
b/ Nhận biết
- Trẻ có khả năng nhận
Trẻ nhận biết được đặc điểm tên
biết được một vài đặc
gọi của một số con vật sống
điểm nổi bật của một số trong rừng
hoa quả, cây cối, con vật
gần gũi.(MT23
3/ Phát triển ngôn ngữ và kỹ năng giao tiếp
a. Nghe:
- Trẻ có thể nghe, hiểu
các từ và câu chỉ đồ vật,
sự vật, hành động quen
thuộc và một số loại câu
trong giao tiếp.(MT38)
- Trẻ nói được câu đơn,
Luyện nói; Được các đoạn
câu có 3- 4 tiếng, có từ
truyện có 3- 4 tiếng.
chỉ sự vật, hoạt động, đặc
điểm quen thuộc.(MT41)
4/ Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
a.Phát triển tình cảm
- Trẻ biết biểu hiện, biểu
lộ cảm xúc: Vui, buồn,
tức, giận, sợ hãi.
(MT52)
- Trẻ có khả năng giao
tiếp và biết biểu lộ sự
thân thiện giao tiếp với
người khác bằng lời nói,
cử chỉ, lời nói.(MT53)
a.Phát triển tình cảm
- Nhận biết và thể hiện một số
trạng thái cảm xúc: Vui, buồn,
tức giận.
Giao tiếp với những người xung
quanh và biết biểu lộ sự thân
thiện giao tiếp với người khác
bằng lời nói, cử chỉ, lời nói.
b. Phát triển kĩ năng xã
thanh của các nhạc cụ.
- Hát và tập vận động đơn giản
theo nhạc.
Phát triển thể chất
a. Phát triển vận động:
- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và
chiều cao phát triển bình
thường theo lứa tuổi.
- Cân nặng, chiều cao của trẻ:
+ Cân nặng: Trẻ trai:
11,3 – 18,3 kg
Trẻ gái: 10,8 –
18,1 kg
+ Chiều cao: Trẻ trai: 88,7 –
103,5 cm
Trẻ gái: 87,4 –
102,7 cm
* Tập động tác phát triển các
nhóm cơ và hô hấp:
- Trẻ có thể thực hiện được
các động tác trong bài tập thể
dục: hít thở, tay, lưng/bụng và
chân.
a. Phát triển vận động:
- Đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý
đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ
theo độ tuổi.
- Khám sức khỏe
theo nề nếp.(MT10)
b. Giáo dục dinh dưỡng và sức
khỏe:
- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa.
- Trẻ có khả năng làm được
một số việc với sự giúp đỡ của
người lớn.
(MT12)
- Tập tự phục vụ:
+ Xúc cơm, uống nước.
+ Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.
+ Chuẩn bị chỗ ngủ.
+ Tập một số thao tác đơn giản trong
rửa tay, lau mặt.
+ tập nói với người lớn khi có nhu
cầu ăn, ngủ,vệ sinh.
2/ Lĩnh vực phát triển nhận thức
a. Luyện tập và phối hợp các a. Luyện tập và phối hợp các giác
giác quan : Thị giác, xúc giác quan : Thị giác, xúc giác , khứu
, khứu giác, vị giác
giác, vị giác
- Trẻ có khả năng khám phá đồ - Tìm đồ vật, đồ chơi trong lớp vừa
vật(MT16).
mới cất giấu.
- Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn,
nghe, ngửi, nếm để nhận biết
chó, mèo, thỏ) và một số câu đơn giản
như: “giơ lên”, “bỏ xuống”, “hãy xếp
bên cạnh”, “hãy chồng lên”.
- Trẻ có thể nghe và có khả
-Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao,
năng hiểu nội dung câu chuyện hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn
ngắn đơn giản. Nghe đọc thơ, có nội dung phù hợp với độ tuổi.
ca dao, đồng dao có nội dung
phù hợp với độ tuổi.(MT36)
- Trẻ có thể nghe và hiểu được - Nghe hiểu các câu hỏi: cái gì? làm
một số câu hỏi đơn giản.
gì? để làm gì? ở đâu? Như thế nào?
(MT35)
- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng
lời nói
b. Nói:
- Trẻ nói được tên một số đồ
vật, con vật, đặc điểm, hành
động quen thuộc trong giao
tiếp.(MT38)
- Trẻ có thể đọc được bài thơ
ngắn, kể lại truyện.(MT45)
b. Nói:
Trẻ nói được các từ chỉ tên gọi đặc
điểm hành động của các con vật sống
dưới nước
- Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều
lần, có gợi ý.
c:Phát triển cảm xúc thẩm
mỹ:
- Nghe hát, hát và vận động
đơn giản theo nhạc:
-Trẻ có khả năng hát, nghe
hát, nghe âm thanh một số bài
hát quen thuộc vận động đơn
giản theo nhạc. (MT56)
c:Phát triển cảm xúc thẩm mỹ:
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai
điệu khác nhau; nghe âm thanh của
các nhạc cụ.
- Hát và tập vận động đơn giản theo
nhạc.
- Trẻ có khả năng vẽ nguệch
- Vẽ các đường nét khác nhau, di
ngoạc bằng bút sáp, phấn và
màu, xé, vò, xếp hình.
xé dán các hình đơn giản.(MT
57)
TUẦN 1
NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
( Hai chân, đẻ trứng)
Thời gian thực hiện :1 tuần
Thứ 4
(25/11)
Thứ 5
(26/11)
Thứ 6
(27/11)
- Đón trẻ- Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào tủ.
- Chơi theo ý thích:
+ Xem tranh về con vật nuôi có 2 chân, đẻ trứng, có mỏ, có cánh.
+ Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình:
+ Nghe câu đố đoán tên các con vật trong gia đình có 2 chân, đẻ trứng, có mỏ,
có cánh.
- Thể dục sáng: Chú gà trống .
+ Động tác 1: Gà trống gáy.
+ Động tác 2: Gà vỗ cánh.
+ Động tác 3: Gà mổ thúc.
+ Động tác 4: Gà bới đất.
- Điểm danh.
Thể dục
*Làm quen *HĐVĐV:
- BTPTC:
với văn học: Tô mầu con
Chú gà trống. -Thơ:Tìm ổ. gà trống
- VĐCB:
Chạy theo
hướng thẳng
ngủ miệng sau khi ăn.
- Ôn luyện:
Chạy
theo hướng thẳng.
Hoạt - Đọc thơ:Tìm ổ.
động -Tô màu con gà trống.
chiều - Bắt chước tiếng kêu của con gà.
- Hát bài : Con gà trống.
Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình có 2 chân đẻ trứng.
- Nhận xét nêu gương cuối tuần.
- Phát phiếu bé ngoan.
-chơi tự chọn ở các góc.
Trả trẻ - Dọn dẹp đồ chơi.
- Chuẩn bị đồ dùng cá nhân, ra về.
TUẦN 2
NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH CÓ 4 CHÂN ĐẺ CON
Thời gian thực hiện:1 tuần
Từ ngày 30/11 đến 04/12/2015.
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG
Thứ 2
(30/11)
Thứ 3
(01/12)
Thứ 4
(02/12)
nhạc: Con gà chó.
gáy.
và Mèo
trống. NDKH:
- VĐCB:
Nghe hát: chú
Chạy
voi con ở bản
theo
đôn.
hướng
thẳng
-TCVĐ:
mèo và
chim sẻ.
- Hoạt động có chủ đích: Quan sát thời tiết, quan sát vườn rau ,quan sát
cầu trượt.
-TCVĐ: Bắt chước tiếng kêu của các con vật, mèo đuổi chuột,Chi chi
Hoạt động chành chành
ngoài trời
- Chơi tự do: Chơi bán hàng các con vật bằng lá cây, nhặt lá rụng, vẽ
đường đi ,cho chó và mèo.
*Góc phân vai: Chơi bán hàng các con vật; người chăn nuôi, bác sĩ thú
ý.
*Góc hoạt động với đồ vật: Xếp chuồng cho các con vật, xâu vòng con
vật theo màu sắc(màu đỏ, vàng, xanh).
Hoạt động góc *Góc nghệ thuật: Xem sách tranh về các con vật, kể tên về các con vật
yêu thích.
- Hát một số bài hát về chủ đề
- Cất dọn đồ dùng đồ chơi sau khi chơi.
HOẠT
ĐỘNG
Đón trẻ
-
Thứ 2
(07/12)
Thứ 3
(08/12) Thứ 4 (09/12) Thứ 5 (10/12) Thứ 6 (11/12)
- Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy
định.
- Chơi theo ý thích:
+ Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng.
+ Xem tranh ảnh đàm thoại về các con vật sống trong rừng.
+ Nghe câu đố về các con vật trong rừng.
Thể dục - Thể dục sáng: Những chú thỏ
+ Động tác 1: Thỏ vẫy tai .
sáng
+ Động tác 2: Thỏ vươn vai
+ Động tác 3: Thỏ ăn cỏ
+ Động tác 4: Thỏ nhẩy
- Điểm danh
* Thể dục
* Làm quen với *HĐVĐV
* Gáo dục âm *NBTN:
- Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau
miệng sau khi ăn.
- Ôn luyện:
+ Ném bóng về phía trước
+ Văn học: Đồng dao: Con voi.
+Dán tai thỏ.
Hoạt động
+ Nghe hát: Đố bạn.
chiều
Nhận biết tập nói: Con voi, con gấu.
- Nhận xét nêu gương cuối tuần.
- Phát phiếu bé ngoan.
- Chơi tự chọn ở các góc.
Trả trẻ
- Dọn dẹp đồ chơi.
- Chuẩn bị đồ dùng cá nhân, ra về.
+
TUẦN 4
CHỦ ĐỀ NHÁNH :NHỮNG CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
Thời gian thực hiện : 1 tuần
(Từ ngày 14/ 12 đến 18/ 12/2015)
Nội dung
hoạt động
Thứ 2
(14/12)
với văn học: Tạo hình: NDTT - Biểu diễn
Nhận biết gọi tên
Thổi bóng. Thơ: Rong Tô màu
văn nghệ: Con gà
con tôm, con
và cá.
con cá.
trống, đố bạn, cá vàng cua,con cá.
Hoạt động - VĐCB:
Chạy đổi
bơi.
học
hướng.
NDKH - Nghe hát:
Trò chơi:
Chú ếch con
Cò và ếch
Hoạt
động
ngoài
trời
- Hoạt động có chủ đích: Quan sát vườn trường, quan sát thời tiết, Quan sát
vườn rau.
- TCVĐ: Lộn cầu vồng; Cò và ếch. Nu na nu nống.
- Chơi tự do: Vẽ phấn theo ý thích, nhặt lá rụng.
* Góc phân vai: Chơi bán hàng cá tôm, Nấu các món ăn từ tôm cá.
* Góc vận động: Luyện tập vận động: Chạy đổi hướng.
Hoạt * Góc hoạt động với đồ vật: Xếp ao thả cá, lắp nghép con vật sống dưới nước.
động góc Tô màu con vật sống dưới nước.