Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
LI M U
Ngun nhõn lc l yu t khụng th thiu i vi bt k mt t chc no
v nú cú vai trũ vụ cựng quan trng, quyt nh n s thnh cụng hay tht bi
ca t chc, c bit l trong giai on hin nay. Trong xu th cnh tranh ngy
cng gay gt thỡ ngun nhõn lc cht lng cao l mt li th cnh tranh hng
u giỳp Doanh nghip tn ti, ng vng v phỏt trin trờn th trng.
Nhn thc c vai trũ ca ngun nhõn lc i vi hot ng sn xut
kinh doanh, Cụng ty TNHH Nh nc mt thnh viờn u t v phỏt trin
nụng nghip H Ni rt quan tõm n cụng tỏc tuyn dng v o to ngun
nhõn lc. Tuy nhiờn, trong thi gian thc tp ti Cụng ty em nhn thy cụng
tỏc ny cũn nhiu vn bt cp, chớnh vỡ th em ó quyt nh chn ti:
Hon thin cụng tỏc tuyn dng v o to ngun nhõn lc ti Cụng ty
TNHH Nh nc mt thnh viờn u t & Phỏt trin nụng nghip H
Ni. Trong chuyờn , em ó trỡnh by h thng lý thuyt v tuyn dng v
o to trong t chc, phõn tớch thc trng tuyn dng v o to ngun nhõn
lc trong Cụng ty v t ú a ra mt s gii phỏp nhm hon thin cụng tỏc
tuyn dng ti Cụng ty. Vỡ thi gian khụng cho phộp, em ch xin nghiờn cu
thc trng tuyn dng v o to ti Cụng ty trong vũng ba nm 2005-2006-
2007.
Em xin chõn thnh cm n PGS.TS.V Hong Ngõn v cỏc anh ch phũng
T chc-Hnh chớnh ca Cụng ty ó giỳp em hon thnh chuyờn ny.
Mc dự ó cú nhiu c gng nhng do cũn hn ch v kin thc v kinh
nghim nờn chuyờn ca em khụng trỏnh khi nhng sai sút. Em rt mong
c s úng gúp ca thy cụ v cỏc anh ch chuyờn ca em c hon
thin hn.
Em xin chõn thnh cm n!.
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chuyờn thc tp tt nghip ca em ngoi phn m u v kt lun gm
Nguồn nhân lực trong tổ chức bao gồm tất cả những người lao động
làm việc cho tổ chức và chịu sự quản lý của tổ chức đó.
1.2. Khái niệm và tầm quan trọng của công tác tuyển dụng
1.2.1. Khái niệm tuyển dụng nguồn nhân lực
Tuyển dụng được hiểu là quá trình nhằm thu hút và tìm kiếm người
lao động từ nhiều nguồn khác cho vị trí công việc trống nhằm lựa chọn ra
người tốt nhất cho vị trí công việc trống đó.
Tuyển dụng nhân lực gồm 2 quá trình:
+ Tuyển mộ: Tìm kiếm người có trình độ phù hợp và động viên họ
tham gia dự tuyển cho vị trí công việc trống đó.
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
+ Tuyn chn: La chn tt ngi phự hp vi yờu cu cụng vic
trong s nhng ngi tham gia d tuyn.
1.2.2. Tm quan trng ca tuyn dng nhõn lc
- Tuyn dng nhõn lc c xem l hot ng trng tõm cho s thng
li ca t chc vỡ gúp phn m bo nguyờn tc: ỳng ngi ỳng vic,
ỳng thi im cn. Tuyn c nhõn s tt l bc khi u v l nn
tng cho s thnh cụng ca doanh nghip trong tng lai.
- Nhng sai lm trong tuyn dng cú thỡ nh hng n cht lng
cụng vic v sn phm. Mt khi ó mc sai lm trong tuyn dng buc
doanh nghip phi cho nhõn viờn mi thụi vic, iu ú dn n hu qu l:
+ Gõy tn kộm chi phớ cho doanh nghip: vớ d nh chi phớ sa thi,
chi phớ o to li, chi phớ sn phm hng, chi phớ do phn nn ca khỏch
hng.
+ To tõm lý bt an cho nhõn viờn.
+ Cú th lm cho doanh nghip mỡnh vng vo cỏc quan h phỏp lý
phc tp.
+ Gõy nh hng n uy tớn ca doanh nghip do cht lng sn
1.3.2. Vai trũ ca o to ngun nhõn lc
Mc tiờu o to l nhm s dng ti a ngun nhõn lc hin cú v
nõng cao tớnh chuyờn nghip, tớnh hiu qu ca t chc thụng qua vic giỳp
ngi lao ng hiu rừ hn v cụng vic, nm vng hn v ngh nghip
ca mỡnh v thc hin chc nng nhim v ca mỡnh mt cỏch t giỏc hn
vi thỏi tt hn, cng nh nõng cao kh nng thớch ng ca h vi cỏc
cụng vic trong tng lai.
o to v phỏt trin ngun nhõn lc l iu kin tiờn quyt t chc
cú th tn ti v i lờn trong cnh tranh. o to v phỏt trin ngun nhõn
lc giỳp cho doanh nghip:
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
5
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
- Nâng cao năng suất lao động, hiệu quả thực hiện công việc.
- Nâng cao chất lượng thực hiện công việc.
- Giảm bớt sự giám sát vì người lao động được đào tạo là người có khả
năng tự giám sát.
- Nâng cao tính ổn định và năng động cuả tổ chức.
- Duy trì và nâng cao chất luợng nguồn nhân lực.
- Tạo điều kiện cho áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật và quản lý vào
doanh nghiệp.
- Tạo ra được lợi thế cạnh tranh trong doanh nghiệp.
Đối với người lao động, vai trò của đào tạo phát triển nguồn nhân lực
thể hiện ở chỗ:
- Tạo ra sự gắn bó đối giữa người lao động và doanh nghệp.
- Tạo ra tính chuyên nghiệp của người lao động.
- Tạo ra sự thích ứng giữa người lao động và công việc hiện tại cũng
như tưong lai.
- Đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của người lao động.
- Tạo cho người lao động có cách nhìn mới, cách tư duy mới trong
u vo lao ng tt, tc l h ó uc sng lc k cng trong quỏ trỡnh
tuyn chn, h s ũi hi ớt phi o to hn nhng ngi khụng cú tay
ngh, trỡnh chuyờn mụn thp. Tuyn c nhõn s l mt vic song giỳp
nhõn viờn, mi lm quen vi mụi trng, cụng vic, giỳp h nõng cao trỡnh
chuyờn mụn tay ngh v ngy cng gn bú vi t chc cũn quan trng
hn - v ú chớnh l nhim v hot ng ca o to nhõn lc.
Khụng ch nh hng qua li ln nhau, hot ng tuyn dng v o to
nhõn lc cng chu nh hng v b chi phi bi kt qu kt qu cụng tỏc
k hoch hoỏ nhõn lc, phõn tớch cụng vic v ỏnh giỏ thc hin cụng
vic. Kt qu ca cụng tỏc k hoch hoỏ ngun nhõn lc, phõn tớch cụng
vic v ỏnh giỏ thc hin cụng vic l c s xỏc nh nhu cu, i
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
tng, nhim v, ni dung chng trỡnh tuyn dng v o to nhõn lc
trong t chc.
Chớnh vỡ mi quan h qua li gia cụng tỏc tuyn dng v o to
nhõn lc cng nh tm quan trng ca hai hot ng ny i vi hot ng
qun tr nhõn lc trong t chc, mi t chc cn phi quan tõm, chỳ trng
vic ngy cng hon thin hn cụng tỏc tuyn dng v o to ngun nhõn
lc trong t chc ca mỡnh.
2. Cỏc hot ng ca cụng tỏc tuyn dng.
2.1. Quỏ trỡnh tuyn m.
Tuyn m l quỏ trỡnh thu hỳt nhng ngi xin vic cú trỡnh t lc
lng lao ng xó hi v lc lng lao ng bờn trong t chc.
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
8
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
S 1.1. Mi quan h qua li gia tuyn m v cỏc chc nng khỏc
ca qun tr ngun nhõn lc
tỡnh hỡnh
thc hin
cụng vic
Thự lao
o to
v phỏt
trin
Cỏc mi
quan h
lao ng
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
2.1.1. Xõy dng chin lc tuyn m
* Lp k hoch tuyn m
Trc ht t chc cn xỏc nh cn tuyn m bao nhiờu ngi cho v
trớ cn tuyn. T l sng lc giỳp cho cỏc t chc quyt nh c bao
nhiờu ngi cn tuyn m cho tng v trớ cn tuyn.Trong k hoch tuyn
m, chỳng ta phi xỏc nh c cỏc t l sng lc chớnh xỏc v hp lý.Vỡ
t l sng lc cú nh hng ti chi phớ ti chớnh, tõm lý ngi tuyn v k
vng ca ngi xin vic.Khi lp k hoch tuyn m cn phi chỳ ý ti c
hi cú vic lm cụng bng cho ngi lao ng, khụng nờn cú biu hin
thiờn v, nh kin khi tuyn m.
* Xỏc nh ngun v phng phỏp tuyn m
- Ngun v phng phỏp tuyn m bờn trong.
+ Khỏi nim: Ngun bờn trong l ngi lao ng hin ti ang kớ kt
hp ng vi doanh nghip, thng ỏp dng i vi v trớ cao hn mc
khi im ca mt ngh.
+ Phng phỏp tuyn m:
S dng bng thụng bỏo tuyn m, õy l cỏch tuyn cụng khai trong
ú thụng tin v v trớ cn tuyn c thụng bỏo cho mi ngui lao ng
cựng bit. Trong bng cn nờu rừ: Chc danh, nhim v trỏch nhim, yờu
khỏc.
+ Phng phỏp tuyn m bao gm:
Qung cỏo: õy l phng phỏp tuyn dng thụng dng nht, phm vi
tip cn rng rói thu hỳt c nhiu ngi tham gia d tuyn. Do ú phi
la chn hỡnh thc qung cỏo hp lý cú thit k ngn gn v hp dn, t
chc cng cn la chn kờnh qung cỏo phự hp.
Phng phỏp s dng s gii thiu ca cụng nhõn viờn: u im ca
phng phỏp ny l nhanh gn, tit kim chi phớ cho t chc c bit khi
nhúm lao ng cụng ty cn tuyn khan him trờn th trng.
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
11
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Phng phỏp s dng trung tõm gii thiu vic lm: ỏp dng trong
trng hp t chc cn tuyn khi lng ln, khụng cú b phn chuyờn
trỏch tuyn m.
Phng phỏp tuyn m thụng qua hi ch vic lm: ngi tuyn m cú c
hi tip xỳc trc tip vi ng viờn do ú cht lng tuyn m c nõng cao.
Phng phỏp tuyn m trc tip ti cỏc trng i hc: do cỏc c s
gii thiu vic lm trong chớnh cỏc trng i hc gii thiu.
+ u im ca ngun ny l :
Nhng ng viờn c trang b nhng kin thc tiờn tin cú h thng
Nhng ng viờn ny thng cú cỏch nhỡn mi i vi t chc
H cú kh nng lm thay i cỏch lm c ca t chc m khụng s
nhng ngi trong t chc phn ng.
+ Nhc im ca ngun ny l:
T chc tn thi gian hng dn h lm quen vi cụng vic.
Nu chỳng ta thng xuyờn tuyn ngi bờn ngoi t chc s gõy
tõm lý tht vng cho nhng ngi trong t chc, do h ngh rng mỡnh
khụng cú c hi c thng tin v s ny sinh nhiu vn phc tp khi
thc hin cỏc mc tiờu ca t chc.
Sau mt quỏ trỡnh tuyn m thỡ cỏc t chc cn phi ỏnh giỏ cỏc quỏ
trỡnh tuyn m ca mỡnh hon thin cụng tỏc ny ngy cng tt hn,
Trong quỏ trỡnh ỏnh giỏ cn chỳ ý ti ni dung v cỏc chi phớ tuyn m.
2.1.4. Cỏc gii phỏp thay cho tuyn m
- Hp ng thu li: trong iu kin hin nay mt s t chc vỡ khú
khn v lao ng khụng th tuyn m c thỡ cú th cho mt s t chc
khỏc thc hin cụng vic di dng hp ng thuờ li.
- Lm thờm gi: Trong sn xut kinh doanh, thc hin cỏc dch v,
nhiu khi cỏc t chc phi hon thnh trong mt thi gian rt eo hp, do
vy cỏc t chc khụng th tuyn chn ngay c m phi ỏp dng bin
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
13
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
pháp phổ biến là làm thêm giờ.Vì vậy, biện pháp này cho phép tiết kiệm
chi phí, và tăng khả năng sản xuất mà không cần tăng lao động.
- Nhờ giúp tạm thời: Là phương pháp thay thế tuyển mộ khi một công
ty nhờ một công ty khác giúp đỡ thực hiện các dịch vụ trong thời gian ngắn
mang tính chất tạm thời. Ưu điểm của phương pháp này là tổ chức không
phải trả tiền phúc lợi, đào tạo nhân viên mới. Nhược điểm là người thuê
mướn không có sự trung thành và tâm huyết muốn gắn bó với công việc.
- Thuê lao động từ công ty cho thuê: Hình thức này tiến bộ hơn so với
nhờ giúp đỡ tạm thời ở chỗ:
+ Giảm bớt các chi phí có liên quan đến nhân sự .
+ Các lao động thuê mướn có thể tham gia vào các kế hoạch lâu dài
tốt hơn là công nhân thuê tạm thời vì trình độ chuyên môn đã được chuẩn
bị kĩ càng hơn, tính kỷ luật cao hơn.
2.2. Quá trình tuyển chọn nhân lực.
Quá trình tuyển chọn là quá trình lựa chọn người phù hợp với yêu cầu
công viểc trong số những người tham gia dự tuyển.
Cơ sở của tuyển chọn là yêu cầu của công việc đã được đề ra theo bản
ngi.
- Trc nghim kin thc tng quỏt: tỡm hiu kin thc chuyờn mụn, kin
thc b tr.
- Trc nghim v s thc hin cụng vic giao cho ngi lao ng lm
th kim tra tc v cht lng hon thnh cụng vic.
- Trc nghim v thỏi , ng c v s quan tõm i vi cụng vic.
- Trc nghim tuyn chn khụng din ra trong mụi trng quỏ cng thng.
Cõu hi phi hn ch vic nh hng ti cn riờng t ca ng viờn.
Lu ý: S gi mo trong tr li dn ti vic ra quyt nh chớnh xỏc
hn.
Bc 4: Phng vn tuyn chn: õy l cuc trao i sõu v chớnh thc,
nhm tỡm hiu xem ng viờn cú phự hp vi yờu cu cụng vic khụng. i
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
15
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
với người tuyển dụng có thể tìm hiểu điểm mạnh, điểm yếu đòi hỏi ở các
ứng viên và động cơ xin việc.
Thông qua phỏng vấn, bản thân ứng viên tìm hiểu được về doanh nghiệp:
cơ hội, thách thức, điều kiện môi trường làm việc, mức lương khởi điểm.
Các cách tiếp cận trong phỏng vấn:
- Theo số người phỏng vấn: cá nhân, hội đồng, nhóm (đưa ra tình
huống thảo luận).
- Theo hình thức phỏng vấn:
+ Phỏng vấn được thiết kế trước: câu hỏi chuẩn bị trước.
+ Phỏng vấn không được thiết kế trước: câu hỏi đặt ra trong quá trình
phỏng vấn, nên câu hỏi sâu, thông tin đa dạng và phong phú.
+ Phỏng vấn hỗn hợp là loại phỏng vấn kết hợp hai loại phỏng vấn trên.
- Theo tính chất phỏng vấn:
+ Phỏng vấn hành vi: hướng vào tìm hiểu khả năng giải quyết vấn đề
của các ứng viên theo biểu hiện hành vi của quá khứ.
Bước 8: Tham quan cụ thể công việc; Ứng viên được chấp nhận được giới
thiệu quy trình đồng nghiệp, đặc biệt là yếu tố bất lợi xảy ra trong công việc.
Bước 9: Ra quyết định tuyển dụng và chấm dứt quá trình tuyển dụng,
kí kết hợp đồng lao động thể hiện quyền lợi, nghĩa vụ hai bên, quyết địng
thời gian thử việc, nếu đạt hợp đồng có hiệu lực.
3. Tiến trình đào tạo nguồn nhân lực.
3.1. Phương pháp đào tạo nhân lực.
3.1.1. Phương pháp đào tạo trong công việc.
Đào tạo người học trực tiếp tại nơi làm việc thông qua thực tế thực
hiện công việc dưới sự hướng dẫn của người lành nghề hơn.
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
17
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Cú 4 phng phỏp tip cn:
- Phng phỏp 1: o to theo kiu ch dn cụng vic: i tng ỏp
dng l cụng nhõn sn xut, ngi lm quy trỡnh sn v mt vi v trớ lao
ng qun lý.
- Phng phỏp 2: o to theo kiu hc ngh: ỏp dng i vi cụng
nhõn nhõn sn xut l chớnh.
- Phng phỏp 3: Kốm cp v ch bo: ỏp dng i vi lao ng qun
lý v nhõn viờn giỏm sỏt.
- Phng phỏp 4: o to theo kiu luõn chuyn, thuyờn chuyn cụng
vic: i tng ỏp dng lao ng qun lý.
3.1.2. o to ngoi cụng vic.
Vic o to ngi hc thoỏt khi hon ton s thc hin cụng vic
trong thc t, ngi hc hc hi c kin thc, k nng lo gn vi quy
trỡnh thc hin cụng vic.
Cú 8 phng phỏp tip cn:
- Phng phỏp 1: o to thụng qua lp cnh doanh nghip:
i tng ỏp dng : ngi ta ỏp dng cho cụng nhõn sn xut v i vi
xỏc nh da trờn phõn tớch nhu cu lao ng ca t chc, cỏc yờu cu v
kin thc, k nng cn thit cho vic thc hin cụng vic v phõn tớch trỡnh
, kin thc, k nng ngi lao ng.
- Cú 3 phng phỏp xỏc nh nhu cu o to:
+ Phng phỏp tớnh toỏn cn c tng hao phớ thi gian lao ng k
thut cn thit cho tng loi sn phm v qu thi gian lao ng ca loi
nhõn viờn k thut tng ng:
Trong ú:
KT
i
: Nhu cu (cụng) nhõn viờn thuc ngh (chuyờn mụn) i
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
19
KT
i
T
i
Q
i
x H
i
=
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
T
i
: Tng hao phớ thi gian lao ng k thut thuc ngh (chuyờn mụn) I
cn thit sn xut.
Q
i
:
ca
=
N
I
KT
I
SP
=
Iw
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- S lng c cu hc viờn
- Thi gian o to
3.2.3. La chn i tng o to.
L la chn ngi c th o to v la chn phng phỏp o to
Chng trỡnh o to l mt h thng cỏc mụn hc v bi hc c dy
cho thy nhng kin thc v k nng no cn c dy v dy trong bao lõu.
3.2.4. Xõy dng chong trỡnh v la chn phng phỏp o to.
Chng trỡnh o to l mt h thng cỏc mụn hc v bi hc c
dy, cho thy nhng kin thc no, k nng no cn c dy v dy trong
bao lõu. Trờn c s ú la chn phng phỏp o to phự hp.
3.2.5. D tớnh chi phớ o to.
Chi phớ o to quyt nh vic la chn cỏc phng ỏn o to bao
gm: Cỏc chi phớ cho vic hc, chi phớ cho vic ging dy.
3.2.6. La chn v o to giỏo viờn.
Cú th la chn cỏc giỏo viờn t nhng ngi trong biờn ch ca
doanh nghip hoc thuờ ngoi.
3.2.7. ỏnh giỏ chng trỡnh v kt qu o to.
Chng trỡnh o to cú th ỏnh giỏ theo cỏc tiờu thc nh: Mc tiờu
o to cú t c hay khụng? Nhng im yu im mnh ca chng
trỡnh o to v c tớnh hiu qu k thut ca vic o to thụng qua ỏnh
dng hoỏ ngnh ngh, a dng hoỏ sn phm, v ó cú nhng sn phm
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
22
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
được sản xuất từ quy trình công nghệ kỹ thuật cao. Công ty được thành lập
lại theo Quyết định số 2816/QĐ-UB ngày 14/11/1992 của UBND Thành
phố Hà Nội.
Năm 2004, thực hiện Nghị quyết 05/NQ-TW của Trung ương Đảng và
Quyết định của UBND Thành phố về "Tiếp tục sắp xếp, đổi mới, phát triển
và nâng cao hiệu quả DNNN", quy mô tổ chức Công ty được mở rộng. Bắt
đầu từ sáp nhập Công ty Vườn quả Du lịch Từ Liêm vào Trung tâm Kỹ
Thuật Rau Hoa Quả (Quyết định số 4135/QĐ/UB ngày 5/7/2004), sau đó
tiếp tục sáp nhập các đơn vị: Trung tâm Kỹ thuật Rau Hoa Quả, Công ty
Bắc Hà, Công ty Tam Thiên Mẫu, Công ty Vật tư nông nghiệp Thanh Trì,
Công ty Giống cây trồng Yên Khê vào Công ty Giống Cây trồng Hà Nội
theo Quyết định số 6720/QĐ-UB ngày 28/9/2004 của UBND Thành phố
Hà Nội.
Với hàng ngàn tấn giống lúa nguyên chủng và siêu nguyên chủng,
giống rau, đậu, khoai tây, ngô, lạc... hàng triệu cây giống hoa, hàng chục
vạn cành giống cây ăn quả đặc sản Hà Nội như: Cam canh, bưởi Diễn,
hồng xiêm Xuân Đỉnh, hồng Nhân hậu ... đã cung cấp cho nông dân ngoại
thành và các tỉnh bạn, đáp ứng yêu cầu phát triển nông nghiệp Thủ đô trong
từng thời kỳ. Ngày 23/11/2005, UBND Thành phố Hà Nội ra Quyết định số
198/2005/QĐ-UB về việc chuyển đổi mô hình tổ chức hoạt động Công ty
Giống Cây trồng Hà Nội thành Công ty TNHH Nhà nước một thành viên
Giống Cây trồng Hà Nội. Để phù hợp vơí hoạt động sản xuất kinh doanh
của công ty, Thành phố đã ra Quyết định số 8354/QĐ-UB ngày 23/12/2005
về việc đổi tên Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Giống Cây trồng
Hà Nội thành Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Đầu tư và PTNN
Hà Nội trực thuộc UBND Thành phố Hà Nội. Được UBND Thành phố sắp
- Kinh doanh xut nhp khu nụng, lõm sn;
- i lý v kinh doanh cỏc loi vt t nụng nghip, nụng sn thc
phm, vt t thit b v hng tiờu dựng;
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
24
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
- Sản xuất, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu dược liệu;
- Sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản;
- Sản xuất, chế biến các hàng lâm sản, đồ mộc, xuất nhập khẩu đồ thủ
công mỹ nghệ;
- Sản xuất các loại nước giải khát, nước hoa quả;
- Sản xuất kinh doanh các loại phân bón, các chế phẩm phục vụ sản
xuất, nông, lâm, ngư nghiệp;
- Xử lý rác, sản xuất các chế phẩm xử lý;
- Nuôi trồng thủy đặc sản, xuất nhập khẩu thủy sản;
- Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng ăn uống;
- Kinh doanh du lịch sinh thái, du lịch lữ hành;
- Kinh doanh siêu thị, văn phòng cho thuê;
- Tổ chức hội thảo, hội chợ, triển lãm nông sản, hoa cây cảnh, hàng hóa
dịch vụ khác;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách;
- Lập, quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng phát
triển nhà, văn phòng cho thuê, nhà nghỉ, khách sạn, khu du lịch sinh thái và
dịch vụ thương mại;
- Tư vấn, lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư, thiết kế các công trình
kiến trúc, xây dựng dân dụng, giao thông thủy lợi, công trình điện, công
trình công viên;
- Xây dựng công trình dân dụng. thủy lợi, giao thông, điện nước, san
lấp mặt bằng;
- Kinh doanh bất động sản;