1
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
CHNG II PHN TCH THC TRNG CễNG TC
TUYN DNG V O TO NGUN NHN LC TI
CễNG TY TNHH NH NC MT THNH VIấN U
T V PHT TRIN NễNG NGHIP H NI
1. Mt s c im ca cụng ty nh hng n cụng tỏc tuyn
dng v o to ngun nhõn lc ti cụng ty.
1.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin.
Cụng ty TNHH Nh nc mt thnh viờn u t & PTNN H Ni l
doanh nghip Nh nc trc thuc UBND Thnh ph H Ni cú tr s ti
136 - H Tựng Mu - T Liờm - H Ni, c sỏp nhp t nhiu n v ca
ngnh nụng nghip Th ụ v thc hin chuyn i mụ hỡnh t chc hot
ng ngy cng cú hiu qu, khng nh hng i chin lc ca mt
ngnh nụng nghip Th ụ.
Tin thõn Cụng ty l Trm Ging Cõy Trng c thnh lp ngy
15/7/1975 theo Quyt nh 682/Q-TC ca U ban Hnh chớnh Thnh ph.
Ba nm sau, ngy 12/8/1978, U Ban Nhõn dõn Thnh ph H Ni ó ký
Quyt nh s 3403/TC-CQ v vic thnh lp Cụng ty Ging cõy trng H
Ni trc thuc S Nụng nghip v PTNT H Ni vi chc nng, nhim v
l: T chc sn xut, ch o sn xut, thu mua v cung ng ging cõy
trng (ging lỳa, ging rau, ging mu ...) cho sn xut nụng nghip v
HTX ngoi thnh H Ni.
T din tớch t qun lý lỳc ú khong 40 ha, i ng CBCNV 210
ngi trong ú cú 21 k s. Phng hng, nhim v sn xut kinh doanh
c chuyn t chuyờn mụn hoỏ sang sn xut kinh doanh tng hp, a
dng hoỏ ngnh ngh, a dng hoỏ sn phm, v ó cú nhng sn phm
c sn xut t quy trỡnh cụng ngh k thut cao. Cụng ty c thnh lp
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
1
2
2
3
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.2.1. Khỏi quỏt v cụng ty
- Tờn cụng ty : Cụng ty trỏch nhim hu hn nh nc mt thnh viờn
u t v phỏt trin nụng nghip H Ni.
- a ch :136 H Tựng Mu -Th trn Cu Din - T Liờm - H Ni.
- T: 04.7643447 -Fax: 048370268
- Website: http:// www.hadico.com.vn
- Ch tch - Tng giỏm c: Phan Minh Nguyt.
Vn iu l: 30.000.000.000 (30 t ng).
Cụng ty TNHH Nh nc mt thnh viờn u t v phỏt trin nụng
nghip H Ni l doanh nghip 100% vn nh nc, cú t cỏch phỏp nhõn,
c phộp m ti khon tt c cỏc ngõn hng trong nc v quc t.
Cụng ty ng ký hot ng theo lut doanh nghip Nh nc v iu
l t chc v hot ng ca cụng ty c U ban nhõn dõn Thnh Ph H
Ni phờ chun.
1.2.2. Chc nng, nhim v kinh doanh ca cụng ty.
- Sn xut kinh doanh ht ging, ging rau hoa qu, ging cõy cnh,
cõy lõm nghip, cõy mụi trng v cỏc nguyờn liu ging rau hoa qu,
ging cõy cnh, cõy lõm nghip, cõy mụi trng;
- Kinh doanh xut nhp khu cỏc loi ging cõy trng, vt t nụng
nghip, thit b hng hoỏ v nụng sn thc phm;
- Trng trt, chn nuụi;
- Nghiờn cu ch bin nụng sn, rau qu, thc phm;
- Dch v t vn v quy hoch v thit k vn hoa, cõy cnh, cụng
viờn, t vn u t phỏt trin nụng, lõm, thy sn;
- Kinh doanh xut nhp khu nụng, lõm sn;
- i lý v kinh doanh cỏc loi vt t nụng nghip, nụng sn thc
phm, vt t thit b v hng tiờu dựng;
máy móc, thiết bị thi công xây dựng;
- Kinh doanh các ngành hàng, vật tư, vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội
ngoại thất và các hàng hóa tiêu dùng khác phục vụ đời sống và sản xuất;
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
4
5
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Khai thỏc v kinh doanh than, qung;
- Sn xut, kinh doanh xut nhp khu giy dộp;
- Sn xut v xut nhp khu bao bỡ PP, PE, in n cỏc loi bao bỡ v
nha.
1.3. B mỏy t chc v cỏc b phn chc nng ca cụng ty.
mt doanh nghip cú th tn ti, hot ng v phỏt trin thỡ mt yờu
cu khụng th thiu ú l vic t chc qun lý sao cho hp lý vi c thự
doanh nghip. B mỏy qun lý trong doanh nghip l phi ỏp ng c
yờu cu l phi m bo hon thnh nhng nhim v ca doanh nghip,
phi thc hin nghiờm tỳc ch th trng, ch trỏch nhim cỏ nhõn
trờn c s bo m v phỏt huy quyn lm ch tp th cho lao ng trong
doanh nghip. ng thi nú cng phi phự hp vi quy mụ sn xut, thớch
ng c vi nhng c im kinh t v k thut ca doanh nghip nh
loi hỡnh sn xut, tớnh cht cụng ngh, trỡnh t ch sn xut kinh
doanh.
Nm c yờu cu trờn, cn c vo c im quy mụ v c thự sn
xut kinh doanh ca cụng ty, cụng ty trỏch nhim hu hn Nh nc mt
thnh viờn u t v phỏt trin nụng nghip H Ni ó la chn mụ hỡnh t
chc ca mỡnh theo c cu trc tuyn chc nng.
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
Ch tch -TG
5
6
k toỏn
Phũng
t chc
hnh
chớnh
Cỏc xớ nghip trc thuc cụng ty
6
7
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
doanh, lp k hoch phỏt trin ngun nhõn lc ton cụng ty trong tng giai
on, thc hin cụng tỏc qun lý nhõn s bao gm tuyn dng, tip nhn
iu ng lao ng, theo dừi s bin ng nhõn s trong ton cụng ty v
qun lý h s cỏn b, qun lý hp ng lao ng, lm cỏc th tc ký kt
hp ng lao ng, xut thuc hin cụng vic v lng
Phũng ti chớnh k toỏn: Chu trỏch nhim lp k hoch v ti chớnh, t
chc hch toỏn theo ch quy nh ca Nh nc, iu hnh b mỏy k
toỏn ca Cụng ty, thng xuyờn phn ỏnh v cung cp thụng tin kp thi
chớnh xỏc cho ban Giỏm c ụng thi giỳp cho ban Giỏm c nm bt
c thc trng ti chớnh ca Cụng ty...
Ban qun lý d ỏn: Chu trỏch nhim nghiờn cu cỏc d ỏn u t phc
v chin lc phỏt trin kinh doanh theo ch o ca Ch Tich - Tng giỏm
c, thc hin cụng vic qun lý d ỏn u t theo u quyn ca ch u t
v theo quy nh ca Lut xõy dng v cỏc quyt nh cú liờn quan, tham
mu cho Ch Tch - Tng giỏm c qun lý ỳng trỡnh t, th tc, quy nh
ca phỏp lut i vi mi hot ng u t xõy dng c bn.
Phũng k hoch tng hp: Cú trỏch nhim lm thng kờ, thu thp, lu
tr, x lý thụng tin phc v cụng tỏc k hoch cụng ty, t chc xõy dng k
hoch hnh nm, thc hin cụng tỏc ụn c thc hin k hoch v bỏo cỏo
thng kờ
Phũng khoa hc k thut: T chc xõy dng cỏc qui trỡnh sn xut, cỏc
chỉ tiêu kế hoạch SXKD và các mặt công tác đối với các đơn vị phòng ban
một các thường xuyên liên tục.
- Những kết quả và thành tích đã đạt được trong SXKD và các mặt công
tác của các năm 2005, 2006 là động lực, niềm tin, là thế và lực mới để
CBCNV từng bước khắc phục khó khăn, phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ được
giao.
Bên cạnh những thuận lợi như đã nêu trên công ty còn những vấn đề
khó khăn mà CBCNV công ty đã tập trung khắc phục được như: Các điều
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
8
9
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
kiện cần và đủ để phát triển SXKD cũng như khai thác các tiềm năng sẵn
có về đất đai, lao động của Công ty vẫn ở điểm xuất phát thấp, cơ sở vật
chất kỹ thuật lạc hậu, thiếu vốn sản xuất kinh doanh làm ảnh hưởng không
nhỏ đến quá trình đầu tư và phát triển.
- Địa bàn hoạt động của công ty rộng lớn, phân bố tại nhiều nơi, một số
ngành hoạt động kinh doanh mới hình thành như: du lịch sinh thái, xây
dựng và kinh doanh nhà, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến phân bón,
giết mổ gia súc,gia cầm còn nhỏ lẻ, còn thiếu và yếu về trang bị, cơ sở vật
chất, năng lực quản lý...nên sức cạnh tranh trong cơ chế thị trường chưa
cao, các mặt hàng sản xuất của Công ty chưa có thị trường tiêu thụ ổn định,
giá cả thị trường năm 2007 thường xuyên biến động có tác động không
thuận lợi cho SXKD, nhất là SXKD trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thời tiết năm 2007 không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp: tình
trạng rét đậm, sương mù, hạn hán, thiếu nước kéo dài, hiện tượng mưa đá
thất thường…làm ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của
cây trồng vật nuôi, nhất là đối với sản xuất giống lúa, cây ăn quả, sản xuất
rau, đậu của công ty.
- Tư tưởng, quyết tâm đổi mới cách nghĩ cách làm cũng như năng lực
ngi /thỏng tng 30% so vi nm 2005.
- Li nhun trc thu: Li nhun trc thu ca nm 2007 tng so vi
nm 2005 l: 1.100.000 nghỡn ng tng ng vi tc tng l: 17,25% .
Cú th núi t nm 2005- 2007 õy l giai on chuyn i mnh nht
ca Cụng ty: Tc tng trng, giỏ tr sn lng v doanh thu ca Cụng
ty u tng lờn mnh m. iu ny khng nh vic chuyn i mụ hỡnh
ca Cụng ty t Cụng ty Ging cõy trng H Ni sang mụ hỡnh Cụng ty
TNHH Nh nc mt thnh viờn di s bo h ln ca Nh nc l hon
ton hp lý.
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
10
11
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Mặc dù giá trị sản lượng của Công ty tăng nhanh tuy nhiên tiền lương
của cán bộ công nhân viên trong Công ty vẫn còn thấp. Như vậy chứng tỏ
trong Công ty có khả năng thừa lao động, lao động chưa đạt năng suất cao
do trình độ chuyên môn thấp. Do đó trong thời gian tới Công ty cần quan
tâm đến công tác tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực. Các kết quả được
thể hiện qua bảng sau:
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
11
12
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Chỉ tiêu ĐVT
Năm 2007/2005 Bình quân
2005-2007
2005 2006 2007 Tuyệt đối Tương đối
1 Giá trị sản lượng 1000đ 43.138.010 68.397.034 104.259.025 61.121.015 58,62% 92.305.025
2 Doanh thu - 51.614.665 75.765.541 103.171.138 51.556.473 49,97% 76.850.448
3 Nộp ngân sách - 3.012.910 4.284.808 7.292.715 4.279.805 58,69% 4.863.477
5,35
12,77
243
117
60
66
21,00
10,11
5,18
5,70
250
125
60
65
19,78
9,88
4,75
5,14
B
1
2
Cụng nhõn sn xut
Cụng nhõn chớnh
Cụng nhõn phc v, ph tr
730
528
202
72,28
52,28
20,00
Trần Thị Ngọc Anh Kinh tế lao động 46A
13
14
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Như vậy với quy mô lao động hơn 1000 người trong đó hơn 70% là
đội ngũ công nhân sản xuất, thì công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân
lực trong Công ty là rất quan trọng. Không những thế Công ty cũng cần
phải tuyển dụng được lao động phù hợp với tình hình đặc điểm sản xuất
của Công ty.
1.5.2. Quy mô nguồn nhân lực phân theo cơ cấu tuổi và giới tính
* Cơ cấu giới tính
Hình 2.1: Quy mô phân theo giới tính của Công ty
Tỷ lệ nữ giới trong tổng số cán bộ công nhân viên của Công ty thường
xuyên đạt xấp xỉ hoặc trên 60% và có xu hướng tăng nhưng tăng ít, trong
khi tỷ lệ nam giới xấp xỉ 40%. Tỷ lệ này phù hợp với đặc điểm sản xuất
của Công ty là trồng trọt và chăn nuôi. Tuy nhiên, trong điều kiện khoa học
công nghệ phát triển như vũ bão hiện nay thì Công ty cũng cần phải tìm
cách nâng cao và thu hút nam giới làm việc cho Công ty.
* Theo cơ cấu tuổi
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
14
15
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
Hình 2.2: Cơ cấu tuổi của cán bộ công nhân viên trong Công ty
Khi tiến hành đào tạo cần xem xét đến độ tuổi và khả năng học tập của
từng lao động đồng thời phòng tổ chức cũng cần phải xây dựng chương
trình tuyển dụng lao động mới cho Công ty thay thế đội ngũ lao động sắp
đến tuổi nghỉ hưu.
Phòng tổ chức hành chính có trách nhiệm tuyển chọn lao động đồng
thời xây dựng kế hoạch đào tạo cho cán bộ công nhân viên trong Công ty.
87
4,4
28
32,80
34,80
(Nguồn: Phòng tổ chức – hành chính)
Qua bảng số liệu trên ta thấy, đội ngũ cán bộ quản lý trong Công ty có
chất lượng không cao. Số cán bộ quản lý có trình độ trung cấp là khá cao
xấp xỉ 40%, số cán bộ quản lý có trình độ Đại học và trên Đại học có xu
TrÇn ThÞ Ngäc Anh Kinh tÕ lao ®éng 46A
15
16
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
hng tng nhng cú th thy l vn cha ỏp ng c nhu cu ca Cụng
ty. S lng cỏn b qun lý cú trỡnh trờn i hc l quỏ thp, thp hn
5%. Nh vy, Cụng ty cn phi o to hoc c mt s cỏn b ca mỡnh i
hc tp v nghiờn cu tip trong nc hoc nc ngoi.
2. Phõn tớch thc trng cụng tỏc tuyn dng ngun nhõn lc ti
cụng ty TNHH Nh nc mt thnh viờn u t v phỏt trin nụng
nghip H Ni.
2.1. B mỏy lm cụng tỏc tuyn dng.
Cụng ty thc hin hot ng tuyn dng l nhm b sung nhõn lc cho
Cụng ty, ỏp ng yờu cu cụng tỏc ca tng b phn núi riờng v ca Cụng
ty núi chung, m bo tuyn c ngun nhõn lc cú trỡnh , k nng tho
món yờu cu cụng vic ca Cụng ty. Khi Cụng ty cú quyt nh tuyn thờm
lao ng thỡ phũng T chc-Hnh chớnh s c giao phú chu trỏch nhim
v mng tuyn dng.
Trng phũng cú trỏch nhim tp hp nhu cu b sung thờm nhõn lc
cỏc phũng ban khỏc v lp t trỡnh trỡnh lờn Giỏm c. Nhu cu b sung
nhõn lc ca cỏc b phn do chớnh cỏc trng b phn xut. Trng b