Lý thuyết trọng tâm về Polime - Nâng Cao
Câu 1.
Điều chế nhựa phenol-fomanđehit (1), các chất đầu và chất trung gian trong quá
trình điều chế là: metan (2), benzen (3), anđehit fomic (4), phenol (5), benzyl clorua (6),
natri phenolat (7), axetilen (8), etilen (9), phenyl clorua (10). Các chất thích hợp cho sơ đồ
đó là
A. (2), (8), (9), (3), (5), (6),(1)
B. (2), (8), (4), (3), (10), (7), (5),(1)
C. (2), (3), (4), (5), (6), (7),(1)
D. (3), (5), (7), (9), (6), (2), (4),(1)
Câu 2. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A. nhựa bakelit.
B. PVC
C. PE
D. amilopectin
Câu 3. Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4)
polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể
bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A. (2), (3), (6)
B. (2), (5), (6)
C. (1), (4), (5)
D. (1), (2), (5)
Câu 4. Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4),
vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (1), (2) và (3)
B. (1), (2) và (5)
C. (1), (3) và (5)
D. (3), (4) và (5)
Câu 5. Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin),
poli(vinyl clorua), nhựa bakelit. Số polime có mạch không phân nhánh là
A. 1
B. (II) và (III).
C. (III) và (IV).
D. (I) và (V).
Câu 11. Cho dãy biến hóa sau: Xenlulozơ ---> X ---> Y ---> Z ---> cao su buna X, Y, Z lần
lượt là những chất nào dưới đây?
A. C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH–CH=CH2.
B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
C. C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH.
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 12. Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên làm theo cách nào dưới đây?
A. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh
B. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh.
C. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng.
D. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng.
Câu 13. Có các mệnh đề sau:
(1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi.
(2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa.
(3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng
cứng. Mệnh đề sai là
A. chỉ có 1.
B. chỉ có 2.
C. chỉ có 3.
D. 1 và 2.
Câu 14. Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenolfomanđehit có ứng dụng rộng rãi. Polime tạo thành có cấu trúc mạch
A. phân nhánh.
B. không phân nhánh.
C. không gian ba chiều.
D. hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều.
B.
C.
D.
PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ.
PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ.
PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin.
PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ.
Câu 19. Cho các chất sau: butan (1), etin (2), metan (3), etilen (4), vinyl clorua (5), nhựa
PVC (6). Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây có thể dùng để điều chế poli(vinyl clorua) ?
A. (1) → (4) → (5) → (6).
B. (1) → (3) → (2) → (5) → (6).
C. (1) → (2) → (4) →(5) → (6).
D. Cả A và B.
Câu 20. Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
A. Nhựa bakelit.
B. Amilopectin của tinh bột.
C. Poli(vinyl clorua).
D. Cao su lưu hóa.
Câu 21. Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ,
amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không
phân nhánh là
A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ.
C. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
Câu 22. Cho sơ đồ phản ứng:
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây ?
A. Tơ capron và cao su buna.
D. Tơ enang.
Câu 28. Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây?
A. Tác dụng với Cl2/to.
B. Tác dụng với axit HCl.
C. Đepolime hóa.
D. Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.
Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ
T là chất nào dưới đây?
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Câu 30. Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế?
A. Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna.
B. Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna.
C. Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli(vinyl ancol).
D. Metan → axetilen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua) → poli(vinyl ancol).
Câu 31. Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất?
A. Polime là hợp chất có phân tử khối cao.
B. Polime là hợp chất có phân tử khối không xác định.
C. Polime là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngưng.
D. Polime là hợp chất hóa học có phân tử khối cao gồm n mắt xích cơ bản tạo thành.
Câu 32. Chọn phát biểu sai:
A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác
định một cách chính xác.
B. Do có phân tử khối lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thường.
C. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh.
Câu 38. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?
A. Cao su + lưu huỳnh
cao su lưu hóa.
B. Poliamit + H2O
amino axit.
C. Polisaccarit + H2O
monosaccarit.
D. Poli(vinyl axetat) + H2O
poli(vinyl ancol) + axit axetic.
Câu 39. Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2. Điều khẳng định nào sau đây là
không đúng ?
A. X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n–2O2 (n ≥ 3).
B. X có thể điều chế được từ ancol và axit tương ứng.
C. Xà phòng hoá X cho sản phẩm là muối và anđehit.
D. Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo.
Câu 40. Cho sơ đồ phản ứng: CH4 → X → Y → Z → T → Cao su buna
Biết khi trùng hợp Y cũng thu được polime. Z là:
A. C2H4.
B. C2H5OH.
C. C4H4.
Các polime có mạch không phân nhánh:aminlozo, xenlulozo, poli(vinyl clorua)
amilopectin: mạch phân nhánh
nhựa bakelit: không gian
Chọn C
Câu 6: A
Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành mạch không nhánh như polietilen,
amilozơ,... mạch phân nhánh như amilopectin, glicogen, poliisopren, cao su Buna-S,... và
mạng không gian như nhựa bakelit, cao su lưu hóa,...
→ Đáp án đúng là đáp án A.
Câu 7: D
Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành mạch không gian như amilozơ,
polietilen,... mạch phân nhánh như amilopectin, polivinylclorua,... và mạng không gian như
nhựa bakelit, cao su lưu hóa,... → Đáp án đúng là đáp án D.
Câu 8: B
cao su buna
Chọn B
Câu 9: B
Chọn B
Câu 10: D
cao su buna-S
Chọn D
Câu 11: A
→ Đáp án đúng là đáp án A.
Câu 12: B
Chọn D
Câu 19: B
nhiệt độ cao,làm lạnh nhanh;
trùng hợp
A sai vì từ (4) không ra được (5)
C sai vì từ (1) không ra được (2), (4) không ra được (5)
Chọn B
Câu 20: C
Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là: poli(vinyl clorua)
Nhựa bakeit: mạch không gian, cao su lưu hóa
Amilopectin của tinh bột: mạch phân nhánh
Chọn C
Câu 21: C
Mạch không phân nhánh:PE,PVC,polibutadien, poliisopren, amilozo, xenlulozo
Mạch phân nhánh: amilopectin
Mạch không gian:nhựa rezit, cao su lưu hóa
Chọn C
Câu 22: C
-(-CH2-CH(CN)-CH2-CH=CH-CH2-)n→ Y là olon, Z là caosu buna-N → Đáp án đúng là đáp án C.
Câu 23: D
Tơ visco là tơ bán tổng hợp → Đáp án A sai.
- Trùng hợp buta-1,3-ddien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N → Đáp án B
sai
- Trùng hợp stiren thu được polistiren → Đáp án C sai
- Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit
terephtalic → Đáp án D đúng.
→ Chọn đáp án D.
- Trong polistiren có liên kết bội nên nó có phản ứng cộng: tác dụng với Cl2/to, tác dụng với
Cl2 khi có mặt bột Fe.
- Polistiren còn tham gia phản ứng đepolime hóa.
→ Polistiren không tác dụng với HCl → Đáp án đúng là đáp án B.
Chú ý: Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, một số polime bị phân hủy tạo thành monome ban đầu,
đó là phản ứng đepolime hóa.
Câu 29: D
Chọn D
Câu 30: C
Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện trong thực tế:
CH4 → CH ≡CH → CH2=CHCl → CH2=CHOH → -(-CH2-CH(OH)-)n→ Giai đoạn CH2=CHCl → CH2=CHOH không xảy ra vì CH2=CHOH là ancol không bền
nên chuyển hóa thành CH3CHO.
→ Chọn đáp án C.
Câu 31: D
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên
kết với nhau tạo nên.
Polime thường là hỗn hợp của các phân tử có hệ số polime hóa khác nhau, vì vậy đôi khi
người ta dùng khái niệm hệ số hóa trung bình; n càng lớn, phân tử khối của polime càng cao.
→ Khẳng định đúng nhất là đáp án D.
Câu 32: D
D sai, polime có dạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt tốt nhất
Chọn D
Câu 33: C
A,B,D đúng, do polime có khối lượng phân tử lớn, được cấu tạo bởi nhiều mắt xích tạo thành
C sai vì thủy tinh hữu cơ là loại chất dẻo, rất bền, cứng, trong suốt
Chọn C
Câu 34: B
X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n - 2O2 (n ≥ 3).
X có thể được điều chế từ axit axetic và axetilen.
Xà phòng hóa X cho sản phẩm là muối và anđehit.
Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo.
→ Khẳng định không đúng là đáp án B.
Câu 40: B
cao su buna
Vậy Z là
Chọn B