BÀI THỰC HÀNH
MẠCH LƯU CHẤT – C6 MKII
I. MỤC ĐÍCH
Tìm hiểu về các dạng tổn thất áp suất xảy ra trong ống dẫn khi dòng chất lỏng không
nén được chảy qua các ống, các loại khớp nối, van hay các thiết bị đo dùng trong mạng
ống
Xác định ma sát của chất lỏng với thành ống trơn
Xác định trở lực cục bộ
Xác định ma sát của chất lỏng với thành ống bề mặt nhám
Đo lưu lượng bằng phương pháp chênh áp biến thiên
II. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1. Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống trơn
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống số 8 (
∅
17.2)
Mở van 25.2, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
Kiểm tra nguồn điện, bật công tắc bơm cho nước chảy vào trong mạng ống.
Thay đổi độ mở của van 25.2 năm lần, ứng với từng độ mở của van đo lưu lượng và tổn
thất áp suất trên đường ống số 8
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống số 9 (
∅
10.9)
Mở van 25.3, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
Kiểm tra nguồn điện, bật công tắc bơm cho nước chảy vào trong mạng ống.
Thay đổi độ mở của van 25.3 năm lần, ứng với từng độ mở của van đo lưu lượng và tổn
thất áp suất trên đường ống số 9
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống số 10 (
∅
7.7)
Mở van 25.4, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
1
2
Bậc công tắc bơm cho nước chảy vào mạng ống. Thay đổi độ mở của van 25.4 năm lần
ở các độ mở khác nhau. Tiến hành đo lưu lượng (đo thể tích và thời gian), đo tổn thất
áp suất qua van
Các bước tiến hành thí nghiệm cho nối chữ T13
Mở van 25.2, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
Bậc công tắc bơm cho nước chảy vào mạng ống. Thay đổi độ mở của van 25.4 năm lần
ở các độ mở khác nhau. Tiến hành đo lưu lượng (đo thể tích và thời gian), đo tổn thất
áp suất qua van
Các bước tiến hành thí nghiệm cho co nối 90
0
Mở van 25.2, mở van 20, đóng các van còn lại trên mạng ống
Bậc công tắc bơm cho nước chảy vào mạng ống. Thay đổi độ mở của van 25.2 năm lần
ở các độ mở khác nhau. Tiến hành đo lưu lượng (đo thể tích và thời gian), đo tổn thất
áp suất qua van
3. Xác định ma sát chất lỏng qua ống thành nhám
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống 7
Mở van 25.1, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
Bậc công tắc bơm cho nước chảy vào mạng ống. Thay đổi độ mở của van 25.1 năm lần
ở các độ mở khác nhau. Tiến hành đo lưu lượng (đo thể tích và thời gian), đo tổn thất
áp suất qua ống 7
4. Xác địnhlưu lượng dòng chảy qua ống bằng màng chắn, ống Ventury và ống
pitto
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống màng chắn và ống Ventury
Mở van 25.2, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
Bậc công tắc bơm cho nước chảy vào mạng ống. Thay đổi độ mở của van 25.2 năm lần
ở các độ mở khác nhau. Tiến hành đo lưu lượng (đo thể tích và thời gian), đo tổn thất
áp suất qua màng chắn và ống Ventury
Các bước tiến hành thí nghiệm cho ống pitto
Mở van 25.2, mở van 21, đóng các van còn lại trên mạng ống
4 760 1,49 0,51 23,34
5 740 1,54 0,48 23,34
1
10.9
660 1,66 0,40 21,64
2 700 1,9 0,37 21,62
3 700 1,95 0,36 21,48
4 660 1,87 0,35 21,02
5 690 2,03 0,34 20,58
1
7.7
730 2,70 0,27 13,68
2 740 2,74 0,27 13,41
3 690 2,65 0,26 14,549
4 730 3,04 0,24 16,153
5 710 3,55 0,20 17,16
1
4.5
450 6,24 0,07 22,58
2 400 5,53 0,07 22,57
3 420 5,82 0,07 22,52
4 480 6,44 0,07 22,52
5 460 6,42 0,07 22,4
4
4
Xác định trở lực cục bộ
STT
Vị trí Thể tích
(ml)
Thời gian
5 730 1,61 0,45 17,2 22,27
1
Đột thu 3
700 2,12 0,33 7,7 9,25
2 700 2,19 0,32 7,7 9,05
3 650 2,10 0,31 7,7 18,11
4 650 2,32 0,28 7,7 17,07
5 530 2,21 0,24 7,7 15,37
1
Đột mở 16
630 2,28 0,28 7,7 3,2
2 580 2,16 0,27 7,7 2,65
3 700 2,65 0,26 7,7 0,07
4 580 2,54 0,23 7,7 7,02
5 420 3,14 0,13 7,7 12,62
1
Nối T13
750 1,55 0,48 17,2 21,33
2 700 1,51 0,46 17,2 21,09
3 700 1,29 0,54 17,2 21,02
4 730 1,49 0,49 17,2 21,03
5 680 1,32 0,52 17,2 21,03
1
Co 90
0
710 1,54 0,46 17,2 0,76
2 660 1,50 0,44 17,2 0,43
3 750 1,88 0,40 17,2 0,93
4 650 2,10 0,31 17,2 1,87
5
STT Thể tích
(ml)
Thời gian
(s)
Lưu lượng
(m
3
/s)
*10
3
Tổn thất áp
suất thực tế
(mH
2
O)
Chênh lệch
áp suất
(mH
2
O)
Màng chắn
1 720 1,56
0,46
0,63
0,178
2 700 1,62
0,43
0,91
0,156
3 680 1,69
3,37
0,003
Ống pitto
1 720 1,56 0,46 0,74
2 700 1,62 0,43 094
3 680 1,69 0,40 1,91
4 580 1,97 0,29 2,75
5 360 3,48 0,10 3,73
7
7
2. Xử lý số liệu
Xác định tổn thất ma sát của chất lỏng với thành ống trơn
STT Đường
kính ống
(mm)
Vận tốc
dòng
chảy
(m/s)
Re Hệ số ma
sát
Tổn thất
áp suất
thực tế
(mH
2
O)
Tổn thất
áp suất (lý
thuyết)
5 4,40 19,80 3,23 22,4 708,78
Ta có vận tốc dòng chảy:
ω
=
Q(l ư ul ượ ng)
F (ti ế t diệ n của ố ng)
Hệ số Re: Re =
ρ.ω.d
td
μ
Trong đó :
ρ
và
μ
là khối lượng riêng và độ nhớt của nước
ω
là tốc độ dòng chảy
8
8
d
td
là đường kính ống
Do hê số Re < 2320 nên hê số ma sát :
γ
=
64
R
e
áp suất
thực tế
(mH
2
O)
1
Van 20
17,2 1,68 0,14 148,29 20,76
2 17,2 1,55 0,12 215,33 25,84
3 17,2 1,68 0,14 184,93 25,89
4 17,2 1,77 0,16 161,75 25,88
5 17,2 1,72 0,15 172,20 25,83
1
Van 21
17,2 2,02 0,21 108,05 22,69
2 17,2 2,20 0,25 90,76 22,69
3 17,2 2,15 0,24 94,42 22,66
4 17,2 2,07 0,22 102,50 22,55
5 17,2 1,94 0,19 117,21 22,27
1
Đột thu 3
7,7 7,09 2,56 3,61 9,25
2 7,7 6,88 2,41 3,76 9,05
3 7,7 6,66 2,26 8,01 18,11
4 7,7 6,02 1,84 9,28 17,07
5 7,7 5,16 1,36 11,30 15,37
1
Đột mở 16
7,7 6,02 1,84 1,74 3,2
2 7,7 5,80 1,72 1,54 2,65
∆ p
tt
p
đ
Trong đó
∆ p
tt
là tổn thất áp suất thực tế ( đo được trên máy)
p
đ
áp suất động ta vừa tính ngay trên
Xác định tổn thất ma sát chất lỏng qua ống thành nhám
STT Đường
kính ống
(mm)
Vận tốc
dòng
chảy
(m/s)
Re Hệ số ma
sát
Tổn thất
áp suất
thực tế
(mH
2
O)
Tổn thất
áp suất lý
(mH
2
O)
Chênh lệch
áp suất
(mH
2
O)
Màng chắn
1
0,46
0,49
0,63
0,178
2
0,43
0,46
0,91
0,156
3
0,40
0,42
1,64
0,135
4
0,29
0,31
2,62
0,071
5
Ống pitto
1 0,46 0,74
2 0,43 094
3 0,40 1,91
4 0,29 2,75
5 0,10 3,73
Ta tính chênh lệch áp suất dựa vào công thức sau:
Q=C.ω.A=C.
π d
2
4
.
√
2.g. ∆ p
1−β
4
=C.K. ∆ p
Trong đó: C là hệ số hiệu chỉnh, C=0.98 cho ống Ventury, C=0.62 cho màng
chắn
β
chính là tỷ số của đường kính trong trên đường kính ngoài của ống
A là tiết diện ống lớn
12
12
∆ p
là chênh lệch áp trong cột
Q chính là lưu lượng ta đo được trên máy
Để tính được lưu lương lý thuyết trước hết ta phải tính được sự chênh lệnh áp lý thuyết
GHÉP BƠM – FM51
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIỆM
Khảo xác và tìm các đặc tuyến của bơm
13
13