TRƯờNG CAO ĐẳNG NGHề CÔNG NGHệ VIệT - HàN BắC GIANG
GIáP VĂN TIếN - PHạM
PHạM VĂN HƯNG
GIO TRèNH
THựC HàNH CƠ KHí 2
Lu hnh ni b
HàN
TIệN Và PHAY
Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật
Hà NộI - 2014
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
Tác giả:
Phần A. Giáp Văn Tiến/ Giảng viên, Khoa Cơ khí, Trường Cao ñẳng
nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang.
Phần B. Phạm Văn Hưng/ Giảng viên, Khoa Cơ khí, Trường Cao ñẳng
nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang.
Cố vấn:
Jung Ho Kim/ Giáo sư, Viện Chuyển giao Công nghệ, Giám Đốc Công ty
COTRAN, Hàn Quốc.
Soát lỗi:
Phần A. Lê Đức Bảo/ Giảng viên Trường Cao ñẳng nghề Bách khoa
Hà Nội.
Phần B. Phí Trọng Hảo/ Giảng viên Trường Cao ñẳng nghề Bách khoa
Hà Nội.
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
4
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Trang
LỜI NÓI ĐẦU.................................................................................................................................. 3
Phầ
Phần A
HÀN
Ch
Ch
ng I. HÀN MIG/MAG ............................................................................................................. 11
Bài 1
VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀN MAG .................................................................. 11
Bài 2
BẢO TRÌ SỬA CHỮA MÁY HÀN MAG ......................................................... 16
Bài 3
Bài 1
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, VẬN HÀNH THIẾT BỊ HÀN TIG .......................... 52
Bài 2
CÔNG VIỆC CHỈNH SỬA MÁY HÀN TIG..................................................... 57
Bài 3
HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG ...... 60
Bài 4
HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN ĐỨNG...... 66
Bài 5
HÀN ĐƯỜNG HÀN THẲNG TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ HÀN NGANG.... 70
Bài 6
HÀN GÓC NGOÀI THÉP KHÔNG GỈ Ở VỊ TRÍ
(hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang)................................................................. 74
Bài 7
HÀN GÓC CHỮ T THÉP KHÔNG GỈ Ở VỊ TRÍ
(hàn bằng, hàn ñứng, hàn ngang)................................................................. 78
ng I. TH C HÀNH TI N ..................................................................................................... 105
Bài 1
VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG MÁY TIỆN VẠN NĂNG ............................... 105
Bài 2
SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐỒ GÁ THÔNG DỤNG............................................ 110
Bài 3
ĐẶC ĐIỂM CỦA QUÁ TRÌNH CẮT KHI TIỆN ............................................. 118
Bài 4
DAO TIỆN................................................................................................... 121
Bài 5
PHÂN LOẠI DAO TIỆN ............................................................................... 123
Bài 6
MÀI DAO TIỆN ........................................................................................... 125
Bài 7
KHÁI NIỆM CHẾ ĐỘ CẮT KHI TIỆN........................................................... 128
TIỆN TRỤ BẬC GÁ TRÊN HAI MŨI CHỐNG TÂM ..................................... 157
Bài 16
LĂN NHÁM BỀ MẶT ................................................................................... 161
Bài 17
CẮT REN NGOÀI BẰNG BÀN REN TRÊN MÁY TIỆN................................ 165
Bài 18
CẮT REN TRONG BẰNG TARÔ TRÊN MÁY TIỆN .................................... 168
Bài 19
MÀI MŨI KHOAN ........................................................................................ 171
Bài 20
KHOAN LỖ TRÊN MÁY TIỆN ..................................................................... 173
Bài 21
TIỆN LỖ SUỐT........................................................................................... 176
Bài 22
TIỆN LỖ BẬC ............................................................................................. 179
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ REN VÀ HÌNH DÁNG, KÍCH THƯỚC
CÁC LOẠI REN TAM GIÁC ........................................................................ 199
Bài 30
NGUYÊN TẮC TẠO REN VÀ CÁCH TÍNH BÁNH RĂNG THAY THẾ ......... 204
Bài 31
TIỆN REN TAM GIÁC NGOÀI..................................................................... 207
Bài 32
TIỆN REN TAM GIÁC TRONG ................................................................... 211
ng II. TH C HÀNH PHAY ................................................................................................... 214
Bài 1
VẬN HÀNH VÀ BẢO DƯỠNG MÁY PHAY VẠN NĂNG.............................. 214
Bài 2
SỬ DỤNG ĐỒ GÁ ...................................................................................... 220
Bài 3
SỬ DỤNG DAO PHAY ............................................................................... 223
Bài 4
Bài 12
BÀI TẬP PHAY MẶT BẬC........................................................................... 264
Bài 13
BÀI TẬP PHAY RÃNH ................................................................................ 268
Bài 14
BÀI TẬP PHAY MẶT PHẲNG NGHIÊNG .................................................... 271
Bài 15
BÀI TẬP PHAY MẶT PHẲNG NGHIÊNG .................................................... 274
Bài 16
BÀI TẬP PHAY RÃNH ĐUÔI ÉN................................................................. 277
Bài 17
BÀI TẬP PHAY RÃNH CHỮ T .................................................................... 280
Bài 18
BÀI TẬP PHAY KẾT HỢP 1........................................................................ 284
Bài 19
VẬN H NH THIẾT BỊ H N MAG
Môc tiªu
Thời gian
(giờ)
Sau khi kết thúc bài học, học viên có khả năng:
Trình bày ñược tên và chức năng của các thiết bị hàn MAG
(POSWEL−350AD).
2
Lắp ñặt, ñiều chỉnh ñược thiết bị hàn MAG một cách chính xác và
chuẩn bị gây hồ quang.
Tuân thủ các quy tắc an toàn trong quá trình hàn.
Thiết bị
và dụng cụ hàn
Vật liệu
Đặc ñiểm
Số lượng
An toàn lao ñộng
t4.5×100×150
1 tấm
Không tác ñộng ñến máy hàn khi ñang hàn.
Cờ lê.
Thiết lập các hệ thống thông gió và
chống bụi bẩn, ẩm ướt ở nơi làm việc.
Van giảm áp.
Hình 1.1. Trạm hàn MAG
11
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
A. Ki n th c liên quan
Đặc ñiểm và nguyên lý hàn MAG
− Đặc ñiểm: Trong quá trình hàn MAG, kim loại
mối hàn và hồ quang hàn ñược bảo vệ bằng khí
CO2 và dây hàn ñược cấp liên tục vào vũng hàn.
− Nguyên lý: Hàn MAG là ñiện cực hàn ñược cấp
tự ñộng vào vũng hàn và nóng chảy bởi nhiệt ñộ
sinh ra từ hồ quang giữa kim loại cơ bản và ñiện
cực hàn.
Hình 1.2. Nguyên lý hàn MAG
B. Ti n trình th c hi n
1. Công tác chuẩn bị
350 A
200 A
Trên 22 mm2
Trên 14 mm2
Trên 5.5 mm2
Trên 22 mm2
Trên 14 mm2
Trên 14 mm2
cáp hàn
Đường kính
cáp nối ñất
− Kết nối một ñầu của cáp thứ cấp nối cực (+) với
mỏ hàn.
− Kết nối một ñầu của thứ cấp nối cực (−) với bàn
hàn.
− Ngăn cách những phần kết nối tiếp xúc nhau
bằng băng dính cách ñiện (hình 1.4).
4. Thiết lập bộ phận cấp dây cho máy hàn
− Kết nối cáp ñiều khiển của bộ cấp dây với máy
hàn.
− Tháo dây hàn ñể gắn cuộn dây lên thiết bị cấp
thẳng ñứng và kết nối van giảm áp với ống cấp
khí cho máy hàn và ñiều chỉnh lưu lượng khí
bằng núm ñiều chỉnh.
− Kết nối ống dẫn khí với mỏ hàn bằng ống cấp
khí một ñầu nối với máy hàn, một ñầu nối vào
mỏ hàn.
− Kết nối nguồn ñiện cho bộ sấy khí của áp kế ño
lưu lượng.
− Kết nối cáp dẫn ñiện cho mỏ hàn bằng dây cáp
dẫn ñiện, kết nối bằng cách ấn và quay ñầu cáp
1/2 vòng (hình 1.10).
− Kết nối máy hàn với hộp ñiều khiển từ xa.
− Kiểm tra sự rò rỉ khí bằng nước xà phòng bằng
cách mở van bình khí 1/4 − 1/2 vòng.
− Điều chỉnh áp suất bình khí khoảng 2~3 (kg/cm2).
6. Thao tác máy hàn khí và các phụ kiện
− Đóng công tắc nguồn ñiện vào máy hàn và bật
công tắc khởi ñộng máy hàn.
− Thiết lập chế ñộ hàn MAG hoặc MIG bằng cách
ñể công tắc ở chế ñộ CO2 hoặc MIG (hình 1.12).
− Điều chỉnh ñầu dây hàn thò ra ngoài 20 mm
bằng nút ra dây INCHING (hình 1.11).
− Điều chỉnh lưu lượng kế bằng cách quan sát ống
ño lưu lượng khí trên van giảm áp khoảng
(15 lít/phút).
− Kiểm tra khí ra mỏ hàn bằng cách bật công tắc
(GAS CHECK) ở vị trí ON.
Hình 1.5. Bộ phận ñẩy dây
Hình 1.10. Cáp mặt sau máy hàn
Hình 1.11. Bộ ñiều khiển từ xa
Hình 1.12. Mặt trước máy hàn
Hình 1.13. Điều chỉnh lấp rãnh hồ quang
Hướng hàn
70 – 80o
− Điều chỉnh các thông số về dòng ñiện và ñiện áp
hàn (hình 1.13).
Điện áp hồ quang ñược tính theo các công thức
sau ñây:
Điện áp hồ quang hàn tấm mỏng tính theo công
thức sau ñây:
V0 = 0.04 × Ih + 15.5 ± 1.5.
Điện áp hồ quang hàn tấm dày tính theo công
thức sau:
V0 = 0.04 × I + 20 ± 2.0.
− Điện áp hồ quang có thể ñược ñiều chỉnh bằng
các núm ñiều chỉnh trên bảng ñiều khiển máy hàn.
− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện trên núm ñiều
chỉnh khoảng (140~160A) và ñiều chỉnh ñiện áp
hàn khoảng (25~30V) ñể bắt ñầu gây hồ quang
(hình 1.11).
− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện lấp rãnh hồ
quang (140~160A) và núm ñiều chỉnh ñiện áp
lấp rãnh hồ quang ở vị trí 0 (hình 1.13).
7. Bắt ñầu gây hồ quang
14
PhÇn A. HÀN
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Tên bài
Yêu cầu:
Bài 1. Vận hành thiết bị hàn MAG
A. Nghe giáo viên giải thích và quan sát giáo viên thao tác vận hành.
B. Điều chỉnh máy hàn sau khi tìm hiểu các bộ phận của máy hàn và phương pháp sử dụng của máy hàn.
Hoàn
hảo
Tốt
Bình
thường
Tình trạng kết nối của dây
cáp ñầu vào thứ nhất
5
4
Tình trạng lắp ráp của mỏ
hàn
6
5
4
Thuộc tên các bộ phận và
phương pháp sử dụng
6
5
4
Tình trạng kết nối ống khí
và ñiều chỉnh lưu lượng
6
5
4
Điều chỉnh tình trạng của
bảng ñiều khiển máy hàn
3
Làm việc an toàn
7
5
3
Sử dụng vật liệu
7
5
3
Thái ñộ làm việc
7
5
3
Bố trí nơi làm việc
7
Đánh giá Đánh giá
công việc công việc
Thời
gian
ñánh giá
Tổng
số
15
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
Bài 2
BẢO TRÌ SỬA CHỮA MÁY H N MAG
Môc tiªu
Thời gian
(giờ)
Sau khi kết thúc bài học, học viên có khả năng:
Kiểm tra, chuẩn ñoán và sửa chữa các kết nối và các hỏng hóc của bộ
phận chuyển ñộng máy hàn MAG/MIG.
2
Thay ñổi các bộ phận sai hỏng, bảo dưỡng và sửa chữa các hỏng hóc
về cơ khí và ñiện tử.
1 kg
Dụng cụ bảo hộ
Khí hàn
Phán ñoán các nguyên nhân sai hỏng của
máy hàn một cách chính xác và sử dụng các
bộ phận thay thế theo tiêu chuẩn.
Kìm
Cờ lê
Van giảm áp
0.2 chai
Sử dụng cờ lê theo tiêu chuẩn và không
dùng nhiều lực ñể vặn.
Phải sử dụng các dụng cụ làm sạch trước khi
sửa chữa.
Hình 2.1. Máy hàn MAG và các dụng cụ kèm theo
16
PhÇn A. HÀN
A. Ki n th c liên quan
Thận trọng khi sử dụng máy hàn MAG
+ Loại bỏ các chất bụi bẩn bên trong máy hàn.
Nếu bụi bám nhiều ở các tấm làm mát của chỉnh lưu và cuộn dây của máy biến áp, hiệu quả tản nhiệt
sẽ kém. Vì vậy, loại bỏ bụi bằng khí nén sau khi mở vỏ của máy.
− Kiểm tra bộ phận cấp dây.
− Kiểm tra tình trạng mài mòn của con lăn cấp dây, loại bỏ các chất bẩn bên trong ống lót mỏ hàn (ruột
gà) và kiểm tra tình trạng hoạt ñộng của công tắc mỏ hàn.
Kiểm tra hàng năm
Kiểm tra hư hỏng của rơle ñiều khiển của ñiều khiển PCB hoặc tránh xuống cấp các bộ phận và thay thế
hoặc sửa chữa.
17
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
Phải thận trọng trước khi kiểm tra nguyên nhân gây ra sự cố của máy hàn
− Tìm nguyên nhân sự cố, kiểm tra các khu vực kết nối kỹ lưỡng và kiểm tra xem ñã tắt công tắc ñiện
trước khi sửa chữa chưa, kiểm tra bên trong của máy hàn.
− Khi thực hiện kiểm tra bên trong máy ngay sau khi sử dụng, phải chờ khoảng 5 phút sau khi ngắt kết
nối ñiện, bởi vì tụ ñiện ñã tích ñiện và kiểm tra bằng cách tháo vỏ máy nên rất nguy hiểm.
− Ngoại trừ trường hợp ñặc biệt, không ñược ñiều chỉnh các khu vực ñiều khiển tùy ý.
− Không chạm vào khu vực kết nối của bảng mạch in và không ñược gây bẩn. Nếu tiếp xúc không tốt vì
các chất bụi bẩn, nên loại bỏ nó nhẹ nhàng bằng cách ngâm miếng vải sạch trong rượu rồi làm sạch
chúng.
B. Ti n trình th c hi n
1. Công tác chuẩn bị
− Chuẩn bị dụng cụ và bộ phận máy hàn.
− Bật bộ chuyển ñổi nguồn ñiện trên bảng ñiều khiển và ñặt ở trạng thái chỉnh sửa.
2. Chuẩn ñoán và sửa chữa những sai hỏng
theo kích thước dây hàn.
− Bép tiếp ñiện bị ngắn mạch.
− Lỗ bép bị tắc nghẽn bởi kim
loại bắn tóe trong quá trình hàn
hoặc bụi bẩn.
− Vít kết nối của mỏ hàn với
máy hàn kém.
− Làm sạch mỏ hàn thường
xuyên.
− Thay bép cũ, bị hỏng, không
phù hợp bằng bép mới.
− Đổi chụp khí mỏ hàn.
− Vặn chặt các kết nối cáp của
máy hàn với các bộ phận khác.
(3) Khi bộ phận cấp dây không hoạt ñộng trơn chu
Nguyên nhân sự cố bên ngoài
− Bộ phận ñẩy dây có sự cố
− Bánh tì ñẩy dây bị mài mòn.
− Bép dẫn hướng dây bị tắc
nghẽn.
− Dây lệch khỏi con lăn.
18
Nguyên nhân sự cố bên trong
Chỉnh sửa
Nguyên nhân sự cố bên trong
Chỉnh sửa
− Vỡ ống cấp khí.
− Ốc vít kém.
− Ống cấp khí bị tắc.
− Bộ ñiều chỉnh khí trong máy bị − Chỉnh sửa và thay ñổi van
tắc nghẽn.
giảm áp.
− Rò rỉ khí ở van giảm áp.
− Van giảm áp kém.
− Van giảm áp bị hỏng, vỡ.
− Thay ống dẫn khí.
− Bộ phận sấy khí trong van − Chỉnh sửa và thay bộ phận sấy
giảm áp kém.
khí.
(6) Khi không gây ñược hồ quang
Nguyên nhân sự cố bên ngoài
Nguyên nhân sự cố bên trong
Chỉnh sửa
− Liên lạc của các bộ phận kết − Sử dụng cầu chì 3 pha
nối trong máy kém.
− Sử dụng ổ ñiện chuẩn.
− Thay ñổi nếu cáp sơ cấp và thứ
cấp cũ.
3. Thu dọn xưởng thực hành
Thu dọn dụng cụ, phụ kiện và làm sạch xung quanh vị trí hàn.
19
GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH CƠ KHÍ 2
Bài 3
HÌNH TH NH ĐƯỜNG H N TRÊN MẶT PHẲNG Ở VỊ TRÍ
(hàn bằ
bằng, hàn ñứ
ñứng, hàn ngang)
Môc tiªu
Thời gian
(giờ)
Sau khi kết thúc bài học, học viên có khả năng:
Kiểm tra ñược từng bộ phận của máy hàn MAG và vận hành một cách
chính xác.
12
Hàn ñược mối hàn trên tấm thép cacbon thấp ở vị trí (hàn bằng, hàn
Dây hàn
Φ1.2
1 kg
Khí hàn
CO2
0.2 chai
Dụng cụ bảo
hộ.
Bộ phận khác.
An toàn lao ñộng
Khi làm việc tại nơi hẹp hoặc kín phải ñảm
bảo thông gió, ñeo mặt nạ phòng ñộc và
làm việc một nhóm hai người.
Cố ñịnh chai khí vào tường hoặc cột vững
chắc ñể không ñổ.
Van giảm áp.
a) Hàn bằng
b) Hàn ñứng
B. Ti n trình th c hi n
1. Chuẩn bị hoạt ñộng
− Chuẩn bị dụng cụ và bộ phận cấp dây.
− Chuẩn bị phôi hàn và vạch dấu (hình 3.4).
− Làm sạch bụi bẩn, sơn, dầu và hơi nước bằng
bàn chải và giấy ráp.
Hình 3.3. Dụng cụ hàn
− Chuẩn bị dây hàn.
− Mặc thiết bị bảo hộ.
− Kiểm tra, kiểm soát máy hàn và các thiết bị
phụ kiện.
− Bật công tắc nguồn ñiện vào máy hàn.
− Kết nối bộ sấy khí vào ổ cắm ñiện.
Hình 3.4. Vạch dấu
2. Điều chỉnh lưu lượng khí khoảng 10~15 lít/phút
(hình 3.5)
3. Điều chỉnh dòng ñiện hàn từ 100~120A
− Ampe kế của máy hàn cho biết chỉ số của dòng
ñiện hiện tại.
− Có thể ñiều chỉnh dòng ñiện thích hợp bằng
cách gây hồ quang và giữ nguyên khoảng cách
ñiện cực và phôi hàn rồi ñiều chỉnh sao cho
phù hợp.
− Điều chỉnh cường ñộ dòng ñiện khoảng
(90~100A) và ñiện áp khoảng (19~20V).
nóng chảy trước làm cho tỉ lệ lắng ñọng giọt
kim loại trong vũng hàn lớn làm bắn tóe nhiều
hơn, ảnh hưởng ñến tác dụng của khí bảo vệ
hàn.
− Khi ñể chiều dài dây hàn nhô ra khỏi típ tiếp
ñiện quá ngắn sẽ xuất hiện các khuyết tật, vì
vậy không hay sử dụng, nhưng tác dụng bảo
vệ của khí hàn tốt hơn.
Hình 3.6. Điều chỉnh dòng ñiện và ñộ nhô ñiện cực
Điện áp
trung bình
Điện áp thấp
Hình 3.7. Hình dạng mối hàn tương ứng với ñiện áp
hồ quang
− Khi ñể chiều dài dây hàn nhô ra khỏi bép tiếp
ñiện khoảng 10~15 mm cho dòng ñiện thấp
hơn 200A, và khoảng 15~25 mm cho dòng
ñiện cao (hình 3.7).
6. Hình thành ñường hàn trên mặt phẳng ở vị
trí hàn bằng
− Đặt phôi hàn lên bàn hàn ở vị trí hàn bằng.
Điện áp cao
Chụp khí
Típ dẫn hướng
22
a) Góc ñộ hàn
b) Góc ñộ mỏ hàn khi hàn
Hình 3.9. Góc ñộ mỏ hàn và hướng hàn khi hàn bằng
7. Hình thành mối hàn trên mặt phẳng ở vị trí
hàn ñứng
Dừng 0.5 giây
− Gá phôi hàn vào ñồ gá hàn trên bàn làm việc ở
vị trí hàn ñứng.
− Làm sạch mỏ hàn và chụp khí.
− Giữ góc ñộ mỏ hàn so với bề mặt phôi hàn
khoảng 900 và so với hướng ngược với hướng
hàn khoảng 75~800 (hình 3.12).
1.6~3.2
PhÇn A. HÀN
2
8~10
a) Dao ñộng mỏ hàn
90o
75~80o
Hình 3.12. Góc ñộ hàn và góc ñộ khi di chuyển mỏ hàn
ở vị trí hàn ñứng
10~12
2
8. Hình thành ñường hàn trên mặt phẳng ở vị
trí hàn ngang
− Gá phôi vào ñồ gá hàn ở vị trí hàn ngang trên
bàn hàn.
Hướng
chuyển ñộng
khi hàn
Hướng chuyển ñộng khi hàn
Dừng 0.5 giây ở
0.5
hai cạnh hàn
Bề rộng mối hàn
rộng hơn bề rộng
của dao ñộng
ñiện cực
− Giữ góc ñộ của tâm mỏ hàn so với bề mặt phôi
Đặc ñiểm của hàn trái
+ Khó thao tác mỏ hàn trong quá trình hàn bởi
vì không quan sát ñược ñường hàn.
+ Chiều sâu ngấu tốt nên áp dụng cho hàn các
tấm dày.
Hình dạng mối hàn
Hướng hàn
+ Chiều rộng mối hàn nhỏ hơn và chiều cao
mối hàn cao hơn.
+ Ít bắn tóe hơn so với phương pháp hàn phải.
+ Dao ñộng mỏ hàn có thể theo ñường thẳng,
ziczac, hoặc vòng tròn lệch (hình 3.17).
− Hàn ñường hàn thứ hai chồng lên khoảng 1/2
ñường hàn thứ nhất, khe hở giữa các ñường
hàn không vượt quá 1 mm (hình 3.18).
Hình 3.15. Hàn phải
Chiều sâu ngấu
và chiều cao
mối hàn
− Điều chỉnh dòng ñiện giảm (10~15A) so với
dòng ñiện khi hàn bằng.
− Hình thành ñường hàn có chiều rộng và chiều
cao ñều không ngắt quãng.
9. Làm sạch ñường hàn và tấm hàn
Bài 3. Hình thành ñường hàn trên mặt phẳng ở vị trí (hàn
Số giờ: 12
bằng, hàn ñứng, hàn ngang)
Yêu cầu:
A. Hàn các mối hàn trên mặt phẳng có bề rộng, chiều cao ñều nhau bằng cách sử dụng máy hàn MAG ở vị trí
bằng, ñứng, ngang.
B. Hàn toàn bộ chiều dài và chiều rộng của tấm 100×150 mm và hàn chồng 1/3~1/2 vào các mối hàn trước.
Hoàn
hảo
Tốt
Bình
thường
Làm sạch bề mặt mối hàn
7
5
3
Bề rộng và chiều cao mối hàn
7
8
6
4
Khuyết tật không ngấu
8
6
4
Mối nối của các ñường hàn
7
5
3
Xử lý ñiểm bắt ñầu hàn
2
1
0
3
Thái ñộ làm việc
7
5
3
Bố trí nơi làm việc
7
5
3
Đánh giá công việc (65 ñiểm)
Đánh giá công việc
(35 ñiểm)
Đánh giá thời gian
Tiêu chuẩn ñánh giá
Hạng mục ñánh giá
Trừ 5 ñiểm khi vượt quá thời gian 10 phút.
Điểm