Bài giảng luật thương mại TS nguyễn nam hà - Pdf 32

TỔNG QUÁT VỀ MÔN HỌC
Số tín chỉ: 2 (30 tiết lý thuyết)
² Chương trình môn học: 8 Chương
² Tiểu luận: Nhóm 3-10 SV (nộp TL & thuyết
trình)
² Hình thức thi: Trắc nghiệm / Tự luận
Giữa kỳ: Trắc nghiệm 40 câu/45 phút

²

MÔN

vn

LUẬT THƯƠNG MẠI

ed

1

u.

Cuối kỳ: Khoa QTKD quyết đònh
Nghỉ học > 6 tiết (> 20%): Cấm thi cuối kỳ

GV: TS. Nguyễn Nam Hà

0909812330

w



² NĐ

19/2006 Xuất xứ hàng hóa.

² NĐ

20/2006 Giám đònh thương mại

² NĐ

35/2006 Nhượng quyền thương mại

² NĐ

158/2006 Sở giao dòch hàng hóa

² NĐ

37/2006 Xúc tiến thương mại.

ed

u.

59/2006 Hàng hóa, dòch vụ cấm,
hạn chế và kinh doanh có điều kiện.

w


w

12/2006 Mua bán hàng hóa quốc tế

² NĐ

5

² NĐ

² NĐ

vn

TÀI LIỆU MÔN HỌC
² Giáo trình Luật thương mại, Trường ĐH
Luật Hà Nội, 2011.
VĂN BẢN LUẬT
² Luật Thương mại 14/6/2005 (1/1/2006)
² Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
29/6/2006 (1/1/2007)
² Lu t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa
21/11/2007 (1/7/2008)

7

8


ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN

10. Thực trạng & giải pháp phát triển hoạt động
nhượng quyền thương mại tại VN.

a.

11. Thực trạng & giải pháp phát triển dòch vụ
Logistic.

.fb

12. Thực tiễn áp dụng chế tài hủy bỏ hợp đồng
thương mại.

w

13. Thực trạng & giải pháp phát triển dòch vụ
giám đònh thương mại.

w

14. Thực trạng & giải pháp phát triển hoạt động
của Sở giao dòch hàng hóa.

w

15. Thực trạng & giải pháp phát triển hoạt động
khuyến mại.
11

10

Logistic.

w

w

w

.fb

a.

32. Ý nghóa của Hiệp đònh thương mại Việt
Nam – Hoa Kỳ (BTA) đối với hoạt động
thương mại của DN VN.
33. Ý nghóa c a Hiệp đònh thương mại tự do
ASEAN – Úc – New Zealand (AANZFTA)
đối với nền kinh tế VN.
34. Ý nghóa c a Hiệp đònh thương mại hàng
hóa ASEAN (ATIGA) đối với VN.
35. Ý nghóa c a Hiệp đònh khung ASEAN về
dòch vụ (AFAS) đối với nền kinh tế VN.
36. Ý nghóa c a Hiệp đònh đầu tư toàn diện
ASEAN (ACIA) đối với nền kinh tế VN.

15

31. Thực tiễn áp dụng chế tài đình chỉ thực hiện
hợp đồng thương mại.



u.

ed

17

vn

KHÁI QUÁT
LUẬT THƯƠNG MẠI

N I DUNG BÀI GI NG
² Khái ni m ho t
ng th ng m i
² Khái ni m Lu t th ng m i
² H th ng Pháp lu t th ng m i
² Ngu n c a Lu t th ng m i
² Ph m vi i u ch nh c a Lu t th ng m i
²
i t ng i u ch nh c a Lu t th ng m i
² Ch th Pháp lu t th ng m i
² Th ng nhân
² Ngun t c c b n trong ho t
ng th ng m i

w

w


20


2. Khái niệm Luật thương mại
² Là tổng thể các quy phạm pháp luật do Nhà
nước ban hành nhằm điều chỉnh các quan hệ
xã hội phát sinh trong:
Tổ chức, quản lý hoạt động thương mại giữa
cơ quan quản lý nhà nước với thương nhân.
Hoạt động thương mại giữa các thương nhân
với nhau.

QUAN HỆ ĐIỀU CHỈNH:

vn

CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

ed

21

u.

THƯƠNG NHÂN

w

w


quốc tế; Hiệp đònh thương mại Việt – Mỹ
² Tập quán thương mại: Những thói quen được
thừa nhận rộng rãi trong hoạt động thương mại
không trái Luật thương mại Việt Nam.*
24


u.

ed

25

w

w

w

.fb

a.

7. Chủ thể Pháp luật thương mại
² Cơ quan quản lý Nhà nước:
Chính phủ
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Ủy ban nhân dân các cấp
² Hi p h i th
ng m i: B o v quy n l i c a

Các bên ch n áp d ng
i u c qu c t VN là thành viên quy đ nh.

26

8. Thương nhân
² Luật thương mại Pháp: là người thực hiện
các hành vi thương mại và lấy đó làm nghề
nghiệp thường xuyên của mình.
² Luật thương mại Việt Nam:
Tổ chức kinh tế thành lập hợp pháp;
Cá nhân hoạt động thương mại độc lập,
thường xuyên, có đăng ký kinh doanh.

28


Đặc điểm của thương nhân:
Có năng lực hành vi thương mại.
Thực hiện hành vi thương mại độc lập
Nhân danh chính mình và vì lợi ích của bản
thân mình.
Thực hiện hành vi thương mại mang tính
nghề nghiệp thường xuyên
Có đăng ký kinh doanh.

w

w


Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;
Có tài sản độc lập với tổ chức cá nhân khác và
tự chòu trách nhiệm bằng tài sản đó;
Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp
luật một cách độc lập.

vn

ed

29

²

u.

²

30

9. Nh ng ngun t c c b n trong ho t ng
th ng m i
² Ngun t c bình
ng: Khơng ph thu c
thành ph n kinh t , quy mơ, l nh v c, a bàn
ho t ng.
² Ngun t c t do, t nguy n tho thu n:
Khơng vi ph m i u c m c a pháp lu t, trái
o c xã h i. Khơng bên nào
c áp t,

a.

ed

33

Câu hỏi ôn tập
1. Nêu khái niệm, phạm vi, đối tượng điều
chỉnh của Luật thương mại?
2. Các loại chủ thể của Luật thương mại?
3. Phân biệt hành vi thương mại và hành vi
dân sự?

02/09/2012

w

w

w

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI

1

34

N I DUNG BÀI GI NG
² Qu n lý nhà n

t Tiêu chu n và Quy chu n k
thu t 29/6/2006 (1/1/2007)

² Lu

t Ch t l ng s n ph m, hàng hóa
21/11/2007 (1/7/2008)
l nh Giá 10/5/2002 (1/7/2002)

3

4

02/09/2012

ed

02/09/2012

u.

vn

² Pháp

a.

1. Quản lý NN về cấp Giấy phép KD
1.1. Văn bản luật
² NĐ 43_15/4/2010 Đăng ký DN

KINH DOANH CĨ I U KI N
6


1.3. Giấy phép kinh doanh (giấy phép con):
² CQNN có thẩm quyền cấp.
² Chỉ áp dụng cho ngành nghề kinh doanh có
điều kiện dưới tên gọi khác nhau:
(1) Chứng chỉ hành nghề
(2) Giấy xác nhận vốn pháp đònh
(3) Giấy CN đủ điều kiện kinh doanh
(4) Giấy CN đủ điều kiện an ninh, trật tự
(5) Giấy CN đủ điều kiện phòng cháy, chữa
cháy.

7

ed

02/09/2012

u.

vn

1.2. Giấy chứng nhận đăng ký DN
² CQNN có thẩm quyền cấp
² Xác nhận về pháp lý việc thành lập, quyền
hoạt động SXKD của DN
² Ý nghóa:

Trình ộ chuyên môn, kinh nghiệm
An ninh, trật tự, cháy nổ
Cơ sở vật chất tối thiểu
Vệ sinh an toàn thực phẩm
² Đảm bảo an toàn cho khách hàng, xã hội.
² Đối tượng áp dụng: Thương nhân.

8

02/09/2012

9

02/09/2012

10


11

vn

ed

02/09/2012

a.

D ch v b o hi m
² D ch v pháp lý

² D ch v v n t i a ph
ng th c qu c t
² D ch v thi t k ph
ng ti n v n t i
²

u.

Hàng hóa, d ch v kinh doanh có i u ki n:
² Vàng mi ng
² X ng, d u, khí
t
² Th c ph m; Thu c dùng cho ng
i
² Thu c thú y, thu c b o v th c v t
² Di v t, c v t, b o v t qu c gia
² Phim, a hình (g m c in, sao chép)
² D ch v y t , y d
c c truy n
² V t li u n cơng nghi p, pháo hoa
² Cơng c h tr , súng s n.

02/09/2012

12

1.5. Các loại Giấy phép kinh doanh
² Cấp theo ngành, lónh vực:
² Ngành công thương: Xăng dầu, khí đốt, vật
liệu nổ công nghiệp …


u.

15

02/09/2012

Luật Chất lượng SP-HH 21/11/2007
(1/7/2008)
² NĐ 132_31/12/2008 Quy đònh chi tiết thi hành
Luật Chất lượng SP-HH.
² Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
29/6/2006 (1/1/2007)
² NĐ 127_1/8/2007 Quy đònh chi tiết thi hành
Luật TC&QC kỹ thuật.
²

02/09/2012

w

w

w

.fb

a.

2.1. Khái niệm chất lượng SP-HH

2.3. Khái niệm quản lý nhà nước về
chất lượng SP-HH
² Hoạt động của CQ quản lý nhà nước
nhằm đònh hướng phát triển, nâng cao &
kiểm soát chất lượng SP-HH đáp ứng
các mục tiêu kinh tế xã hội.

19

ed

02/09/2012

u.

vn

2.2. Yếu tố ảnh hưởng chất lượng SPHH
² Yêu cầu của thò trường
² Trình độ sản xuất
² Sự phát triển của khoa học, công nghệ
² Cơ chế quản lý của Nhà nước.

20

CQ quản lý NN về chất lượng SP-HH:
² Chính phủ: Quản lý chung
² Bộ KH&CNä, Bộ XD, Bộ CT …: Quản lý
chất lượng hàng hóa lưu thông trong
nước, xuất khẩu và hàng hóa nhập khẩu.

02/09/2012

22


² Tiêu

chuẩn: Đặc tính kỹ thuật và yêu
cầu quản lý dùng làm chuẩn để phân
loại, đánh giá SP-HH-DV.
² Quy chuẩn kỹ thuật: Mức giới hạn của
đặc tính kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà
SP-HH-DV phải tuân thủ để bảo đảm an
toàn, vệ sinh, sức khoẻ con ng ời, bảo
vệ môi tr ờng.

vn
u.

23

02/09/2012

ed

02/09/2012

2.4. Khái niệm tiêu chuẩn chất lượng
hàng hóa
² Tiêu chuẩn - Tài liệu kỹ thuật sử dụng

02/09/2012

²

25

24

Tiêu chu n ph ng pháp th : Quy nh
ph ng pháp l y m u, o, xác nh, phân
tích, ki m tra, kh o nghi m, giám nh các
m c, ch tiêu, u c u i v i SP-HH.
Tiêu chu n ghi nhãn, bao gói, v n
chuy n và b o qu n: Quy nh các u
c u v ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và
b o qu n SP-HH.

02/09/2012

26


Cách

H th ng tiêu chu n ch t l ng VN:
Tiêu chu n qu c gia: TCVN
Tiêu chu n c s : TCCS
² Tiêu chu n qu c t , tiêu chu n khu v c và
tiêu chu n n c ngồi: DN t nguy n áp
d ng.

²

02/09/2012

w

w

w

.fb

a.

2.6. Chứng nhận chất lượng & công nhận hệ
thống quản lý chất lượng
² Chứng nhận chất lượng sản phẩm hàng
hóa: Hoạt động đánh giá & xác nhận SP-HH
phù hợp với tiêu chuẩn VN / tiêu chuẩn quốc
tế.
Cơ quan cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn: Cơ
quan chứng nhận (QUATEST) thuộc Tổng
cục Đo lường Tiêu chuẩn chất lượng – Bộ
KH&CN.

²

28

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng:


ed

02/09/2012

u.

vn

3. Quản lý nhà nước về giá
3.1. Văn bản luật
Luật Giá_20/6/2012 (1/1/2013)
Pháp lệnh về giá_10/5/2002 (1/7/2002)
NĐ 170_25/12/2003 Quy đònh chi tiết thi
hành một số Điều của Pháp lệnh giá
² NĐ 75_9/6/2008 sửa đổi NĐ 170_2003.
Thông t 104_13/11/2008_Bộ Tài chính
H ớng dẫn thực hiện NĐ 170, 75.
Thông tư 122_12/8/2010 sửa đổi TT 104.

02/09/2012

w

w

w

.fb


Trợ giá: Sử dụng các công cụ tài chính và tín
dụng (ưu đãi thuế, ưu đãi tín dụng, trợ cấp tài
chính …) nhằm biến đổi mức giá (cước vận
chuyển bằng xe buýt…).

02/09/2012

34


35

loại hàng hóa, dòch vụ để có hình
thức quản lý thích hợp: hàng hóa, dòch
vụ độc quyền (điện, nước, vận chuyển
đường sắt, đường không …) Nhà nước
kiểm soát giá cả bằng đònh giá.
² Xây dựng chính sách chống phá giá
hàng nhập khẩu vào VN nhằm bảo vệ
quyền lợi của DN trong nước.

.fb

vn

a.

² Phân

²


3.3.2. Quản lý giá bằng công cụ gián tiếp
² Nhà nước sử dụng các công cụ gồm:
Chính sách tài chính, tiền tệ
Chính sách thu nhập
Quy đònh xuất, nhập khẩu
Lưu thông hàng hóa, điều hòa thò trường …
² Nhằm bảo đảm cân đối của cung và cầu ngắn
hạn / dài hạn, qua đó điều tiết giá hàng hóa
trên thò trường.

²
²
37

36

Th c tr ng: 6/2011 Thanh tra B Tài chính
ki m tra giá 7 m t hàng thi t y u (gas, phân
bón, s a b t cho tr d i 6 tu i, th c n
ng, thép xây d ng)
ch n ni, xi m ng,
t i 21 doanh nghi p, k t qu : 6/7 m t hàng
t ng giá, c th :
Phân bón t ng 25%, chi phí u vào ch t ng
9,25%; Xi m ng t ng 20% chi phí u vào ch
t ng t 14% -> 16%.
Th c n ch n ni t ng t 14,1% - 16,8%
S a b t cho tr em d i sáu tu i t ng 8% 11,5%; Gas t ng 5% - 12%.
Thép xây d ng t ng 14%.

4. X lý vi ph m trong th ng m i
4.1. V n b n lu t
² Pháp l nh X lý vi ph m hành chính
2/7/2002 (1/10/2002)
² Pháp l nh X lý vi ph m hành chính s a
i 2/4/2008 (1/8/2008)
² N 128_16/12/2008 Quy nh chi ti t thi
hành Pháp l nh X lý vi ph m hành chính
² N 6_16/1/2008 X ph t vi ph m hành
chính trong ho t ng th ng m i.
² N 112_1/12/2010 s a
i N 6_2008

vn

Nguyên nhân chính:
Chi phí qu ng cáo, ti p th v t m c quy
nh (10% t ng chi phí kinh doanh).
DN kinh doanh s a chi qu ng cáo, ti p th
trên 50% t ng chi phí kinh doanh.
Công ty TNHH Mead Jonhson Nutrition
VN chi v t m c quy nh 114 t .
Công ty TNHH Nestlé VN chi v t m c
quy nh 181,4 t .

u.

²

41

vn

ed
a.

4.3. Nguyên t c x lý:

.fb

M i hành vi vi ph m ch áp d ng m t hình
th c x ph t chính cùng m t / nhi u hình
th c x ph t b sung, bi n pháp kh c
ph c h u qu

w

Quá th i h n x ph t: Không
cx
ph t, ch
c áp d ng các bi n pháp
kh c ph c h u qu .

02/09/2012

w

w

²


úng ngành ngh , m t hàng, a i m ghi
trong Gi y CN KDN.
² Kinh doanh hàng hóa c m kinh doanh
Ph t c nh cáo / ph t ti n t 500.000 –
35 tr. tùy vào giá tr hàng hóa.
Giá tr hàng t 100 tr. ng có th b truy
c u trách nhi m hình s v t i “mua bán
hàng c m”
02/09/2012

46


Kinh doanh hàng hóa nh p l u
Ph t c nh cáo / ph t ti n t 300.000 –
20.000.000 tùy thu c giá tr hàng hóa.
² Vi ph m v nhãn hàng hóa
Nhãn hàng hóa b che l p, rách nát, m
c: ph t c nh cáo / ph t ti n
khơng c
t 50.000 . – 10tr. tùy thu c giá tr hàng
hóa.

.fb

CHƯƠNG 3

a.

ed

động thương mại đối với sự phát triển bền
vững của nền kinh tế quốc dân?

vn

²

02/09/2012

48

DANH M C T VI T T T
²H :H p
ng
² HH: Hàng hóa
Ký hi u / : Ho c
² KD: Kinh doanh
² DV: D ch v
² VN: Vi t Nam
² TNHH: Trách nhi m h u h n
² GDHH: Giao d ch hàng hóa
² MBHH: Mua bán hàng hóa
02/09/2012

2


1. Hàng hóa
1.1. Khái ni m hàng hóa
² Hàng hóa bao g m:


4

1.3. Xu t, nh p kh u hàng hóa
² Xu

t kh u:
a hàng ra kh i lãnh
th VN / vào khu v c h i quan riêng
trên lãnh th VN.

p kh u:
a hàng vào lãnh th
VN t n c ngoài / t khu v c h i
quan riêng trên lãnh th VN.

w

² Nh

w
w

02/09/2012

u.

vn

N I DUNG BÀI GI NG


w

w

w

²

V n chuy n hàng c a DN n c ngồi qua
lãnh th VN có làm th t c h i quan t i
c a kh u nh p & c a kh u xu t.

.fb

²

a.

ed

02/09/2012

u.

vn

1.5. T m xu t, tái nh p

1.6. Chuy n kh u hàng hố



11

vn
02/09/2012

12

a.

ed

02/09/2012

2.5. Giao kết H mua bán hàng hoá
² Đề nghò giao kết
² Chấp nhận đề nghò giao kết
Thời điểm có hiệu lực của H :
² Giao kết bằng văn bản:
Trực tiếp: Bên sau cùng ký vào văn bản H
Gián tiếp: Bên đề nghò nhận được trả lời chấp
nhận giao kết.
² Giao kết bằng lời nói: Hai bên đạt được thoả
thuận về toàn bộ nội dung H .
² Sự im lặng của bên được đề nghò khi hết hạn trả
lời nếu các bên có thoả thuận.

u.



2.7. Thực hiện HĐ
² Nguyên tắc thực hiện: Đúng thỏa thuận,
trung thực; không xâm phạm quyền lợi của
nhà nước, cộng đồng.
² Nghóa vụ bên bán: Giao hàng đúng đối
tượng, chất lượng, thời hạn, đòa điểm; kèm
chứng từ; chuyển quyền sở hữu hàng hoá;
bảo hành hàng hoá.
² Nghóa vụ bên mua: Nhận hàng, thanh toán.

02/09/2012

14


15

vn

a.

ed

02/09/2012

2.9. Trách nhiệm do vi phạm HĐ
² Căn cứ xác đònh vi phạm HĐ:
² Có hành vi vi phạm
² Có lỗi của bên vi phạm

(2) Phạt HĐ (không quá 8% giá trò phần nghóa
vụ vi phạm)
(3) Bồi thường thiệt hại
(4) Tạm ngừng thực hiện HĐ
(5) Đình chỉ thực hiện HĐ
(6) Hủy bỏ HĐ.
² Chế tài khác do các bên thỏa thuận không
trái nguyên tắc Luật Thương mại.

17

02/09/2012

16

2.11. Miễn trách nhiệm do vi phạm HĐ
² Xảy ra sự kiện bất khả kháng (xảy ra một
cách khách quan không thể lường trước được
và không thể khắc phục được mặc dù đã áp
dụng mọi biện pháp cần thiết mà khả năng
cho phép).
² Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do
lỗi của bên kia
² Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện
quyết đònh của cơ quan quản lý nhà nước.
02/09/2012

18



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status