PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ THANH HOÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG PHÚ
KẾ HOẠCH BÀI HỌC - 2 D - TUẦN : 10
( Từ ngày 26 / 10 đến ngày 30 / 10 năm 2015)
GV: VŨ THỊ THUẬN _ 2 D
Ngày….tháng 10 năm 2015
Kí duyệt
Năm học : 2015 – 2016
Th 2 ngy 26 thỏng 10
nm 2015
Tập đọc
SNG KIN CA Bẫ H
I.MC TIấU
- Bit ngh hi hp lớ sau du chm, du phy v gia cỏc cm t rừ ý.
- Bit c phõn bit li k vi li nhõn vt
- Hiu ý ngha cõu chuyn : Bộ H trong cõu chuyn l cụ bộ rt ngoan. H cú
sỏng kin t chc ngy l ca ụng b th hin lũng kớnh yờu, s quan tõm ti
ụng b.( tr li cỏc cõu hi SGK)
-GDKNS: GD ý thc quan tõm n ụng b v nhng ngui thõn trong gia ỡnh.
II. DNG DY HC
- GV: Bảng phụ ghi từ, câu cần luyện c.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố đọc bài Thời khoá biểu:
- GV Y/C 1HS đọc bài Bn tay du dng.
-H gii thớch vỡ sao cú ngy l ca ụng b ?
-Hai b con chn ngy no lm ngy ụng b, Vỡ sao ?
Cõu 2:
-Bộ H cũn bn khon iu gỡ ?
-Ai ó giỳp bộ ?
Cõu 3:
- H ó tng ụng b mún qu gỡ ?
- Mún qu ca H cũ c ụng b thớch khụng ?
- Bộ H trong cõu chuyn l cụ bộ ntn ?
- Vỡ sao bộ H li ngh ra sỏng kin t chc ngy ụng b ?
Hoạt động 4: (15) Luyện đọc lại.
- Tổ chức cho các nhóm tự phân vai đọc chuyện theo nội dung
- Giỏoviờn lu ý hc sinh ging c, ngt ngh.
- GV chia nhúm (3nhúm) HS t phõn vai.
- Các nhóm thi đọc. GV cùng cả lớp nhận xét.
Hoạt động nối tiếp : (5)
- Nhận xét tiết học.
Toán
LUYN TP
I.MC TấU
1.Giỳp HS cng c cỏch tỡm Mt s hng trong mt tng.
2.ễn li cỏc phộp tr ó hc.
3. Gii toỏn cú liờn quan n tỡm mt s hng trong mt tng .
II. DNG DY HC
GV:Bng ph ghi sn BT 2.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố KN tỡm s hng ca mt tng.
- Gi HS lm bi tp :x + 8 = 10 ; 7 + x = 10
- GV nhận xét tiết học.
Đạo đức
Chm ch hc tp
( Mức độ tích hợp : Bộ phận )
I. Mục tiêu:
Giỳp HS hiu:
-Nhng biu hin ca chm ch hc tõp.
-Nhng li ớch ca chm ch hc tp.
-HS cú thỏi t giỏc hc tp.
-Thc hin c gi gic hc bi, lm bi y , m bo thi gian t
hc trng, nh.
- GDKNS: Qua bi hc HS bit t giỏc trong hc tp
.
II. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố nêu công việc làm ở nhà.
- 1HS TLCH: ở nhà em đã tham gia làm những việc gì? Kết quả của những
công việc đó?
- HS,GV nhận xét, đánh giá.
H 1:T liờn h (5 phỳt)
- GV hi mt s HS .
- nh em ó thc hin chm ch hc tp cha ?
-Em ó chm ch hc tp ntn ?
-Chm ch hc tp giỳp em t kt qu ntn?
nhn xột tuyờn dng.
Kt lun :Cỏc em hóy thc hin chm ch hc tp cú kt qu tt.
Thc hnh ting vit
Ôn tập đề 1
I. MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố:
- Kĩ năng phân biệt dấu hỏi/ dấu ngã.
- Kĩ năng phân biệt ai/ ay; s/x : Làm đúng bài tập về điền âm, vần.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS: Bảng con, phấn, vở BTTN
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: (30’) HD ôn tập.
Bài 1: Rèn kĩ năng phân biệt s/x.
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài.
- HS tự làm BT vào vở, đổi chéo vở KT. 1 HS làm bảng lớp.
GV cùng HS nhận xét, nêu bài làm đúng.
……………………….......
Nước xanh chuyển màu hồng
.................................................
Sáng bừng cả mặt sông.
Bài 2: Rèn kĩ năng điền vần ai/ ay.
- 1 HS nêu yêu cầu đề bài.
- HS tự làm BT vào vở, đổi chéo vở KT. 2 HS làm bảng lớp.
GV cùng HS nhận xét nêu bài làm đúng.
a) Hăng say ; vải vóc.
b) Mây bay; nước chảy....
Bài 3: Củng cố ghi trên chữ in đậm dấu hỏi hoặc dấu ngã.
- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
ờu cu hs c ý chớnh nh ni dung tng on.
a. Chn ngy l.
b. Bớ mt ca hai b con.
c. Nim vui ca ụng b.
- GV gi HS gii k mu on 1.
- HS k tng on trong nhúm.
- Thi k chuyn trc lp.
- HS, GV nhn xột
b. K ton b cõu chuyn .
-Thi ua gia cỏc nhúm.
-Nhn xột bỡnh chn nhúm CN k hay nht.
H ni tip: Cng c - dn dũ:(5)
- Bộ H trong cõu chuyn l cụ bộ nh th no?
Giỏo dc HS :Quan tõm n ụng b, th hin lũng kớnh yờu i vi ụng b.
Toán
S trũn chc tr i mt s
I.MC TIấU
Giỳp HS:
1.Bit cỏch thc hin phộp phộp tr cú s b tr l s trũn chc, s tr l
s cú 1, 2 ch s ( cú nh ).Vn dng khi gii toỏn cú li vn.
2. Cng c cỏch tỡm mt s hng khi bit tng v s hng kia.
II. DNG DY HC
GV: 40 que tớnh
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố cộng có nhớ.
- 2 HS lên bảng làm bài.Lớp làm vào bảng con.
+ Đặt tính rồi tính: 27 + 37
29 + 37
x = 43
- GV cùng HS chữa bài trên bảng lớp.
*GV chốt : Cách tỡm mt s hng trong mt tng.
Bài 3: (10)Rèn kĩ năng gii bi toỏn cú li vn liờn quan n phộp tr dng 408.
- 1 HS đọc đề bài.
+ Bi toỏn cho ta bit gỡ? (HS cha hon thnh)
+ Bi toỏn yờu cu ta lm gỡ? (HS hon thnh)
+ Mun bit cũn li bao nhiờu que tớnh ta lm ntn?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- 1 HS làm bảng lớp. HS khác nhận xét.GV nhận xét.
Bi gii:
S que tớnh cũn li l:
50-20 = 30 (que tớnh)
ỏp s: 30 que tớnh.
H ni tip. Cng c - dn dũ:(5)
- GV nhận xét chung tiết học.
Chính tả
Tập chép: Ngy l
I.Mục tiêu:
- Chép lại đúng chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi ; ao / au.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp viết đoạn văn cần chép.
III. Các hoạt động dạy - học:
*MT: Biết tại sao phải ăn,uống sạch sẽ và cách thực hiện ăn sạch.
*KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin : Quan sát và phân tích để nhận biết
những việc làm, hành vi đảm bảo ăn uống sạch sẽ.
- Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để đảm bảo ăn uống sạch sẽ .
- Kĩ năng tự nhận thức : Tự nhận xét về hành vi có liên quan đến việc thực hiện
ăn uống của mình.
II. DNG DY HC
GV: Hỡnh v cỏc c quan tiờu húa
II. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Khi ng .
Trũ chi thi xem ai núi nhanh, núi ỳng tờn cỏc bi hc v ch : Con ngi
v sc khe.
- HS,GV nhn xột tuyờn dng .
H 2: Trũ chi xem c ng, núi tờn cỏc c, xng v khp xng.(15 phỳt)
MT: Giỳp hc sinh khc sõu v cỏc hat ng ca c quan vn ng.
1.Lm vic theo nhúm (chia 4 nhúm )
- Yờu cu HS tho lun nhúm Thc hin cỏc ng tỏc c ng Xem khi
thc hin cỏc ng tỏc ú thỡ vựng c, xng, khp xng no c ng.
2. Cỏc nhúm thc hnh.
- Yờu cu cỏc nhúm khỏc quan sỏt nờu tờn c, xng, khp xng c ng.
- HS cỏc nhúm tho lun theo ND ca GV.
- HS, GV Nhn xột b sung
GV cht .
H 3: Trũ chi Thi hựng bin(18)
MT: cng c v k nng n ung v khc sõu hn v cỏc hat ng ca c
quan tiờu húa GV chia 4 nhúm
-GV chia nhúm tho lun:mi nhúm tho lun chun b mt ni dung.
+Nhúm 1: Chỳng ta cn n, ung v vn ng nh th no c v xng phỏt
- Yêu cầu HS quan sát mẫu chữ H.
- Chữ G hoa gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
- Chữ G hoa cao mấy đơn vị , rộng mấy đơn vị chữ?
- Nét 1 chữ H hoa giống chữ nào đã học?
- GV vừa nêu qui trình, kết hợp viết vào khung hình kẻ sẵn.
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại qui trình viết chữ H hoa.
Hot ng 2: (5)HD viết bảng con .
Bớc 1: Yêu cầu HS viết bảng chữ H theo 2 kiểu chữ (đứng, nghiêng) và theo 2
cỡ chữ
( vừa, nhỏ )
- GV uốn nắn cho HS.
Bớc 2: HD viết từ Hai
- HS quan sát mẫu chữ.
- HS luyện viết bảng bằng 2 kiểu chữ và theo 2 cỡ chữ.
Bớc 3: HD viết câu ứng dụng Hai sng mt nng.
- HS đọc câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng.
* GV lu ý HS khoảng cách giữa các chữ trong câu.
Hot ng 3: (20)Thực hành viết trên vở
- GV nêu yêu cầu: Viết theo mẫu ở vở .
- GV theo dõi uốn nắn t thế ngồi và chữ viết cho 1 số HS.
HĐ nối tiếp: ( 5/ )
- GV nhận xét giờ học.
Thc hnh toỏn
ễn bi LT
I.MC TIấU:Giỳp HS :
- Cng c thc hin phộp tớnh cú nh theo n v lớt.
H ni tip: Cng c - dn dũ:
- GV nhn xột tit hc.
Thứ t ngày 28 tháng 10 năm
2015
Tập đọc
Bu thip
I.MC TIấU
- Bit ngh hi hp lớ sau du chm, du phy v gia cỏc cm t.
- Bit c hai bu thip vi ging tỡnh cm, nh nhng, c phong bỡ th
vi ging rừ rng, rnh mch.
- Hiu c ni dung ca hai bu thip, tỏc dng ca bu thip, cỏch vit
mt bu thip, cỏch ghi phong bỡ th.(Tr li c CH SGK)
II. DNG DY HC
- GV:Vit sn cõu hng dn c, bu thip, phong bỡ
- HS: Mi HS 1 phong bỡ, 1 bu thip..
IiI. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố đọc bài Sỏng kin ca bộ H.
- 4 HS đọc nối tiếp c bi và TLCH 1; 3 SGK.
- GV nhận xét, giới thiệu bài và ghi bảng.
Hoạt động 2: (10) Luyện đọc.
a) GV đọc mẫu toàn bài.
b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
*Luyện đọc câu: HS đọc nối tiếp mỗi em 1 câu.
- GV nghe và phát hiện từ, tiếng HS phát âm sai cho HS luyện đọc.
- Đọc đúng: bu thip, Phan Thit, Bỡnh Thun. (CN- T )
I.MC TấU
1.T lp c bng tr cú nh dng 11 5 ( nh cỏc thao tỏc trờn dựng hc
tp )v bc u hc thuc bng tr ú.
2. p dng bng tr ó hc lm tớnh ( tớnh nhm, tớnh vit )v gii toỏn.
3. Cng c v tờn gi cỏc thnh phn v kt qu ca phộp tớnh tr.
II. DNG DY HC
GV+HS:Que tớnh
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: (5)Củng cố KN v s trũn chc tr i mt s.
- 2 HS lên bảng làm. 60 - 9; 80 - 7
- HS,GV nhận xét.
Hoạt động2: Gii thiu phộp tr 11 5 (12)
.1.GV nờu bi toỏn: Cú 11 que tớnh, bt i 5 que tớnh .Hi cũn li bao nhiờu que
tớnh ?
- Mun bit cũn bao nhiờu que tớnh ta lm nh th no?
HS sinh thao tỏc trờn que tớnh tỡm kt qu
( cú th lm bng nhiu cỏch )
a. Tỡm kt qu .
-Yờu cu HS nờu cỏch bt.
- GV hng dn HS thc hin trờn que tớnh : Bt i 1 que tớnh l, thỏo 1 bú 1
chc que tớnh thnh 10 que tớnh l bt i 4 que tớnh na. Cũn li bao nhiờu que
tớnh ? ( HS hon thnh nờu HS cha hon thnh nhc li)
Bit 11 5 = 11 1 4
= 10 4
= 6
-HS bit 11 5 = 6
b.Yờu cu HS t tớnh - tớnh .
-GV hng dn HS t tớnh .
+t tớnh vit cỏc s thng ct :
11
-GV hướng dẫn:
+ Bài toán cho ta biết gì?
+Bài toán yêu cầu ta làm gì?
+Muốn tính số bóng bay còn lại ta làm
ntn?
Bài giải:
Số quả bóng bay Bình còn lại là:
11- 4 = 7 (quả bóng bay)
Đáp số : 7 quả bóng bay
HĐ nối tiếp. Củng cố - dặn dò:(5’)
-Gọi HS thi đua đọc thuộc bảng trừ.
LuyÖn tõ vµ c©u
Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về họ hàng
Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
1.M rng v h thng húa vn t ng ch ngi trong gia ỡnh, h hng.
2.Rốn k nng s dng du chm, du chm hi.
- GDKNS: K nng nhn bit h ni , h ngoi. GD ý thc quan tõm n
m ngi
II. DNG DY HC
Gv : Ghi sn cỏc bi tp vo bng ph.
III. Các hoạt động dạy học:
H 1: (5) Củng cố các từ chỉ hoạt động.
-1 HS lên bảng điền: a) Thầy Thái môn toán.
b)Bạn Ngọc .....giỏi nhất lớp em.
-HS phỏt biu.HS,GV nhn xột.
Hoạt động nối tiếp:(2)
- GV nhận xét tiết học.
Thứ 5 ngày 29 tháng 10 năm
2015
Tập viết
Chữ hoa H
I. Mục tiêu:
- Viết đúng chữ H hoa ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng
dụng : Hai
( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Hai sng mt nng ( 3 lần ) .
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Chữ mẫu G.
- HS: Bảng con, phấn.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: ( 5) Củng cố viết chữ E,D,,G.
- HS viết theo y/c ca GV.
- HS , GV nhận xét.
Hoạt động 2:(10) HDHS viết chữ H hoa.
1. HD HS viết chữ hoa H.
*HD HS quan sát, nêu quy trình viết chữ hoa H.
- GV treo chữ mẫu H hoa, HS quan sát.
- Chữ H hoa gồm mấy nét? Đó là những nét nào?
GV: Que tính- Vẽ hình bài tập 4
II. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
HĐ 1: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính có dạng 11 – 5
- 1 HS lên bảng làm bài toán có dạng 11 – 5.
- HS, GV nhận xét.
HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 31 – 5 (12’):Gíup học sinh biết thực hiện phép tính
trừ 31 -5
-GV nêu bài toán: Có 31 que tính, bớt đi 5 que tính .Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính ?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm như thế nào?
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả .
a. Tìm kết quả
-Yêu cầu HS nêu cách bớt.
-GV hướng dẫn HS thực hiện trên que tính : Bớt đi 1 que tính lẻ, tháo 1 bó 1
chục que tính thành 10 que tính lẻ bớt tiếp đi 4 que tính nữa. Còn lại bao nhiêu
que tính ?
V ậy 31 - 5 = ?
b.Yêu cầu HS đặt tính – tính
-1 HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính.
-GV hướng dẫn HS đặt tính, tính.
+Đặt tính viết các số thẳng cột :
31 - 1 không trừ được 5,
lấy 11 trừ 5 bằng 6, viết 6,nhớ 1
5
- 3 trừ 1 bằng 2 viết 2.
26
-2 -3 HS nhắc lại cách thực hiện.
HĐ 2:Thực hành (20 phút)
Bài 1: Luyện KN thực hiện tính dạng 13 -5.
-1 HS đọc đề bài.
Nghe- viết: ễng v chỏu
I. Mục tiêu:
- Nghe -vit chớnh xỏc, trỡnh by ỳng 2 kh th
- Lm c bi tp 2,bt 3a/b
II. DNG DY HC
GV:Bng ph ghi bi tp 3b
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (5) Củng cố viết vần au/âu.
- GV đọc cho 1 HS viết bảng: xấu hổ, đau chân, cái cầu.
- GV nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 2: (17) HD nghe - viết.
- GV đọc mẫu đoạn viết. Y/ C 1 HS đọc lại.
* Hớng dẫn HS tìm hiểu đoạn chép.
- GV nêu câu hỏi, HS TLcâu hỏi:
- Cú ỳng l cu bộ trong bi th thng c ụng khụng ?
- Trong bi cú nhng du cõu no?
+Nm ni dung bi : Tỡnh cm ca ụng v chỏu. ễng ch gi v thua chỏu
c vui.
+Bit du hai chm c t trc li núi ca ụng v li núi ca chỏu (trc li
nhõn vt )
Du ỏnh du cõu núi ca chỏu v ụng.
* HD HS trình bày: Bài CT có những chữ nào phải viết hoa?
- Khi xuống dòng, chữ đầu câu phải viết nh thế nào?
* Luyện viết từ khó.
-GV đọc cho1 HS viết bảng ,cả lớp viết vào vở nháp các từ: vt, keo, hoan hụ.
- HS đọc lại các từ vừa luyện viết.
mui
- HS: Giấy thủ công.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: (3) KT sự chuẩn bị của HS
- HS ngồi cung bàn KT nhau.
- GV nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 2: (5) Nhắc lại qui trình gấp thuyền phẳng đáy cú mui.
- Gọi HS nối tiếp nhau nhắc lại qui trình
Bớc 1: Gấp các nếp gấp cách đều.
Bớc 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền.
Bớc 3: Tạo thuyền phẳng đáy cú mui.
- HS vừa nêu qui trình vừa thao tác gấp thuyền phẳng đáy cú mui.
- GV nhận xét, đánh giá.
Hoạt động 3: (22)HS thực hành gấp thuyền phẳng đáy cú mui.
- HS thực hành gấp theo nhóm 4.
- GV theo dõi, giúp HS còn lúng túng.
- Các nhóm trình bày sản phẩm.
- HS - GV bình chọn sản phẩm đẹp.
Hoạt động nối tiếp: (2)
- GV nhận xét tiết học.
Thc hnh ting vit
ễn tp 2
I. Mục tiêu:
Giỳp HS
- Vit ỳng v p cỏc ch ó hc.
- Vit ỳng cõu ng dng.
10
Số hạng
17
62
Tổng
25
39
68
-HS xung phong chữa bài,
-HS, GV nhận xét nêu kết quả đúng.
Bài 14(trang 27): Củng cố tìm số hạng khi biết số hạng kia;
- HS làm vào vở nháp sau đó chọn kết quả đúng
a) x +7 = 29
b) 14 + x = 38
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
a) x + 7 = 29
b) 14 + x = 38
x = 29 – 7
x = 38 - 14
x = 22
x = 24
- HS, GV nhận xét.
Bài15(trang 24) : Củng cố kĩ năng giải toán có một phép trừ;
- GV ghi tóm tắt:
Có
7+8
5+6
8+8
9+4
9+8
7+8
6+9
8+4
Bài 2:Củng cố kĩ năng đặt tính các phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
27
67
76
22
+
+
+
+
38
2
42
78
Bài 3: Củng cố KN về dạng toán nhiều hơn.
Đề bài: Bao gạo nếp cân nặng 26kg, bao gạo tẻ nặng hơn bao gạo nếp 17kg.
Hỏi bao gạo tẻ cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Hoạt động2 : Tổ chức cho S làm bài.
- HS làm bài vào vở.
- GV nhận xét bài làm của HS.
Hoạt động nối tiếp: (5’)
- GV nhận xét tiết học.
Bài 2: Rèn kĩ năng k ngn theo cõu hi (12 phỳt)
- Gọi 1HS đọc đề bài.
- GV hd HS lm bi.
-Yờu cu HS vit li nhng iu va k thnh mt on vn (3, 5 cõu )
Yờu cu HS c bi vit
-Nhn xột, tuyờn dng.
- GV yêu cầu 2 HS nói liền mạch cả 4 câu.
- Cả lớp và GV nhận xét.
H ni tip. Cng c - dn dũ:(5)
To¸n
51 - 15
I.MỤC TÊU
Giúp HS
1. Biết thực hiện phép trừ (có nhớ ), số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số
hàng đơn vị là 1, số trừ là số có hai chữ số.
2. Củng cố về tìm thành phần chưa biết của phép cộng.
3. Tập vẽ hình tam giác khi biết 3 biết đỉnh.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Que tính, bảng cài.
HS: Que tính- VBT
II. C¸c ho¹t ®éng d¹y- häc:
HĐ 1: (5’)Cñng cè KN làm bài toán dạng : 31 – 5.
- 2 HS làm bài tập: 81 – 9; 61 - 6
- HS, GV nhËn xÐt.
HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 51 – 15 (12’):Gíup học sinh biết thực hiện phép tính