thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho nhà máy sữa NUTIFOOD công suất 400 m3/ ngày đêm - Pdf 32

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA MÔI TRƯỜNG
BỘ MƠN KỸ THUẬT MƠI TRƯỜNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP: THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CHO NHÀ MÁY SỮA NUTIFOOD CÔNG SUẤT
400 M
3
/NGÀY ĐÊM
GVHD: TS ĐẶNG VIẾT HÙNG
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008 TP. HCM, THÁNG 1-2009
Phần dành cho khoa, Bộ môn :
Người duyệt ..............................................................................................
Ngày bảo vệ ..............................................................................................
Điểm tổng kết............................................................................................
Nơi lưu trữ luận văn...................................................................................

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tp Hồ Chí Minh, tháng năm 200
Giáo viên hướng dẫn


MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
iiLỜI CẢM ƠN

[\

Em xin gởi lời cảm ơn chân thành nhất đến quý Thầy Cô Trường Đại Học
Bách Khoa Tp. Hồ Chí Minh, những người đã dìu dắt em tận tình, đã truyền đạt
cho em những kiến thức và kinh nghiệm quý báu trong suốt thời gian em học tập
tại trường.
Em xin trân trọng gởi lời cảm ơn chân thành nhất đến tất cả các Thầy, Cô
Khoa Môi Trường, đặc biệt là thầy Đặng Viết Hùng đã tận tình hướng dẫn, giúp
đỡ, tạo mọi điều kiện thuận lợi để em hoàn thành tốt luận văn tốt nghiệp này.
Em xin cảm ơn gia đình, những người thân đã luôn động viên và cho em
những điều kiện tốt nhất để học tập trong suốt thời gian dài.
Ngoài ra, em xin gởi lời cảm ơn đến tất cả những người bạn của em, những
người đã gắn bó, cùng học tập và giúp đỡ em trong những năm qua cũng như
trong suốt quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp này.
Bên cạnh đó, do còn nhiều hạn chế về kiến thức và kinh nghiệm nên
trong luận văn không tránh khỏi những thiếu sót, kính mong quý thầy cô,
anh chò, bạn bè chỉ bảo thêm. Em xin trân trọng cảm ơn.
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2009.
SVTH
Hoàng Thò Vân Anh.
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
MỞ ĐẦU

MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
iv
MỤC LỤC
Đề mục Trang
Trang bìa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . i
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ii
Tóm tắt luận văn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . iii
Mục lục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . iv
Danh sách hình vẽ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . viii
Danh sách bảng biểu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ix
Danh sách các từ viết tắt. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . x
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.2 Tính cấp thiết và mục đích của luận văn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.3 Nội dung của luận văn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.4 Phương pháp thực hiện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY SỮA NUTIFOOD
2.1 Đòa điểm xây dựng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
2.2 Lòch sử thành lập và phát triển của công ty. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
2.3 Sơ đồ tổ chức – bố trí nhân sự – mặt bằng nhà máy. . . . . . . . . . . . . . . . . 4
2.4 Các sản phẩm của công ty. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
2.5 Công nghệ sản xuất. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
v

4.3.2 Thuyết minh quy trình công nghệ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
CHƯƠNG 5:TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
5.1 Tính toán thiết kế các công trình đơn vò. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
5.1.1 Thiết bò chắn rác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
5.1.2 Hố thu gom. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
5.1.3 Bể điều hòa. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .49
5.1.4 Bể tuyển nổi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53
5.1.5 Bể UASB. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .57
5.1.6 Bể Aerotank. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70
5.1.7 Bể lắng đứng đợt II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 86
5.1.8 Bể khử trùng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 89
5.1.9 Bể chứa bùn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 90
5.1.10 Bể nén bùn kiểu lắng đứng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 91
5.1.10 Máy ép bùn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 94
5.2 Bố trí đường ống công nghệ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 95
5.3 Bố trí mặt bằng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 96
CHƯƠNG 6: TÍNH KINH TẾ
6.1 Chi phí đầu tư. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 97
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
vii
Chi phí xây dựng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 97
Chi phí thiết bò, máy móc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 98
6.2 Chi phí xử lý. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .99
6.2.1 Chi phí xây dựng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 99
6.2.2 Chi phí vận hành. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100
6.2.2.1 Chi phí điện năng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 100
6.2.2.2 Chi phí hóa chất. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 101

Hình 3.4 : Sơ đồ hồ hiếu khí tùy tiện
Hình 3.5: Hệ thống xử lý nước thải của Công ty sữa Nutifood
Hình 3.6: Sơ đồ quy trình xử lý nước thải của cơng ty sữa Nutifood
Hình 3.7: Sơ đồ quy trình xử lý nước thải nhà máy sữa Thống Nhất
Hình 4.1: Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý
Hình 5.1 : Sơ đồ cấu tạo bể UASB
Hình 5.2: Tấm chắn khí và tấm hướng dòng trong UASB
Hình 5.3: Tấm hướng dòng trong UASB
Hình 5.4 : Sơ đồ tấm răng cưa thu nước
Hình 5.5 : Sơ đồ làm việc của hệ thống bể Aerotank
Hình 5.6 : Sơ đồ ống phân phối khí bể Aerotank

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
ix
DANH SÁCH BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Phân tích đặc tính của các chất bẩn
Bảng 4.1: Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải của nhà máy
Bảng 4.2: TCVN 5945 – 2005 (Loại A)
Bảng 5.1 Các thông số tính toán bể tuyển nổi khí hòa tan
Bảng 5.2 Độ hòa tan của khí

Bảng 5.3 : Catalogue của thiết bò máy ép lọc băng tải.
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
MỞ ĐẦU
SVTH: HOÀNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008


CHÖÔNG 1: GIÔÙI THIEÄU
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 1

1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
- Ở Việt Nam, trong nhiều năm qua, nhu cầu sử dụng sữa và các sản phẩm từ sữa ngày
càng tăng, ngành công nghiệp chế biến sữa cũng từ đó mà ngày càng phát triển mạnh.
- Như một hệ quả tất yếu, khi có điều kiện khai thác nguyên liệu tại chỗ, ngành công nghiệp
chế biến sữa của Việt Nam sẽ có đủ các điều kiện thuận lợi để phát triển. Tuy nhiên, bên cạnh
những đóng góp về mặt kinh tế, những sản phẩm dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống của con
người, công nghiệp chế biến sữa cũng tạo ra nhiều chất thải góp phần làm ô nhiễm môi trường
tự nhiên. Nhiều nhà máy không chú trọng và đầu tư cho hệ thống xử lý nước thải đã gây ra ô
nhiễm môi trường trầm trọng cho những khu vực xung quanh. Điều này thúc đẩy việc đầu tư,
lựa chọn và áp dụng những kỹ thuật xử lý chất thải phù hợp để hạn chế và loại trừ các tác
động xấu đến môi trường xung quanh.
- Nutifood là một trong những công ty sữa hàng đầu của nước ta. Vì vậy để giữa vững
và củng cố hình ảnh của công ty trên thò trường trong xu thế hiện nay, việc đầu tư một

Hướng dẫn vận hành và đưa ra một số biện pháp khắc phục các sự cố cho hệ thống xứ
lý.
Kết luận và kiến nghò.

1.4 PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
Tổng hợp, phân tích những tài liệu, số liệu thu thập được.
Đề xuất công nghệ xử lý.
Tính toán các công trình đơn vò.
Tính toán kinh tế.
Phân tích tính khả thi.
CHÖÔNG 2: TOÅNG QUAN VEÀ COÂNG TY SÖÕA
NUTIFOOD LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG

2.2.2 Những thành tích nổi bật:
- Sự nỗ lực vì cộng đồng, sự đổi mới, đa dạng về sản phẩm, và đặc biệt là sự đảm bảo về chất
lượng đã liên tục mang lại cho Nutifood những thành tích, những giải thưởng nổi bật:
Top 5 Hàng Việt Nam Chất Lượng cao ngành hàng sữa năm 2002, 2003, 2004.
Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt năm 2003.
Bằng khen, chứng nhận Top 100 thương hiệu hàng đầu do báo Sài Gòn Tiếp Thò, Trung
tâm Xúc tiến Thương mại Tp. HCM và người tiêu dùng bình chọn.
Chứng nhận Thương hiệu Việt ưa thích nhất do báo Doanh nhân cuối tuần bình chọn.
Bằng đơn vò có thành tích xuất sắc trong phát triển sản phẩm và thương hiệu tham gia
hội nhập kinh tế quốc tế.
Nutifood được bình chọn trao giải 20 doanh nghiệp thương hiệu mạnh nhất Việt Nam
ngày 14-5-2005.

2.3 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC – BỐ TRÍ NHÂN SỰ - MẶT BẰNG NHÀ MÁY
2.3.1 Sơ đồ tổ chức: SVTH: HỒNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
4
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 2

SVTH: HỒNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
5


CHÍNH NHÂN
SỰ
TP. KH TP. QC TP. TB KT TP. SX
SỮA
NƯỚC
TP. SX
SỮA
BỘT

Tổng hợp
PP. HÀNH
CHÍNH NHÂN
SỰ
NV. KH PP. QC GS. TB KT GS. SX
GS. SX
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 2
2.3.2 Bố trí nhân sự
a. Phòng sản xuất
- Lập kế hoạch sản xuất theo chu kì, dựa trên kế hoạch dự báo bán hàng và kế hoạch bảo
dưỡng thiết bò (ISO hay HACCP).
- Tổ chức sản xuất theo kế hoạch và yêu cầu công nghệ để sản xuất ra đúng sản phẩm số
lượng và chất lượng như qui đònh và đúng thời gian yêu cầu (ISO hay HACCP).
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất mới thích hợp thực tế công ty.
- Phối hợp các bộ phận liên quan để thực hiện tốt nhiệm vụ chính là sản xuất ra các sản phẩm
đúng chất lượng yêu cầu và phát triển sản xuất.
b. Phòng kỹ thuật:
- Lập kế hoạch bảo dưỡng thiết bò dây chuyền sản xuất và các thiết bò khác trong phạm vi nhà
máy.
- Cung cấp năng lượng và các tiện ích khác (điện, hơi nước, nước sản xuất, nước sinh hoạt, khí

phẩm riêng biệt.
f. Bộ phận y tế:
- Nghiên cứu và đưa áp dụng những hình thức mới trong hoạt động tham vấn dinh dưỡng.
g. Bộ phận kiểm soát chất lượng (QC):
- Hoạch các kế hoạch đònh các kế hoạch kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào, bán thành
phẩm sau quá trình, thành phẩm, xử lý không phù hợp (đối với sản phẩm, nguyên liệu, bán
thành phẩm không đạt các chỉ số yêu cầu nhất đònh được quy đònh).

SVTH: HỒNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
7
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 2
2.3.3 Sơ đồ mặt bằng nhà máy:

Hình 2.3: Sơ đồ mặt bằng nhà máy Nutifood

2.4 CÁC SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY
- Nutifood chuyên sản xuất và kinh doanh các loại thực phẩm dinh dưỡng, bao gồm:
Nhóm bột dinh dưỡng dành cho trẻ ăn dặm
Nhóm sữa bột dinh dưỡng
Nhóm sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng
Nhóm sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ điều trò
Nhóm sản phẩm sữa uống tiệt trùng (UHT)
SVTH: HỒNG THỊ VÂN ANH
MSSV: 90404008
8
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 2
SVTH: HỒNG THỊ VÂN ANH

Trữ vô trùng
Tiệt trùng
Phối hương
Làm lạnh
Sữa bột, Đường, AMF,
Vitamin
, Phụ gia
Rót vô trùng
Hoàn thiện
Sản phẩm
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP GVHD: TS.ĐẶNG VIẾT HÙNG
CHƯƠNG 2
2.5.2 Thuyết minh quy trình:
2.5.2.1 Chuẩn bò nguyên liệu:
Mục đích: chuẩn bò, hòa tan hoàn toàn các nguyên liệu để quá trình phối trộn được thực hiện
dễ dàng.
Phương pháp thực hiện:
 Cân vi lượng và nguyên liệu lẻ (Vitamin, hương liệu, màu, đường, bột sữa, chất ổn
đònh)
 Cân nguyên liệu chẵn
 Kiểm tra tình trạng thiết bò trước khi sản xuất:
 Hâm AMF: AMF được nhập về, chứa trong thùng kín, bò đông ở nhiệt độ thường nên
trước khi phối trộn, các thùng AMF được đưa vào buồng hâm gia nhiệt cho AMF chảy
ra, dễ dàng hút được AMF ra khỏi phuy vào bồn phối trộn.
 Chuẩn bò dung dòch màu
 Chuẩn bò dung dòch chất ổn đònh
 Chuẩn bò sữa tái chế
2.5.2.2 Phối trộn
Mục đích: Phối trộn đều các nguyên liệu sữa bột, nước, đường RE, AMF, chất ổn đònh, chất
nhũ hóa, màu, hương... nhằm tạo ra sữa hoàn nguyên có thành phần các chất, tỷ trọng, độ nhớt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status