Mục lụcHồng Trường Giang Lớp D2001 - VT
1
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ................................................................................................................................................ 2
THUẬT NGỮ VIẾT TẮT ............................................................................................................................................ 2
LỜI NĨI ĐẦU .............................................................................................................................................................. 4
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG.......................................................................................................................... 6
1. 1. Lịch sử phát triển của cách tử Bragg quang ....................................................................................................... 6
1. 2. Sơ lược cơng nghệ chế tạo FBG ........................................................................................................................ 7
1.3. Sơ lược về các ứng dụng của FBG ................................................................................................................... 10
CHƯƠNG 2: CHẾ TẠO FBG ................................................................................................................................... 12
2.1 Độ nhạy trong sợi quang .................................................................................................................................... 12
2. 1. 1 Mơ hình trung tâm màu ............................................................................................................................ 12
2. 1. 2 Mơ hình thay đổi mật độ .......................................................................................................................... 13
2. 2 Các phương pháp tăng độ nhạy......................................................................................................................... 14
3. 4 Lý thuyết mơ hình hố FBG ............................................................................................................................. 28
3. 5 Cấu trúc và tính chất của các dạng cách tử ....................................................................................................... 31
3. 5. 1 Cách tử Bragg đều (Uniform FBG) ......................................................................................................... 31
3. 5. 1. 1 Cấu trúc ............................................................................................................................................................. 31
3. 5. 1. 2 Mơ tả tốn học ................................................................................................................................................... 32
3. 5. 1. 3 Thời gian trễ và tán sắc ...................................................................................................................................... 35
3. 5. 2 Cách tử Bragg quang chu kì thay đổi ...................................................................................................... 36
3. 5. 2. 1 Cấu trúc ............................................................................................................................................................. 36
3. 5. 2. 2 Mơ tả tốn học của CFBG ................................................................................................................................. 37
3. 5. 3 Cách tử điều biến chiết suất ..................................................................................................................... 40
3. 5. 3. 1 Ngun lý ......................................................................................................................................................... 40
3. 5. 3. 2 Mơ tả tốn học của AFBG ................................................................................................................................. 41
CHƯƠNG 4: CÁC ỨNG DỤNG CỦA CÁCH TỬ BRAGG SỢI QUANG ........................................................... 44
4. 1 Ứng dụng của cách tử Bragg quang trong bù tán sắc ....................................................................................... 44
4. 1. 1 Giới thiệu ................................................................................................................................................. 44
4. 3 ng dng ca FBG trong cõn bng khuych i ca thit b khuych i quang si EDFA ........................... 59
4. 3. 1 Tng quan v EDFA ................................................................................................................................. 59
4. 3. 1. 1 Cu to v nguyờn lý hot ng ca EDFA: ...................................................................................................... 59
4. 3. 1. 2 Tng cõn bng cho khuych i EDFA ........................................................................................................ 60
4. 3. 2 ng dng ca FBG trong b cõn bng khuych i EDFA ..................................................................... 63
4. 4 Mt s ng dng khỏc ca FBG ....................................................................................................................... 69
4. 4. 1 ng dng trong cm bin ............................................................................................................................. 69
4. 4. 2 ng dng trong cụng ngh Laser ............................................................................................................ 70
TI LIU THAM KHO .......................................................................................................................................... 73 THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Danh mc hỡnh vHong Trng Giang Lp D2001 - VT
2
DANH MC HèNH V
Hỡnh 4. 4. Mụ hỡnh c bn ca thit b bự tỏn sc dựng cỏch t Bagg chu
k thay i tuyn tớnh ................................................................................. 48
Hỡnh 4. 5: H thng ghộp bc súng mt hng ....................................... 50
Hỡnh 4. 6: H thng ghộp bc súng hai hng ........................................ 50
Hỡnh 4. 7: Mụ hỡnh c bn ca OADM ...................................................... 51
Hỡnh 4. 8 : Mụ hỡnh OADM da trờn FBG v coupler 3 dB ..................... 53
Hỡnh 4. 9: OADM da trờn cu hỡnh giao thoa Mach-Zehnder ................. 54
Hỡnh 4. 10: OADM da trờn FBG v Circulator ........................................ 55
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Danh mc hỡnh vHong Trng Giang Lp D2001 - VT
3
Hỡnh 4. 11: Cu hỡnh OADM dng cỏch t nm gia Coupler .................. 56
Hỡnh 4. 12: Mụ hỡnh cỏch ly kờnh OADM .............................................. 57
Hỡnh 4. 13: Suy hao xen trong OADM ...................................................... 58
Hỡnh 4. 14: Mụ hỡnh v tham s ca phn x ngc trong OADM ........... 59
Hỡnh 4. 15: mụ hỡnh mc nng lng ca si quang pha tp Erbium ....... 59
Hỡnh 4. 16: Cu trỳc modul EDFA thc t................................................. 60
Hỡnh 4. 17: Cu hỡnh b lc t ngoi EDFA ............................................ 62
Hỡnh 4. 18: Cu hỡnh b lc t gia EDFA .............................................. 62
Hỡnh 4. 19: EDFA khụng s dng v cú s dng FBG ............................. 63
Hỡnh 4. 20: c tuyn thc nghim khuych i ca EDFA ph thuc
cụng sut tớn hiu u vo ti bc súng 1550 nm .................................... 66
Hỡnh 4.21: h s khuych i ph thuc bc súng trong trng hp
khụng s dng v s dng cỏch t Bragg CFBG cho khuych i EDFA 68
Hỡnh 4. 22 Mụ hỡnh h thng cm bin s dng FBG v nguyờn lý hot
ng ............................................................................................................ 70
bin i
DWDM Dense Wavelength Division
Multiplex
Ghộp kờnh mt cao phõn chia
theo bc súng
EDFA Erbium Doped Fibre
Amplifier
B khuych i quang si pha
tp Erbium
FBG Fibre Bragg Grating Cỏch t Bragg si quang
GODC Germanium Oxygen
Deficient Center
Lừi si khụng cú liờn kt Si - Ge
GPW Gate Planar Waveguide Cng dn súng Planar
LCFBG Linear Chirped Fibre Bragg
Grating
Cỏch t Bragg si quang chu kỡ
bin i tuyn tớnh
LPG Long Period Grating Cỏch t Bragg si quang chu kỡ
ln
MUX Multiplexing B ghộp kờnh
OADM Optical Add / Drop
Mutiplexing
B tỏch ghộp kờnh quang
OFA Optical Fibre Amplifier B khuych i quang si
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thut ng vit ttHong Trng Giang Lp D2001 - VT
Hồng Trường Giang Lớp D2001 - VT
4
LỜI NĨI ĐẦU
Cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật đã và đang diễn ra một cách mạnh mẽ
trên tồn cầu. Cuộc cách mạng này đã đưa nhân loại tiến sang một kỉ ngun mới ,
kỉ ngun của nền văn minh dựa trên cơ sở nền cơng nghiệp trí tuệ. Khoa học kĩ
thuật đã góp phần thúc đẩy kinh tế phát triển và tiến sang một giai đoạn mới đó là
nền kinh tế tri thức. Trong đó viễn thơng là ngành cơng nghiệp của tương lai và
đóng vai trò vơ cùng quan trọng trong mọi mặt của đời sống xã hội.
Mạng truyền dẫn quang ra đời đã đáp ứng được các nhu cầu của người sử dụng
dịch vụ viễn thơng về băng thơng lớn , chất lượng tín hiệu đảm bảo. Điều này dẫn
đến sự phát triển tất yếu của mạng truyền dẫn quang. Nó nhanh chóng phát triển trở
thành mạng đường trục tốc độ lớn với nhiều cơng nghệ mới ra đời phục vụ cho
mạng như WDM hay EDFA ….
Cùng với sự phát triển của mạng truyền dẫn quang thì các cơng nghệ chế tạo
thiết bị quang cũng ngày càng phát triển. Các thiết bị mới ra đời nhằm tăng tốc độ
và chất lượng truyền dẫn cho mạng cũng như khắc phục các nhược điểm cố hữu
của mạng quang như là tán sắc , suy hao , khuyếch đại cơng suất …
Kể từ khi ra đời vào năm 1978 , cách tử Bragg sợi quang đã có những bước phát
triển vơ cùng mạnh mẽ và hiện nay đã trở nên phổ biến. Nó khơng chỉ được sử
dụng cho các ứng dụng trong mạng truyền dẫn quang mà còn được sử dụng cho các
ứng dụng khác như laser và cảm biến quang. Với các ưu điểm của mình như sự đa
dạng trong ứng dụng , độ ổn định cao và giá thành hạ, cách tử Bragg sợi quang đã
và sẽ phát triển hơn nữa trong thời gian tới.
Dưới sự hướng dẫn tận tình của thầy Trần Đức Nhân cũng như sự giúp đỡ của
các thầy cơ trong bộ mơn thơng tin quang của Học Viện , em đã tiến hành nghiên
cứu về ngun lý và các ứng dụng của cách tử Bragg sợi quang. Đến nay em đã
hồn thành bản đồ án với đề tài “Cách tử Bragg sợi ”. Bản đồ án có 4 chương:
Sinh viờn
Hong Trng Giang
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 1: Gii thiu chungHong Trng Giang Lp D2001 - VT
6
CHNG 1
GII THIU CHUNG
1. 1. Lch s phỏt trin ca cỏch t Bragg quang
Mụ hỡnh cỏch t Bragg quang c a ra v chng minh cỏc tớnh cht ca nú
ln u tiờn vo nm 1978 bi Hill et al. n nm 1989, nú c mụ t mt cỏch rừ
rng hn bi Meltz et al, cỏch t Bragg quang c to ra bng cỏch s dng phộp
chiu giao thoa hai lung tia cc tớm UV-exposure. Vi s phỏt trin ca mỡnh,
FBG cú liờn quan trc tip v cht ch vi s phỏt trin ca si quang, nú cú kh
nng s dng trong vic xõy dng cỏc b lc dựng tỏch ghộp kờnh trong h
thng truyn ti d liu a kờnh. Ni bt nht trong nhng ng dng ny l FBG
c dựng cho h thng DWDM, FBG l c s cho cỏc thit b la chn th ng
cho cỏc bc súng n, ghộp bc súng v chn bc súng bng hp. Nú lm vic
tt trong iu kin cỏc yu t v nhit v sc cng c m bo bi vỡ cỏc iu
kin ny cú th nh hng n tin cy ca FBG.
S phỏt trin nhanh chúng ca FBG v cỏc ng dng trong mng vin thụng
quang v cỏc h thng cm bin ó thỳc y l nõng cao tc t phỏ trong
nghiờn cu, nhng kt qu ny ó lm ci thin v phỏt trin cht lng cng nh
cỏc tớnh nng ca cỏc thit b quang. Trong tng lai, cỏc tớnh nng ca cỏc thit b
trỡnh s dng nú. Vi vic cho phộp cỏc mt n biờn cú th c tỏi s dng v
cỏc yờu cu trong lỳc ch to c gim thiu ó lm gim giỏ thnh ca sn phm.
Nhc im ca phng phỏp ny l vic to ra cỏc cỏch t cú chu kỡ khỏc nhau
chỳng ta ch co duy nht mt cỏch ú l thay i bng cỏc mt n cú chu kỡ khỏc
nhau v iu ny lm tng giỏ thnh sn phm.
Zhang et al ó ch to cỏch t Bragg quang bng cỏch s dng phng phỏp
chiu x trc tip tia UV lờn si quang theo im - im. Quỏ trỡnh chiu x im
im ph thuc vo cỏc yờu cu v chu kỡ v ỏp ng ph. Quỏ trỡnh ny c iu
khin bi mt mỏy tớnh s dng chng trỡnh iu khin úng ngt chiu x v vỡ
vy nú cú u im rt ln ú l cú kh nng iu khin mt cỏch mm do chu kỡ
ca cỏch t sn phm bng vic thay i cỏc thụng s chiu x thụng qua phn
mm iu khin. Nhc im chớnh ca phng phỏp ny l vic nú tiờu tn nhiu
thi gian trong vic chiu x, hn na yờu cu k thut ca phng phỏp ny rt
nghiờm ngt.
Mt k thut mi dựng ch to FBG s dng chiu x tp trung xung laser
hng ngoi femto giõy. Phng phỏp ny c thuyt trỡnh bi Kondo et al. Trong
k thut ny, si quang c chn l si quang n mode tiờu chun cho truyn ti
(NA=0. 11, ng kớnh trng mode 9. 3
0. 5 à
m, ng kớnh v 125
2 àm
,
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 1: Gii thiu chungHong Trng Giang Lp D2001 - VT
8
bc súng ct 1260
quang. Loi FBG ny c ch to theo cỏch sau : mt si quang dch tỏn sc tiờu
chun vi ng kớnh v ban u l 125àm c s dng. Mt lp v kim loi
mng vi dy 120nm c ph lờn si quang vi mt lp cht bo v chng li
s n mũn ca axit ti cỏc v trớ ó nh trc, sau ú nú c nhỳng vo dung dch
axit flohidric. Khi ú cỏc phn khụng cú bo v s b n mũn bi axit vo trong
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 1: Gii thiu chungHong Trng Giang Lp D2001 - VT
9
ng kớnh lừi khong 42àm. Phn mt n s c thit lp sao cho cu trỳc np
gp cú chu kỡ l 400àm trong di tng cng ca FBG l 20nm
.
Vic mt ỏnh
sỏng truyn dn ti a nm ti hai u ca FBG do hin tng phn x, bi vỡ lỳc
ú chờnh lch v chit sut gia hai mụi trng truyn ỏnh sỏng l ln nht
(chit sut khụng khớ l 1). Mt trong cỏc tớnh nng ca FBG ch to theo phng
phỏp ny l quan h gia bc súng v mt nng lng truyn dn cú th iu
chnh bờn ngoi bng cỏch thay i cỏc iu kin tỏc ng c hc khi ch to, bi
vỡ ch s chit sut iu ch truyn dn to nờn bi nhiu cu trỳc np gp khỏc
nhau.
Mt k thut ch to FBG khỏc cng c a ra bi Fujimaki et al. Trong k
thut ny, cỏc ion Helium c a sõu vo trong lừi si quang thụng qua mt mt
n kim loi, khong cỏch cỏch t c to ra l 60àm. Vic cy cỏc ion ny gõy
nh hng n chit sut ca si quang v to nờn cỏch t. Loi cỏch t ny cú th
c s dng trong b lc chn bc súng trong truyn dn quang.
Vic ch to FBG hin nay l tng i n gin, cỏc phng phỏp s dng
thng ph thuc vo lnh vc v mc ớch s dng chng hn nh s dng trong
FBG cú rt nhiu ng dng trong cỏc h thng cm bin v truyn dn quang. B
lc chn bc súng rt hp dựng cho b khuych i quang EDFA l mt vớ d
in hỡnh v ng dng ca loi thit b ny. Hin nay mc dự cỏc cỏch t quang
dng ny c tp trung phỏt trin cho cỏc ng dng liờn quan n truyn dn
quang v cỏc h thng cm bin nhng vn cú nhiu ng dng tim nng khỏc cú
th phỏt trin nh l chuyn mch quang, x lý tớn hiu quang v.v... Cỏc ng dng
ca nú cú th tp trung vo 3 ng dng chớnh nh sau:
+ ng dng trong cỏc h thng cm bin:
- Cm bin nhit
- Cm bin sc cng
- Cm bin ỏp sut.
+ ng dng trong laser quang:
- Laser cỏch t quang bỏn dn
- Khoang n nh ngoi cho laser bỏn dn
- Khuych i kớch thớch Erbium cho laser
+ ng dng trong truyn dn quang:
- Bự tỏn sc
- Cỏc h thng ghộp kờnh phõn chia theo bc súng WDM
- B lc cõn bng cho khuych i Erbium
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 1: Gii thiu chungHong Trng Giang Lp D2001 - VT
11
- B tỏch ghộp kờnh
- B phn x nhiu
- Khuych i Raman
Nh vy cỏch t Bragg hin ó v ang tr thnh mt trong nhng phỏt minh v
xạ quang theo ý muốn. Tính chất này được ứng dụng nhiều trong chế tạo các thiết
bị quang, chẳng hạn như cách tử. Cách tử chiết suất khúc xạ là một thiết bị quang
có nhiệm vụ điều biến tín hiệu theo chu kì hoặc pha của sóng tới. Việc chế tạo các
cách tử dạng này thường dùng các vật liệu có tính chất nhạy cảm ánh sáng, chẳng
hạn như Li, Ga-As, Ba-Ti, …
Để mơ tả độ nhạy ánh sáng trong sợi quang, chẳng hạn sợi Ge, người ta đưa
ra một số mơ hình. Những mơ hình này dựa vào sự thay đổi đỉnh hấp thụ của vật
liệu và mối quan hệ Kramer-Kronig để phân tích sự biến thiên của chiết suất khúc
xạ.
2. 1. 1 Mơ hình trung tâm màu
Cơ chế tạo ra độ nhạy trong sợi quang là dựa trên sự ảnh hưởng của sự thay
đổi chiết suất khúc xạ vào sự phát xạ ánh sáng của cấu trúc GeO khơng hồn hảo và
đỉnh hấp thụ vật liệu tại bước sóng 252nm. Cấu trúc khơng hồn hảo này được gọi
là mơ hình trung tâm màu. Cấu trúc này được tạo ra do q trình ion hố có phát
xạ.
Hình 2. 1 minh hoạ q trình tạo trung tâm màu Ge. Trung tâm màu được tạo
ra do sự phá vỡ liên kết Ge-Ge/Si giải phóng 1e tự do. Q trình này cộng với q
trình chiếu xạ bằng tia cực tím sẽ tạo ra đỉnh hấp thụ mới ở bước sóng 195, 213 và
281nm. Q trình này là liên tục do tính chất cấu trúc của vật liệu SiO
2
.
Theo mơ hình này, người ta chứng minh được rằng chiết suất khúc xạ tại một
điểm chỉ phụ thuộc vào mật độ và véc tơ định hướng của các ion được tạo ra do phá
vỡ liên kết. Nó được thể hiện bằng phổ hấp thụ electron của các ion này. Có thể
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Chương 2: Chế tạo FBGHồng Trường Giang Lớp D2001 - VT
bng Hydro, x lớ bng nhit v x lớ bng c hc.
2. 2. 1 X lớ bng Hydro
Khi dch chuyn si quang trong mụi trng Hydro ỏp sut cao ti nhit
phũng, cỏc phõn t Hydro s khuch tỏn vo trong si. Cỏc phõn t ny s phỏ v
liờn kt Si-O-Ge to ra Si-OH v GeO cc tớnh õm nh hỡnh 2. 2. Hỡnh 2. 2. Phn ng phỏ v cu trỳc Si-O-Ge do nhit
Cu trỳc Si-OH cú nh hp th ti bc song 1390nm nm trong vựng ph
s dng. Tuy nhiờn iu ny khụng nh hng nhiu vỡ thc t mt -OH trong
si nh hn nhiu mt GeO
2
(lng OH ch chim 1-2%). Ngoi ra cú th khc
phc hin tng ny bng cỏch thay cht ti H
2
(Hydro) bi D
2
(tri) vỡ khi ú
ph ca nh hp th nm ngoi ca s ph s dng. S thay i chit sut khỳc x
mc cao,
3
10.6
n
, cú tỏc dng lm tng nhy khi cú tỏc dng ca tia cc tớm.
2. 2. 2. X lớ bng nhit
Chi nhit l phng phỏp n gin trong vic dựng nh hng ca nhit
lm thay i chit sut khỳc x. Vựng si quang cn lm tng nhy c quột
bng ngun nhit to thnh t oxi v hydro giu vi nhit khong 1700
o
Hong Trng Giang Lp D2001 - VT
16
0.2
0.2
0
2
1.8
1.6
1.4
1.2
1
0.8
0.6
0.4
0 0.4
0.6 0.8 1
1.2
Sc cng
3%
Khụng
sc cng
nh hng ( .10e6/cm2)
Hỡnh 2. 3. Ch s chit sut khỳc x thay i theo sc cng
2. 2. 4 X lý bng tia cn cc tớm
Phũng thớ nghim Starobudov ó a ra phng phỏp lm thay i ch s
có tác dụng làm giảm kích thước của luồng chiếu xạ tia cực tím. Máy tính có khả
năng điều khiển bộ dịch và tấm chắn sáng. Nguồn tia cực tím được tạo ra từ laser
KrF chiếu qua một khe hẹp. Tồn bộ q trình chế tạo sợi đều được thực hiện một
cách tự động và do máy tính điều khiển bằng phần mềm.
Phương pháp này có ưu điểm chi phí thấp, dễ dàng thực hiện và có khả năng
tạo ra cách tử có chu kì và độ dài khác nhau.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Chng 2: Ch to FBGHong Trng Giang Lp D2001 - VT
18Hỡnh 2. 5. S phng phỏp ch to im - im
2. 3. 2 Chiu x bng xung laser CO
2
Nm 1998, ngi ta a ra mt phng phỏp ch to cỏch t chu kỡ di.
Trong phng phỏp ny, mt mỏy tớnh iu kin c cu c hc gn c nh vo si
vi chớnh xỏc
m
à
1.0
cú th iu chnh tiờu im Gaussian
m
à
145
ca dũng
loi b khụng thay i ngay c khi nhit tng lờn n 1200oC trong khi ú cỏch
t dựng phng phỏp chiu x bng tia cc tớm b nh hng bi nhit . Nh vy
cỏch t dựng phng phỏp chiu x cú c u im bn v chu c nhit cao
do ú nú thng c s dng trong thc t.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 2: Ch to FBGHong Trng Giang Lp D2001 - VT
19
2. 3. 3 Phng phỏp dóy vi thu kớnh
Phng phỏp dóy vi thu kớnh cú u im l giỏ thnh thp, nú cú th sn
xut vi s lng ln cỏch t. Hỡnh 2. 6 ch ra cu trỳc ca dóy vi thu kớnh. ch
to dóy vi thu kớnh, ngi ta dựng si silica núng chy di khong 1. 3m vi suy
hao thp trong vựng 180nm n 1100nm. ng kớnh ca lừi v lp m tng ng
l
m
à
400
v
m
à
440
. Sau khi x lớ loi b lp m, si c ct thnh cỏc ming
nh 2cm. Tip theo cỏc mu ny c xp lin k t vo khuụn nhụm. Sau ú
chiu x bng tia cc tớm nh dng cho dóy thu kớnh. Chỳ ý rng chu kỡ ca
dóy vi thu kớnh tng ng vi bc súng
m
à
9
vithnh phn 97SiO
2
:3GeO
2
, v lm bng Si nguyờn cht
vi ng kớnh
m
à
125
. Cỏch b trớ mt n v si nh hỡnh 5. 6. Si c cy bng
ion He2+ ti nhit phũng thụng qua mt mt n kim loi bng cỏch dựng mỏy
gia tc 1. 7 MV (nng lng ca ion khong 51MeV). Khi ion c cy vo lừi,
phn v s c khc axit ng kớnh cũn khong
m
à
53
.
ion
Si quang
Mt n
Hỡnh 2. 7. S b trớ mt n v si trong phng phỏp cy ion
quan sỏt ngi ta dựng mt mỏy phõn tớch ph. T ú i n kt lun ti
vựng cy ion, chit sut khỳc x tng lờn ỏng k. Nh vy cú th thy rng
phng phỏp ny cú hiu qu i vi hu ht cỏc loi vt liu. õy chớnh l u
im ni tri ca phng phỏp ny.
2. 3. 5 Phng phỏp mt n biờn tia UV
ch to thớch hp ngi s dng cn cn c vo cỏc tớnh cht cng nh ng dng
v yờu cu cht lng ca FBG s dng cỏc cụng ngh ch to phự hp.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Chng 2: Ch to FBGHong Trng Giang Lp D2001 - VT
22
CHNG 3
C IM CU TRC V TNH CHT CA FBG
3. 1 Gii thiu
Hỡnh 3. 1 Cu to v chit sut ca FBG
Cỏch t Bragg quang thc cht l s xỏo trn cu trỳc ch s chit sut theo
dng chu kỡ dc theo hng truyn súng ca si quang v c mụ t trong hỡnh
trờn.
Ch s chit sut ca FBG c tớnh theo phng trỡnh sau :
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN