Theo dõi tình hình biến động của cổ phiếu công ty khoan và dịch vụ khoan dầu khí - Pdf 32

Theo dõi tình hình biến động của cổ phiếu công ty khoan và
dịch vụ khoan dầu khí
( Mã cổ phiếu PVD )
ĐỀ CƯƠNG
Công Ty Khoan và Dịch Vụ Khoan Dầu khí ( Mã cổ phiếu PVD )
I . Tổng Quan Về Tổng Công Ty PVD
1. Lịch sử hình thành
2. Lĩnh vực kinh doanh
3. Vị thế công ty
4. Chiến lược phát triển và đầu tư
II. Thông tin cổ phân hoá của PVD.
1. Thông tin niêm yết
2. Các chỉ số tài chính cơ bản
3. Một số chỉ tiêu cơ bản về giá cổ phiêu PVD
III. Đánh giá xu hướng thị truờng của mã PVD
1. Diễn Biến thị trường
2. Phân tích thông tin về PVD
2.1. Phân tích cơ bản
* Các yếu tố có tính Phi hệ thống.
* Các yếu tố có tính Hệ thống
2.2.. Phân tích kỹ thuật.
IV. Dự báo và Khuyến nghị.
- Ðánh giá kịch bản của thị trường và cổ phiếu PVD dự kiến của tuần tới
dựa trên thông tin đã phân tích
1
Công Ty Khoan và Dịch Vụ Khoan Dầu khí Mã PVD
(Tính đến ngày 03/10/08)
I . Tổng Quan Về Tổng Công Ty PVD
1. Lịch sử hình thành
Ngày 26/11/2001, Bộ trưởng, chủ nhiệm văn phòng Chính phủ ban hành
quyết định số 647/QĐ-VPCP về việc thành lập Công ty Khoan và Dịch vụ

giàn khoan, giàn khai thác dầu khí của Tổng công ty Dầu khí Việt nam và
cung cấp lao động có chuyên môn khoan dầu khí cho các nhà thầu trong
và ngoài nước;
- Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Tổng công ty Dầu khí Việt nam
giao;
- Thực hiện các dịch vụ cung cấp vật tư, lắp đặt, sữa chữa, bảo dưỡng các
thiết bị dây chuyền công nghiệp phục vụ các ngành công nghiệp ngoài
ngành dầu khí;
- Cung cấp các dịch vụ liên quan đến công tác khoan dầu khí cho các dự án
dầu khí ở nước ngoài.
3. Vị thế công ty
Những dịch vụ thế mạnh của Công ty như dịch vụ cơ khí sửa chữa, ứng cứu
sự cố tràn dầu, cung ứng nhân lực, cho thuê thiết bị khoan đã được Công ty
hoàn toàn nắm bắt, chủ động thực hiện bằng nguồn lực bên trong và đến nay đã
chiếm lĩnh 80% thị phần tại Việt Nam cho các nhà thầu dầu khí và các công ty
khoan như Cuulong IOC, Petronas; JVPC; Hoanvu JOC; VietsovPetro, PIDC;
3
Diamond Offshore, Transocean, Santa Fe,... Các dịch vụ khoan, dịch vụ cung
ứng vật tư thiết bị, dịch vụ địa vật lý giếng khoan và thử vỉa và các dịch vụ kỹ
thuật giếng khoan khác đã và đang ghi nhận sự tăng trưởng cả về thị phần và tỷ
lệ nội địa hóa, gia tăng tính chủ động, vị thế cạnh tranh của Công ty so với đối
thủ.
4. Chiến lược phát triển và đầu tư
- Phấn đấu duy trì tốc độ tăng trưởng cao và bền vững, đồng thời tạo chuyển
biến mạnh về chất lượng và hiệu quả sức cạnh tranh của Công ty.
- Đẩy mạnh đào tạo, phát triển nguồn nhân lực theo hướng công nghiệp hóa,
hiện đại hóa, tăng nhanh hàm lượng công nghệ khoa học kỹ thuật tiên tiến trong
sản phẩm, giảm mức tiêu hao vật chất nói chung và năng lượng nói riêng, từng
bước đưa người Việt thay thế các chức danh phải thuê người nước ngoài.
- Nâng cao chất lượng dịch vụ, duy trì khách hàng truyền thống, tăng cường

(Asia) Limited
5,571,378 5.06% 2008/05/19
Deutsche Bank AG London 6,421,959 4.86% 2008/09/03
VDB 3,000,000 4.41% 2007/03/16
Công ty TNHH Chứng khoán ACB 2,500,000 3.7% 2006/01/26
-Niêm yết :
+ Nơi niêm yết : HOSTC ( trung tâm giao dịch thành phố Hồ Chí Minh)
+ Số Lượng niêm yết : 132,167,504
+ Số lượng lưu hành : 132,167,504
+ Ngày niêm yết: 05/12/2006 ,Giá giao dịch phiên đầu 130,000
( theo số liệu từ www.hsx.org.vn)
2. Các chỉ số tài chính cơ bản.(Tính đến ngày 03/10/08)
Thông tin tài chính cơ bản:
* Báo cáo tài chính của PVD: (bảng 1)
Q2/2008 Q1/2008 Q4/2007 Q3/2007

Tài sản ngắn hạn 2,175,03 1,673,48 1,670,51 1,754,339
5
8 3 5
Tiền và các khoản tương đương
tiền
634,516 641,717 521,941 229,490
Các khoản đầu tư tài chính
ngắn hạn
688,700
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,400,910 886,077 1,051,653 710,328
Hàng tồn kho 52,665 81,534 45,690 52,112
Tài sản ngắn hạn khác 86,946 64,155 51,231 73,710
Tài sản dài hạn
3,439,03

0
1,296,574 1,591,905
Vốn chủ sở hữu 2,159,659 2,078,219 1,864,223 1,704,913
Vốn chủ sở hữu 2,108,112 2,044,733 1,830,446 1,672,511
Nguồn kinh phí và quỹ khác 51,546 33,487 33,777 32,401
Vốn cổ đông thiểu số 504,284 501,831 497,063 493,672
Tổng cộng nguồn vốn
5,614,06
9
5,091,14
8
4,329,91
4
4,321,936
(Theo số liệu của VCBS) (ngày 03/10)
*Một số chỉ tiêu cơ bản về giá cổ phiếu : (Bảng 2)
Mã PVD
Giá 92.000.
6
Vốn hoá 12.159.410.370.000
EPS 6528
P/E 14.09
BV 15950
P/BV 5.64
Lợi Nhuận tháng 8 675 tỷ
Sở hữu N.Ngoài 47.2%
(Theo số liệu của VCBS) (ngày 03/10)
III. Đánh giá xu hướng thị truờng của mã PVD
1. Diễn Biến thị trường (từ 28\09 tới 03\10\08)
Ngày 29/09 vẫn là ngày bình thường trong chu kỳ giảm giá nhẹ của Vnindex

5,84 điểm lý do chính là các nhà đầu tư vẫn bị ám ảnh sau cơn ác mộng,các nhà
đầu tư trở lên thận trọng hơn và dè dặt khi đặt mua đẩy cầu thi trường suống
thấp trong khi cung tăng vọt, vào ngày cuối tuần VN index tiếp tục giảm cho dù
có nhiều tin tốt hỗ trợ như chỉ số CPI tháng 9 giảm , giá dầu thế giới suống sát
mốc 90$, lãi suất ngân hàng giảm nhiều công ty làm ăn khả quan trong quý 3
nhưng những tin này chưa đủ vực dậy thị trường. Với xu thế này thị trường
trong tuần tới sẽ tiếp tục đứng trong khó khăn với thực trạng hiện tại PVD sẽ
khó tránh khỏi vòng xoáy của xu thế thị trường đặc biệt là cơn khủng hoảng tài
chính Mỹ vẫn chưa có hồi kết, một hy vọng rằng quốc hội Mỹ sẽ sớm có biện
pháp trấn an hoặc có biện pháp đối phó tức thời nhằm cứu vãn thị trường trong
thời gian tới và đưa thị trường bước sang một xu thế mới.
Bảng thể hiện diễn biến của Vnindex trong tuần: (theo số liệu của
www.hsx.com.vn)
Ngày Đợt
VN-
Index
Thay
đổi
Số lệnh
khớp
Khối
lượng
Giá trị
(ngàn vnđ)
CP tăng
giá
CP giảm
giá
CP đứng
giá

649.845.00
0
53 87 23
01-10-
2008
1 463,26 6,56 6.220 6.101.220
214.981.00
0
83 50 28
30-09-
2008
3 456,70 -22,30 4.611 4.733.900 181.593.000 0 163 1
30-09-
2008
2 456,77 -22,23 4.014 3.811.350 149.958.000 0 162 0
30-09-
2008
1 457,26 -21,74 1.778 1.555.980 48.734.000 1 149 4
29-09-
2008
3 479,00 -4,81 18.208
18.940.31
0
742.314.00
0
31 118 15
29-09-
2008
2 475,43 -8,38 15.203 15.077.370 570.111.000 28 107 27
29-09-

10
0
0
73
17
120
45
Giảm
trong đó: giảm sàn
114
43
159
156
71
13
25
3
Chênh lệch -83 -159 2 95
Tình hình đặt lệnh 13,838 3,088 20,639 18,111
Tổng số lệnh mua 19,153 26,658 13,389 10,494
Tổng số lệnh bán -5,315 -23,570 7,250 7,617
Chênh lệch 27,298,040 4,090,950 34,396,230 29,323,440
Khối lượng đặt mua 38,271,040 73,255,280 31,342,910 22,888,190
Khối lượng đặt bán -10,973,000 -69,164,330 3,053,320 6,435,250
(theo số liệu của www.sbsc.com.vn)
2. Phân tích thông tin về PVD
2.1. Phân tích cơ bản
* Các yếu tố có tính Phi hệ thống.
- Phân tích các chỉ số về Doanh lợi :
+ ROA của PVD là : 17.79%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status