bài tập nhóm kế toán quản trị - Pdf 32

Bài tập Nhóm

GVHD: Võ Thị Thùy Linh

Để lập dự toán tổng thể 1 công ty có tài liệu như sau:
1- Bảng cân đối KT sẽ ngày 31/12/N:
Tài sản
Tiền
2- Khoản phải thu khách hàng
NVL
Thành phẩm
Nguyên
Tháng giá TSCĐ
1
2
Hao
SLSPMòn TSCĐ
5.000
6.500
Tổng
Tiêu
thụVốn
Nguồn
Phải Trả nhà Cung Cấp
Nguồn Vốn KD
Lợi nhuận chưa phân phối
Tổng

Số Tiền(1000đ)
10.000
16.000


hang, số còn lại sẽ thu được tiền ở tháng kế tiếp. Khoản phải thu khách hàng trên bảng CĐKT sẽ thu
được tiền trong tháng 1. Công ty không còn nợ quá hạn.
3- Công ty mong muốn lượng sản phẩm tồn kho cuối tháng phải tương đương 20% khối lượng sản
phẩm tiêu thụ tháng đến.Biết rằng SLSP tồn đầu năm là 1.100sp.SLSP tồn kho cuối quý theo
mong muốn là 1000sp.
4- Định mức NVL để sản xuất 1 sản phẩm là 0,2kg/sp, đơn giá(chưa VAT 10%) là 20.000đ/kg.NVL
tồn cuối mỗi tháng tương đương với 10% khối lượng NVL sử dụng tháng đến. Lượng NVL tồn
kho cuối tháng 3 là 179kg.Nhà cung cấp cho phép công ty trả tiền mua NVL 30% trong tháng mua
hàng .Số tiền còn lại được thanh toán vào tháng kế tiếp.Số tiền còn nợ nhà cung cấp trên bảng
CĐKT là số tiền công ty đã mua NVL trong tháng 12/N và sẽ được công ty trả trong tháng 1.
5- Để sản xuất 1 sản phẩm cần 0,5h công với đơn giá 6000đ/h.Chi phí nhân công phát sinh trong
tháng nào thì trả ngya cho công nhân tháng đó.
6- Chi phí sản xuất chung dự kiến:
+ Định phí SXC hàng tháng 5trđ/tháng. Trong đó chi phí khấu hao là 1trđ các chi phí khác đều trả
bằng tiền trong tháng phát sinh.
+ Biến phí SXC trên 1h công lao động trực tiếp là 2.000đ/h. Các biến phí sẽ được thanh toán bằng tiền
trong tháng khi chi phí được ghi nhận.
7- biến phí bán hàng bao gồm : hoa hồng, biến phí quản lí… chiếm 0,5% doanh thu. Định phí bán
hang và quản lý tháng 2tr, trong đó chi phí khấu hao 500.000 đ, các chi phí phát sinh trả bằng tiền
khi chi phí được ghi nhận.
8- Các thông tin bổ sung: công ty sử dụng phương pháp FIFO trong tính giá thành phẩm xuất kho,
đầu vào cuối mỗi tháng không có san phẩm dở dang. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%,
căn cứ theo số thuế năm trước để lập dự toán và nộp thuế cuối năm
9- Nhu cầu tồn quỹ tối thiểu là 10tr/tháng . Tiền vay và lãi vay sẽ trả vào cuối quý, lãi suất 0,6%/quý.

Yêu Cầu : Lập dự toán tổng thể cho công ty.

Nhóm 2


3 Doanh thu
4 Tiền VAT

60,000

Tháng 3

Cả quý

6,000

17,500

78,000

72,000

210,000

6,000

7,800

7,200

21,000

5 Tổng thanh toán
6 Thanh toán tiền ngay



81,840

215,320

2

Đơn giá bán

12

1 - Số lượng SP tiêu thụ: ( đề bài cho)
2 - Đơn giá 12.000 đ/sp (đề cho)
3 - Doanh thu = Số lượng SP tiêu thụ + Đơn giá bán
4 - Tiền VAT 10% (đề cho)
5 - Tổng thanh toán = Doanh thu + Tiền VAT
6 - Thanh toán tiền ngay = 60% * Tổng thanh toán
7 - Thu nợ kỳ trước= Tổng thanh toán kỳ trước - Thanh toán tiền ngay kỳ trước
Ví dụ : thu nợ kỳ trước của tháng 2 = 66,000 - 39,600
(Riêng thu nợ kỳ trước của tháng 1, đề cho là 16,000 ngàn đồng)
8 - Số tiền thu được = Thanh toán tiền ngay + Thu nợ kì trước
< CẢ QUÝ = TỔNG CỦA 3 THÁNG >

BẢNG DỰ TOÁN SẢN XUẤT
QUÝ I / Năm N+1
ĐVT: 1000 Đ

Nhóm 2

2


5

Tháng 2

Tháng 3

Cả quý

5,000

6,500

6,000

17,500

1,300

1,200

1,000

1,000

6,300

7,700

7,000

QUÝ I / Năm N+1
ĐVT: 1000 Đ
STT

Chỉ tiêu

1 Số lượng sản phẩm cần sản xuất
2 Định mức tiêu hao nguyên vật liệu

Nhóm 2

3

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Cả quý

5,200

6,400

5,800

17,400

0.2

Tổng thanh toán

1,040

1,280

1,160

3,480

128

116

179

179

1,168

1,396

1,339

3,659

120

128


2,446

7,078

23,056

27,896

26,906

77,858

12 Mua nguyên vật liệu trả tiền ngay
13 Trả nợ kì trước
14 Số tiền phải chi
15

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

6916.8

8368.8

8071.8

23357.4

20000

16139.2

7 - NVL cần mua vào = Tổng nhu cầu NVL - Tồn kho NVL đầu kì
8 - Đơn giá mua (đề cho) là 20.000 đ/kg
9 - Gía mua nguyên vật liệu = NVL cần mua vào * Đơn giá mua
10- VAT = 10% * Gía mua nguyên vật liệu
11 - Tổng thanh toán = Gía mua nguyên vật liệu + VAT
12 - Mua NVL trả tiền ngay = 30% * Tổng thanh toán

Nhóm 2

4

Lớp K13TC1


Bài tập Nhóm

GVHD: Võ Thị Thùy Linh

13 - Trả nợ kì trước = Tổng thanh toán kỳ trước - Mua NVL trả tiền ngay kỳ trước.(Riêng
tháng 1(đề cho) là 20.000)
14 - Số tiền phải chi = Mua NVL trả tiền ngay + Trả nợ kì trước
15 - Chi phí NVL trực tiếp = Nhu cầu NVL cho sản xuất * Đơn giá mua

BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP
QUÝ I / Năm N+1
ĐVT: 1000 Đ
STT
1

Chỉ tiêu


600

200

6

6
15,

Chi phí lao động trực tiếp

17
5,800

,400
8

2,900

,700

6
19,

600

Cả quý

200


Tháng 2
3,200

Tháng 3
2,900

Lớp K13TC1

Cả quý
8,700


Bài tập Nhóm

GVHD: Võ Thị Thùy Linh

Đơn giá phân bổ biến phí sản xuất chung
2 ( 1000đ)
3
4
5
6
7

Tổng biến phí sản xuất chung
Định phí sản xuất chung
Tổng chi phí sản xuất chung
Khấu hao tài sản cố định
Chi phí sản xuất chung bằng tiền


1,000

1,000

1,000

3,000

9,200

10,400

9,800

29,400

1 - Số giờ công LĐ trực tiếp = đã tính tại mục 3 BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN
CÔNG TRỰC TIẾP
2 - Đơn giá phân bổ biến phí sản xuất chung ( đề cho) là 2.000 đ/h.
3 - Tổng biến phí sản xuất chung = Số giờ công LĐ trực tiếp * Đơn giá phân bổ biến phí
sản xuất chung
4 - Định phí sản xuất chung ( đề cho) là 5.000.000 đ/tháng
5 - Tổng chi phí sản xuất chung = Định phí sản xuất chung + Tổng biến phí sản xuất
chung
6 - Khấu hao tài sản cố định ( đề cho ) là 1.000.000 đ/tháng
7 - Chi phí SXC bằng tiền = Tổng chi phí sản xuất chung - Khấu hao tài sản cố định.

BẢNG DỰ TOÁN TỒN KHO CUỐI KÌ
Năm N+1

Bài tập Nhóm

2
3
4

GVHD: Võ Thị Thùy Linh

Gía thành đơn vị

8.86

Gía trị sản phẩm tồn kho cuối kì
Số lượng nguyên liệu tồn kho cuối kì

10,632

8,860

128

116

179

20

Gía trị nguyên liệu tồn kho cuối kì

8.86

5 - Đơn giá mua nguyên liệu (đề cho ) là 20.000 đ/kg
6 - Gía trị nguyên liệu tồn kho cuối kì = Gía trị nguyên liệu tồn kho cuối kì * Đơn giá
mua nguyên liệu

BẢNG DỰ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Năm N+1
ĐVT: 1000 Đ

STT
1

Chỉ tiêu

Tháng 1

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Nhóm 2

20,800
7

Tháng 2
25,600

Tháng 3
23,200

Cả quý
69,600

10,800

32,400

46,600

56,200

51,400

154,200

5,200

6,400

5,800

17,400

6 Gía thành đơn vị
7
8
9
10
11

8.96

Số lượng sản phẩm tồn đầu kì


1,000

11,650

10,538

8,862

8,862

44,808

57,078

53,172

155,058

1 - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp đã tính tại mục 15 BẢNG DỰ TOÁN NGUYÊN
VẬT LIỆU TRỰC TIẾP
2 - Chi phí nhân công trực tiếp đã tính tại mục 5 BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN
CÔNG TRỰC TIẾP
3 - Chi phí sản xuất chung đã tính tại mục 5 BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
CHUNG
4 - Tổng giá thành sản phẩm = Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp + Chi phí nhân công trực
tiếp + Chi phí sản xuất chung.
5 - Số lượng sản phẩm sản xuất đã tính tại mục 5 BẢNG DỰ TOÁN SẢN XUẤT
6 - Gía thành đơn vị = Tổng chi phí SX của tháng (cp nvltt,cp nctt, cp sxc)
Tổng số lượng sản phẩm SX

60,000

78,000

Đơn giá phân bổ biến phí BH &
2 QLDN
3
4
5
6

0.005

Tổng biến phí BH & QLDN
Định phí BH & QLDN
Tổng chi phí BH & QLDN
Khấu hao TSCĐ

Chi phí bán hàng và quản lí doanh
7 nghiệp

Tháng 3
72,000

0.005

Cả quý
210,000

0.005


1,500

1,800

1,890

1,860

5,550

1 – Doanh thu : (đề cho)
2 - Đơn giá phân bổ biến phí BH & QLDN =0.005
3 - Tổng biến phí BH & QLDN = Số lượng sản phẩm tiêu thụ * Đơn giá phân bổ biến phí
BH & QLDN
4 - Định phí BH & QLDN : ( đề cho)
5 - Tổng chi phí BH & QLDN = Tổng biến phí BH & QLDN + Định phí BH & QLDN
6 - Khấu hao TSCĐ : (đề cho)
7 - Chi phí bán hàng và quản lí doanh nghiệp = Tổng chi phí BH & QLDN - Khấu hao
TSCĐ

Nhóm 2

9

Lớp K13TC1


Bài tập Nhóm


81

215,320

107

225,320

27,59

79,023.80

,368
77,8

600
3. Cộng (1+2)

25

80
65,

,840
87,8

600

80



,800

9.00
17
,400
10,4

00
1

52,200
29,400

9,800
1,

890

5,550
1,860
-

6. Chi nộp VAT

3

5,

,904


,795

-

-

IV. TÀI CHÍNH
1. Vay ngân hàng
2. Trả nợ vay ngân hàng

1
,821
-

-

-

1,821
3. Trả lãi vay

-

-

11

Nhóm 2


1 - Chi mua nguyên vật liệu(mục 14 , BẢNG DỰ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC
TIẾP)
2 - Chi phí lao động trực tiếp(mục5 , BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC
TIẾP)
3 - Chi phí sản xuất chung bằng tiền (mục 7, BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT
CHUNG)
4 - Chi phí BH & QLDN bằng tiền(mục 7, BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ
QUẢN LÍ DOANH NGHIỆP)
5 - Chi nộp thuế TNDN = 5000 * 0.25 = 1,250 , đều nhau ở các kỳ
6 - Chi nộp VAT = Tiền VAT(BẢNG DỰ TOÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM) –
VAT(BẢNG DỰ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP)

Nhóm 2

11

Lớp K13TC1




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status