TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA TOÁN
======
LIÊU THỊ PHƢƠNG
TẬP LỒI TRONG Rn
VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN HÌNH HỌC
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hình học
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học
ThS. GVC. PHAN HỒNG TRƢỜNG
HÀ NỘI - 2014
LỜI CẢM ƠN
n
Để hoàn thành được bài khóa luận với đề tài:
”, trước h t em in được bà t l ng bi t n
s u s c đ n c c th
c gi o trong t H nh h c, c c th
c gi o kho
Liêu Thị Phƣơng
LỜI CAM ĐOAN
Em in c m đo n kh
luận nà là k t quả c
h c tập và nghi n c u c ng với s gi p đ c
To n, đ c biệt là s hướng d n tận t nh c
em trong qu tr nh
c c th
th
c trong kho
gi o - Th.S, GVC
.
Trong qu tr nh làm kh
luận em c th m khảo nh ng tài liệu c
li n qu n đ được hệ th ng trong mục tài liệu th m khảo Kh
luận
tập hợp lồi ..... 11
tập lồi .......................................................... 11
2 2 Định l kell ................................................................................. 12
M t s bài tập ng dụng: .............................................................. 16
Chư ng 3:Ứng dụng m t s tính ch t tập lồi trong Rn trong giải m t
s bài to n h nh h c ................................................................................ 25
3 1 M t s bài to n được giải ch
u s dụng tính ch t c
tập
hợp lồi.................................................................................................. 26
3 2 M t s bài to n được giải b ng c ch l
dụng tính ch t c
b o lồi k t hợp s
tập hợp lồi ............................................................. 35
K T LU N ............................................................................................. 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................... 52
I. MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
L thu t về tập hợp lồi trong to n h c là m t ph n kh ng thể
- Đ i tư ng nghi n c u: Ki n th c về tập lồi
- Ph m vi nghi n c u: M t s bài to n c
s dụng m t s tính ch t c
h nh h c giải b ng cách
tập hợp lồi
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
- Tr nh bà c sở l thu t về tập hợp lồi và m t s tính ch t
- N u m t s phư ng ph p giải bài to n c
dụng tính ch t c
h nh h c b ng s
tập hợp lồi
5. Các phƣơng pháp nghiên cứu
- Nghi n c u s dụng c c c ng cụ to n h c
- Nghi n c u s ch th m khảo, tài liệu c li n qu n
1
II. NỘI DUNG
CHƢƠNG 1. TẬP HỢP LỒI
1.1. Một số kiến thức bổ trợ
● Giả s A Rn; x1, x2 A, khi đ đo n thẳng n i
cả nh ng điểm
và nh ng điểm ng với λ( λ (0, 1)).
H i điểm
1,
kh c cả đo n thẳng
x2 g i là 2 m t c
1x2
g i là ở gi
do n thẳng
1
1,
x2 , nh ng điểm
và x2.
● Cho m + 1 điểm đ c lập Po, P1,....,Pm T bi t r ng m phẳng α đi
qu m + 1 điểm đ gồm nh ng điểm M s o cho( với điểm O nào đ )
m
OM
=
Tập hợp đ g i là m_đ n h nh với c c đ nh Po, P1,....,Pm và kí hiệu:
S(Po, P1,....,Pm).
● Cho m+1 điểm đ c lập Po, P1,....,Pm Tập hợp nh ng điểm M s o
cho:
m
PoM =
i 0
λi PoPi,
được g i là m_h p
2
λi [0.1]
3
1.2. Định nghĩa tập lồi
Cho A là tập cho trước(tr n đư ng thẳng, m t phẳng ho c trong
kh ng gi n) Tập A Rn được g i là lồi n u x1, x2 A, λ R:
x1 + (1- )x2 A, λ [0.1]
x2
x1
x2,...,xm X n u:
m
λi ≥ 0 (i = 0.m .),
i 0
m
λi=1, sao cho x =
4
i 0
λix.
1,
1.3.2. Định lí: Giả s tập A lồi,
t hợp lồi c
1,
1,
A
- A lồi A = coA.
1.4.1.2. Định lí: coA tr ng với tập t t cả c c t hợp lồi c
● Hệ quả: Tập A lồi khi và ch khi A ch
A
t t cả c c t h p lồi c
A
1.4.2. Bao lồi đóng:
1.4.2.1. Định nghĩa: Giả s A X Gi o c
ch
t t cả c c tập lồi đ ng
A được g i là b o lồi đ ng cả tập A Kí hiệu co A.
● Nhận ét: co A là tập lồi đ ng nh nh t ch
A
1.4.2.2. Mệnh đề: Giả s A X lồi Khi đ :
i) Ph n trong intA và b o đ ng A c
ii) N u
1
A là c c tập lồi
● Giả s tập A Rn đ ng và bị ch n Khi đ coA đ ng
Nghĩ là: coA = co A.
Đị
í
é d y:
Giả s A Rn Khi đ mỗi điểm c
qu n+1 điểm kh c nh u c
tập coA là t hợp lồi kh ng
A
1.5. Nón lồi
1.5.1. Định nghĩa nón: Tập K Rn được g i là n n c đ nh t i O n u:
x
K, λ >0 λ K.
1.5.2. Định nghĩa nón lồi: N n K c đ nh t i O được g i là n n lồi n u
K là m t tập lồi, nghĩ là:
x,y K, λ, > 0 λ + y
• Ví dụ:
n
K.
● Hệ quả:
• Cho K là m t n n lồi N u
1
K, x2 K,..,xm K và α1> 0, α2>
0, , αm> 0 Khi đ :
m
i 1
λixi K.
• Giả s A là tập b t k trong Rn, K là tập t t cả c c t hợp t n tính
dư ng c
A Khi đ K là n n lồi nh nh t ch
6
A
1.5.3. Nón lồi sinh bởi một tập
Gi o t t cả c c n n lồi (c đ nh t i 0) ch
1.6. Tập affine và bao affine
1.6.1. Tập affine:
● Định nghĩa: Tập A Rn được g i là tập ffine n u:
(1- λ ) + λ
A
A, λ R ).
Rn,
( x,y
* Nhận xét: N u A là tập ffine th với
A + a ={ x + a: x A} là tập ffine
● Mệnh đề: Tập M Rn là kh ng gi n con khi và ch khi M là tập
ffine ch
0
● Hai tập affine song song:
Tập ffine A được g i là song song với tập ffine M n u a Rn
sao cho:
A M a
Kí hiệu: A // M
7
m ts
h uh n
c c si u phẳng
● Chiều của tập affine:
Chiều c
m t tập ffine kh ng rỗng được định nghĩ là chiều c
kh ng gi n con song song với n
Quy ƣớc: dim Ø = -1.
● Định nghĩa: Tập ffine ( n - 1) chiều trong Rn được g i là m t si u
phẳng
1.6.2. Bao affine và tổ hợp affine:
● Các định nghĩa:
Định nghĩa 1: Gi o c
là b o ffine c
Rn được g i
được g i là t hợp ffine c
c c điểm
t t cả c c tập ffine ch
i 1
8
λi =1 }.
Định nghĩa 3: Tập m+1 điểm bo, b1,...,bm được g i là tập ffine n u
aff{ bo, b1,...,bm } là m chiều
* bo, b1,...,bm đ c lập ffine b1- bo....bm-bo đ c lập tu n tính
Khi đ :
▪ bo, b1,...,bm đ c lập ffine n u
m
m
0
.
0
i bi
i
i 1
i 1
λo = λ1 = = λm = 0.
▪ N u bo, b1,...,bm đ c lập ffine, th m i
C c điểm bo, b1,...,bm được g i là đ nh c
đ n h nh
▪ Định lí: Giả s S là đ n h nh n_chiều trong Rn với c c đ nh bo, b1,...,bm.
Khi đ intS Ø.
Định nghĩa 5: Chiều c
tập lồi A là chiều c
af fA.
Định nghĩa 6: Giả s A Rn là tập lồi Khi đ dimA là c c đ i c
chiều c c đ n h nh trong A
1.7. Phần trong tƣơng đối
● Định nghĩa: Phần trong tƣơng đối của tập A Rn là phần
trong của A trong af fA, kí hiệu là riA.
C c điểm thu c riA được g i là điểm trong tư ng đ i c
• Nhận ét:
A1 A2
riA1 riA2.
intA = {x Rn : > 0, x + B A}.
9
tập A
riA = {x af fA : > 0, (x + B) aff A }.
= riA2.
CHƢƠNG 2
ĐỊNH L KELL VÀ MỘT SỐ T NH CHẤT CƠ BẢN
CỦA TẬP HỢP LỒI
2.1. Một số tính chất của tập lồi
● í
ấ 1: Giả sử Aα Rn (α
bất kì. Khi đó: A =
I
í
ấ
I ) là các tập lồi, I là tập chỉ số
Aα là một tập lồi.
: Giả s Aα Rn (α I ) là c c tập lồi, I là tập ch s b t
k Khi đ : A =
a
E
11
ấ 3: Giả s Ai Rn là nh ng tập lồi, λi R (i = 1.m ) Khi đ :
● í
m
i 1
● í
λiAi là tập lồi
Giả s Ai Rn là nh ng tập lồi Khi đ :
ấ
m
i 1
Ai là tập lồi
ch ng minh tư ng t
Giả s c n đo n thẳng [ i; bi], i = 1.n c tính ch t s u: B t k gi o
c
h i đo n thẳng nào trong ch ng c ng kh c rỗng, t c là:
[ai; bi] [aj; bj] , i j.
n
T s ch ng minh:
i 1
ai, bi .
T ch ng minh b đề s u:
[ai; bi] [aj; bj] min{bi, bj} min{ai,aj}.
Thật vậ : Giả s [ai; bi] [aj; bj] , Khi đ c [ai; bi] [aj; bj]
12
ai c bi
hay
a
c
b
j
1i n
1i n
min bi c max ai
1i n
1i n
c [ai; bi] , i = 1.n hay
n
i 1
ai , bi .
Định lí kell trong kh ng gi n 1 chiều được ch ng minh
*Định lí Kelly trong kh ng gian 2 chiều R2:
Trong m t phẳng cho n h nh lồi (n 4) Bi t r ng gi o c
lồi b t k trong ch ng kh c rỗng Khi đ gi o c
b h nh
n h nh lồi c ng kh c
rỗng
Ch ng minh:
T ch ng minh b ng phư ng ph p qu n p theo s n c c h nh lồi
- Xét khi n = 4
G i F1, F2, F3, F4 là 4 h nh lồi s o cho gi o c
h i đư ng chéo
A1A2, A3A4.
Do
A1 F2 F3 F4 nên A1 F3
A2 F1 F3 F4 nên A2 F3
O
A4
A3
V F3 lồi, mà A2 F3 nên [A1, A2] F3.
Do đ O F3.
A2
Lập luận tư ng t su r O
Nghĩ là O
4
i 1
• B o lồi c
Fi Do đ
F2, O F4
14
4
i 1
Fi
A3
- Giả s k t luận c
-T
định lí Kell đ ng đ n n 4.
ét trư ng hợp c n+1 h nh lồi, t c c F1, F2,…,Fn h nh lồi
s o cho với b t k b h nh lồi nào trong ch ng đều c gi o kh c rỗng
Xét c c h nh s u:
F1' F1
F2' F2
…
Fn'1 Fn1
Fn' Fn Fn1
Rõ ràng Fi là h nh lồi i 1, n 1 (v Fi ' Fi )
Fn' c ng là lồi v n là gi o c
n p suy ra
* Tổng quát:( Đị
í Ke y
n
k ô
ều)
Giả s Ai Rn , i = 1.m , m n 1 là c c tập lồi Bi t r ng gi o c
n 1 tập Ai trong ch ng đều kh c rỗng Khi đ :
m
i 1
Ai
Một số bài tập ứng dụng:
Trong h nh h c t hợp th định l Kell là m t trong c c định l r t
quan tr ng Định l nà cho t m t điều kiện đ để nhận bi t khi nào m t
h c c h nh lồi c gi o kh c rỗng
Dưới đ
kh c rỗng c
là m t s bài to n h nh h c t hợp li n qu n đ n tính gi o
c c h nh lồi
là ph n b c
(1)
tập hợp A )
V Pi lồi n n Pi c ng lồi với m i i 1.4
Giả s phản ch ng r ng kh ng tồn t i b n
c c Pi ( i 1.4 ) mà 3 n
m t phẳng nà l p đ
kh ng gian.
Nghĩ là với m i i, j, k ph n biệt mà i, j, k
16
m t phẳng nào trong
{1, 2, 3, 4} th :
Pi Pj Pk R2 hay Pi Pj Pk
(2)
Theo qu t c Demorg n Pi Pj Pk (3)
Theo định lí Kell th t (3) P1 P2 P3 P4
Bi
Giả s h nh tr n b n kính R là ( Ai, j ,k , R ).
T c
ch
( Ai, j ,k , R ) c t c c h nh tr n Ai nên: Oi Ai, j ,k R Ri hay (Oi, Ri+R)
( Ai, j ,k , R ).
17
Do đ : ( Ai, j ,k , R )
Bi
Lập luận tư ng t t c ng c : ( Ai, j ,k , R ) Bj
( Ai, j ,k , R ) Bk
Do vậ Bi Bj Bk
Su r theo định l Kell t c : B1 B2 ... Bn
Giả s A* (B1 B2 ... Bn )
n
Xét h nh tr n (A*, R). Do A*
i 1
Bi A* Bi , i 1.n
Với mỗi Li ét t t cả c c đư ng thẳng c t Li.
C c đư ng thẳng đ c d ng y = aix + bi. ( ai 0 ), ( ai, bi R, i 1.n )
18
Mỗi đư ng thẳng như vậ được đ c trưng bởi h i s (ai, bi) (H nh2)
y
Bi
2
i
y
yi1
Ai
O
x
( H nh 2)
N u g i Ai ( xi , yi1 ), Bi ( xi , yi2 ) th
thẳng song song =
ng với mỗi gi trị b t k c c đư ng
+ b với b yi1 axi , yi2 axi s c t Li, i 1.n .
ai
O
19
u
( H nh 3 )
Như vậ
ng với c c đo n thẳng Li, trong m t phẳng Ouv t c m t
h nh lồi Hi , i 1.n .
Mỗi điểm ( i, bi) Hi đ i diện cho đư ng thẳng
=
ix
+ bi c t
đo n Li.
Theo giả thi t b t k b đo n Li, Lj, Lk, nào c ng c m t đư ng
thẳng c t b đo n
C c h nh Hi, Hj, Hk, c điểm chung với mỗi b ba i. j, k.
Theo định l Kell th cả n h nh H1, H2,…, Hn, c điểm chung ( *, b*)
T c, t c đư ng thẳng y a*x b* là đư ng thẳng c t cả n đo n
L1, L2,…, Lnđpcm
Ci Rn
Ci Rn n n với tập comp c b t k Ci* i*
T c :
i
Ci Ci*
(2)
V kh ng gi n là h u h n chiều n n do Ci comp c t c Ci đ ng Do đ
C* mở
T (2), su r c m t ph h u h n ph Ci* , t c là j 1.n sao cho
20
r
j 1
Ci j Ci*
(3).
Theo qu t c Demorg n th t (3) t c :
r
j 1
k trong ch ng kh ng vượt qu 1 Ch ng minh r ng c thể ph ch ng
b ng m t h nh tr n b n kính R =
1
.
3
Giải
V theo bài r khoảng c ch gi
h i điểm
1
3
b t k trong ch ng kh ng vượt qu 1 n n kh ng
c b điểm nào thẳng hàng
Giả s c c điểm đ cho là Mi , i 1.n .
Khi đ : d (Mi , M j ) 1 , i j .
Xét c c h nh tr n Fi (M i ,
L
t
1
) , i 1.n .
3
b điểm, giả s là M1, M2, M3.