Hình tam giác
I. Ghi nhớ:
1. Đặc điểm hình tam giác: (SGK)
2. Đờng cao, chiều cao của tam giác: (SGK)
3. Các dạng tam giác:
- Tam giác thờng: tam giác có 3 góc nhọn
- Tam giác vuông: Tam giác có một góc vuông
- Tam giác tù: Tam giác có 1 góc tù
Tam giác thờng
Tam giác vuông
Tam giác tù
Lu ý: Hớng dẫn học sinh vẽ 3 đờng cao của mỗi dạng tam giác.
4. Công thức:
S=
a=
S ì2
h
aìh
2
h=
S ì2
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông ở A, cạnh AB là 28m, cạnh AC dài 36m, điểm
M nằm trên cạnh AC và cách A là 9m. Từ M kẻ đờng song song với AB cắt BC
tại N. Tính độ dài đoạn MN ?
Bài 8: Cho tam giác ABC có diện tích là 160cm2. Các
điểm M,N, P lần lợt là điểm chính giữa của các cạnh
AC; AB; BC. Nối MN, NP, PM. Tính diện tích tam
giác AMN; NBP; MNP; MPC.
A
M
N
B
Bài 9: Trong hình vẽ bên cho biết:
AM = ME = ED,
BD =
C
P
A
2
DC; diện tích hình tam giác BED là 4cm2.
3
M
Tính diện tích tam giác DEC; ABC?
cạnh AC. Nối C với M, B với
3
N, hai đoạn thẳng BN và CM cắt nhau tại O. Hãy so sánh diện tích hai tam giác
OMB và ONC ?
Bài 14: Trên hình vẽ bên, cho KA=KC; KH
vuông góc với BC, KE vuông góc với AB;
KH=3cm, KE= 4cm.
a) So sánh độ dài đoạn AB và BC
b) Tính diện tích tam giác ABC biết:
AB + BC = 21,7cm
A
E
K
B
H
C
Bài 15:Cho tam giác ABC có diện tích 198 cm2, chiều cao AH chia cạnh đáy BC
thành hai đoạn BH và HC với BH=18cm; HC=15cm. kéo dài AH về phía A một
đoạn AM=4cm. Tìm diện tích tam giác MBH và MAB.
B
Bài 16: Tam giác ABC vuông ở A. Biết AB=40cm, Ac=
30cm và BC 50cm.
Bài 19: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC, trên Ac lấy điểm N sao
1
4
cho AN= AC. Nối M với N, kéo dài MN và AB cắt nhau tại P. Nối P với C.
Diện tích tam giác APN là 10cm2.
a) Tính diện tích tam giác PNC ?
b) Tính diện tích tam giác ABC ?
5
6
Bài 20: Cho tam giác ABC vuông ở B, AB dài 30cm, độ dài cạnh BC= AB.
Điểm N, M lần lợt là điểm chính giữa các cạnh AB và AC, đoạn BM cắt CN tại
O.
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) So sánh diện tích tam giác BOC và diện tích tứ giác ANOM