B-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CƠ BẢN (TN)
1. Các kl thuộc dãy nào sau đây đều pứ với dd CuCl
2
?
A. Na, Mg, Ag. B. Fe, Na, Mg. C. Ba, Mg, Hg. D. Na, Ba, Ag.
2. Cấu hính electron nào sau đây là của Fe
3+
? A. [Ar]3d
6
. B. [Ar]3d
5
. C. [Ar]3d
4
. D. [Ar]3d
3
.
3. Một loại quặng sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dd HNO
3
thấy có khí màu nâu
bay ra, dd thu được cho td với dd BaCl
2
thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
A. xiđerit. B. hematit. C. manhetit. D. pirit sắt.
4. Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr.
5. Dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần là
A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb . D. Ni, Zn, Pb, Sn.
6. Cho kim loại X tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng rồi lấy khi thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y có thể là
2
và C. B. MnO
2
và CaO. C. CaSiO
3
. D. MnSiO
3
.
11. Hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng của hỗn hợp A là
A. 231 gam. B. 232 gam. C. 233 gam. D. 234 gam.
12. Hoá chất dùng nhận biết các dd: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
3
là
A. Cu. B. dd Al
2
(SO
4
)
bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư.
Khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam. B. 20 gam. C. 25 gam. D. 30 gam.
17. 2,52 gam kim loại t/d hết với dd H
2
SO
4
loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là
A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al.
18. Khử hoàn toàn 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau pứ được dẫn vào dd Ca(OH)
2
dư. Khối
lượng kết tủa thu được là A. 15 gam. B. 20 gam. C. 25 gam. D. 30 gam.
19. Biết 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO t/d vừa đủ với 100 ml dd H
2
SO
4
0,2M. Khối lượng muối thu được
là A. 3,6 gam. B. 3,7 gam. C. 3,8 gam. D. 3,9 gam.
20. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dd H
2
SO
4
2M. Khối lượng muối thu
được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam.
25. Từ 1 tấn quặng chứa 65% Fe
3
O
4
sản xuất ra bao nhiêu kg gang chứa 95% Fe, hiệu suất xem như 100%?
A. 495,46kg B. 55,05kg C. 165,15kg D. 447,16kg
26. Cho Al khử hoàn toàn 0,1 mol Fe
x
O
y
tạo ra 0,1 mol Al
2
O
3
. Hiệu suất phản ứng đạt 100%. Công thức oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
SO
4
đặc nóng
30. Cho hỗn hợp gồm Fe và 0,1 mol Fe
2
O
3
tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 2,24 lít H
2
ở đkc và dd X. Hòa tan
dd X vào dd NaOH dư, lọc kết tủa nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu rắn Y. Khối lượng rắn Y
là: A. 16 g B. 18 g C. 24 g D. 36 g
31. Cho 0,2 mol FeSO
4
và 0,1 mol CrCl
3
tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được nung nóng trong không khí đến
khối lượng không đổi thu được rắn Y. Khối lượng của Y là:
A. 4 g B. 8 g C. 9,6 g D. 16 g
32. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Fe+ dd FeCl
3
B. Cu + dd Fe
2
(SO
4
)
3
C. Fe+ H
2
3
O
4
D. Fe(OH)
3
35. Trong quá trình sản xuất gang người ta thực hiện khử
A. Fe
2+
Fe B. Fe
3+
Fe C. Fe
3+
Fe
2+
Fe D. Fe
3+
Fe
2+
36. Cho 28 gam bột Fe và 3,6 gam bột Mg tác dụng với 200ml dung dịch CuSO
4
khuấy đều cho đến khi hết màu xanh
, thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 40,8 gam. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
trước phản ứng là:
A. 0,250M B. 2,75M C. 2,50M D. 0,275M
37. Khử hoàn toàn 16g oxit sắt bằng khí CO, sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 4,8g. Công thức của oxit sắt là:
A. FeO B.Fe
2
O
3
A. Al, Ag B. Na, Al C. Cu, Al D. Ag, Cu
41. Y là một loại quặng manhetit chứa 69,6% Fe
3
O
4
. Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế được từ 1 tấn Y là:
A. 0.504 tấn. B. 0,405 tấn. C. 0,304 tấn. D. 0,404 tấn.
42. Cho hai phương trình hoá học sau:
Cu + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ CuCl
2
Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây?
A. Tính oxi hoá: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
. B. Tính oxi hoá: Fe
2+
> Cu
2+
2
Fe + Cl
2
→ Y
Fe + H
2
SO
4
→ Z + H
2
Fe + H
2
SO
4
→ T + SO
2
+ H
2
O
X, Y, Z, T lần lượt là
A. FeCl
2
, FeCl
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
46. Có các pứ sau :
Fe(OH)
2
+ HCl → FeCl
2
+ H
2
O (1)
FeO + HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O (2)
FeCl
2
+ Cl
2
O
3
tác dụng với dd HCl dư thu được 1,12 lít khí(đkc) và dd X. Cho dd X tác dụng
với dd KOH dư , kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Khối
lượng của Y là A. 11,2g B. 12,4g C. 15,2g D. 10,9
48. Có 4 kim loại : Mg, Al, Cr, Fe. Kim loại nào vừa tác dụng với dd KOH vừa tác dụng với dd HCl nhưng không tác
dụng với HNO
3
đặc nguội A. Mg B. Al C. Cr D. Fe
49. Chia mẫu kim loại M ra làm 2 phần . Phần 1 tác dụng với Cl
2
thu được muối X, phần 2 tác dụng với dd HCl thu
được muối Y . Cho M tác dụng với muối X lại thu được muối Y. M là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
50. Pứ nào sau đây không tạo ra hợp chất sắt (II)?
A. Fe + dd Fe
2
(SO
4
)
3
B. Fe + H
2
SO
4
đặc nóng C. Fe + dd CuSO
4
D. Fe dư + dd AgNO
3
51. Cho khí CO dư đi qua ống đựng Fe
chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. Fe(NO
3
)
3
. B. Fe(NO
3
)
2
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. HNO
3
.
4. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
và FeSO
4
B. MgSO
4
và Fe
2
(SO
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư.
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4
.
6. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15
mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO). A. 0,6 lít. B. 1,0 lít.C. 1,2 lít. D. 0,8.
7. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X
(gồm NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
O
3
B. Fe. C. FeO. D. Fe
3
O
4
.
12. Hòa tan hoàn toàn Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư) được dung dịch X
1
. Cho lượng dư bột Fe vào dung
dịch X
1
(trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X
2
chứa chất
tan là A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
4
)
3
, Fe
2
O
3
. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với
dung dịch HNO
3
đặc, nóng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
14. Trong các chất: FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeCO
3
lần lượt
phản ứng với HNO
3
đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
16. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với
V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị của V là A. 80. B. 20. C. 40. D. 60.
17. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
), cần
dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,16. B. 0,23. C. 0,08. D. 0,18.
gam muối
khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
2
gam muối khan.
Biết m
2
- m
1
= 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 80 ml. B. 320 ml. C. 240 ml. D. 160 ml.
20. Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu được
1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là A. 34,36. B. 35,50. C. 38,72. D. 49,09.
21. Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít
khí SO
2
4
và 0,224.
24. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích
của khí CO
2
trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. Fe
2
O
3
; 75%. B. FeO; 75%. C. Fe
3
O
4
; 75%. D. Fe
2
O
3
; 65%.
25. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất
rắn. Giá trị của m là A. 5,04. B. 4,32. C. 2,88. D. 2,16.
26. Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO
3
2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị
của m là A. 34,44. B. 12,96. C. 30,18. D. 47,4.
27. Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl
A. 10,27. B. 9,52. C. 7,25. D. 8,98.
31. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
10%, thu được 2,24 lít
khí H
2
(ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.
32. Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H
2
SO
4
0,28M
thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A. 103,85 gam. B. 25,95 gam. C. 77,86 gam. D. 38,93 gam.
33. Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng nóng (trong điều
kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H
2
(ở đktc).Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện
không có không khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 48,8. B. 42,6. C. 45,5. D. 47,1.
34. Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H