30 câu kèm lời giải CÂN BẰNG HÓA HỌC đề nâng cao - Pdf 33

Đề nâng cao- Cân bằng hóa học
Bài 1. Có các cân bằng hoá học sau:
(a) S(rắn) + H2(khí) ƒ H2S(khí)
(b) CaCO3(rắn) ƒ

CaO(rắn) + CO2(khí)
(c) N2(khí) + 3H2(khí) ƒ 2NH3(khí)
(d) H2(khí) + I2(rắn) ƒ 2HI(khí)
Số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Bài 2. Cho các phát biểu sau:
1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch.
3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm.
4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi.
5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại.
Số phát biểu sai là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Bài 3. Cho hỗn hợp khí gồm NO2 và N2O4 có tỉ lệ số mol là 1:1 vào 2 ống nghiệm nối với
nhau. Đóng khóa K và ngâm ống 1 vào cốc nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong ống 1 và
ống 2 là:

A. Ống 1 có màu nhạt hơn.
B. Ống 1 có màu đậm hơn
C. Cả 2 ống đều không có màu

Có các tác động sau:
(1) Tăng nhiệt độ.
(2) Thêm lượng hơi nước vào.
(3) Thêm khí H2 vào.
(4) Tăng áp suất.
(5) Dùng chất xúc tác.
(6) Thêm lượng CO vào.
Số tác động làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Bài 7. Cho cân bằng hóa học sau: N2 (k) + 3H2 (k) →2 NH3 (k) ∆H 0. Tại 5000C, sau khi đạt cân
bằng, hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2 là d1. Nâng nhiệt độ lên 6000C, sau khi đạt cân
bằng mới hỗn hợp thu được có tỷ khối so với H2 là d2. So sánh d1 và d2.

2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0
Thực hiện các tác động riêng rẽ sau lên cân bằng: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3)
Cho thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Tăng nồng độ SO2 hoặc O2; (6) Giảm áp suất.
Số tác động làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Bài 14. Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3(k) ; ΔH < 0
(b) PCl5(k) ⇋ PCl3(k) + Cl2 (k) ; ΔH > 0,
(c) 2HI(k) ⇋ H2(k) +I2 (k) ; ΔH > 0,
(d) CO (k)+ H2O (k) ⇋ CO2(k) + H2 (k) ; ΔH < 0,
Khi tăng nhiệt độ hoặc giảm áp suất thì cân bằng đều bị chuyển dịch sang chiều thuận là
A. (b).
B. (a).
C. (d).
D. (c).
Bài 15. Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) Tăng nhiệt độ;
(b) Thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2;
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. (a), (c) và (e).
B. (a) và (e).
C. (d) và (e).
D. (b), (c) và (d).

ảnh hưởng tới cân bằng hóa học.
5. Hằng số cân bằng bị thay đổi khi nồng độ các chất thay đổi.
6. Trong biểu thức về hằng số cân bằng có mặt nồng độ của tất cả các chất tham gia phản
ứng.
Hãy chọn các phát biểu sai.
A. 1 và 5
B. 1 và 6
C. 1 , 5, 6
D. 1 , 3 , 5 ,6.
Bài 19. Cho cân bằng hóa học: aA + bB € pC + qD.
Ở 105oC, số mol chất D là x mol; ở 180oC, số mol chất D là y mol.
Biết x > y, (a + b) > (p + q), các chất trong cân bằng trên đều ở thể khí. Kết luận nào sau đây
đúng ?


A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và tăng áp suất.
B. Phản ứng thuận thu nhiệt và giảm áp suất.
C. Phản ứng thuận thu nhiệt và tăng áp suất.
D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt và giảm áp suất.
Bài 20. Xét phản ứng tổng hợp SO3:
2SO2(k) + O2(k) € 2SO3(k)
Giải pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất của phản ứng?
A. Giảm nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Dùng xúc tác.
D. Tách bớt SO3 khỏi sản phẩm.
Bài 21. Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi Xkhí € 2Ykhí
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình; khi đạt cân bằng thì thấy:
- Ở 400C trong bình kín có 0,75mol X
- Ở 450C trong bình kín có 0,65 mol X

Bài 24. Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím) € 2HI (k, không màu) (1)
2NO (k, nâu đỏ) € N O (k, không màu)
(2)
2

2

4

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
B. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.
C. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.
D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Bài 25. Cho các cân bằng sau trong bình kín (giữ nguyên nhiệt độ và số mol các chất):
(I) 2HI (k) → H2 (k) + I2 (k)
(II) N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)
(III) PCl5 (k) → PCl3 (k) + Cl2 (k)
(IV) CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k)
(V) SO2Cl2 (k) → SO2 (k) + Cl2 (k)
(VI) N2O4 (k) → 2NO2 (k)
Khi tăng áp suất của hệ thì số cân bằng bị dịch chuyển theo chiều nghịch là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Bài 26. Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn
hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Bài 29. Cho cân bằng sau trong bình kín: X(k) + 2Y(k) € 3Z(k) + T(k). Biết khi giảm
nhiệt độ của bình thì tỉ khối hơi của hỗn hợp so với He là tăng lên. Phát biểu đúng khi nói về
cân bằng này là:
A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ.
Bài 30. (Đề NC)Cho cân bằng hóa học:
Có các
tác động: tăng nhiệt độ (1); tăng áp suất (2); hạ nhiệt độ (3); dùng xúc tác là V2O5 (4); giảm
nồng độ SO3 (5). Số tác động khiến cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm đi số mol khí
(a) không chuyển dịch
(b) chuyển dịch theo chiều nghịch
(c) chuyển dịch theo chiều thuận
(d) chuyển dịch theo chiều nghịch


-> A
Câu 2: Đáp án A
1, đúng



*(2) Thêm H2O:
(I) thêm H2O sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
(II) thêm H2O sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
.
*(3) Thêm H2:
(I) Thêm H2 sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(II)Thêm H2 sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
.
*(4) Tăng áp suất
(I) cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(II) cân bằng không chuyển dịch
.
*(5) Dùng chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng
.
*(6) Thêm CO
(I) Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(II) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
.
Như vậy, có 2 điều kiện làm thay đổi cân bằng ngược nhau
=> Đáp án D
Câu 7: Đáp án A
Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng mà chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nên đáp án A
sai.
=> Đáp án A
Câu 8: Đáp án A
Giảm thể tích của hệ bằng cách nén hỗn hợp khí → Áp suất trong hệ lúc này tăng. Theo
nguyên lí chuyển dịch cb, cb chuyển dịch về phái àm giảm áp suất (chiều thuận).
Câu 9: Đáp án D

C sai vì tăng nhiệt độ phản ứng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt tức chiều thuận -> Số mol
khí tăng -> KL mol giảm
D đúng vì giảm nhiệt độ phản ứng chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt tức chiều nghịch -> Màu
nâu đỏ nhạt dần
Đáp án C
Câu 13: Đáp án C
1. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch chiều thu nhiệt tức chiều nghịch
2. Tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm áp suất tức chiều thuận


3. Thêm xúc tác k làm chuyển dịch cân bằng
4. Giảm nhiệt độ -> Chiều thuận
5. Tăng nồng độ SO2 hoặc O2 cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm SO2 hoặc O2 tức
chiều thuận
6. Giảm áp suất -> Chiều nghịch
Vậy có 3 tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Đáp án C
Câu 14: Đáp án A
Nhận thấy cân bằng c, d có tổng hệ số chất khí trước phản ứng và sau phản ứng bằng nhau
nên áp suất không làm chuyển dịch cân bằng → loại C, D
Cân bằng b chiều thuận là chiều thu nhiệt → khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo
hướng thu nhiệt ( chiều thuận)
Cân bằng a chiều thuận là chiều tỏa nhiêt → khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo
hướng thu nhiệt ( chiều nghịch) → Loại B
Đáp án A.
Câu 15: Đáp án B
a. Đây là phản ứng thu nhiệt, CB chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
b. Thêm 1 lượng hơn nước, CB chuyển dịch theo chiều nghịch
c. Giám áp suất chung của hệ, CB không chuyển dịch
d. CHất xúc tác không ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng

=> Đáp án C
Câu 19: Đáp án D

phản ứng thuận giảm áp suất, phản ứng nghịch tăng áp suất
Đáp án D
Câu 20: Đáp án C
Dùng xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng chứ k làm chuyển dịch cân bằng -> K tạo thêm
nhiều sp -> K tăng hiệu suất -> C
Còn lại A, B, D đều đúng, làm phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận


Câu 21: Đáp án D
Xét các phát biểu:
♦ (1) Khi tăng nhiệt độ số mol X giảm, nghĩa là chuyển dịch theo chiều thuận → phản ứng
thuận là phản ứng thu nhiệt → (1) đúng.
♦ (2) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất → cân bằng
chuyển dịch theo chiều nghịch →(2) đúng
♦ (3) Thêm Y vào thì cân bằng chuyển dịch theo chiều giảm Y nghĩa là cân bằng chuyển dịch
theo chiều nghịch → (3) đúng
♦ (4) Xúc tác không làm ảnh hưởng đến chuyển dịch mà chỉ làm thay đổi tốc độ phản ứng
→(4) đúng
Chọn đáp án D. ♠.
Câu 22: Đáp án A
Phản ứng (1) có
và phản ứng (2) có
chuyển dịch theo chiều

nên khi tăng áp suất thì cân bằng (1)

nghịch, còn cân bằng (2) không bị dich chuyển.

Tỉ khối so với H2 giảm (trong khi khối lượng hỗn hợp không đổi) tức là tổng số mol hõn hợp
tăng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
Như vậy, phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt. Suy ra, phản ứng theo chiều thuận là tỏa
nhiệt.
=> Đáp án A
Câu 29: Đáp án D
Khi giảm nhiệt độ của bình thì tỉ khối hơi của hỗn hợp so với He là tăng lên, khối lượng trước
sau phản ứng là bằng nhau do đó số mol khí giảm
=> Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi giảm nhiệt độ
Mà khi giảm nhiệt độ, cân bằng dịch chuyển theo chiều tỏa nhiệt nên chiều nghịch là thu
nhiệt
Câu 30: Đáp án C
Các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

Chọn C




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status