50 câu kèm lời giải Lý thuyết trọng tâm về ANKIN - Pdf 33

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKIN
Bài 1. Ý kiến khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, công thức CnH2n - 2.
B. Ankin là hiđrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có liên kết 3.
C. Axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankyl.
D. Ankin là các hiđrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết
3.
Bài 2. Nhận định về 3 chất: C2H6, C2H2, C3H8. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất?
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C2H2.
D. Độ linh động của H của 3 chất ngang nhau.
Bài 3. Nhận định về 3 chất: C2H4, C2H6, C2H2. Chất nào có nguyên tử H linh động nhất?
Phản ứng nào chứng minh điều đó ?
A. C2H6; phản ứng halogen hoá.
B. C2H4; phản ứng hidro hoá.
C. C2H4; phản ứng trùng hợp.
D. C2H2; phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.
Bài 4. Câu nào sau đây sai ?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học.
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.
D. Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.
Bài 5. Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung
dịch chứa AgNO3/NH3) ?
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Bài 6. Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết
tủa ?

D. 4.
Bài 11. Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là
A. 4-metylpent-2-in.
B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in.
D. 2-metylpent-4-in.
Bài 12. Chọn tên đúng của chất có CTCT sau:
A. 5-clo-1,3,4-trimetylpent-1-in.
B. 6-Clo-4,5-đimetylhex-2-in.
C. 1-clo-2,3-đimetylhex-4-in.
D. Tất cả đều sai.
Bài 13. Gọi tên chất: CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3
A. 2-metylhex-3-en.
B. 2-metylhex-3-in.
C. Etylisopropylaxetilen.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


D. B và C đúng.
Bài 14. V19.14. Cho phản ứng: C2H2 + H2O → X.
X là chất nào dưới đây ?
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.

A. C4H6.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


B. C2H5OH.
C. C4H4.
D. C4H10.
Bài 20. Có chuỗi phản ứng sau:
Xác định N, B, D, E biết rằng D là một hiđrocacbon mạch hở, D chỉ có 1 đồng phân.
A. N: C2H2; B: Pd; D: C2H4; E: CH3CH2Cl.
B. N: C4H6; B: Pd; D: C4H8; E: CH2ClCH2CH2CH3.
C. N: C3H4; B: Pd; D: C3H6; E: CH3CHClCH3.
D. N: C3H4; B: Pd; D: C3H6; E: CHCH2CH2Cl.
Bài 21. Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
A. Ag2C2.
B. CH4.
C. Al4C3.
D. CaC2.
Bài 22. Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3/NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng.
Bài 23. Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta
có thể dùng hoá chất nào sau đây ?
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Dung dịch Ca(OH)2.

A. Dung dịch Brom.
B. Dung dịch KMnO4.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. NaOH.
Bài 28. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.
B. Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có 1 liên kết ba C≡C.
C. Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C.
D. Ankin cũng có đồng phân hình học giống như anken.
Bài 29. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Ankin và anken chỉ có đồng phân vị trí liên kết bội.
B. Ankin có đồng phân hình học.
C. Ankin không có đồng phân mạch cacbon.
D. Các chất có công thức phân tử CnH2n - 2 (n ≥ 2) có thể không phải là đồng đẳng của
axetilen.
Bài 30. Cho ankin X có công thức cấu tạo:

Tên của X là
A. 2-isopropylhex-3-in.
B. 5,6-đimetylhept-3-in.
C. 2,3-đimetylhept-4-in.
D. 5-isopropylhex-3-in.
Bài 31. Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon?
A. C4H6.
B. C5H8.
C. C6H10.
D. C3H4.
Bài 32. Số đồng phân ankin có mạch cacbon phân nhánh có công thức phân tử C6H10 là
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :


Pd / PbCO3 ,t
CH ≡ C − CH 3 
→ CH 2 = CH − CH 3
D. .

Bài 34. Cho các chất: but-2-en, but-1-in, but-2-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen.
Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni,
đun nóng) tạo ra butan?
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Bài 35. Thực hiện phản ứng cộng tối đa HCl vào axetilen thu được sản phẩm nào sau đây?
A. 1,1-đicloetan.
B. vinyl clorua.
C. 1,2-đicloetan.
D. 1,2-đicloeten.
Bài 36. Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là
A. 1,2-điclopropan.
B. 2,2-điclopropan.
C. 1,1-điclopropan.
D. 2-clopropen.
Bài 37. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in ?
A. dung dịch KMnO4.
B. dung dịch Br2 dư.
C. dung dịch AgNO3/NH3.
D. dung dịch HCl dư.
Bài 38. Chọn phát biểu sai:
A. các ankin cộng H2O xảy ra theo tỉ lệ số mol 1 : 2 tương tự ankin cộng dung dịch HCl.

C. 4.
D. 5.
Bài 43. Từ chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp
nước ?
A. CH3CH2CH=CH2.
B. CH3CH2C≡CH.
C. CH3CH2C≡CCH3.
D. CH3CH2CH=CHCH3.
Bài 44. Với công thức tổng quát C4Hy có bao nhiêu chất có khả năng tác dụng được với
dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa vàng ?
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Bài 45. Cho hình vẽ:

Có thể dùng bộ dụng cụ trên để điều chế chất nào trong phòng thí nghiệm?
A. Metan.
B. Etilen.
C. Axetilen.
D. Buta-1,3-đien.
Bài 46. Ứng dụng thưc tế quan trọng nhất của axetilen là
A. dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại.

C. Buta-1,3-đien.
D. Butan.

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Đáp án A sai vì CH2=CH-CH=CH2 là hiđrocacbon không no, mạch hở, có dạng CnH2n - 2
nhưng không phải là ankin.
Đáp án B sai vì CH≡C-CH=CH2 là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong mạch có liên kết
ba nhưng không phải là ankin.
Đáp án C sai vì axetilen và các đồng đẳng gọi chung là các ankin.
Câu 2: Đáp án C
Ta có sự sắp xếp về độ linh động của H trong các phân tử: CH3-CH3 < CH2=CH2, CH≡CH.
Trong nhóm các hiđrocacbon thì ankin có liên kết 3 bền hơn liên kết đôi của anken, liên kết
đôi lại bền hơn liên kết đơn ở anken (ở đây là nói về sự cắt đứt liên kết giữa 2 ngtử C). Mà
liên kết CC càng bền thì liên kết CH càng kém bền, do đó xét về H linh động thì của ankin >
anken > ankan tương ứng.
Câu 3: Đáp án D
Ta có độ linh động của H trong các phân tử: CH≡CH < CH2=CH2 < CH3-CH3.
Phản ứng chứng minh được C2H2 có nguyên tử H linh động nhất là C2H2 (hai hiđrocacbon
còn lại không có phản ứng này).
CH≡CH + AgNO3/NH3 → AgC≡CAg + NH4NO3
Câu 4: Đáp án B
Điều kiện để có đồng phân hình học:
- Trong cấu tạo phân tử phải có 1 liên kết đôi.

Câu 10: Đáp án C
C5H8 có 3 ankin là CH≡C-CH2-CH2-CH3, CH≡C-CH(CH3)2, CH3-C≡C-CH2-CH3
Câu 11: Đáp án A
Đánh số: C1H3-C2≡C3-C4H(CH3)-C5H3
→ Tên gọi: 4-metylpent-2-in
Câu 12: Đáp án
Câu 13: Đáp án D
Đánh số: C1H3-C2H(CH3)-C3≡C4-C5H2-C6H3
→ Tên gọi 2-metylhex-3-in hoặc etylisopropylaxetilen
Câu 14: Đáp án B
CH≡CH + H-OH

CH2=CH-OH (không bền) → CH3-CHO

→ X là CH3CHO
Câu 15: Đáp án B
Nguyên tử H đính vào cacbon mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với
cacbon mang liên kết đôi và liên kết đơn, do đó nó có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


loại.
CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → CH3-C≡CAg↓vàng nhạt + NH4NO3
→ X có CTCT là CH3-C≡CH
Câu 16: Đáp án B
Những ankin có nối ba ở đầu mạch có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
Trong số các hiđrocacbon mạch hở thì CH≡C-CH3 (C3H4) và CH≡C-CH2CH3 (C4H6) có thể

Ni ,t
→ CH3-CH3
CH≡CH + 2H2 

Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


CH≡CH + AgNO3/NH3 → AgC≡CAg↓ + NH4NO3
Câu 19: Đáp án C
o

• CH4

1500 C


− H2

CH≡CH

CH≡C-CH=CH2

+ H2
→
xt , Pd / PbCO ,t o
3


Câu 21: Đáp án C
AgC≡CAg + 2HCl → HC≡CH + 2AgCl↓
o

2CH4

1500 C

→ CH≡CH + 3H

2

Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + CH≡CH
→ Chất không điều chế trực tiếp được axetilen là Al4C3
Câu 22: Đáp án C
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd AgNO3/NH3:
CH≡CH + 2AgNO3/NH3 → AgC≡CAg↓ + NH4NO3
CH2=CH2 + AgNO3/NH3 → không phản ứng.
Ta không dùng dd brom dư và dd KMnO4 vì nó phản ứng với cả etilen và axetilen.
Câu 23: Đáp án C
Ta dùng quỳ tím ẩm để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí. Khi cho quỳ tím ẩm vào
các bình khí:
- Quỳ tím chuyển màu hồng → SO2.
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365



SĐT : 0982.563.365


Câu 28: Đáp án B
Đáp án A sai vì CH≡C-CH=CH2 có liên kết ba C≡C nhưng không thuộc loại ankin.
Đáp án C sai vì liên kết C≡C bền hơn liên kết đôi C=C.
Đáp án D sai vì ankin không có đồng phân hình học.
Câu 29: Đáp án D
Đáp án A sai vì ankin và anken có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đáp án B sai vì ankin không có đồng phân hình học.
Đáp án C sai vì ankin có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Câu 30: Đáp án B
Đánh số: C1H3-C2H2-C3≡C4-C5H(CH3)-C6H(CH3)-C7H
→ Tên gọi: 5,6-đimetylhept-3-in
Câu 31: Đáp án B
C2H2 chỉ có 1 đồng phân CH≡CH.
C3H4 chỉ có 1 đồng phân CH≡C-CH3.
C4H6 có 2 đồng phân vị trí liên kết ba là CH≡C-CH2-CH3 và CH3-C≡C-CH3.
C5H8 có 2 đồng phân mạch C là CH≡C-CH2-CH2-CH3 và CH≡C-CH(CH3)2.
Câu 32: Đáp án C
Có 4 đồng phân thỏa mãn là CH≡C-CH(CH3)-CH2-CH3, CH≡C-CH2-CH(CH3)2,
CH≡C-C(CH3)3, CH3-C≡C-CH(CH3)2

Câu 33: Đáp án A
o

Ni .t
→ CH3-CH3
Đáp án A sai vì CH≡CH + 2H2 



CH2=CH-OH (không bền) → CH3-CHO

CH3-CH(OH)2 (không bền).

Sản phẩm CH3-CH(OH)2 không bền nên chuyển thành CH3CHO.
- CH≡CH + 2HCl → CH3-CHCl2.

Câu 39: Đáp án B
Có 4 đồng phân thỏa mãn là CH≡C-CH2-CH2-CH2-CH3, CH≡C-CH(CH3)-CH2-CH3,
CH≡C-CH2-CH(CH3)2, CH≡C-C(CH3)3
Câu 40: Đáp án B
Có 5 chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa vàng là CH≡CH (etin),
CH≡C-CH3 (propin), CH≡C-CH=CH2 (vinylaxetilen), C6H5C≡CH (phenylaxetilen),
CH≡C-CH2-CH3 (but-1-in)
Câu 41: Đáp án C
X + AgNO3/NH3 → ↓vàng nên X có nối ba C≡C ở đầu mạch.
X + 2H2 → (CH3)C-CH2-CH3
→ X có CTCT là (CH3)3C-C≡CH → 3,3-đimetylbut-1-in
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Câu 42: Đáp án D
Có 5 hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
CH≡CH, CH≡C-CH3, CH≡C-CH2-CH3, CH≡C-CH=CH2, CH≡C-C≡CH
Câu 43: Đáp án B
+

- CH3CH2CH=CHCH3 + H-OH 
CH3-CH2-CH2-CH(OH)-CH3 (pent-2-ol)

→ CH3CH2C≡CH có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước
Câu 44: Đáp án D
Có 3 chất thỏa mãn là CH≡C-C≡CH (C4H2), CH≡C-CH=CH2 (C4H4), CH≡C-CH2-CH3 (C4H6)
Câu 45: Đáp án C
Đây là bộ dụng cụ điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm. Đáy ống nghiệm có chứa đất
đèn CaC2 dạng bột. Đầu ống nghiệm có nước vôi trong nhỏ dần xuống. Axetilen thu bằng
phương pháp đẩy nước.
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
Câu 46: Đáp án A
Axetilen cháy trong oxi tạo ra ngọn lửa có nhiệt độ khoảng 3000oC nên được dùng trong đèn
xì axetilen-oxi để hàn và cắt kim loại:
C2H2 + 2,5O2 → 2CO2 + H2O
Câu 47: Đáp án C
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 (X) + C2H2 (Y)
----1mol------------------1mol-----------1mol
C2H2 + 2,5O2 → 2CO2 + H2O
1mol-----------------------------1mol
Chuyên đề thi có lời giải chi tiết, file word
Email :

SĐT : 0982.563.365


Cho sản phẩm cháy là CO2 (2 mol) và H2O vào Ca(OH)2 (1 mol):
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
1mol---------1mol---------1mol
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status