Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tập ngoài trời cho môn học địa chất công trình tại kim bôi, hòa bình đề tài NCKH - Pdf 33

Đ Ạ I HỌC QƯÓC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự NHIÊN
'k'k'k"k'k'k'k'k'ỉí'k

ĐỀ TÀI

XÂY DựNG C ơ SỞ Dử LIỆU PHỤC v ụ THỰC TẬP NGOÀI TRỜI
CHO MỒN HỌC ĐỊA CHÂT CÔNG TRÌNH
TẠI KIM BÔI, HOÀ BÌNH

M Ã SỐ :

QT - 06 - 33

C H Ủ T R Ì Đ Ể T À I:

TH S. ĐẶNG VĂN LUYẾN

C Á N BỒ T H A M G IA

THS. NGUYỄN NGỌC T R l t
HVCH. NGUYỄN MINH QUÂN

H Ả N Ộ I - 2006


Đẽ tài Q T - 0 6 - 3 3 “X õy dựng cơ sở dữ liệu phục vu thưc l ập ngoải trời cho mòn học ĐCCT tại hun Bui, Hoa Bơnh

M Ụ C LỤC

M ở đầu


2.2 H o ạ t đ ộ n s m a s m a

18

2.3 H oạt đ ộ n s kiến tạo

19

2 .4 Đ ặ c đ iể m địa chất thủy văn

21

2.5 C á c quá trình địa chất đ ộ n 2 lực

22

Chương I I I Các phưong pháp nghiên cứu

28

3.1 C ác p h ư ơ n s pháp nghiên cứu n s o à i hiện trư ờ n s

28

3.2 C ác p h ư ơ n g pháp nghiên cứu trons p hòn o thí n s h i ệ m

32

3.3 P h ư ơ n s p háp tính òn định mái dôc


57

Bộ môn Địa kỵ thu ật, Khoa Địa chât

1

Đ H K H T N -Q H Q G H N


Đê tài Q T -0 6 -3 3 “Xoy dưng cơ sớ d ữ liêu phuc vu thitc t âp ngoài trời cho món học ĐCCT tụi Kim Bui, Hoà Bỡnh

Phụ lục
Phụ lục A: B iể u đồ thành phần hạt
Phụ lục B: B iê u đồ x á c định sức c h ố n s cắt cùa đất
Phụ lục C: K et quả tính toán ôn định mái dốc
Phụ lục D: B iể u đồ thí n ơ h iệ m đầm chặt tiêu chuân
Phụ lục E: M ộ t sô m ặt cắt và thiết đồ hố đào khu vự c
v à B ả n 2 t ô n a hợp kết quả thí n ohiệm khu v ự c hồ Cái Cha
Phụ lục F: K h o á luận tốt n ahiệp cùa sinh v iên nhận được
sự hồ trợ k inh phí và sử d ụ n s số liệu của Đ e tài

Bộ môn Địa kỹ thuật. Khoa Địa chât

11

Đ H K H T N -Q H Q G H N


1.

K ết hợp việc thực hiện đề tài với c ô n s tác đào tạo đại học.


2. K ết quả phục vụ thực tế
Đ â y là c ơ sở dữ liệu về Đ ịa chất c ô n s trình lần đầu tiên được x â y dựng m ột
c á c h hệ thông phục vụ giảng dạy bậc đại học ở khoa Đ ịa chất. Trường Đại học
K h o a h ọ c Tự nhiên.

-

“S ơ đồ Đ ịa c h ấ t cô n g trìn h K h u vực Kim B ó i ’''

được

xây

dựng sẽ giú p ích

trong c ô n g tác giả n g dạy và học tập m ôn học Đ ịa chất c ô n g trình; ngoài ra Sơ
đồ c ò n giúp dự báo n g u y cơ để phòng tránh c ó hiệu quả các tai biến địa chất và
g ó p phần vào x â y dựng qui hoạch phát triển bển vững Khu vực K im Bôi - m ột
khu vực rất g ià u tài n g u y ê n khoáng sản. nhất là tài n g u y ê n du lịch...

3. K ê t q u ả đ à o tạ o
G úp c h o 01 sin h viên c ó kinh phí thực địa và thu thập tài liệu và lấy s ố liệu làm
K L T N , sinh v iê n đã bảo vệ thành c ô n g K L T N với kết quả xuất sắc vào tháng 5
năm 2 0 0 6 .

T ÌN H H ÌN H K IN H P H Í CỦA ĐỂ T À I
20.000.000 VNĐ


ON T HE SU BJE CT OF ENGINEERING GEOLOGV.
- CO DE: Q T - 0 6 - 3 3 .

b. C oordinator:

Dang Van Luyen

c. C ollaborator:

Nguyen Ngoe Truc, Nguyen M inh Quan

d. Objective and contents of study:
S tu d y in g

the

grain

size

characteristics.

liquid

and

plastic

limits.


of

G eo tech n ica l

E n s in e e r in o M a p basinơ on T C V N and the m eth od prop osed by C oli M . et al..
2 0 0 4 at the 13 Inter. G e o lo a ic a l C onaress in Italia.


-

Resuỉts in scientific (ispect:
Proposed

the

applied proced u es

for the

estabilism en t

of

G eo te ch n ica l

E n ơ in e e r in g M a p b a s in s on T C V N and the m eth od prop osed by C oli M. et al..
2 0 0 4 at the 13 Inter. G e o l o s i c a l Conơress orơ nized in R o m e . Italia.
P r o o p o s e d nevv approach for the G eo tech n ica l E n ơ in e e r in s
ư scs

Dè tai QT-Q6-33 “A ây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tõp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh ”

M Ờ ĐẦU
Thị

trấn B o v à v ù n a phụ cận thuộc

huvện K im B ô i. tinh H oà B ìn h là m ột

vù n g c ó tiềm năng phát triển kinh tế của tinh H òa Bình. Tại đây n so à i n gh ề truyền
thông n hư làm ruộna. trôn s-rừ na và chăn nuôi đại gia súc; nhĩrns năm sâ n đâv còn

mờ ra m ột hướns phát triển kinh tế có nhiều triển vọn2 đó là du lịch sinh thái - kết
họp v ớ i nghỉ dưỡnơ. H iệ n nay trên địa bàn thị trấn B o và các khu vự c phụ cận quá
trình đô thị hóa làm t ă n s nhu cầu m ở m a n s đ ư ờ n s xá, xây nhà cao tân s. m ờ các

điêm du lịch m ới. kiên cổ cơ sờ hạ tầnơ siao thônơ và hệ thốns mương máns thủy
lợ i đã và đang tiến hành v ớ i nhịp độ rất cao. Tuy nhiên, do khu vực này cũns chì
mới đ ư ợ c quan tâm đâu tư phát triển trong vài năm trở lại đây nên c ô n e tác điều

tra thăm dò địa chất côns trình, đánh giá tính chất cơ lý của đất xây dựna trons khu
vự c vẫn còn là vấn đ ề cần được chú trọns và đòi hỏi sự tập truns siải quyết.
T r o n s m ẩy năm gần

đây. K hoa Đ ịa chất Đ H K H T N - Đ H Q G H N đã chọn

K im B ô i làm địa bàn thực tập ngoài trời cho m ôn hoc Đ ịa chất cấu tạo và v ẽ bản đồ
địa

chất c h o sinh v i ê n n s à n h Đ ịa chất. Đày cũng là m ột c ơ sở để tập thể tác s ià

Đ iề u kiện địa lý kinh tế và nhân văn
Đ ặ c đ iê m địa chất khu vực

B ộ môn Địa kỵ thuật, Khoa Địa chất

ĐHK.HTN' -ĐHQGHN


Dè tài QT-06-33 “Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn liọc Đia chất công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh ”

C h ư ơ n g III C á c p h ư ơ n g pháp nghiên cứu
C h ư ơ n g IV Đ ặ c điểm địa chất cônơ trình khu v ự c nơ h iên cứu
Đ ề tài này đ ư ợ c hoàn thành tại B ộ m ôn Đ ịa kỹ thuật. K h oa Đ ịa chất, Trường
Đại h ọ c K h o a h ọc T ự nhiên. Đại học Q uốc 2 Ĩa Hà N ộ i v ớ i sự chì đạo sát sao cùa
B C N K h o a Đ ịa chất, sự nhiệt tình siú p đỡ của ủ y B an nhân dân H u v ệ n K im B ô i đã
cho p h ép tập thể tác g iả được tiến hành khảo sát tại địa bàn Thị trấn K im B ô i và
vòing phụ cận; P h ò n g K in h tế Thủy lợi cho phép tham khảo m ột số tài liệu lưu trữ.
Tập thê tác g iả xin b ày tỏ lò n g cảm ơn chân thành các tập thể v à cá nhân của các cơ
quan nói trên vì sự g iú p đ ỡ quí báu trona khi thực hiện đề tài.
Đ ê tài n g h iê n c ứ u trong thời eian khá n 2 ẳn cùng v ớ i n s u ồ n kinh phí hạn hẹp
nên vẫn c ò n nhừnơ hạn chế v ề nội duna và hình thức, vì v ậ y tập thê tác giả rât
m o n g nhận đ ư ợ c n h ữ n e đ ó n g gó p ý kiến của các khoa h ọ c và các đ ồ n g n ahiệp đê
báo cá o này đ ư ợ c h o à n thiện.

H à N ội, N g à y 9 th á n g 12 n ă m 2 0 0 6

B ộ môn Địa kỹ thuật. Khoa Địa chất

7




Đẽ

tài ỌT-06-33 “Xây dựng c r ý ềử liệu phục *w tầmr tóp Bgọm trửi cho môn học Địa chất công trinh tại Kim Bm, Hòa Rình "

A n h 1 . 1 Đ ậ p đất đắp tại h ổ thuý lợi xã N a m Thượng, h u yện K im Bói.

Ả n h 1.2

Khu sinh thái V -R e so r t sử đ ụ n g nước k h o á n g n ó n g phục vụ khách du lịch.

Bộ môn Địa kỹ thuật. Khoa Địa cfeải

^

DI [K íÍT S -ĐHỌG1 IN


Dè tai QT-06-33 “Xây dựng cơ sở dử liệu phục vụ thực tộp ngoài írừi cho môn học Đia chất công trinh íại him Bôi, Hoa Binh "

1.2 Đặc điểm khí hậu, thuỷ văn
1.2.1

Chế độ bức xạ
C h ế đ ộ bức xạ ở H ò a B ình là c h ế độ bức xạ nội chí tuyến, điều kiện bức xạ

tương phàn rõ rệt th e o hai m ùa đ ô n s và mùa hè. B ứ c x ạ t ổ n s tính theo năm dao

động trong khoảna 126 - 128kcal/cm2/năm; thời kỳ bức xạ lớn trons năm kéo dài từ

lưu và đặc điểm địa hình. Do chê độ bức xạ M ặt trờ i nội chí tuvến nên phần lớn
lãnh thổ củ a h u yện (nơ i c ó độ cao dưới 7 0 0 m) có nhiệt độ trung bình năm cao hơn
20° c . Đ â y là v ù n s núi c ó địa hình chia cắt mạnh nên nhiệt độ e iả m theo độ cao, cứ
lên cao 100 m thi nhiệt đ ộ trung bình năm giảm đi 0 .5 ° c do đó từ độ cao 7 0 0 m trở

lẻn nhiệt độ tru n s bình năm thấp chi khoảng 20° c . Do chuyển độno biêu kiến cùa
mặt trời kết h ợ p hoạt đ ộ n g của g ió m ùa Đ ô n g B ắc nên c h ế độ nhiệt ở đây phân hóa
theo hai m ù a rõ rệt. m ù a n ó n g và m ùa lạnh. Tại n h ừ n s v ù n e thấp, m ùa n ó n a k éo dài

Bộ môn

Địa kỹ thuật, Khoa Địa chất

6

ĐHKHTN -ĐHỌGHN


aỊfn ° cơ sở dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh "

—c lJI ^ 1'uo"-)^

5 tháng (từ th á n g V - I X ) , m ùa lạnh dài 3 - 4 thána (từ thánơ XII - II). Đ ộ dài m ùa
n ó n g giả m th e o độ cao, c ò n độ dài m ùa lạnh thì ngư ợ c lại - tă n s th e o độ cao.

1.2.4 Chê độ mưa, bốc hoi ẩm

Lượìĩg mưa: phân bo khôna đồna đều trons năm. tập truns chủ yếu vào mùa

+

VII-IX

(mm)

năm (mm)

ịmm)

So với cà

(mm)

So với cà
năm (%)

năm (%)
Hoà B ình

1893.5

932,3

49,2

1645,5

86.9

Kim Bôi


1675,8

83,6

+

Bốc hơi: T h e o s ố liệu tính toán (dùnơ đại lư ợ n g PE T -bốc hơi tiềm n ă n s -

đượ c tính th e o c ô n s thức củ a FA O . đây là đại lượng b ố c hơi lớn nhất có thể bốc hơi
qua thảm thực vật thấp v à đều, qua thảm c ò . . . ) , thì lư ợ n g bốc hơi dao độnơ trona

Bộ môn

Địa kỹ thu ậ t. Khoa Địa chất

7

Đ HKH TN-Đ H QGH N


ưc ỊdỊ V i -U0-J J

,\ay aụn° cơ sớ dữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn Itọc Đia chất công trình lại Kim Bôi, Hoa Binh ”

k h o ả n g 7 0 0 - 1010 m m /n ă m . Đ ộ âm tươnơ đối của k h ô n a khí tronơ năm tương đôi
cao, dao đ ộ n g trona k h o ả n g 80 - 85%.
Bản g 1.2 Hệ sô' biến đ ộ n g lượng mưa tại m ột s ố nơi thuộc tinh H òa Bình
Tháng

I


Năm

0.36

0.39 0.44

0.49

0.62

0.73

0.98

1.05

0.19

0.44

0.44

0.40 0.40

0.47

0.53

0.64


0.61

0.55

0.40 0.57

0.47

0.64

0.70

1.27

0.97

0 .2 2

Lạc Sơn

0.83 0.72 0.71

0.49

0.40

0.33 0.46

0.45

tích Đ ệ tứ như cuội, sỏi, cát...
C á c su ố i và các ngòi ờ đâv th ư ờ n s bat n s u ồ n từ n h ữ n s hèm núi c ó địa hình
thuận lợi để xây d ự n s các đập thuỷ lợi nhò, xây d ự n s các hồ chứa nước. T rons khu
vực c ó các bôi (đập) như: B ô i N g o à i, B ôi Cái, đập K im Tiên ... được xây dựne
phục v ụ v i ệ c dự trữ n ư ớ c và c u n s câp nước ch o sản xuât n ô n s n ghiệp và đời số n s .

1.2.6 Các hiện tưọng thòi tiết đặc biệt
Tại khu v ự c n s h i ê n cứ u c ó 2 ặp rất nhiều hiện tượng thời tiết đặc biệt gây ảnh
hường tới đời s ố n s c o n n s ư ờ i. cây trônơ vật nuôi như: khô n ó n s . sươnơ m uối, s i ô n s

bão v à m ư a đ á . ..
+ Thời tiết khô nóng', đây là kiêu thời tiết n h iệt độ tối cao k h ô n e khí lớn hơn
hoặc b à n 2 3 5 °c và độ ẩm k h ôn o khí xu ố n g dưới 65% đư ợ c hình thành sau khi aió
mùa T â y N a m tràn qua (hiệu ứ n g "Phơn"). D o nam bên sư ờ n khuất aió của các dãy
núi T h ư ợ n s L à o nên toàn bộ tinh H òa B ình đều bị ảnh h ư ở n s của thời tiết khô
n ó n s . Tại K im B ô i c ó từ 10-20 ngày nóng/năm .

B ộ môn Đja kỹ thuật, Khoa Địa chât

8

ĐHK.HTN -ĐHỌGHN


------ ---

+

..y . VILIỊI. -ụ m ụ L tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, Hoa Binh ’’


N h â n dân sinh s ố n a chủ vếu b ần s n sh ề n ô n 2 . Cây trồng chính là ngô, khoai,
sắn; c â y ăn quả 2 ổ m dưa hấu, m ía, bưởi. Cây c ô n g n s h iệ p chủ yếu là cây k eo lá
chàm , bạch đàn. N g o à i ra c ò n c ó các loại nông lâm sản đặc sản như: m ăng, khoai
m ôn . c ơ m lam , rượu c ầ n chủ y ế u phục vụ du lịch...
+

Nông lâm nghiệp : đã hình thành các vùng c h u y ê n canh cây c ô n g n sh iệ p ,

c â y ăn quả như chè, m ía , lạc. đậu tương, cam, quýt, dứa...Thực hiện chính sách phát
triển lâm n g h iệ p của nhà nước, tại đây đang hình thành các vạt rừng trồng với diện
tích hàng n gàn ha tạo điều kiện thúc đẩy quá trình phát triển c ô n s n ghiệp c h ế biến
n ôn g lâm sản trong nhữn g năm tới.
+

Công nghiệp: Trong khu vực trước đây c ó rất ít các nhà máy, x í n g h iệ p sản

xuất c ô n g n g h iê p . T uy n h iê n với từng bước phát triển, hiện đã c ó m ột số nhà m á v c ó
quv m ô vừa n hư các nhà m á y xi m ăn g ( 8,8 vạn tấn), sản xuất g ạ c h tuy nen (2 0 triệu
viên ), m ía đ ư ờ n s ( 7 0 0 tấn m ía /n g à y ), vật liệu x â y dựng, c h ế biến n ôn g làm sản.
+

Thương mại, dịch vụ : V ớ i sự tham gia củ a nhiều thành phần kinh tế. ngành

thương m ại d ịc h vụ n g à y càn g phát triển sôi động. K im Bôi c ó nước khoán g c ó trữ
lượng lớn, h à m lương c á c chất k h oán g hoá cao (B ản g 1 . 3 ) hiện đang được khai thác
phục vụ nghỉ dưỡng k h á c h c h o khách trong nước và q uốc tế. T uy nhiên quy m ô còn

Bộ môn

Địa kỹ thuật. Khoa Địa chắt

tạo do sự phá v ỡ đá ch ứ a vàng. Trong vùng K im B ổi, vàng phán b ố ở hai khu vực:

K hu vực 1: ở phía Đ ô n g và Đ ô n g Bắc với vành phân tán trọng sa thuộc làng Lành -

B ộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Địa chất

10

Đ H KH TN-Đ H Q GH N


Ị-^1 lai VI -V0-JJ ,\aự aựng cơ sơ d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chât công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh "

núi Ba R a, h à m lượng trung bình 3 - 1 7 hạt/1 d m 3;

Khu vực 2: phân bố trong thung

lũng c á c s u ố i c h ả y q u a làng Lốt, làng M ô. làng M u ôn , làng Cao...
+

Vàng gốc: là vàng c ó n g u ồ n gố c nhiệt dịch liên quan tới đá phun trào

thuộc hệ tầng V iê n N a n và C ò N òi; vàng được tìm thấy ở khu vực núi Ba Ra. khu

vực làn g Sổ, là n g R ộ c. th u ộ c k iểu q u ặ n g thạch anh - v àn g -sunfua.


Đồng - da kim: loại k h oán g sàng này trons vùng K im Bôi chủ y ế u c ó liên

quan với đá phun trào m a fic (P 3 - Tị). Chúng nằm trong các m ạch thạch anh - canxit


chất lirợna tốt.


Sỏi: đ ư ợ c khai thác chù yếu tại các bãi bồi dọc theo S ô n a B ô i v à o m ùa cạn.



Đá vôi: đá v ô i c ó trừ lượnơ lớn là đá thuộc hệ tân 2 Đ ô n ơ G iao (T i đ e), chủ

y ế u đư ợ c sử d ụ n 2 để n u n s v ô i, làm đá hộc. đá dăm rải nên đường, n s o à i ra còn
được d ù n e làm vật liệu x â y nhà (Ả n h 1.3).


Granit: đá granit biotit th ư ờ n s

2 ặp ở rìa các khôi xâm nhập, chúng



xu

thế c h u y ể n thành sranit hai m ica ờ phân trung tâm. Đ á c ó câu tạo rắn chấc. hạt m ịn
đến thô, m àu x á m sẫ m đến trắng khai thác làm vật liệu ổp lát c ó giá trị kinh tế cao.

1.4.4 Nưóc khoáng
N ó i đ ế n H ò a B ìn h đã từ lâu ai cũng biết đến n ư ớ c k h o á n s K im B ô i đã nồi
tiến g từ n h iề u năm nay th u ộc làng M ơ . xã Hạ Bì. N ư ớ c khoánơ tồn tại ở dạno m ạch

B ộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Địa chât


Các th ô n g s ô kỹ thuật của nước k h o á n s là n s M ơ (đ iểm nhà n sh i C ô n s Đ o à n )
như sau: T : 3 6 ,5 °C; độ c ứ n g toàn phần: 5,4, pH: 7,1 và độ c ử n s cacbonat: 4,0;
nước trong vẳt, k h ô n g m ùi, v ô khuẩn, thành phần chính là b icacb onat sunphat canxi
- m a g ie , th u ộc loại n ư ớ c k h o á n g giải khát và còn giúp chữa bệnh, rất có lợi ch o sức
khoẻ c o n n g ư ờ i ( B ả n g 1.3).
Bản® 1.3 T hành phần hoá h ọc của nước khoán a K im B ô i và so sánh vớ i Tiêu
chuẩn Việt N a m T C V N 6 2 1 3 : 2 0 0 4 .

mg/ỉ

TCVN
6213:2004
(mg/Ị)

Iôn

mg/ỉ

TCVN
6213:2004
(mg/l)

Phân tử

mg/ỉ

TCVN
6213:2004
(mg/l)


Zn>

0.015

1-5

H3PO 3

0,50

-

Ca3*

12.00

Cl ■

0.20

200-600

CO:

15.00

-

Mg2‘


0

-

Fe:T

0

0,02

-

Iôn

p

N ư ớ c s u ố i K im B ô i đã được đóng chai làm nước giải khát, nó cù n ? loại với
nước k h o á n g T h ạ ch B íc h ờ Q u ả n e N e ã i. K um -dua ở N a a v à P aven Barbia của
H unơ ari.V ới n s u ồ n nư ớ c k h o á n s K im B ôi. chì cần m ột thao tác đưa nước trực tiếp
v à o đ ó n 2 chai là c ó thể đem bán. D ù k h ô n s qua bât cử m ột c ô n g đoạn x ử lý nào
n h ư n s chất lư ợ n a nư ớ c ở đây vẫn vượt trội so vớ i các loại nướ c k h o á n s khác đ a n s
c ó mặt trên thị trường. Đ â y là ngu ồn nước có tác dụno kép. Đ ộ n ó n g ở đây rất vừa
phải, díino 3 6 ,5 ° c . N ế u chi giả m đi 1 độ. nước k h o á n e K im B ô i sẽ giảm aiá trị. còn
nếu t ă n s nhiệt đ ộ hơn nữa thì lại k h ô n s còn eiá trị. H ơn nữa, các chất khoán g c ó ích
như N a +, C a +, K + và M s + và C 0 2 c ó mặt trong nước với hàm lư ợ n g cao (B à n s 1 .3).
T ừ năm 1992 đến nay. N ư ớ c k h oán g K im B ôi đã được đ ó n g chai làm nước giải
khát, n ó c ù n s loại v ớ i nư ớ c k h o á n g Thạch B íc h ở Q u ản g N g ã i, K u m -d u a ở N a a và
P aven B arbia c ủ a H ungari.




Dé tài ỌT-06-33 “Xảy dụng cơ sở dữ liệu phục T Ị Ị lkwc tập ngoài trời cho môn học Địa chất công trình tại Kim Bôi, Hòa Bình "

A n h 1.3 Đ á v ô i hệ tầ n g Đ ồ n g G i a o ( T 2 đ g ) c ó trừ lư ợ n g lớn đ ư ợ c s ử d ụ n g đ ế n u n g
v ô i , ià m đ á h ộ c , đ á đ ă m rải n ền đ ư ờ n íỉ

Ả n h 1.4

V ấ n đ ề tim k i ế m b ãi đ ô thài c ũ n g là m ộ t đ ò i hoi b ứ c b á ch .

B ộ môn Địa kỵ thuặu Khoa Địa cfeằt

14

ĐHK.HTV-ĐHỌGHN


tJe tai

I -06-33

“Xây dựng cơ sớ d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn hoc Đia chất công trinh lại Kim Bôi, Hoa Binh "

C H Ư Ơ N G II
Đ Ặ C Đ IẺ M ĐỊA C H Á T K H U v ự c

2.1 Địa tầng
K h u v ự c K i m B ô i đ ư ợ c c h ia thành n h ữ n g h ệ tầ n g c h ín h sau: h ệ tầ n g c ẩ m
T h ủ y ( P 3 ct ); h ệ t ầ n g V i ê n N a m ( P 3? Vtt); h ệ t ầ n e C ò N ò i ( Ti cn)\ hệ t ầ n e Đ ồ n ơ


2

ồ m 4 tập.

- Tập ỉ: B a z a n , b a z a n p o r p h y r m àu x á m lục s ẫ m v à t u f c ủ a c h ú n s . B a z a n
t h ư ờ n s c ó c ấ u tạ o h ạ n h n h â n lấp đ ầy clorit. c a n x it v à th ạ ch anh. d ày 2 5 0 m.

- Tập 2: Bazan porphvrit và tuf aslomerat màu xám lục nhạt. Dày 170-200
m . M ả n h t u f t r o n e a g l o m e r a t c ó k íc h th ư ớ c k h á c n hau g a n k ế t b ằ n g t u f hạt m ịn .
- Tập 3: B a z a n o l i v i n . b a z a n porphyr. x e n v ớ i t u f m à u lụ c, x á m lục c ó c ấ u
trúc h ạ n h n h â n k h ô n e đ ề u , d à y 150 m.
- Tập 4: B a z a n p o r p h } ’ x á m lục sảm x e n cát kẻt c h ứ a t u f p hân lớp dàv. m àu
xám sáng, dày

200

m.

B ộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Địa chất

15

Đ HKHTN-Đ HQGHN


t)ẽ tài (jT -0 6 -3 3

“Xây dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài trời cho môn học Đia chất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh


+ Phần dưới: Rồm đá v ô i x á m đen đôi khi c ó các lớp ch ứ a sét, phân lóp m ỏ n e
ch u \ ển dần lên đá v ô i m à u x á m ch ứ a silic phân lớp trun s bình, d ày 4 0 0 - 4 5 0 m.
+ P hần trên: e ồ m đá v ô i x á m s á n 2 , đ ô i khi bị d o l o m i t e h óa , p h â n lớp dày
đ ến d ạ n ơ k h ố i , ờ p h ầ n trên c ó x e n v à i lớp d ă m kết v ô i , d ày 2 5 0 - 3 0 0 m . B ề dày
c h u n g c ủ a h ệ t ầ n s ờ m ặ t cắt n à y k h o ả n e 6 5 0 - 8 0 0 m.
T r o n e k h u v ự c n ơ h iê n c ứ u . h ệ tầng p h â n b ô d ư ớ i d ạ n g k h ô i tả n g c h ả v d ọ c
th e o b ờ trái S ô n ơ B ô i , n g o à i ra c ò n m ộ t s ố k h ố i n h ò n ă m rải rác p h ía N a m . Đ ô n a
N a m . T ạ i x ó m M ớ Đ á đ á v ô i bị v ò n hàu u ốn n ếp. ơ k hu v ự c K im B ô i h ệ t ầ n s này
n ằ m c h ì n h h ợ p trên h ệ tầ n g C ò N ò i ( T\ cn) v à bị h ệ tâ n g S ô n g B ô i ( T 2 -3 sb) p hù bất
c h ìn h h ợ p ờ trên.

B ộ môn Địa kỹ thuật, Khoa Địa chất

Ị£

ĐHKHTN -ĐHQGHN




tài Q T-06-33 uXăy dụng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực tộp ngoài tròi cho môn học Đia chất công trình tại Kim Bôiy Hoa Binh "

2.1.5 Hệ tầng Sông Bôi (Y2-ì sb)
H ệ tầ n ơ S ô n ơ B ô i tại m ặ t cắt ch i tiết v ù n g C ố t B ài (lu n vực S ô n g B ô i - p hía
Đ ổ n g thị x ã H o à B in h ) d o

N g u y ễ n V ă n H o à n h . 1 9 9 2 m ô tả b a o g ồ m 4 tập trình tự

từ d ư ớ i lên n h ư sau:
-

n h ỏ n h ư ở g ó c T â y B ắ c ( N ạ t Sơn - V ĩn h Đ ồ n g ) . H ệ tầ n g c ò n đ ư ợ c q u a n sát tại L à n g
N ộ i b a o g ồ m p h iế n s é t p h â n lớ p m ỏ n g k ẹ p với đá cát k ết, b ột kết p hân lớ p dày. H ệ
tầ n g bị v ò n h à u u ố n n ế p p h ứ c tạp. đ ô i khi g ặ p

n h ữ n g m ạ c h th ạ ch anh x u y ê n cắt.

C h iề u d à y c ủ a tầ n g 2 0 0 - 3 0 0 m.

2.1.6 Hệ tầng Suối Bàng (Tsii-r sb)
H ệ tầ n g S u ố i B à n a d o D o v ị i k o v A . E và Bùi phú M ỹ

x á c lập n ă m 19 65 đ ể

ch ì c á c trầm tíc h c h ứ a th an ở v ù n g T â y B ắc V i ệ t N a m .
M ặt cắ t đ iể n h ìn h c ù a h ệ tầng đã đ ư ợc c h ọ n ờ v ù n g S u ối B à n g , d ọ c th eo s u ố i
L á o . đ ã đ ư ợ c V ũ K h ú c v à N g u y ễ n V ĩn h c h ia làm 3 phần: Phần dưới: bột kết, đá

phiến sét m à u x á m s ả m , p h â n lớp m ỏ n g d àv 2 1 0 m; P h ầ n giữa: cát kết x á m nhạt,
dưới là cá t k ế t th ạch a n h , hạt vừa đ ến hạt th ô. phân lớp tr u n s bình. B ề d à y k h o ả n g
4 2 0 m v à P h ầ n trên: bột kết m à u x á m , x á m sẫ m . p hân lớ p từ m ỏ n g đ ế n trung bình.
Dày 270m .

B ề d à y c h u n g c ủ a m ặt cắt k h o ả n s 9 0 0 - 9 5 0 m . T ro n g đ ịa bàn khu vực

n g h i ê n cứ u , h ệ tầ n g n à y c h ỉ l ộ ra ờ m ộ t s ố dải h ẹp n s ắ n



2



"Xăy dựng cơ sở d ữ liệu phục vụ thực lộp ngoài tròi cho môn hoc Đìa clìất công trinh tại Kim Bôi, HÒa Binh "

u e tai V I

2.2 Hoạt động magma
2.2.1 Các thành tạo magma xâm nhập
a) P h ứ c hệ Ba Vì (ơv p 3 b v )
T h à n h tạ o m a g m a x â m n hập tr o n s k hu v ự c b ao s ồ m 2 p h ứ c hệ: p h ứ c h ệ B a
V ì ( ơ v p 3 bv) h ìn h th à n h tronơ e ia i đ o ạ n tạo rift S ỏ n s Đ à v à p h ứ c h ệ P h ia B i o c (y a
T 3 n p b ) h ìn h th àn h tr o n g s i a i đ o ạ n tạo núi .
T h e o th à n h p h ầ n th ạ c h h ọ c c ó thể ch ia p h ứ c h ệ B a V ì ra là m 2 pha: Pha đầu:
g ô m c á c đá c ó th à n h p h ầ n s i ê u m a f ic như: dun it, P eridotit. P v r o x e n it..t ậ p trung ờ
trung tâ m k h ố i; v à P ha sau:

g ồ m c á c đá x â m n hậ p v à x â m n h ậ p n ô n g c ó đ ộ k i ề m

trung b ìn h th à n h p h ầ n m a f i c như: g a b ro - d iab a, d ia b a c ó liê n c ó q ua n hệ k h ô n g
g ia n vớ i p hu n trào m a f i c h ệ tầ n g V i ê n N a m c á c p h a sau th ư ờ n g p h â n b ố ớ rìa k h ố i.
P h ứ c h ệ B a V ì p h â n b ố rộnơ rãi ở T ây B ắ c V iệt N a m . đó là cá c đá á xâ m nhập
v à x â m nhập thành p h â n m a íìc v à siêu m a ĩic c ó quan h ệ v ớ i các đá phun trào củ a hệ
tâng V iê n N a m ( P 3 vn ) , n h ư n g k h ó c ó thề xác định ranh ơiói x u y ê n cắt eiữ a chúnơ .

b) P h ứ c hệ P h i a Bioc (y a T 3 n p b )
T r o n g k h u v ự c n g h i ê n cứ u thì K h ố i granit K im B ô i đ ư ợ c x ế p v à o phức hệ
Phia B i o c , k h ố i n à y n ằ m p h ía T â y N a m Thị trấn B o c ó p h ư ơ n g k é o dài T B - Đ N d iệ n
tích lộ k h o ả n s 40 k rrr . K h ố i x u v ê n cắt, g â y s ì m s h o á c á c đá p h u n trào m a f ic hệ tầng
C ẩ m T h ủ y ( P ? ct) và h ệ tầ n g V iê n N a m (P-. vn).

2.2.2 Các thành tạo magma phun trào




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status