Quy hoạch, thiết kế và xây dựng hệ thống quản lý thu gom chất thải rắn - Pdf 33

MỤC LỤC
1.2. CHỦ DỰ ÁN.................................................................................................................4
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN......................................................................................4
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN...........................................................................4
CHƯƠNG 3.........................................................................................................................25
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
1
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ANCT - An ninh chính trị
BOD
5
- Nhu cầu oxy sinh hố đo ở 20
0
C trong 5 ngày
BQLDA - Ban quản lý dự án
BTCT - Bê tơng cốt thép
COD - Nhu cầu oxy hóa học
CSGT - Cảnh sát giao thơng
CTCC - Cơng trình cơng cộng
CTNH - Chất thải nguy hại
CTR - Chất thải rắn
CTRSH - Chất thải rắn sinh hoạt
DO - Ơxy hòa tan
DQTV - Dân qn tự vệ
ĐTM - Đánh giá tác động mơi trường
KDC - Khu dân cư
KTXH - Kinh tế xã hội
NTSH - Nước thải sinh hoạt
NVL - Ngun vật liệu
NVQS - Nghĩa vụ qn sự
PCCC - Phòng cháy chữa cháy

Bảng 2.10: Ước tính tải lượng các chất ơ nhiễm trong khí thải của các phương tiện vận
chuyển NVL xây dựng.
Bảng 2.11. Mức ồn của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi
Bảng 2.12. Khối lượng chất ơ nhiễm do mỗi người hàng ngày đưa vào mơi trường.
Bảng 2.13. Tải lượng các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt tại cơng trường.
Bảng 2.14. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Bảng 2.15. Đánh giá tổng hợp tác động mơi trường trong q trình xây dựng dự án
Bảng 2.16. Lượng nhiên liệu cần cung cấp cho hoạt động giao thơng trong 1 ngày
Bảng 2.17. Hệ số ơ nhiễm do khí thải giao thơng của Tổ chức Y tế Thế giới
Bảng 2.18. Dự báo tải lượng ơ nhiễm khơng khí do các phương tiện giao thơng
Bảng 2.19. Mức ồn của các loại xe cơ giới
Bảng 2.20. Tác động của tiếng ồn và các chất gây ơ nhiễm khơng
Bảng 2.21. Tổng lượng các chất nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong q trình hoạt
động của của KDC Phú Mỹ.
Bảng 2.22. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Bảng 2.23. Tác động của các chất ơ nhiễm trong nước thải
Bảng 2.24. Tổng hợp các tác động chính trong q trình đầu tư và hoạt động dự án
Bảng 3.1. Ước tính hiệu suất xử lý của hệ thống XLNT tập trung KDC Phú Mỹ
Bảng 3.2. Hạng mục, khối lượng và kinh phí xây dựng hệ thống thốt nước mưa KDC
Phú Mỹ
Bảng 3.3. Khối lượng và kinh phí xây dựng mạng lưới thốt nước thải KDC Phú Mỹ
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
3
CHƯƠNG 1
MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN
1.1. TÊN DỰ ÁN
DỰ ÁN XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ BÌNH THẮNG
TẠI XÃ BÌNH AN, HUYỆN DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
1.2. CHỦ DỰ ÁN
CƠNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HỒN CẦU

mại dịch vụ (khu trưng bày mặt hàng đá Grainit của Cơng ty) thì tổng quy mơ dân số tồn
KDC là 1.044 người.
Dự tính cho q trình phát triển lâu dài trong tương lai thì quy mơ dân số tối đa của KDC
Bình Thắng khoảng 1.200 người.
1.4.2.2. Các hạng mục cơng trình
(1). Nhà ở
Nhà ở trong KDC Bình Thắng bao gồm Chung cư cao tầng, nhà phố và nhà liên kế song
lập.
a). Khu chung cư A1 :
Khu chung cư A1 được xây dựng trong khn viên khu đất 8.906,3 m
2
bao gồm 03 đơn
ngun có diện tích và kiến trúc giống nhau, tất cả đều gồm 09 tầng (kể cả tầng lửng) với
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
4
tổng số 228 căn hộ (trong đó có 03 căn hộ thương mại - dịch vụ phục vụ nhu cầu mua
bán trao đổi hàng ngày của KDC).
- Gian phòng thương mại – dịch vụ (tầng trệt và tầng lửng): DTTB: 200 m2.
- Căn hộ loại A 03 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB:115 m2.
- Căn hộ loại B 02 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB: 100 m2.
- Căn hộ loại C 01 phòng ngủ (tầng 02 – tầng 8): DTTB: 75 m2.
b). Nhà phố liên kế A2 :
Nhà phố liên kế A2 được xây dựng trên diện tích khn viên 1.554,8 m
2
gồm 03 tầng với
tổng số 18 căn, với các chỉ tiêu sau đây :
- Diện tích khn viên khu đất 1 nền : 89,4 – 102,8 m
2
.
- Diện tích xây dựng 1 nền : 65 m

(3). Đất hoa viên - cây xanh:
Tổng diện tích trồng cây xanh là 5.354 m
2
, chiếm 19,93% tổng quỹ đất. Trong đó:
- Diện tích cây xanh tập trung : 548,5 m
2
.
- Diện tích cây xanh hoa viên (cây xanh trong khn viên cao tầng): 1.555 m
2

- Diện tích cây xanh dọc hành lang QL1A: 3.250,5 m
2
- Cây xanh ven đường khác : khoảng 50 cây.
Cây xanh đường phố được trồng trên vỉa hè với khoảng cách 10m/cây. Trồng các
loại cây bóng mát. u cầu cây trồng khơng được che khuất tầm nhìn tại các góc rẽ,
giao lộ.
(4). Quy hoạch đường giao thơng
Do KDC Bình Thắng nằm trong tổng thể Khu quy hoạch Đơng Bắc Bình An nên được
thừa hưởng hạ tầng giao thơng nói riêng và các hạ tầng cơ sở nói chung của Khu Đơng
Bắc Bình An. Tuy nhiên ngồi việc sử dụng hệ thống giao thơng của khu vực, chủ dự án
cũng đã lập quy hoạch hệ thống giao thơng nội bộ cho khu dân cư Bình Thắng.
Một số thơng số về hệ thống đường giao thơng khu vực dự án được đưa ra trong bảng
1.1 dưới đây.
Bảng 1.1. Các thơng số cơ bản về hệ thống đường giao thơng khu vực dự án
Stt Loại đường Chiều rộng Lòng đường
Lề đường
Lề trái Lề phải
1 Đường chính 33,0m 9+3+9m 6m 6m
2 Đường tạm 12,0m 8,0m 1m 3m
3 Đường nội bộ 4,5m 3,5m 1m

nữa.
Tổng chiều dài của tuyến đường tạm là 115,0m, Đường tạm rộng 12m với lòng
đường rộng 8m, vỉa hè bên trái rộng 1m, vỉa hè bên phải là 3m. Diện tích mặt đường
là 389,5 m
2
, vĩa hè 225,0 m
2
.
- Đường nội bộ :
+ Bề rộng đường 4,5m (Trong đó lòng đường rộng 3,5m, vĩa hè 1m)
+ Mặt đường trải bê tơng nhựa nóng với Eyc=1.190 daN/cm
2
.
+ Vỉa hè lát gạch và trồng cây xanh cách khoảng 10m.
+ Đường được bố trí chiếu sáng bằng đèn cao áp.
(5). Quy hoạch cấp điện
a). Phụ tải điện:
Phụ tải điện cho Khu dân cư Bình Thắng được tính tốn theo bảng 1.2 dưới đây.

Bảng 1.2. Tính tốn phụ tải điện cho Khu dân cư Bình Thắng
Stt Hạng mục Đơn vị Số lượng
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
6
01 Dân số dự kiến Người 1.200
02 Tổng số lơ trong khu Nhà 256
03 Chỉ tiêu sử dụng điện chiếu sáng Kw/nhà 2.4
04 Hệ số cosfi cosfi 0,8
05 Tổng chỉ tiêu Kw 491,5
06 Dự phòng 10% * tổng chỉ tiêu Kw 49,15
07 Tổng cơng suất ( cho máy biến áp ) KVA 541,00

(6). Quy hoạch cấp nước
a). Nguồn cấp nước
Khu quy hoạch nằm trong Khu Đơng Bắc Bình An có hệ thống hạ tầng kỹ thuật đã được
thiết kế, đầu tư tương đối hồn chỉnh. Vì vậy, Chủ đầu tư sẽ thiết kế mạng lưới cấp nước
cho KDC Bình Thắng trên cơ sở đấu nối vào nguồn nước cấp của Khu Đơng Bắc Bình
An.
Hiện nay, KCN Dệt May Bình An nằm sát dự án KDC Bình Thắng đã đi hoạt động và
đang sử dụng nguồn nước từ khu quy hoạch chung Đơng Bắc Bình An, vì vậy sau khi
Chủ dự án thiết kế và lắp đặt hồn chỉnh mạng lưới cấp nước nội bộ KDC Bình Thắng thì
mạng lưới này sẽ được đấu nối vào mạng lưới cấp nước (đã có sẵn) của Khu Đơng Bắc
Bình An ngay bên cạnh dự án.
b). Tiêu chuẩn cấp nước và nhu cầu dùng nước
Nhu cầu dùng nước được tính tốn cho các mục tiêu sử dụng như sau :
- Nhu cầu dùng nước cho sinh hoạt với tiêu chuẩn : q = 180 l/người/ngày.
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
7
- Nhu cầu dùng nước khác:
+ Nước cho các cơng trình cơng cộng, dịch vụ : tạm tính bằng 15% nhu cầu nước sinh
hoạt ( Qsh ).
+ Nước dùng để tưới cây, rửa đường : tạm tính bằng 10% nhu cầu nước sinh hoạt
( Qsh).
+ Nước thất thốt, rò rỉ : tạm tính bằng 20% nhu cầu dùng nước (Qnc).
Nhu cầu dùng nước được tính tốn theo bảng 1.3 dưới đây.
Bảng 1.3. Tính tốn nhu cầu dùng nước cho KDC Bình Thắng
Stt Các yếu tố tính tốn
D
(người)
Tiêu chuẩn
Nhu cầu
( m

Lưu lượng cấp nước chữa cháy q = 10l/s cho một đám cháy theo TCVN, số đám cháy xảy
ra đồng thời một lúc là 1.
c). Thiết kế mạng lưới cấp nước
Do Khu dân cư hồn tồn chưa có hệ thống đường ống cấp nước, nên bố trí mạng
lưới đường ống hồn tồn mới. Theo qui hoạch dân cư bố trí dọc theo trục đường, vì vậy
mạng lưới đường ống được bố trí một bên đường cho các tuyến ống, tuy nhiên vẫn phải
đảm bảo cơng suất 420 m
3
/ngày.
Hành lang đặt ống sẽ được tn thủ theo qui hoạch của từng tuyến đường giao thơng
trong khu dân cư.
Để cấp nước cho dân cư, Chủ dự án xin phép đấu mạng lưới phân phối nước vào
tuyến ống cấp nước chạy dọc đường chính của khu quy hoạch Đơng Bắc Bình An.
(7). Phương án thốt nước
Qui hoạch Khu dân cư Bình Thắng nằm trong Khu Đơng Bắc Bình An đã được
đầu tư hệ thống thốt nước chung, do đó thiết kế thốt nước cho khu dân cư Bình
Thắng chỉ cần tn thủ theo thiết kế thốt nước chung của Khu Đơng Bắc Bình An
trong đó đảm bảo việc thiết kế an tồn mạng lưới thốt nước nội bộ cho khu dân cư
trước khi đấu nối vào hệ thống thốt nuớc chung.
Phương án của Cơng ty là chọn cống thốt nước kín, tiết diện tròn bằng bêtơng
cốt thép ly tâm, đấu nối bằng phương pháp xảm. Hệ thống thốt nước thải sinh
hoạt và nước mưa được tách riêng biệt.
Đối với nước thải sinh hoạt, sau khi xử lý qua hệ thống tự hoại hộ gia đình, nước thải
sẽ chảy qua hệ thống hố ga và cống thốt thốt để chảy về hệ thống XLNT tập trung của
Khu Đơng Bắc Bình An. Hệ thống XLNT tập trung của Khu có cơng suất thiất kế
1.000m
3
/ngày được bố trí ở phí Tây Bắc, giáp với rạch Cầu Bà Hiệp, diện tích khu xử lý
nước thải tập trung là 5.000 m
2

E Tổng mức đầu tư sau thuế 181,759,757,876
Tổng mức đầu tư (làm tròn) 181,760,000,000
Nguồn : Thuyết minh quy hoạch chi tiết KDC Bình Thắng, 5/2007
1.4.3. 2. Tiến độ xây dựng dự án
Tiến độ xây dựng dự án KDC Bình Thắng được đưa ra trong bảng 1.5 dưới đây.
Bảng 1.5. Tiến độ xây dựng dự án KDC Bình Thắng
Stt
Hạng mục Tiến độ
1
San lấp mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và
xã hội (đường giao thơng, hệ thống cấp thốt
nước, cơng viên, khu thể dục thể thao,..).
8/2007 – 6/2008
2
Xây dựng nhà ở (biệt thự đơn lập, liên lập, nhà
chung cư cao tầng,..)
7/2008 – 6/2009
Nguồn : Cơng ty TNHH Hồn Cầu, 5/2007
GVHD: Ths.NCS.Lê Ngọc Tuấn Môn: Môi Trường Trong Xây Dựng
9
CHƯƠNG 2:
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG
Khu đất dự án KDC Bình Thắng nằm trong tổng thể Khu quy hoạch Đơng Bắc Bình An
nên hiện nay tồn bộ khu đất đã được giải toả đền bù và san lấp sơ bộ. Vì vậy, hiện nay
cơng tác đánh giá tác động mơi trường cho dự án chúng tơi tập trung chủ yếu vào các
hoạt động san lấp hồn chỉnh, tập kết ngun vật liệu, xây dựng hạ tầng và q trình hoạt
động sau này của dự án.
2.1. NGUỒN GÂY TÁC ĐỘNG
2.1.1 HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MƠI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
2.1.1.1. Chất lượng khơng khí và tiếng ồn

hạn các thơng số cơ bản trong khơng khí xung quanh (trung bình 1 giờ);
- (*) TCVN 5938 - 2005: Chất lượng khơng khí - Nồng độ tối đa cho phép của một số chất
độc hại trong khơng khí xung quanh (trung bình 1giờ);
- (**) TCVN 5949 - 1995: Âm học - Tiếng ồn khu vực cơng cộng và dân cư - mức ồn tối đa
cho phép;
- Vị trí lấy mẫu chất lượng khơng khí như sau:
+ K1 : Vị trí giáp ranh giữa khu đất dự án với đường chính Khu Đơng Bắc Bình An
+ K2 : Vị trí tại khu đất dự án, cách QL1A 15m
+ K3 : Khu vực trung tâm của khu đất dự án
+ K4 : Khu vực gần bờ tường Cơng ty Tân Việt Phát.
Nhận xét : Kết quả phân tích ở bảng 2.1 cho thấy : Nhìn chung chất lượng khơng khí tại
khu vực dự án còn khá tốt, ngoại trừ mẫu K1 và K2 nằm ở vị trí gần đường chính (thi
cơng chưa hồn chỉnh) và đường QL1A có hàm lượng Bụi và Độ ồn vượt tiêu chuẩn cho
phép khá cao thì các điểm lấy mẫu còn lại có các thơng số phân tích cơ bản đạt tiêu
chuẩn cho phép hoạc vượt tiêu chuẩn ở mức khơng đáng kể.
2.1.1.2. Chất lượng nước
(1). Chất lượng nước mặt
Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực dự án đưa ra trong bảng 2.2 dưới đây.
Bảng 2.2. Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước mặt tại khu vực dự án.
Stt Thơng số Đơn vị M1 M1’ M2 M2’
QCVN 08:
2008, cột B
01 pH - 6,8 6,7 6,8 6,8 5,5 – 9,0
02 BOD
5
mgO
2
/l 15 18 17 18 <25
03 COD mgO
2

- Vị trí lấy mẫu nước mặt
+ M1 : Rạch Cầu Bà Hiệp, dưới chân cầu (phía trên điểm xả thải NTSH sau xử lý) – lấy
mẫu lúc 10.30
+ M1’ : Rạch Cầu Bà Hiệp, dưới chân cầu (phía trên điểm xả thải NTSH sau xử lý – lấy
mẫu lúc 13.50
+ M2 : Rạch Cầu Bà Hiệp (phía dưới điểm xả thải NTSH sau xử lý khoảng 100m) – lấy
mẫu lúc10h45
+ M2’ : Rạch Cầu Bà Hiệp (phía dưới điểm xả thải NTSH sau xử lý khoảng 100m) – lấy
mẫu lúc14h00
Nhận xét : Kết quả phân tích ở bảng 2.2 cho thấy : Chất lượng nước tại khu vực thực
hiện dự án còn khá tốt, tất cả các mẫu phân tích đều có các thơng số cơ bản đạt tiêu
chuẩn cho phép về chất lượng nước mặt bảo vệ thuỷ sinh (TCVN 5942 - 1995, cột B).
(2). Chất lượng nước ngầm
Bảng 2.3. Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm tại khu vực dự án
TT Thơng số Đơn vị N1 N1 QCVN 09 : 2008
01 pH - 6,7 6,8 5,5 – 8,5
02 Màu Pt - Co 2,1 3,5 5
03 Độ cứng mg/l 190 270 500
04 TSS mg/l 580 340 1500
05 Clorua mg/l 6,2 9,7 250
06 Florua mg/l kph Vết 1,0
07 Nitrat mg/l kph kph 15
08 Sunfat mg/l 67 126 400
09 Mn mg/l
<0,1 <0,1
0,5
10 Sắt mg/l 1,20 1,50 5
11 Chì mg/l vết vết 0,01
12 Hg mg/l vết kph 0,001
13 Kẽm mg/l 0,03 kph 3,0

quản nhiên ngun vật
liệu phục vụ cơng trình
- Xe tải vận chuyển vật liệu xây dựng, xi măng, sắt
thép, cát, đá,…phát sinh bụi và khí thải
- Xảy ra rò rỉ, phát tán chất ơ nhiễm từ các kho
chứa, bãi chứa ngun vật liệu, xăng dầu,…
- Phát sinh tiếng ồn lớn
3
Xây dựng nhà ở, hệ
thống giao thơng, bến
bãi, cơng viên, hệ
thống cấp thốt và xử
lý nước, ..
− Tác động tiêu cực từ các máy móc phục vụ thi
cơng xây dựng;
− Q trình thi cơng có gia nhiệt: cắt, hàn, đốt nóng
chảy gây ơ nhiễm khơng khí, đất, nước.
− Ơ nhiễm khơng khí từ bê tơng và các vật liệu xây
dựng.
− Xói mòn đất, tích tụ và bồi lắng các vực nước
4
Lắp đặt thiết bị dân
dụng, thiết bị điện, viễn
thơng,..
- Khí thải, bụi, tiếng ồn từ phương tiện vận chuyển
thiết bị, ngun vật liệu phục vụ lắp đặt, hoạt động
của máy móc,..
- Q trình thi cơng có gia nhiệt:, cắt, hàn, đốt nóng
chảy.
5

, CO, CO
2
, THC, Bụi,…phát sinh từ
khói thải của phương tiện gây ơ nhiễm khơng khí.
2 Sinh hoạt và vệ sinh hàng
ngày của người dân tại
các chung cư, nhà liên kế,
các gian dịch vụ trong khu
cao tầng, khu trưng bày
sản phẩm đá Grainite
- Các thành phần ơ nhiễm chủ yếu như vi sinh,
dầu mỡ, Nitrat, Amoni, chất hữu cơ,...trong nước
thải sinh hoạt.
- Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải từ nhà vệ sinh
của khu dân cư, CTNH,..
- Mùi hơi thối sinh ra từ q trình phân hủy nước
thải tại các hố ga, hầm tự hoại, khu chứa chất
thải rắn sinh hoạt,..
3 Các hoạt động đốt nhiên
liệu (than, củi, gaz, đốt dầu
DO chạy máy phát điện dự
phòng.),..
- Khói thải chứa các thành phần gây ơ nhiễm
khơng khí như CO
2
,

SO
x
, NO

đường 743, đường Nhà máy giấy Bình An,..
4
Bầu khí quyển khu vực
dự án
Bán kính ảnh hưởng khoảng 2 km từ tâm khu đất
xây dựng dự án.
5
Mơi trường nước mặt
và nước ngầm
Rạch Cầu Bà Hiệp, sơng Đồng Nai và mơi trường
nước ngầm tại khu vực bị tác động do tiếp nhận các
nguồn thải (CTR, nước thải, nước mưa,..).
- Mức độ tác động là khơng đáng kể (do Chủ dự án
đã có phương án xử lý NTSH và các chất thải phát
sinh trước khi thải ra nguồn tiếp nhận).
Nguồn : Viện KHCN và QLMT (IESEM), 7/2007.
2.2.2. ĐỐI TƯỢNG, QUY MƠ BỊ TÁC ĐỘNG TRONG Q TRÌNH HOẠT ĐỘNG
Bảng 2.9. Đối tượng, quy mơ bị tác động trong q trình hoạt động của KDC Bình Thắng
Stt Đối tượng bị tác động Quy mơ bị tác động
1
Thảm thực vật
Tồn bộ thảm thực vật trên diện tích 2,7ha của khu dân
cư (chủ yếu tác động tích cực do việc trồng thêm cây
xanh của trong khu dân cư)
2
Đất đai khu dân cư
- Tồn bộ đất đai trong khu vực dự án bị chuyển mục
đích sử dụng (đất khu dân cư).
- Đất đai ít bị tác động ơ nhiễm khi Chủ dự án thực
hiện hiệu quả việc thu gom, xử lý chất thải rắn, NTSH,..


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status