Chiến lược phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại liên doanh việt nga vietsovpetro giai đoạn 2012 2017 - Pdf 33

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------

NGUYỄN MẪU HỒNG

CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ KỸ
THUẬT DẦU KHÍ TẠI LIÊN DOANH VIỆT –
NGA VIETSOVPETRO GIAI ĐOẠN 2012 – 2017

LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh
Mã số: 60 34 01 02

TP. HỒ CHÍ MINH, tháng 4 năm 2013


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
---------------------------

NGUYỄN MẪU HỒNG

CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ KỸ
THUẬT DẦU KHÍ TẠI LIÊN DOANH VIỆT –
NGA VIETSOVPETRO GIAI ĐOẠN 2012 - 2017

LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60 34 01 02



TRƢỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM
PHÒNG QLKH - ĐTSĐH

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TP. HCM, ngày tháng năm 2013
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ tên học viên: NGUYỄN MẪU HỒNG

Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh:

Nơi sinh: Hà Tĩnh

30/06/1978

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
MSHV: 1184011067
I- TÊN ĐỀ TÀI:
Chiến lược phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại liên doanh dầu khí Việt – Nga
VIETSOVPETRO giai đoạn 2012 - 2017
II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu theo đúng nội dung và tiến
độ nghiên cứu đƣợc giao. Nội dung nghiên cứu của đề tài phải rõ ràng, dựa trên
những cơ sở lý luận căn bản ngành học từ đó phân tích đƣợc thực trạng hiện tại của
Liên doanh Việt – Nga VIETSOVPETRO để đƣa ra đƣợc chiến lƣợc phát triển dịch

suốt thời gian học tập tại trƣờng. Đặc biệt trân trọng cám ơn Thầy Nguyễn Phú Tụ
đã tận tình hƣớng dẫn tác giả trong suốt quá trình thực hiện Luận văn này.
Tác giả cũng xin trân trọng cảm ơn những bạn bè, đồng nghiệp đã giúp tác giả
trong việc thu thập dữ liệu cũng nhƣ những đánh giá phân tích rất quý báu.
Một lần nữa Tác giả trân trọng cám ơn tất cả mọi ngƣời đã giúp đỡ tác giả để
hoàn thành Luận văn này.


iii

TÓM TẮT
Liên doanh Việt – Nga VIETSOVPETRO có hơn 30 năm hoạt động trong lĩnh
vực tìm kiếm và thăm dò khai thác dầu khí. Ban đầu với sự giúp đỡ của các chuyên
gia Liên Xô, bây giờ là Liên bang Nga, Liên doanh VIETSOVPETRO đã từng bƣớc
khẳng định vai trò của mình trên thi trƣờng Việt Nam cũng nhƣ các khách hàng
quốc tế về lĩnh vực khách thác dầu khí, các dịch vụ của Liên doanh Việt – Nga
VIETSOVPETRO từng bƣớc đƣợc khách hàng đặt trọn niềm tin, trong hơn 30 năm
hình thành và phát triển Liên doanh Việt-Nga VIETSOVPETRO đã khai thác đƣợc
hơn 200 triệu tấn dầu thô đƣa vào bời trên 23 tỷ m3 khối khí thu về hơn 47 tỷ USD
về lĩnh vực dịch vụ kỹ thuật dầu khí trong thời gian qua đã đạt doanh thu hơn 500
triệu USD. Hiện nay với hệ thống dịch vụ trên bờ và các công trình biển cùng với
đội ngũ công nhân viên đƣợc đào tạo thực tế ở mọi lĩnh vực tạo thành một dây
chuyền khép kín từ khâu nghiên cứu khoa học thiết kế, triển khai xây dựng và lắp
đặt, vận chuyển biển bờ, khoan khai thác dầu khí, địa vật lý giếng khoan, cung cấp
năng lƣợng, công nghệ thông tin, chống phun...
Tuy nhiên trong giai đoạn từ năm 2006 đến nay tình hình sản lƣợng dầu thô sụt
giảm nghiêm trọng, điều này đặt ra thách thức cho toàn Liên doanh trƣớc tình hình
giảm doanh thu từ nguồn khai thác dầu khí. Mặt khác trong giai đoạn này khủng
hoảng kinh tế trên toàn cầu cũng ảnh hƣớng đến nền kinh tế nói chung và ngành đầu
tƣ dầu khí nói riêng đã dẫn đến mô hình của Liên doanh thiếu sự bền vững từ khâu

in oil and gas sector in particular has led to models of the lack of sustainability of
oil production to services for oil and gas industry. The only weak point is not to take
advantage of the potential and available resources for the development and
integration with the global oil and gas market.
After analyzing the situation of VIETSOVPETRO, the athor has recommended
some developing strategies in order to contribute a stable and integration and the
development of products and services available to provide strategic advantage and
contribute to increase sales for VIETSOVPETRO in the upcoming period.


v

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN ...................................................................................................................ii
TÓM TẮT ....................................................................................................................... iii
ABSTRACT ..................................................................................................................... iv
MỤC LỤC ......................................................................................................................... v
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ................................................................................. ix
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ..................................................................................... x
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ, HÌNH ẢNH ...................................................... xi
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................... 1
1. Tính cấp thiết của đề tài: ............................................................................................... 1
2. Mục đích của đề tài ....................................................................................................... 1
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu đề tài ....................................................................... 2
4. Phƣơng pháp nghiên cứu............................................................................................... 3
5. Kết cấu luận văn ............................................................................................................ 3
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM .............................................................................................. 4
1.1 Cơ sở lý luận ............................................................................................................... 4

2.1.6 Cơ sở vật chất hiện có của VIETSOVPETRO ................................................... 30
2.1.7 Các dự án dịch vụ điển hình ................................................................................ 30
2.2 Tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ kỹ thuật DK trong giai đoạn 2006-2011 .. 32
2.2.1 Giới thiệu về dịch vụ kỹ thuật dầu khí của VIETSOVPETRO ........................... 32
2.2.2 Thực trạng kinh doanh dịch vụ kỹ thuật dầu khí trong thời gian qua ................. 35
2.3 Các chiến lƣợc đã thực hiện trong thời gian qua ...................................................... 37
2.3.1 Đẩy mạnh công tác dịch vụ kỹ thuật dầu khí ra bên ngoài ................................. 37
2.3.2 Ngăn chặn sản lƣợng dầu thô suy giảm............................................................... 41
2.3.3 Tăng cƣờng mua sắm thiết bị và đầu tƣ mới ....................................................... 43
2.3.4

Phát triển nguồn nhân lực............................................................................... 44

2.3.5 Tăng cƣờng công tác tiếp thị dịch vụ .................................................................. 46
2.4 Đánh giá chung về tình hình xây dựng và thực hiện chiến lƣợc thời gian qua......... 47
2.4.1 Thành tựu đạt đƣợc.............................................................................................. 47
2.4.2 Những tồn tại hạn chế ......................................................................................... 48
2.5 Phân tích các yếu tố môi trƣờng làm căn cứ để xây dựng chiến lƣợc phát triển ...... 48


vii

2.5.1 Ma trận các yếu tố môi trƣờng bên ngoài EFE ................................................... 48
2.5.1.1

Môi trường vĩ mô ..................................................................................... 48

2.5.1.1.1

Các yếu tố kinh tế ................................................................................. 48


Nhà cung cấp: ...................................................................................... 54

2.5.1.5.1

Các đối thủ tiềm ẩn .............................................................................. 55

2.5.1.3

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE .......................................... 56

Bảng 2.8. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE ........................................... 57
2.5.2 Môi trƣờng bên trong IFE ................................................................................... 57
2.5.2.1 Điểm mạnh:................................................................................................. 57
2.5.2.2 Điểm yếu: .................................................................................................... 58
2.5.2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE ............................................... 60
2.5.3. Xây dựng chiến lƣợc thông qua ma trận SWOT ................................................ 60
2.5.4 Lựa chọn chiến lƣợc thông qua ma trận QSPM .................................................. 64
Tóm tắt chƣơng 2: ........................................................................................................... 66
CHƢƠNH 3 : XÂY DỰNG CHIẾN LƢỢC PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ DẦU KHÍ
VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TẠI VIETSOVPETRO ĐẾN 2017 ... 67
3.1 Quan điểm xây dựng chiến lƣợc ............................................................................... 67
3.1.1 Dự báo nhu cầu và xu hƣớng phát triển của thị trƣờng dịch vụ kỹ thuật dầu
khí tại Việt Nam .......................................................................................................... 67
3.1.2 Quan điểm của tập đoàn dầu khí Việt Nam về phát triển DV kỹ thuật DK. .... 67
3.1.3 Phƣơng hƣớng của Liên doanh Việt - Nga VIETSOVPETRO ........................... 68
3.2 Mục tiêu phát triển giai đoạn 2012-2017 .................................................................. 69
3.4 Các giải pháp thực hiện chiến lƣợc phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí ................... 69



Phụ lục 5. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá của các chuyên gia ........................................ i


ix

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
VIETSOVPETRO: Liên doanh Việt – Nga VIETSOVPETRO
DVKTDK: Dịch vụ kỹ thuật dầu khí
PTSC: Công ty dịch vụ kỹ thuật dầu khí Việt Nam
PVD: Tổng công khoan Việt Nam
JOC: Công ty điều hành chung.
LD: Liên doanh
VSP: Liên doanh Việt – Nga VIETSOVPETRO
PVEP: Tổng công ty thăm dò và khai thác dầu khí Việt Nam
VJR: Công ty dầu khí Việt Nhật Nga
JVPC: Công ty dầu khí Nhật Việt


x

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1. Tổng hợp nguồn nhân lực VIETSOVPETRO qua các thời kỳ ............ 34
Bảng 2.2 Phân chia doanh thu bán dầu của các phía tham gia VIETSOVPETRO 34
Bảng 2.3. Doanh thu về dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại thị trƣờng Việt Nam........... 35
Bảng 2.4. Doanh thu và lợi nhuận về dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại thị trƣờng Việt
Nam........................................................................................................................ 35
Bảng 2.5. Doanh thu về các loại hình dịch vụ kỹ thuật dầu khí của
VIETSOVPETRO ................................................................................................. 36
Bảng 2.6. Sản lƣợng khai thác dầu thô trong giai đoạn 2006-2011 của
VIETSOVPETRO ................................................................................................. 42

để đảm bảo cho VIETSOVPETRO tiếp tục phát triển mạnh mẽ và lâu dài, giữ vững
vai trò chủ lực và tiên phong trong lĩnh vực tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí
của Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt nam. Để tăng tính cạnh tranh và phát triển bền
vững trong hoạt động kinh doanh của VIETSOVPETRO tôi đã chọn đề tài “Chiến
lược phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Liên doanh Việt –Nga
VIETSOVPETRO giai đoạn 2012-2017” làm luận văn thạc sỹ Quản trị kinh doanh.
2. Mục đích của đề tài
Hệ thống những vấn đề cơ bản về dịch vụ dầu khí của Liên doanh Việt-Nga
VIETSOVPETRO làm cơ sở lý luận cho đề tài nghiên cứu.
Đánh giá thực trạng hoạt động kinh doanh của Liên doanh Việt-Nga
VIETSOVPETRO, nêu những điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức và chỉ rõ
những tồn tại và nguyên nhân.
Phân tích nhu cầu dịch vụ kỹ thuật dầu khí, năng lực trong nƣớc và ngoài nƣớc,
năng lực đáp ứng của các công ty dịch vụ kỹ thuật dầu khí hiện hữu, phân tích khả
năng phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí của VIETSOVPETRO thông qua các chiến
lƣợc.
Đề xuất các chiến lƣợc phát triển các dịch vụ kỹ thuật dầu khí nhằm phát triển
VIETSOVPETRO một cách bền vững trong giai đoạn 2012-2017. Để thực hiện các


2

chính sách, chủ trƣơng của nhà nƣớc về việc phát triển ngành kỹ thuật dầu khí, góp
phần hoàn thành chiến lƣợc kinh doanh của VIETSOVPETRO, hƣớng tới thị trƣờng
trong khu vực và thế giới đồng thời có các khuyến nghị với các chính phủ về các
chính sách nhằm đảm bảo thực hiện các chiến lƣợc phát triển dầu khí nói chung,
ngành ngành kỹ thuật dầu khí nói riêng của Việt Nam, tạo ra môi trƣờng kinh doanh
thuận lợi trong tƣơng lai.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu đề tài
Đối tƣợng nghiên cứu: Dịch vụ kỹ thuật dầu khí trong Liên doanh Việt – Nga

qua, hiện tại và tƣơng lai của Việt Nam, lấy ý kiến của các chuyên gia là các cán bộ
hoạt động trong các lĩnh vực về ngành dầu khí tại các công ty dầu khí lớn của Việt
Nam.
Nhằm nghiên cứu các vấn đề cho kết quả một cách chính xác và hiệu quả khi áp
dụng vào thực tế tác giả đã sử dụng một số phƣơng pháp nghiên cứu sau:
Các thông tin thứ cấp đƣợc thu thập và sử dụng chủ yếu từ các nguồn thống kê
của VIETSOVPETRO. Nguồn thông tin nội bộ từ các báo cáo hoạt động sản xuất
kinh doanh của VIETSOVPETRO từ năm 2000 cho đến nay...
Ngoài ra, luận văn còn sử dụng một số phƣơng pháp khác nhƣ phƣơng pháp
thống kê, diễn giải, quy nạp…
5. Kết cấu luận văn
Ngoài phần mở đầu và kết luận, luận văn gồm 3 chƣơng:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận và tổng quan vế dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Việt Nam
Chƣơng 2: Thực trạng về dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại VIETSOVPETRO trong
thời gian qua
Chƣơng 3: Xây dựng chiến lƣợc phát triển dịch vụ dầu khí và đề xuất các giải
pháp thực hiện tại VIETSOVPETRO đến 2017


4

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỔNG QUAN VỀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT
DẦU KHÍ TẠI VIỆT NAM
1.1 Cơ sở lý luận
1.1.1 Tổng quan về chiến lược
Xét về nguồn gốc từ ngữ, thì từ Strategy (chiến lƣợc) xuất phát từ chữ Strategos
trong tiếng Hy Lạp có nghĩa là “vị tƣớng”. Ban đầu đƣợc sử dụng trong quân đội
chỉ với nghĩa giản đơn, để chỉ vai trò chỉ huy, lãnh đạo của các tƣớng lĩnh, sau dần
đƣợc phát triển, mở rộng. Thuật ngữ chiến lƣợc đƣợc sử dụng để chỉ khoa học và
nghệ thuật chỉ huy quân đội, chỉ những cách để chiến thắng quân thù. Trong lịch sử

1.1.1.1 Khái niệm về chiến lược
Do tầm quan trọng đặc biệt của chiến lƣợc và quản trị chiến lƣợc, nên có rất
nhiều nhà khoa học tập trung nghiên cứu về vấn đề này và đƣa ra một số khái niệm
khác nhau:
Theo Alfred Chandler (1962), “chiến lược là việc xác định mục tiêu cơ bản dài
hạn của doanh nghiệp, chọn lựa tiến trình hoạt động và phân bổ các nguồn lực cần
thiết để thực hiện các mục tiêu đó”.
Theo Ansoftt H.I (1965), “có thể coi chiến lược như mạch kết nối chung giữa
các hoạt động của doanh nghiệp và thị trường tiêu thụ sản phẩm, nó bao gồm bốn
bộ phận: phạm vi thị trường – sản phẩm; vector tăng trưởng (các thay đổi mà
doanh nghiệp thực hiện để phù hợp với phạm vi thị trường – sản phẩm đã xác định),
lợi thế cạnh tranh và cộng hưởng”.
Theo trƣờng phái của trƣờng kinh doanh Harvard, trong tác phẩm “Chính sách
kinh doanh: Bài học và tình huống” (1965) với phần viết chính của Andrew, thì
chiến lược là hệ thống các mục tiêu, mục đích được tuyên bố dưới dạng xác định
ngành/lĩnh vực hoạt động kinh doanh mà công ty muốn tham gia, quy mô, vị trí mà
công ty muốn đạt được và các chính sách căn bản, các kế hoạch để thực hiện mục
tiêu đã định”.
Trong điều kiện hiện nay, khi môi trƣờng có những thay đổi lớn và diễn ra hết
sức nhanh chóng, thì cần quan tâm tới định nghĩa của Johnson G. và Scholes K.


6

(1999), theo các tác giả này, “chiến lƣợc là định hƣớng và phạm vi của một tổ chức
về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các
nguồn lực của nó trong môi trƣờng thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trƣờng và thỏa
mãn mong đợi của các bên hữu quan”.
Từ những khái niệm trên, có thể tổng quát hóa khái niệm chiến lƣợc nhƣ sau:
“chiến lược là tập hợp các mục tiêu cơ bản dài hạn, được xác định phù hợp với

mục tiêu. Các chính sách bao gồm các lời hƣớng dẫn, các quy tắc và thủ tục đƣợc
thiết lập để hậu thuẫn cho các nỗ lực đạt đƣợc các mục tiêu đã đề ra.
1.1.2.3 Các cấp chiến lược và các loại chiến lược
Có rất nhiều loại chiến lƣợc với những tên gọi khác nhau, tác giả xin giới thiệu
14 loại chiến lƣợc cơ bản cấp công ty theo quan điểm của Fred R. David.


Nhóm chiến lƣợc kết hợp:

Các chiến lƣợc thuộc nhóm này cho phép một công ty có đƣợc sự kiểm soát đối
với các nhà phân phối, nhà cung cấp và các đối thủ cạnh tranh.
 Chiến lƣợc kết hợp về phía trƣớc (Forward integration): hay còn gọi là kết
hợp dọc thuận chiều là chiến lƣợc liên quan đến việc tăng cƣờng kiểm soát
đối với các công ty mua hàng, nhà phân phối, ngƣời bán lẻ…
 Chiến lƣợc kết hợp về phía sau (Backward intergration): hay còn gọi là kết
hợp dọc ngƣợc chiều là chiến lƣợc liên quan đến việc tăng cƣờng kiểm
soát đối với các nhà cung cấp. Chiến lƣợc này đặc biệt cần thiết khi công
ty không có nguồn cung ổn định, biểu hiện bị phụ thuộc vào bên thứ 3,
nhà cung cấp không đáng tin cậy…
 Chiến lƣợc theo chiều ngang (Horizontal integration): là chiến lƣợc nhằm
tăng quyền sở hữu hoặc sự kiểm soát của công ty đối với các đối thủ cạnh
tranh.


Nhóm chiến lƣợc chuyên sâu:

Đặc điểm chung của nhóm chiến lƣợc này là đòi hỏi tập trung và nỗ lực để cải
thiện vị thế cạnh tranh của công ty với những sản phẩm và dịch vụ hiện có.
 Chiến lƣợc thâm nhập thị trƣờng (Market panelration): làm tăng thị phần
các sản phẩm/dịch vụ hiện có tại thị trƣờng hiện hữu bằng các nỗ lực tiếp


Các chiến lƣợc khác

 Chiến lƣợc liên doanh (Joint Venture) là chiến lƣợc thƣờng đƣợc áp dụng
khi hai hay nhiều công ty thành lập nên một công ty thứ 3 (độc lập với
công ty mẹ) nhằm khai thác một cơ hội nào đó.


Chiến lƣợc thu hẹp bớt hoạt động (Retrenchment): là chiến lƣợc xảy ra
khi một công ty tổ chức lại/củng cố hoạt động thông qua việc cắt giảm chi


9

phí và tài sản để cứu vãn tình thế doanh thu và lao75i nhuận đang bị sụt
giảm


Chiến lƣợc cắt bỏ hoạt động (Divestiture): bán đi một chi nhánh hay một
phần công ty hoạt động không có lãi hoặc đòi hỏi quá nhiều vốn; hoặc
không phù hợp với hoạt động chung của công ty để tăng vốn cho các hoạt
động khác.



Chiến lƣợc thanh lý (Liquidation): thanh lý là bán đi tất cả các tài sản của
công ty từng phần một với giá trị thực của chúng. Thanh lý là việc chấp
nhận thất bại vì vậy về mặt tình cảm có thể gặp khó khăn khi áp dụng
chiến lƣợc này.


ngoài tác động đến doanh nghiệp làm hai nhóm đó là môi trƣờng vĩ mô và môi
trƣờng vi mô.
 Môi trƣờng vĩ mô
Môi trƣờng vĩ mô gồm các yếu tố về kinh tế, văn hoá xã hội, địa lý và nhân
khẩu, công nghệ, tự nhiên, ảnh hƣởng gián tiếp đến hoạt động doanh nghiệp. Khả
năng tác động trở lại của doanh nghiệp đối với nhóm nhân tố này thấp. Vì thế doanh
nghiệp nên chọn môi trƣờng kinh doanh với các yếu tố vĩ mô ổn định đặc biệt là
vấn đề chính trị và luật pháp để hạn chế rủi ro. Ngoài ra doanh nghiệp cũng cần linh
hoạt thay đổi chính sách kinh doanh khi các yếu tố vĩ mô này thay đổi.
 Các yếu tố kinh tế
Các yếu tố kinh tế cho ta cái nhìn tổng quan về sức khỏe của nền kinh tế, nó ảnh
hƣởng gián tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đang hoạt
động trong nền kinh tế đó, bốn nhân tố quan trọng trong môi trƣờng kinh tế vĩ mô
cần phải xem xét là: tăng trƣởng kinh tế, lãi suất, tỷ giá hối đoái, và tỷ lệ lạm phát.
Tăng trƣởng kinh tế dẫn đến tăng chi tiêu, giảm áp lực cạnh tranh, phát triển thị
phần, tăng doanh thu, tăng lợi nhuận, ngƣợc lại suy giảm kinh tế, giảm chi tiêu, thu
hẹp sản xuất, tăng áp lực cạnh tranh, thu hẹp thị phần.
Mức lãi suất có thể tác động đến nhu cầu chi tiêu của khách hàng.
Tỷ giá hối đoái xác định giá trị đồng tiền của các quốc gia với nhau, sự thay đổi
tỷ giá hối đoái ảnh hƣởng tính cạnh tranh trên thị trƣờng quốc tế.
Lạm phát nó làm giảm tính ổn định của nền kinh tế, nếu lạm phát tăng thì việc
lập kế hoạch đầu tƣ trở nên mạo hiểm vì trong môi trƣờng lạm phát khó có thể dự


Trích đoạn Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE Quan điểm xây dựng chiến lƣợc Các giải pháp thực hiện chiến lƣợc phát triển dịch vụ kỹ thuật dầu khí Phát huy tối đa các thế mạnh và tiềm năng sẵn có Tổ chức lại nhân lực lao động
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status