Bài giải chi tiết đề thi TN THPT 2011 - Pdf 33

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI TNTHPT MÔN VẬT LÍ
Mã đề 139
I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u A =
uB = 2cos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.
Phần tử M ở mặt nước cách 2 nguồn lần lượt là 10,5cm và 13,5cm có biên độ dao động là
Giải




– Phương trình sóng tại điểm cách nguồn 1 đoạn x là u x = A cos ωt −

ω 
x
v 

– Phương trình sóng tại M do sóng từ A truyền đến là

20π


u M − A = 2 cos 20πt −
10,5  = 2 cos( 20πt − π )
30


– Phương trình sóng tại M do sóng từ B truyền đến là
20π




Câu 4: Khi một hạt nhân
6,02.1023 mol–1. Nếu 1g

235
92

U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng

Giải

E=

1g × N A
J
× 200MeV = 5,12.10 23 MeV = 5,12.10 23 MeV × 1,6.10 −13
= 8,2.1010 J
235 g
MeV



Câu 5: Đặt điện áp u = U 0 cos100πt −

π
 (V ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì
6




80
.0,04 = 0,8m / s = 80cm / s
0,2

Câu 7: Cho hai động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1 cos( ωt ) và

π

x 2 = A2 cos ωt +  . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
2

Giải
Hai dao động vuông pha → A =

A12 + A22

Câu 8: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N 1 và N2.
Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U 0cosωt thì điện áp hiệu dụng
hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Giải

U2 =

N2
N1 U 0 U 0 2
U1 =
.
=
N1
10.N 1 2

đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
Giải




– Phương trình sóng tổng quát: u x = A cos ωt −
– Ta có:

ω
ω 6π
=π →v = =
= 6m / s
v
π
π

ω 
x
v 

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện
trở thuần 100Ω, tụ điện có điện dung
đầu điện trở trễ pha

10 −4
F và cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi được. Để điện áp 2
π

π



ω 100π π
10
.100π
π
→ tan ϕ =

Câu 14: Số proton và số neutron trong hạt nhân nguyên tử

67
30

Zn lần lượt là

Giải
– Số proton = số Z = 30
– Số neutron = số khối A – số Z = 37
Câu 15: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bohr thì bán kính quỹ đạo dừng của electron không
thể là
Phương án đúng: 12r0.
Giải thích: bán kính quỹ đạo dừng liên hệ với bán kính Bohr theo: r = n 2r0 với n = 1, 2, 3,… và ta thấy
không có số n nguyên nào bình phương bằng 12.
Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V ) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện
trở thuần 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó điện áp hai đầu tụ điện là

π

u C = 100 2 cos100πt −  (V ) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
2

=
2π 2π LC

1


−3

10 4.10
.
π
π

−9

1
mH và tụ điện có điện dung
π

= 2,5.10 5 Hz

Câu 18: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
Phương án đúng: một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 19: Tia X có cùng bản chất với
Phương án đúng: tia hồng ngoại (cùng bản chất là sóng điện từ).
Trang 3 / 6

DƯƠNG THÀNH NHÂN – THPT HOÀNG DIỆU


A
2
2

Câu 26: Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2s, con
lắc đơn có chiều dài 2l dao động điều hòa với chu kì là:
Giải

T ' = 2π


2l
l 
 = 2 .T = 2 2 s
= 2 . 2π
g
g 


Câu 27: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
Phương án đúng: có tính chất sóng.
Câu 28: Biết công thoát của electron khỏi một kim loại là 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó

Giải

λ=

hc 6,625.10 −34 × 3.10 8
=
= 3.10 −7 m = 0,3µm



→ 10i = 10

λD
600.10 −9 × 3
= 10.
= 12.10 −3 m = 12mm
a
1,5.10 −3

Câu 31: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp
theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
Phương án đúng: tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Câu 32: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu
dụng của dòng điện này là
Phương án đúng: I =

I0

= 2A
2
II. PHẦN RIÊNG – chương trình CHUẨN (33 – 40) – chương trình NÂNG CAO (41 – 48)
Câu 33: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9h kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5%
số hạt nhân của đồng vị này bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là
Giải
t


T

Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
Phương án đúng: không bị tán sắc
Câu 37: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
Phương án đúng: biến thiên điều hòa theo thời gian (q = q 0cos(ωt + φ)).
Câu 38: Cho các chất sau: không khí ở 0 0C, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
Phương án đúng: sắt (sóng âm truyền nhanh nhất trong chất rắn).
Câu 39: Đặt điện áp u = 100 cos100πt (V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Giải
U
π
100
π
π



i = 0 . cos100πt −  =
cos100πt −  = 2 cos100πt −  ( A)
1
L.ω
2
2
2



.100π


m  λ λ0 

2 × 6,625.10 −34 × 3.10 8
9,1.10 −31


1
1


−6
0,3.10 −6
 0,18.10


 = 9,85.10 5 m / s


Câu 42: Theo thuyết tương đối, giữa năng lượng toàn phần E và khối lượng m của 1 vật có liên hệ là
Phương án đúng: E = mc2.
Câu 43: Một vật rắn quay quanh một trục cố định ∆ với tốc độ góc 20 rad/s. Biết momen quán tính của
vật rắn đối với trục ∆ là 3 kg.m 2. Động năng quay của vật rắn là
Giải
1
1
Wđ = I .ω 2 = .3.20 2 = 600 J
2
2
Câu 44: Một cánh quạt trần quay đều quanh trục cố định của nó với tốc độ góc 10 rad/s. Tốc độ dài của
một điểm ở cánh quạt cách trục quay 75cm là

Phương án đúng: Gia tốc tiếp tuyến
Vì vật quay biến đổi đều → tốc độ góc (và do đó tốc độ dài) thay đổi, nhưng gia tốc góc không đổi.
Gia tốc hướng tâm phụ thuộc tốc độ dài nên cũng thay đổi.
Độ lớn gia tốc tiếp tuyến thì phụ thuộc vào gia tốc góc và vị trí điểm M (xem như đã xác định) và do đó
nó không đổi (phương của gia tốc tiếp tuyến thì thay đổi).
Câu 47: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hidro, dãy Pasen gồm
Phương án đúng: các vạch trong miền hồng ngoại.
Câu 48: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ. Trong 6 giây đầu, vật
quay được một góc 72 rad. Gia tốc góc của vật có độ lớn bằng
Giải
2.( α − ω0 t ) 2 × ( 72 − 0 × 6 )
1
α = ω0 t + βt 2 → β =
=
= 4 rad / s 2
2
t2
62

Trang 6 / 6

DƯƠNG THÀNH NHÂN – THPT HOÀNG DIỆU




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status