Tuyển tập 22 đề thi chuyên đề “Anđehit - Xeton axit cacboxylic” cực hay có lời giải chi tiết
MỤC LỤC
MỤC LỤC............................................................................................................................... 1
Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp.....................................................................................1
Lý thuyết trọng tâm andehit-xeton-axit cacboxylic................................................................41
Bài toán trọng tâm của axit cacboxylic đề 2..........................................................................92
Phản ứng oxi hoá (Đề 1)....................................................................................................104
Phản ứng oxi hoá (Đề 2)....................................................................................................122
Phản ứng oxi hoá (Đề 3)....................................................................................................140
Phản ứng oxi hoá (Đề 4)....................................................................................................159
Phản ứng oxi hoá (Đề 5)....................................................................................................179
Phản ứng của nhóm -COOH (Đề 1)...................................................................................199
Phản ứng của nhóm -COOH (Đề 2)...................................................................................214
Phản ứng của nhóm -COOH (Đề 3)...................................................................................232
Phản ứng của nhóm -COOH (Đề 4)...................................................................................244
Phản ứng ở gốc hiđrocacbon (Đề 1)..................................................................................258
Phản ứng ở gốc hiđrocacbon (Đề 2)..................................................................................273
Tổng hợp andehit, xeton, axit cacboxylic - đề 1..................................................................296
Tổng hợp andehit, xeton, axit cacboxylic - đề 2..................................................................307
Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp
Bài 1. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mỏi cơ trong cơ thể động vật là do trong các mô cơ
có chứa axít:
A.
CH3-CH-COOH
|
CH3
B.
CH3-CH-COOH
|
OH
C. (3) < (4) < (1) < (2)
D. (4) < (1) < (3) < (2)
Bài 6. Cho sơ đồ:
But-1-in ––+ HCl → X1 ––+ HCl → X2 ––+ NaOH → X3 thì X3 là:
A. CH3COC2H5.
B. C2H5CH2CHO.
C. C2H5COCH2OH.
D. C2H5CH(OH)CH2OH.
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p=q-t. Mặt
khác 1 mol X tráng gương tạo được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:
A. Đơn chức, no, mạch hở
B. Nhị chức, chưa no (1 nối đôi giữa 2 C), mạch hở
C. Nhị chức, no, mạch hở
D. Nhị chức, chưa no (1 nối ba giữa 2 C), mạch hở
Bài 8. Hai hợp chất hữu cơ X, Y đơn chức có cùng CTĐGN là CH2O, đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng gương. Tên gọi của X, Y là:
A. Anđehit fomic và axit fomic
B. Anđehit fomic và metyl fomiat
C. Axit fomic và anđehit axetic
D. axit acrylic và axit fomic
Bài 9. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
B. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Bài 10. Nếu đốt cháy hoàn toàn một andehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số
mol nước một số đúng bằng số mol andehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó
là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 16. X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích
H2, sinh ra ancol Y. Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích hơi của X ban
đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n – 1CHO
B. CnH2n(CHO)2
C. CnH2n + 1CHO
D. CnH2n – 2(CHO)2
Bài 17. Thủy phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH3 –CHCl2
2. CH3-COO-CH=CH-CH3
3. CH3-COO-CH2-CH=CH2
4. CH3-CH2-CCl3
5. (CH3COO)2CH2
6. CH3-COO-CHCl-CH=CH2
Số chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Bài 18. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH2CH3
B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Bài 19. Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C2H6 (3), C2H5Cl (4). Thứ tự các chất
tăng dần nhiệt độ sôi là:
Bài 24. Hợp chất X là axit no, đa chức, mạch hở có công thức phân tử là ( CxH4Ox)n. Số chất
thỏa mãn tính chất của X là:
A. 4 chất
B. 3 chất
C. 5 chất
D. 6 chất
Bài 25. Cho a mol một anđehit X tác dụng với 4a mol H2, có Ni xúc tác, đun nóng. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2a mol hỗn hợp các chất, trong đó có chất hữu cơ Y.
Cho lượng Y tác dụng với lượng Na dư thì thu được a mol H2. X là?
A. Anđehit thuộc dãy đồng đẳng của anđehit acrylic
B. Anđehit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi C=C hoặc 1 liên kết C≡C trong phân tử
C. Anđehit hai chức, không no có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử
D. Anđehit no chứa hai nhóm chức
Bài 26. Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Bài 27. Anđehit no X có công thức (C3H5O)n. Giá trị n thỏa mãn là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 28. X1, X2, X3 là 3 anke có CTPT là C4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2
cho cùng một sản phẩm. X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với
HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho 2 sản phẩm. Vậy X1, X2, X3 tương ứng là:
A. cis-buten-2; trans-buten-2; iso-butilen
B. cis-buten-2; trans-buten-2; buten-1
Z, T tương ứng là :
A. CH ≡CH; HOOC-COOH; OHC-CHO; OHC-COOH
B. CH ≡CH; OHC-COOH; OHC- CHO; HOOC- COOH
C. HOOC – COOH; CH ≡CH; OHC – COOH; OHC- CHO
D. CH ≡CH; OHC- CHO; OHC-COOH; HOOC- COOH
Bài 33. Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2. X có đồng phân hình học và
khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 thấy có khí thoát ra. Công thức cấu tạo đúng của X là :
A. CH3-CH=CH-COOH
B. CH3-C(OH)=C(OH)-CH3
C. HCOO-CH=CH-CH3
D. CH2OH -CH=CH-CHO
Bài 34. Cho các phát biểu sau đây :
a. Dung dịch formandehyt 37-40% trong nước gọi là dung dịch formalin.
b. Từ andehit axetic ta điều chế được CH3COONa bằng một phản ứng.
c. Có một đồng phân đơn chức của C3H6O2 (mạch hở) tham gia được phản ứng tráng gương.
d. Axeton tham gia phản ứng oxi hóa với dung dịch nước brom.
e. Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
f. Hợp chất có công thức CnH2nO (mạch hở) khi phản ứng cộng với Hiđro luôn thu được ancol
.
Số phát biểu đúng là ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Bài 35. Cho các phản ứng hóa học sau:
Cho các phản ứng hóa học sau:
+ O2
→
(I). C6H5CH(CH3)2
+ H 2O ; H 2 SO4
Br2 (1:1)
NaOH
CuO
Bài 36. Cho sơ đồ sau: C3H6
→ X
→ Y
→ HCO-CH2-CHO
CTCT của X là:
A. CH2Br-CH=CH2
B. CH3CH2CH2OH
C. BrCH2CH2CH2Br
D. CH3CH(Br)CH2Br
Bài 37. Cho các chất sau đây:
1) CH3COOH,
2) C2H5OH,
3) C2H2,
4) C2H6
5) HCOOCH=CH2,
6) CH3COONH4,
7) C2H4.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng
là:
A. 1, 2
B. 1, 2, 6
C. 1, 2, 5, 7
D. 1, 2, 3, 5, 7
+
=> Đáp án B
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án C
Nhận thấy nhiệt độ sôi: (2) CH3COOH > (1) C2H5OH > (3) anđehit fomic, (4) metyl fomiat.
Anđehit ở điều kiện thường là chất khí, còn metyl fomiat điều kiện thường là chất lỏng →
nhiệt độ sôi (4) metyl fomiat > (3) anđehit fomic
Vậy ta có so sánh: (3) < (4) < (1) < (2) → Chọn C.
Câu 6: Đáp án A
Câu 7: Đáp án C
Do p=q-t nên X có 2 trong phân tử.
1 mol X tráng gương tạo 4 mol Ag, ta có 2 trường hợp
♦ X là HCHO: không thỏa mãn do X phải có 2
♦ X là andehit no 2 chức, mạch hở: thỏa mãn.
=> Đáp án C
Câu 8: Đáp án B
X, Y có CTPT (CH2O)n
n = 1 → HCHO.
n = 2 → C2H4O2
Mà X, Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương → HCOOCH3
→ Vậy X, Y là HCHO, HCOOCH3 → Chọn B.
Câu 9: Đáp án D
Ta thấy:
→ CH3OH. CH3OH không có khả năng tách nước tạo
olefin.
Câu 13: Đáp án B
Có thể đánh giá bài toán trên như sau:
A có số nguyên tử C ít nhất là 1, nếu có nhiều hơn 2 nguyên tử C thì số mol CO2 thu được
nhiều hơn 2, suy ra không có H2O (vô lí)
Do đó, A có 1 nguyên tử C.
Vậy, A là HCHO
=> Đáp án B
Câu 14: Đáp án D
Các đồng phân thỏa mãn là:
Chọn D
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án D
X tác dụng 3 thể tích H2 → X có độ bất bão hòa bằng 3
số mol Y bằng số mol H2 tạo ra → Y có 2 nhóm -OH → X có 2 nhóm -CHO
→ Công thức của X : CnH2n - 2(CHO)2
Đáp án D.
Câu 17: Đáp án A
Các chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
1, 2, 5, 6.
Câu 18: Đáp án D
Vì axit no, đa chức → số liên kết π = số nhóm -COOH
Ta có
→n=2
→ CTPT của axit là C6H8O6
→ Công thức cấu tạo thu gọn của axit là C3H5(COOH)3 → Chọn C.
Câu 21: Đáp án C
Có 8 este thu được là
1. CH3-CH2-CH2-COOCH2-CH2-CH2-CH3
2. CH3-CH2-CH2-COOCH2-CH(CH3)2
3. CH3-CH2-CH2-COOCH(CH3)-CH2-CH3
4. CH3-CH2-CH2-COOC(CH3)3
5. (CH3)2CHCOOCH2-CH2-CH2-CH3
6. (CH3)2CHCOOCH2-CH(CH3)2
7. (CH3)2CHCOOCH(CH3)-CH2-CH3
8. (CH3)2CHCOOC(CH3)3
→ Chọn C.
Câu 22: Đáp án D
Vì X, Y, Z có cùng số H trong phân tử, mà đều thuộc dãy đồng đẳng no, đơn chức, mạch hở.
→ X, Y, Z có CTPT lần lượt là CnH2n + 2O, Cn + 1H2n + 2O và Cn + 1H2n + 2O2
CnH2n + 2O → nCO2 + (n + 1)H2O
Cn + 1H2n + 2O → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
Cn + 1H2n + 2O2 → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
Giả sử nX = nY = nZ = 1 mol.
4. CH(COOH)2-CH(COOH)-CH3
5. CH2(COOH)-C(COOH)2-CH3
→ Chọn B.
Câu 25: Đáp án C
2a mol các chất sẽ gồm Y và hidro dư. Y tác dụng với Na được a mol hidro nên Y là ancol 2
chức, nên Y là anđehit 2
chức. a mol X đã tác dụng với 3a mol hidro nên X còn 1 liên kết đôi trong phân tử.
Vậy X là anđehit 2 chức, không no có 1 liên kết đôi trong phân tử.
Chọn C
Câu 26: Đáp án C
Có 3 đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là
1. CH3-CO-CH2-CH2-CH3
2. CH3-CO-CH(CH3)2
3. C2H5-CO-C2H5
→ Chọn C.
Câu 27: Đáp án B
Andehit no suy ra độ bội liên kết k =
3n.2 + 2 − 5n
= n => n = 2
2
Câu 28: Đáp án C
Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm
mạch đồng dạng với nhau. Loại D
Chúng có cấu tạo
Đáp án B sai vì CnH2n + 2O4 có độ bất bão hòa
Đáp án C đúng.
Đáp án D sai vì CnH2n + 1O4 có độ bất bão hòa
.
Câu 32: Đáp án D
Chất X tác dụng với AgNO3/NH3 và H2O nên loại đáp án C (do HOOC-COOH không phản
ứng với H2O)
Y tác dụng được với AgNO3/NH3 nên loại đáp án A (HOOC-COOH không phản ứng)
Z tác dụng với NaOH nên loại đáp án B.
Suy ra đáp án D đúng
Câu 33: Đáp án A
X khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 thấy có khí thoát ra nên X la axit. Do X có đồng phân
hình học nên Công thức cấu tạo đúng của X là : CH3-CH=CH-COOH
đáp án : A
Câu 34: a. đúng
b.đúng
c.đúng
d.sai
e.đúng
f.sai vì có thể là ete có 1 nối đôi khi hidro hóa k thành ancol đc ví dụ:
Câu 35: Đáp án A
Các phản ứng có thể tạo ra andehit là:
CH3CH2OH + CuO --> CH3CHO + Cu + H2O
Lý thuyết andehit-xeton
Câu 1: phát biểu nào sau đây không đúng?
A. andehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
B. Metyl fomiat tham gia được phản ứng tráng gương do trong cấu tạo phân tử có chứa nhóm
-CHO
C. Đối với CuO thì ancol bậc một bị oxi hóa thành andehit , ancol bậc hai bị oxi hóa thành
xeton còn ancol bậc ba không bị oxi hóa
D. Andehit có khả năng tạo liên kết hiđro liên phân tử.
Câu 2: Câu nào sau đây sai?
A. Xeton là hợp chất hữu cơ có nhóm >C = O liên kết với hai gốc hiđrocac bon
B. Andehit và xeton đều chứa nhóm cacbonyl
C. Có liên kết hữu cơ có nhóm C=O nên andehit là hidrocacbon không no
D. Tên thay thế của xeton có tận cùng là - on
Câu 3: Câu nào sau đây không đúng?
A. Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng, các góc liên kết đều ≈ 1200.
B. Khác với rượu metylic, andehitfomic là chất khí vì không có liên kết hidro liên phân tử
C. Tương tự rượu metylic, andehit fomic tan tốt trong nước
D. Fomon hay fomali là dung dịch chứa 37 - 40 % HCHO trong rượu etylic
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về anđehit và xeton là sai?
A. Axeton không phản ứng được với nước brom.
B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.
C. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền.
D. Axetanđehit phản ứng được với nước brom
Câu 5: Có các nhận xét sau:
(1) Tính chất của các hợp chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hoá học mà không phụ thuộc
vào thành phần phân tử của các chất.
(2) Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các phân tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.
C. Dung dịch AgNO3 trong NH3
D. Cả (A), (B), (C) vì anđehit có tính khử đặc trưng
Câu 10: Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 11: Metyl vinyl xeton có công thức cấu tạo thu gọn là :
A. CH3-CO-CH=CH2.
B. CH3-O-CH=CH2
C. CH3-CO-CH2-CH=CH2.
D. CH3-COO-CH=CH2.
Câu 12: Axeton không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCN trong H2O
B. KMnO4 trong H2O
C. H2(xúc tác Ni, to)
D. brom trong CH3COOH
Câu 13: Một anđehit no, mạch hở Y có công thức đơn giản (C2H3O)n . Công thức phân tử
của anđehit Y là:
A. C2H3O
B. C4H6O2
C. C6H9O3
D. C8H12O4
Câu 14: Công thức đơn giản nhất của anđehit no, đa chức, mạch hở là C2H3O. Anđehit đó có
số đồng phân là
A. 2
B. 4
C. 1
A. OHCCH2CH2CHO
B. CH3CHO
C. OHC(CH2)2CH2OH
D. A, B, C đều đúng.
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Br2
NaOH
C2H4 →
A1
→ A2
Cu ( OH ) 2 , NaOH
H 2 SO4
CuO
→ A3
→ A4
→ A5.
Chọn câu trả lời sai
A. A5 có CTCT là HOOCCOOH.
B. A4 là một đianđehit.
C. A2 là một điol.
D. A5 là một điaxit
H 2 , Ni
Câu 21: Cho chuỗi biến hóa : A
→ B C cao su Buna.
CTCT của A là:
D. dung dịch AgNO3 /NH3
Câu 25: Số đồng phân cấu tạo là anđehit ứng với công thức phân tử : C4H8O;
C5H10O, C6H12O lần lượt là:
A. 2, 4, 8
B. 1, 3, 7
C. 2, 3, 8
D. 2, 4, 7
Câu 26: Công thức tính nhanh số đồng phân cấu tạo của anđehit no, đơn chức, mạch hở
CnH2nO là:
A. 2n-3 với 2< n < 7
B. 2n-2 với 2< n < 6
C. 22n-3 với 2< n < 7
D. 2n-3 với 1< n < 6
Câu 27: Có 4 hợp chất hữu cơ có công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và
C3H4O3.Số chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng
tráng gương là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 28: Cho các chất sau đây: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) C2H6, (5)
HCOOCH=CH2, (6) CH3COONH4, (7) C2H4. Dãy gồm các chất nào sau đây đều được tạo ra
từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
A. 2, 5, 7.
B. 2, 3, 5, 7.
C. 1, 2, 6.
D. 1, 2.
Câu 29:
NaOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. CH2(OH)-CH2-CHO, C2H5-COOH, CH3-COO-CH3.
B. HCOO-C2H5, CH3-CH(OH)-CHO, OHC-CH2-CHO.
C. CH3-COO-CH3, CH3-CH(OH)-CHO, HCOO-C2H5.
D. HCOO-C2H5, CH3-CH(OH)-CHO, C2H5-COO
Câu 34: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính
chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không
bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y,
Z lần lượt là:
A. C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH.
B. C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO.
C. CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO.
D. (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH.
Câu 35: Hợp chất hữu cơ có công thức CxHyOz , có M < 90 đvC. X tham gia phản ứng
trùng ngưng và có thể tác dụng với H2/ Ni, t0 sinh ra mỗi ancol có cacbon bậc 4 trong phân tử.
Công thức cấu tạo của X là
A. (CH3)3C-CHO
B. (CH3)2CH-CHO
C. (CH3)3C-CH2-CHO
D. (CH3)2CH-CH2-CHO
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án : D
Nguyên tử oxi trong -CHO không gắn với H nào nên không có liên kết hidro
Câu 2: Đáp án : C
Andehit có nối đôi C=O nhưng vẫn là hợp chất no, nếu gốc hidrocacbon của nó không chứa
liên kết pi C=C