bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
viện khoa học kỹ thuật nông nghiệp việt nam báo cáo tổng kết đề tài KHCN cấp nhà nớc
m số kc 07.17 nghiên cứu luận cứ khoa học để chuyển dịch
cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn
theo hớng công nghiệp hóa, hiện đại hóa chủ nhiệm đề tài: TS Lê quốc doanh
2, Thực hiện các đề
tài nhánh.
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
4 TS. Vũ Trọng Bình Chủ nhiệm đề tài
nhánh 3, Thực hiện
các đề tài nhánh.
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
5 ThS . Lê Đức Thịnh Chủ nhiệm đề tài
nhánh 6, Thực hiện
các đề tài nhánh.
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
6 ThS. Đào Kim Miên Th ký đề tài, thực
hiện đề tài nhánh 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
7 ThS. Hoàng Vũ Quang Thực hiện đề tài
nhánh 4, 5
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
8 PGS.TS. Ngô Thị Thuận Thực hiện đề tài
nhánh 1
Trờng đại học nông
nghiệp I
9 TS. Lê Anh Vũ Thực hiện đề tài
nhánh 1
Viện Kinh tế Học, Trung
tâm KHXH và Nhân văn
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
16 ThS. Vũ Nguyên Thực hiện đề tài
nhánh 4
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
17 CN. Hoàng Thanh Tùng Thực hiện đề tài
nhánh 4
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
18 CN. Nguyễn Ngọc Luân Thực hiện đề tài
nhánh 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
19 KS. Nguyễn Văn Thịnh Thực hiện đề tài
nhánh 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
20 ThS. Bùi Thị Thái Thực hiện đề tài
nhánh 3, 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
21 ThS. Lê Thị Châu Dung Thực hiện đề tài
nhánh 4
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
22 ThS. Hoàng Quốc Chính Thực hiện đề tài
nhánh 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
Thực hiện đề tài
nhánh 6
Viện Khoa học kỹ thuật
nông nghiệp Việt Nam
3
Danh sách những ngời tham gia thực hiện đề tài
TT
Họ tên, Học hàm, Học vị Cơ quan công tác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
23
TS. Nguyễn Hữu Chỉnh
Th.S. Trần Đình Thao
Trờng Đại học nông nghiệp I
24
25
26
27
Th.S. Trần Thị Bích
TS. Bùi Đức Triệu
TS. Trần Kim Thu
Th.S. Nguyễn Hữu Chí
Trờng Đại học Kinh tế quốc dân
28 ThS. Huỳnh Trấn Quốc
Viện Khoa học kỹ thuật nông
nghiệp Miền nam
4
Bài tóm tắt
Chiến lợc đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông
thôn theo hớng công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã đợc xác định rõ trong các
Nghị quyết của Đảng và Nhà nớc từ sau Đổi Mới 1986. Mặc dù vậy, chuyển
dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn nớc ta hiện còn nhiều bất cập.
Trong hoàn cảnh đó, đề tài: Nghiên cứu luận cứ khoa học để chuyển dịch
cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn theo hớng công nghiệp hoá, hiện
đại hoá. thuộc Chơng trình cấp nhà nớc KC.0717, do Viện Khoa học Kỹ
thuật Nông nghiệp Việt Nam thực hiện, với mục tiêu là xây dựng đợc cơ sở
nghiệp, nông thôn, đề tài đã đề xuất đợc các định hớng chiến lợc, các hệ
thống giải pháp chính sách, thể chế nhằm tháo gỡ khó khăn, tạo môi trờng
thuận lợi để các hình thức tổ chức sản xuất, kinh doanh đợc nhân rộng và
hoạt động có hiệu quả. 6
Mục lục
Phần Mở đầu........................................................................................................26
Chơng I:
Tổng quan tình hình nghiên cứu ngoài nớc và trong nớc
I.
Tình hình nghiên cứu trên thế giới ....................................................................37
II.
Tình hình nghiên cứu ở trong nớc...................................................................43
Chơng II
Cơ sở lý luận của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp,
Đô thị hoá và di dân trong chuyển dịch CCKTNN, NT. ................................ 78
6.1. Đô thị hóa..............................................................................................78
6.2. Di dân....................................................................................................80
II.
Kinh tế học thể chế và chuyển dịch CCKTNN, NT...........................................82
1.
Các lý thuyết kinh tế học về thể chế............................................................. 82
2.
Sự phát triển cuả khái niệm thể chế trong quá trình phát triển kinh tế .........84
7
III.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của một số nớc.................................. 92
1.
So sánh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta với một số nớc khác. ....... 92
Các bài học kinh nghiệm.............................................................................. 111
2.
Hệ thống chỉ tiêu tổng hợp đánh giá CDCCKTNN, NT............................... 112
Chơng III
Thực trạng của quá trình Chuyển dịch cơ cấu kTNN, NT toàn quốc
và các vùng kinh tế giai đoạnh 1996-2003
I. Bối cảnh cải cách kinh tế ở nớc ta, điểm tựa của CDCCKT.......................... 114
II.Tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế .....................................................115
1.
Tăng trởng kinh tế 1990-2003 .................................................................. 115
2.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành...................................................... 118
3.
Chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế ............................................. 120
4.
Chính sách phát triển các thành phần kinh tế ở nông thôn. ....................... 125
Định lợng chuyển dịch cơ cấu kinh tế vỹ mô việt nam thông qua so sánh
ma trận hạch toán xã hội 1996-2000.....................................................................141
1.
Khái quát về Ma trận hạch toán xã hội của Việt Nam ................................ 141
2.
ứng dụng ma trận hạch toán xã hội trong phân tích CDCCKT ở Việt Nam 142
2.1. Cơ cấu kinh tế và quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam...143
2.1.1. Cơ cầu chi phí trung gian và GTGT giữa các ngành kinh tế.........143
2.1.2. Cơ cấu ngoại thơng của các ngành kinh tế ở Việt Nam.............144
2.1.3. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp............144
2.2. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ...................145
2.3. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ............................146
2.4. Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa các ngành kinh tế.........................146
2.5. Cơ cấu giữa các thành phần kinh tế và sự thay đổi thể chế ...............147
2.5.1. Nhà nớc ......................................................................................147
3.
Chính sách về đất nông, lâm nghiệp và thủy sản....................................... 160
4.
Cơ cấu vốn đầu t cho nông nghiệp, nông thôn......................................... 164
5. Chuyển dịch cơ cấu công nghệ và kỹ thuật trong nông nghiệp, nông thôn. 176
6.
Cơ chế, chính sách công nghệ phát triển kinh tế nông thôn....................... 178
VII. Thay đổi cơ cấu của thị trờng xuất Khẩu và trong nớc........................... 180
1.
Cơ cấu và tăng trởng xuất khẩu................................................................ 180
2.
Phát triển và tăng trởng của thị trờng trong nớc. .................................. 181
3. Thách thức về quản lý chất lợng nông sản trong hội nhập. ..........................182
4.
Chính sách phát triển thị trờng.................................................................. 184
10
1. Các yếu tố vỹ mô tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế........................... 192
2. Đa dạng hoá các hình thức chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo vùng.................. 193
3. Hiện trạng CDCCKTNN, NT giai đoạn 1996-2003 của các vùng kinh tế ........ 198
3.1. Khái quát về hiện trạng CDCCKTNN, NT vùng Tây Bắc......................198
3.2. Khái quát về hiện trạng CDCCKTNN, NT vùng Đông Bắc...................198
3.3. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng ĐB sông Hồng .........199
3.4. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng Bắc Trung Bộ...........200
3.5. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của Nam Trung Bộ..................200
3.6. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng Tây Nguyên.............201
3.7. Khái quát hiện trạng về CDCCKTNN, NT vùng Đông Nam Bộ............201
3.8. Khái quát hiện trạng của CDCCKTNN, NT vùng ĐBSCL.....................202
X.
Kết luận về xu hớng chuyển dịch cơ cấu KTNN, NT ở Việt nam ................ 202
Chơng IV
Điều kiện và các nhân tố ảnh hởng đến quá trình chuyển dịch cơ
cấu kinh tế nông nghiệp và nông thôn ở cấp địa phơng thuộc
2.1.2. Những điểm còn hạn chế của các CSPT hiện nay......................213
2.2. Xuất phát điểm thấp, yếu tố hạn chế khả năng CDCCKTNN, NT. .....215
2.3. Lợi thế về thị trờng và ảnh hởng của đô thị hoá, công nghiệp hoá đến
khả năng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn...................216
2.4. Đa dạng hoá nội ngành, yếu tố quan trọng trong chuyển dịch cơ cấu
kinh tế, nhng quá trình này hiện gặp nhiều khó khăn. ..............................218
2.5. Chuyển giao công nghệ gắn với đổi mới thể chế và tổ chức sản xuất có
thể thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp, nông thôn. .............................................................................225
2.6. Điều kiện tự nhiên và việc phát huy lợi thế so sánh của vùng, yếu tố cho
phép chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn..........................226
2.7. Yếu tố vốn xã hội và sự ảnh hởng đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp, nông thôn...............................................................................227
II. Khái quát vai trò của ngành hàng nông sản trong CDCCKTNN, NT ............. 229
1.
Khái niệm về ngành hàng và tiêu thụ nông sản hàng hoá ......................... 229
2.
Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn và sự
phát triển của các ngành hàng ........................................................................ 231
trong thời gian qua trong sản xuất nông nghiệp và nông thôn ........................ 240
3.
Một số ví dụ phân tích mô hình thể chế mối quan hệ nông dân thị trờng
và ảnh hởng của nó trong CDCCKTNN, NT..................................................243
3.1. Mô hình thể chế hộ nông dân thơng lái..........................................243
3.2. Mô hình thể chế dạng hộ nông dân HTX dịch vụ Công ty ...........244
3.3. Mô hình dạng công ty HTX hay nhóm nông dân, QHHĐKT ...............245
3.4. Mô hình thể chế HTX chuyên ngành - đối tác đầu ra (thơng lái, CT)245
3.5. Mô hình thể chế SX-chế biến-thơng mại khép kín có thơng hiệu....247
4.
Các yếu tố thúc đẩy sự phát triển các mô hình thể chế.............................. 247
Chơng V
Dự báo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt
nam giai đoạn 2002-2020
I. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt Nam 2002 -2020.............250
1. Giới thiệu chung...........................................................................................250
2.
3.3.1. Cơ cấu GDP..................................................................................259
3.3.2. Dân số và lao động.......................................................................259
3.3.3. Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lơng thực...........................260
3.3.4. Sản xuất nông nghiệp...................................................................260
II. Sự phát triển và CDCC của một số ngành hàng nông nghiệp đến 2020. ................ 262
1.
Cấu trúc mô hình đa thị trờng động cho một số nông sản chính.............. 263
1.1. Sơ đồ cấu trúc mô hình .......................................................................263
1.2. Các phơng trình tổng quát.................................................................266
2.
Các phơng án mô phỏng về thay đổi chính sách thuế theo cam kết........ 267
3.
Kết quả mô phỏng ...................................................................................... 268
3.1. Phơng án cơ sở. ................................................................................268
3.2. Phơng án 1 : Thuế nhập khẩu phân bón giảm đến 0% từ năm 2005270
2. Các thách thức trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển nông
thôn đối với nớc ta ......................................................................................... 280
3.
Mục tiêu của nhà nớc và của nông dân trong quá trình phát triển và chuyển
dịch cơ cấu kinh tế không hoàn toàn phù hợp.................................................281
4.
Tăng trởng nhanh hay CDCCKT nhanh là quan trọng hơn ?....................... 283
5.
Phải hình thành thị trờng nông thôn mới có thể CNH đợc nông thôn..... 286
6. Vấn đề ruộng đất: chống đầu cơ ruộng đất ở nông thôn và đấu tranh giữ đất
canh tác cho nông nghiệp. ..............................................................................287
7.
Vấn đề giảm nghèo: kết hợp việc giảm nghèo với việc phát triển nông thôn288
8.
Vấn đề phát triển nông thôn dựa vào cộng đồng........................................ 289
9.
Các định hớng chiến lợc CDCCKTNN, NT............................................. 290
1.2. Định hớng chính sách tín dụng...........................................................298
1.2.1. Huy động vốn................................................................................298
1.2.2. Cho vay.........................................................................................299
2.
Các giải pháp chính sách về CDCCLĐ và đào tạo nguồn lực.................... 299
3.
Các giải pháp chính sách về cơ cấu sử dụng đất nông lâm ng. ............... 300
4.
Các giải pháp chính sách thúc đẩy CDCCCN, phát triển KHCN................ 305
5.
Các giải pháp chính sách và thể chế về PTTT trong và ngoài nớc. ............... 307
6.
Các giải pháp chính sách về quản lý nhà nớc và đa dạng hoá các TPKT.310
7.
Định hớng chính sách phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn thúc đẩy chuyển
5.
Các giải pháp chính sách CDCCKTNN, NT Nam Trung Bộ...................... 326
6.
Các giải pháp chính sách cho CDCCKTNN, NT Tây Nguyên .................... 327
7.
Các giải pháp chính sách cho CDCCKTNN, NT Đông Nam Bộ................. 328
8.
Các giải pháp chính sách cho CDCCKTNN, NT vùng ĐBSCL................... 330
Chơng IV
Một số mô hình thể chế gắn liền tổ chức sản xuất-kinh doanh có
triển vọng tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp,
nông thôn
I. Mô hình sản xuất, chế biến thơng mại lúa tám xoan huyện Hải hậu- NĐ... 332
1.
Bối cảnh và mục đích tác động của mô hình .............................................. 332
2.
Xây dựng mô hình và nội dung hoạt động.................................................. 334
Chăn nuôi lợn và chuyển dịch cơ cấu kinh tế NN và NT vùng ĐBSH......... 340
17
2.
Quá trình nghiên cứu và phát triển mô hình của Viện KHKT-NN Việt Nam 341
2.1. Các bớc của qui trình xây dựng mô hình...........................................341
2.1.1. Lựa chọn hoạt động và điểm thử nghiệm ....................................341
2.1.2. Qui trình xây dựng nhóm nông dân..............................................341
2.1.3. Qui trình xây dựng Hợp tác xã chăn nuôi lợn chất lợng cao ......342
2.2. Hiệu quả kinh tế cao thông qua liên kết tập thể nhóm, HTX................343
2.3. Nhân rộng mô hình...............................................................................344
2.4. ý nghĩa của việc xây dựng mô hình HTX chuyên ngành .....................344
2.4.1 Đóng góp to lớn về mặt lí luận của mô hình Một tiến bộ kỹ thuật
trong quản lí và phát triển nông nghiệp nông thôn .................................344
2.4.2 Tổ chức liên kết đầu vào giữa nông dân và các nhà dịch vụ........345
2.4.3 Điều phối có hiệu quả trong sản xuất theo qui trình chung và hỗ trợ
nông dân tham gia thị trờng có hiệu quả. .............................................346
III. Mô hình HTX nông nghiệp Trờng Thạnh liên kết với công ty xuất khẩu gạo
tại Phú tân, An giang..............................................................................................352
1.
Giới thiêu chung về Mô hình .......................................................................352
2.
Đặc điểm của mô hình................................................................................ 353
3.
Nội dung hoạt động của mô hình................................................................ 354
4.
Hiệu quả đạt đợc và những tồn tại của mô hình....................................... 355
4.1. u điểm của mô hình...........................................................................355
4.2. Những hạn chế của mô hình ...............................................................357
5.
Đề xuất chính sách ..................................................................................... 357
IV.
Mô hình làng nghề đồ gỗ mỹ nghệ đồng kỵ.................................................. 358
Bảng 6: Đóng góp của các yếu tố sản xuất vào tăng trởng GDP hàng năm------------117
Bảng 7: Thay đổi cơ cấu các ngành kinh tế trong thời kỳ 1990-2003 (%)----------------119
Bảng 8: Cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế (%) ---------------------------------------------121
Bảng 9: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, công nghiệp theo GDP và lao động
của các vùng giai đoạn 1996-2002 ------------------------------------------------------126
Bảng 10: Đa dạng hoá SX NLN và công nghiệp ngoài quốc doanh 1996 2002 --------127
Bảng 11: Chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông lâm ng nghiệp-------------------------129
Bảng 12: Giá trị sản xuất và giá trị gia tăng ngành nông lâm ng 95-2004-----------------130
Bảng 13: Công nghiệp nông thôn ở Việt nam (tỷ đồng) -----------------------------------------133
Bảng 14: Tỷ lệ nông sản qua chế biến công nghiệp (%)----------------------------------------134
Bảng 15: Ma trận hạch toán xã hội vĩ mô của Việt Nam năm 1996 và năm 2000 tính theo
giá so sánh năm 2000 ----------------------------------------------------------------------142
Bảng 16: Chi phí trung gian và GTGT của các ngành kinh tế năm 1996 và năm 2000--143
Bảng 17: Cơ cấu giá trị gia tăng của ngành dịch vụ----------------------------------------------146
Bảng 18: Số ngời đủ 15 tuổi trở lên có việc làm thờng xuyên 1996-2003----------------151
Bảng 19: Cơ cấu lao động các ngành phân theo vùng kinh tế năm 2002- (%) ------------152 20
Bảng 20: Cơ cấu Lao động trên 15 tuổi có việc làm thờng xuyên năm 2002 theo trình độ
chuyên môn kỹ thuật (2002) ----------------------------------------------------------------153
Bảng 21: Diễn biến di chuyển lao động giữa các vùng trên toàn quốc------------------------155
Bảng 22: Diễn biến diện tích đất nông nghiệp ở các vùng trong toàn quốc ------------------157
Bảng 23: Thay đổi cơ cấu hộ nông nghiệp theo quy mô đất NN (%) --------------------------158
Bảng 24: Mức độ manh mún ruộng đất ở các vùng trong cả nớc -----------------------------159
Bảng 25: Năng suất đất nông nghiệp và đất lúa (Giá so sánh 1994)--------------------------160
Bảng 26: Đầu t phát triển ngành nông, lâm, ng nghiệp 2000-2003-------------------------164
Bảng 27: Vốn đầu t từ NSNN cho khu vực nông nghiệp, nông thôn, 2001-2005----------165
Bảng 28: Cơ cấu các luồng vốn đầu t cho khu vực NLN giai đoạn 2001-2005 (%)-------166
Bảng 29: Đầu t của nhà nớc cho nông thôn và sản lợng nông nghiệp -------------------168
Bảng 55: So sánh hiệu quả kinh tế trong việc mua chung ngô đối với chăn nuôi lợn -----246
Bảng 56: Phơng án 1 - GDP trong mô phỏng chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam ----253
Bảng 57: Phơng án 1 - Dân số và lao động theo ngành và khu vực-------------------------254
Bảng 58: Phơng án 1 - Thu nhập, nhu cầu tiêu thụ về gạo, thịt theo khu vực-------------255
Bảng 59: Phơng án 1 - Một số chỉ tiêu về sản xuất nông nghiệp-----------------------------256 22
Bảng 60: Phơng án 2 - GDP trong mô phỏng chuyển dịch cơ cấu kinh tế -----------------257
Bảng 61: Phơng án 2 - Dân số và Lao động theo ngành và theo khu vực-----------------258
Bảng 62: Phơng án 3 - GDP trong mô phỏng chuyển dịch cơ cấu kinh tế -----------------259
Bảng 63: Phơng án 3 - Dân số và Lao động theo ngành và theo khu vực-----------------260
Bảng 64: Phơng án 3 - Một số chỉ tiêu về sản xuất nông nghiệp-----------------------------261
Bảng 65: So sánh kết quả của 3 phơng án mô phỏng------------------------------------------261
Bảng 66: Dự báo phát triển một số nông sản chính (giá trị tuyệt đối)-------------------------269
Bảng 67: Dự báo tỷ lệ tăng/giảm so với năm 2002 (%)-------------------------------------------270
Bảng 68: Cơ cấu của các ngành hàng nghiên cứu trong mô hình so với tổng GDP và GDP
nông nghiệp của mô hình Kinh tế vĩ mô--------------------------------------------------273
Bảng 69: Hiệu quả sản xuất của nông dân sản xuất lúa Tám trong hiệp hội (theo phơng
án chia sẻ lợi nhuận) năm 2003.-----------------------------------------------------------337
Bảng 70: Cơ cấu thu nhập của các hộ thực hiện dự án ------------------------------------------337
Bảng 71: So sánh hiệu quả của 2 hình thức chăn nuôi (so sánh trên 1 hộ)-----------------343
Bảng 72: Tổng hợp thu nhập đợc từ các hoạt động tập thể của HTX sau 09 tháng -----343
Bảng 73: Hạch toán kinh tế các hộ nông dân trong HTX ----------------------------------------343
Bảng 74: Tổng hợp thông tin về làng nghề đồ gỗ mỹ nghệ xã Đồng Quang----------------361
Bảng 75: Đa dạng hoá sản xuất nông lâm ng nghiệp-------------------------------------------435
Bảng 76: Các biến đợc dùng trong Mô hình cơ cấu kinh tế vỹ mô Việt nam---------------438 23
ĐBSCL:
ĐBSH:
ĐD:
ĐDTT:
ĐTMSDC (VLSS)
ĐTMSHGD:
CCKT:
CCN:
CDCC:
CDCCKT & NT:
CMH:
CN:
CNCB:
CNKT:
CNLN:
CNNT:
CNSX:
CNXD:
DNNN:
DS:
DV:
GDP:
GNP :
GT:
GTCNHN:
GTCNLN:
GTNN:
GTSXCN:
HACCP:
Đồng bằng sông Cửu Long