kế hoạch bài dạy số học 6 - Pdf 33

Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 1. Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp
* Chuẩn bị:
Giáo viên: Phiếu học tập mục 3b, 4c.
Hoạt động của giáo viên
- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều
hành hoạt động của nhóm mình

- Gv hỏi lại một vài học sinh
trong lớp.
- Gv cho học sinh đọc kĩ mục 1a
sgk.
(?) Lấy ví dụ về tập hợp trong
Toán học và thực tế?
- GV yêu cầu hs hoạt động
nhóm đôi mục 1b sgk
- GV quan sát hỗ trợ, khi đến
nhóm GV đặt câu hỏi để xác
nhận HS có nắm được bài không
và đặt câu hỏi để kích thích suy
nghĩ của HS đồng thời chốt lại
kiến thức cốt lõi cần nhớ.
- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều
hành nhóm thực hiện mục 2a.

Hoạt động của học sinh
- Hs đọc mục tiêu bài học
A. Hoạt động khởi động:

B = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}.
lần?
z
(?) Viết tập hợp B các số tự
* Các kí hiệu ∉, ∊
nhiên nhỏ hơn 10?
1∊A; 5∉A;
4 ∊B; 10 ∉B.
- Gv giới thiệu các kí hiệu ∊, ∉
GV: Đặng Thị Hồng Hiên

1

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

như mục 3a/sgk

- GV quan sát học sinh thực hiện
và hướng dẫn học sinh cách viết
tập hợp.
(?) Để viết một tập hợp có mấy
cách? Đó là những cách nào?
(?) Viết tập hợp M các số tự
nhiên lớn hơn 11 nhưng nhỏ hơn
15 bằng 2 cách?
- GV cho học sinh hoạt động
nhóm đôi bài tập mục 4c.

đặt câu hỏi giúp HS luyện tập
động Luyện tập.
thực hành những kiến thức cốt
Bài 1:
lõi của bài học.
a. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5
và nhỏ hơn 9: A = {6;7;8}
Sau khi làm xong một bài có
thể đổi bài chấm chéo giữa hai cá b. B là tập hợp các ngày trong tuần lễ:
B= {thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5, thứ 6,
nhân của nhóm đôi với nhau.
thứ 7, chủ nhật}.
c. C là tập hợp các chữ cái trong từ
“NHA TRANG”
C = {N, H, A, T, R, G}
Bài 2:
- GV chú ý lỗi sai của câu c cho a. P = {0;1;2;3;4;5;6}
b. Q = {3;4;5;6;7;8}
hs.
Bài 3:
X = {p, q, r, s, t, u, v}
- Nhấn mạnh cách viết các phần
Điền kí hiệu ∊, ∉ vào ô vuông:
tử là số
q ∊ X, 2 ∉ X, r ∊ X, u ∊ X
D, E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi,
mở rộng:
- GV hướng dẫn hs về nhà làm
các bài tập ở phần D, E.
Phần nào không biết có thể hỏi


- Cho học sinh làm bài tập vận
dụng
- Hướng dẫn học sinh ôn lại thứ
tự thực hiện các phép tính bằng
cách đặt câu hỏi dẫn dắt:
(?) Khi so sánh hai số tự nhiên
có thể xảy ra những trường hợp
nào?
- Gv giới thiệu thêm các kí hiệu
≤,≥
(?) Nếu a < b và b < c thì ta suy
ra điều gì?
(?) Mỗi số tự nhiên có mấy số
liền sau?
(?) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị?
GV: Đặng Thị Hồng Hiên

Hoạt động của học sinh
- HS đọc mục tiêu bài học
A. Hoạt động khởi động:
- Hoạt động nhóm đôi:
Một học sinh đọc một số tự nhiên nào
đó rồi đố bạn viết số liền sau của số đó.
Hs thứ hai nêu một số tự nhiên khác 0
rồi bạn đọc số liền trước của số đó
Sau đó đổi vai cho nhau
- Nhóm trưởng điều hành các thành viên
trong nhóm thực hiện mục 2:

a ≥ b; a ≤ b.
- Nếu a< b, b < c thì a < c.
- Hs trả lời câu hỏi của giáo viên.

3

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

(?) Số tự nhiên nhỏ nhất là số
nào? Tìm số tự nhiên lớn nhất?
(?) Tập hợp số tự nhiên có bao
nhiêu phần tử?
- Hs làm bài tập vận dụng.

Năm học: 2015 - 2016

Số liền trước

Số đã cho
17

99
35
Viết dấu thích hợp( <, >) vào chỗ chấm
và phát biểu lại bằng lời:
- Nếu 15 < 17 và 17 < a thì 15....a.
- Nếu 1001 > 1000 và 1000 > b thì .....


4

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 3. Bài 3: Ghi số tự nhiên
* Chuẩn bị: Phiếu học tập mục 2b,c; bài tập 1b.
Hoạt động của giáo viên
(?) Sau khi học xong bài này, em cần nhớ những
kiến thức nào?
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi:
(?) Em đọc một số tự nhiên nào đó rồi đố bạn viết
số. Sau đó hỏi bạn : “Để viết số tự nhiên này ta
dùng mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?
Sau đó đổi vai cho nhau.
- Gv đặt câu hỏi để học sinh trả lời, thông qua đó
giới thiệu kiến thức bài học:
(?) Mọi số tự nhiên được tạo thành bởi những chữ
số nào?
- Giới thiệu cách viết các số tự nhiên có từ năm
chữ số tự nhiên cho dễ đọc.
- Chú ý phân biệt cho hs số và chữ số
(?) Nêu số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số? Số tự
nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau?
- Gv giới thiệu về hệ thập phân như sgk

777 = 700 + 70 + 7
ab = 10.a+ b
= 100.a + 10.b + c

* Số La Mã:
- Hs hoạt động nhóm đôi :

(?) Viết các số La Mã từ 1 đến 20
- Gv hướng dẫn học sinh đọc kĩ mục 3b để viết các
số La Mã từ 21 đến 30
1

2

3

GV: Đặng Thị Hồng Hiên

4

5

6
5

7

8

9

11
XI
21
XXI

12
XII
22
XXII

13
XIII
23
XXIII

14
XIV
24
XXIV

15
XV
25
XXV

16
XVI
26
XXVI


Số
Số
Số
hàng
hàng
trăm
chục
trăm
chục
1425
2307
(?) Viết tập hợp các chữ số của số 2000?
(?) Dùng 3 chữ số 0; 1; 2, hãy viết tất cả
các số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số
khác nhau?
(?) Đọccác số La Mã: XIV; XXVI
(?) Viết các số: 17,25

C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
a. Số 1357
b.

Bài 2:
M = {2; 0}
Bài 4:
102; 120; 210; 201
Bài 5:
a. 14; 26
b. XVII; XXV


Hoạt động của HS
- HS đọc mục tiêu trong sách giáo khoa
- Trao đổi về mục tiêu bài học
A. Hoạt động khởi động:
- HS hoạt động nhóm
a. A = {5}.
A có 1 phần tử
B = {x; y}. B có 2 phần tử
C = {1;2;3;4;5;....;100}.
C có 100 phần tử
N = {0;1;2;3;4;5;6;7...}
N có vô số phần tử.
b. D = {10}. D có 1 phần tử
E = {bút, thước} E có 2 phần tử
H = { x∊N/ x≤ 10} H có 11 phần
tử
c. Không có số tự nhiên x nào mà
x+5=2
B. Hoạt động hình thành kiến thức:

Ghi chú

- Từ hoạt động khởi động GV có
thể hỏi hs:
(?) Một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
- Gv giới thiệu khái niệm tập hợp
rỗng
- Hs đọc nội dung trong sách giáo khoa

- Gv giới thiệu hai tập hợp bằng
nhau
- Củng cố: Gv cho học sinh làm
mục 2c ra phiếu học tập.

- Gv chốt lại nội dung bài học:
(?) Một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
(?) Thế nào là tập hợp rỗng?
(?) Khái niệm tập hợp con?
(?) Hai tập hợp A và B bằng
nhau khi nào?

Năm học: 2015 - 2016

Ta có: E là tập hợp con của F
Kí hiệu: E ⊂ F.
- Hs hoạt động nhóm đôi.
M = {1;5}
A = {1;3;5}
B = {5;3;1}
Ta có: M ⊂ A; M ⊂ B
A⊂ B; B ⊂ A ⇒ A = B

C. Hoạt động luyện tập:
- HS làm việc cá nhân
Bài 1:
- Gv quan sát học sinh làm bài.
a. A = {0;1;2;3;4;5;6;...}
Giải đáp những thắc mắc, tháo

E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi,
mở rộng:
Bài 2:

8

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 5. Bài 5: Luyện tập
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh
- HS đọc mục tiêu bài học

Ghi chú

- Gv kiểm tra các kiến thức đã học
theo mục tiêu của bài.
(?) Lấy ví dụ về tập hợp?
(?) Viết tập hợp số tự nhiên?
(?) Khái niệm tập hợp con?
Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
(?) Khi nào hai tập hợp A và B bằng
nhau?


A ={18}
A có 1 phần tử
B = {0}
B có 1 phần tử
C = N = {0;1;2;3;4;...}
C có vô số p tử
D=∅
D không có phần tử nào
E=∅
E không có phần tử nào
Bài 3:
A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
B = {0;2;4;6;8;10;...}
N* = {1;2;3;4;5;6...}
9

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

(?) Tập hợp nào là tập con của tập
hợp nào?

Năm học: 2015 - 2016

N = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;....}

Bài 4:

Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 6+7. Bài 6. Phép cộng và phép nhân
* Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập mục 1b,2c,3b
Hoạt động của giáo viên
- Cho hs hoạt động nhóm
- Yêu cầu nhóm trưởng điều hành
nhóm của mình
- Gv quan sát hoạt động của học
sinh. Gv đi các nhóm và kiểm tra kết
quả hoạt động của các nhóm.
(?) Nêu các thành phần của phép
cộng?
(?) Các thành phần của phép nhân?
(?) Tích của một
(?) Số nào nhân với 1 cũng bằng...?
số với số 0 thì bằng ...?
(?) Nếu tích của hai thừa số mà bằng
0 thì có ít nhất một thừa số bằng ...?
- Yêu cầu hs nhắc lại phép cộng và
phép nhân
- Giới thiệu cách viết phép nhân như
sgk.
- Vận dụng: Yêu cầu hs làm mục b
vào phiếu học tập

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

+ T/c giao hoán:
a+b=b+a
+ T/c kết hợp:
(a+b)+c = a+(b+c)
- Tính chất của phép nhân:
+ T/c giao hoán:
11

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

những t/c nào?
- Hs hoạt độngnhóm mục 2c

- Yêu cầu học sinh làm mục 3b/26
- Yêu cầu học sinh hoạt động cá
nhân
- Gv có thể gọi một vài học sinh lên
bảng

- Từ bài 3 Gv kết luận:
Trong một tích, nếu một thừa số
tăng lên bao nhiêu lần thì tích đó
tăng lên bấy nhiêu lần

(?) So sánh giá trị của các biểu thức
mà không cần tính. Giải thích?
- Gv hướng dẫn hs làm bài tập này

Bài 3:
- Hs làm theo hướng dẫn sgk
Bài 4:
- Hs trả lời miệng.
Bài 5:
a. 5.(30+56)=30.5+56.5
b. 7.(19+4)(18+17).6
d. 6.(14-7)
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm đôi vào
b
5
0
phiếu học tập mục 1b
a+b
a-b
(?) Nhận xét về phép trừ 12-15 trong
tập hợp số tự nhiên
- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ
- Gv cho hs ôn lại phép chia:

- Phép chia:
a:b=q
Ta có: a = b.q

(?) Nêu các thành phần của phép
chia?
(?) Muốn tìm số bị chia ta làm thế
nào?
- Gv giới thiệu phép chia hết
- Yêu cầu học sinh làm mục 2b.
(?) Thực hiện phép chia:
14:3
21:5
75:5
135:8
- Gv nhận xét và sửa sai nếu có
- Gv chuyển sang mục 3: Ôn lại và
giới thiệu phép chia hết và phép chia

SBC
600
SC
17
T

C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
Tìm số tự nhiên x biết:
a. (x-135)-120 = 0
b. 124+(118-x)=217
c. 156- (x+61)= 82
Bài 2:
Bài 3:

1312
32

Bài 4:
Điền vào chỗ chấm sao cho
a = b.q+r
a
392
278
b
28
13
q
R
Bài 5:

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 10+11

Bài 8: Luyện tập chung về các phép tính với số tự nhiên (2 tiết)
Hoạt động của giáo viên

- Hs làm việc cá nhân

- Gv ôn lại cho hs thứ tự thực hiện
các phép tính trong biểu thức
không có dấu ngoặc

(?) Thứ tự thực hiện các biểu thức
có dấu ngoặc?
- Hs làm việc cá nhân

- Gv quan sát , hướng dẫn học sinh
yếu kém
(?) Áp dụng tính chất nào để tính
GV: Đặng Thị Hồng Hiên

Hoạt độngcủa học sinh
- Học sinh nghiên cứu, trao đổi về
nội dung tiết luyện tập
C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
Đặt tính rồi tính:
a. 74 573 + 4 705 = 79 278
b. 46 756 + 13 248 = 60 004

15

Ghi chú

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

hợp lí các biểu thức trên?

(?) Quan sát kĩ biểu thức để tìm
cách tính hợp lí nhất?
- GV hướng dẫn học sinh thực hiện
- Nhắc lại cách tìm các thành phần
trong phép tính cộng, trừ, nhân,
chia

- Gv hướng dẫn học sinh đọc và
làm theo hướng dẫn sgk

GV: Đặng Thị Hồng Hiên

Năm học: 2015 - 2016

= 2014.(1234 + 8766)
= 2014. 10 000
= 20 140 000
b. 1357. 2468 – 2468. 357
= 2468.(1357- 357)

x – 2006 = 1
x
= 2007
g. [(x+50).50-50] :50 = 50
(x+50).50 – 50 = 2500
(x+50).50
= 2550
x+50
= 51
x
=1
D.E. Hoạt động vận dụng và tìm
tòi, mở rộng:
Bài 1:
- Hs đọc tài liệu sgk
- Ghi ra số liệu về chiều dài của
đường bộ, đường sông, đường gùi
thồ, đường ống xăng dầu
Bài 2:
Biểu diễn các số liệu thành các số đo
tính bằng mét
16

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016


số, số mũ.
n: số mũ
- Vận dụng: Gv cho học sinh làm
mục 1c vào phiếu học tập
- Vận dụng:
Cơ số
Số mũ

- Hoạt động nhóm mục 1d: Phiếu
học tập: Hãy nối các số và biểu thức
có giá trị bằng nhau.

- Nối các số và biểu thức có giá trị
bằng nhau:
52

43
92

- Gv giới thiệu cách gọi bình
phương, lập phương
(?) Đọc các số 22, 23, 42,43
- HS hoạt động cặp đôi vào phiếu
học tập
GV: Đặng Thị Hồng Hiên

5.5

64
34

Năm học: 2015 - 2016

- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
am. an = am+n

C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
Lũy thừa
3

2
45
34

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân

Cơ số
2
5

Bài 2:
- Gv quan sát, hướng dẫn học sinh
yếu kém

(?) Viết gọn dưới dạng lũy thừa

- Gv hướng dẫn học sinh cách sử
dụng máy tính bỏ túi để tính lũy
thừa



Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 14

Bài 10: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Chuẩn bị:
Giáo viên: Phiếu học tập mục 1c,d
Hoạt động của giáo viên

- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm mục
1a:
(?) Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy
thừa: 35.33 =...
Từ đó suy ra kết quả của phép tính
dưới dạng lũy thừa:
38:33 = ....
38: 35= ....
(?) Dự đoán kết quả của các phép tính:
27: 23; 27 : 24
(?) Từ ví dụ trên hãy cho biết quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ số?
- Chú ý cho hs trường hợp đặc biệt
m = n và quy ước a0 = 1


(?) Viết số 234 dưới dạng tổng của các
trăm, các chục và các đơn vị?

GV: Đặng Thị Hồng Hiên

- Hs hoạt động nhóm
234 = 200 + 30 + 4
= 2.100+3.10+4
= 2.102+3.101+4.100
2468 = 2000 + 400 + 68 + 8
19

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

- Làm tương tự đối với các số 135; 2468
- Gv chốt lại: Mọi số tự nhiên đều viết
được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
- Gv chốt lại kiến thức toàn bài

= 2.1000 + 4.100 + 6.10 + 8
= 2.103 + 4.102 + 6.101 + 8.100
C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1:
- Hs hoạt động cặp đôi
Cột 1

= 25
Bài 4: Viết dưới dạng tổng các lũy
thừa của 10:
abbc = a.1000 + b.100 + b.10 + c

- Gv chữa ý cuối

= a.103 + b.102 + b.101 + c

D. Hoạt động vận dụng và tìm
tòi, mở rộng:

- Gv gợi ý cho hs về nhà làm
+ Đối với bài 1, bài 2: Áp dụng quy tắc
nhâ, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thực
hiện trong ngoặc trước để biểu thức đơn
giản hơn trước khi tính
+ Tìm hiểu và tính xem khối lượng Trái
Đất gấp bao nhiêu lần khối lượng Mặt
trăng

GV: Đặng Thị Hồng Hiên

- Hs về nhà làm bài tập

20

Trường THCS Thành Công



- Sau khi các cá nhân làm xong, yêu
60+20-5= .......................................
cầu các nhóm trưởng kiểm tra bài làm
49:7.5 = ..........................................
của các thành viên trong nhóm bằng
• Nếu trong biểu thức có các phép tính
cách trả lời miệng và kiểm tra phiếu
cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các
học tập
phép tính theo thứ tự.......................
Ví dụ:
60+35:5= ..........................................
86-10.4 =...........................................
• Khi tính giá trị của biểu thức có dấu
ngoặc () thì trước tiên ta thực hiện....
..........................................................
Ví dụ: (30+5):5 = ..................................
3.(20-10) =..................................
- Yêu cầu hoạt động nhóm mục c
- Hs hoạt động nhóm mục c
bằng cách trả lời câu hỏi
B. Hoạt động hình thành kiến thức:
1. Thứ tự thực hiện phép tính:
- Gv ôn lại cho học sinh thứ tự thực
a. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
hiện phép tính trong biểu thức, thêm
+ Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính
phép nâng lên lũy thừa
cộng, trừ ( hoặc chỉ có các phép tính nhân,
chia): thực hiện từ trái sang phải.


- Gv quan sát hs làm bài, hướng dẫn
những em làm chưa tốt

- Gv hướng dẫn học sinh về nhà thực
hiện

GV: Đặng Thị Hồng Hiên

3.
3.(10-8):2+4=7
C. Hoạt động luyện tập:
Bài 1: Tính:
a. 5.42 - 18 :32 = 5.16-18:9 = 80-2=78
b. 33.18-33.12= 27.(18-12)=27.6=162
c. 39.213+87.39=39.(213+87)=39.300=11700
d. 80-[130-(12-4)2]=80-[130-64]=80-66=14
Bài 2:
Bài 3:
Tìm x biết:
c. 96-3(x+1)=42
3(x+1)=54
x+1=18
x = 17
d. 12x-33=32.33
12x-33=243
12x = 276
x = 23
D.E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở
rộng:

3
- Chú ý tìm cách thực hiện nhanh nhất a) 33 . 18 - 3 .12 = 3 ( 18 - 12 )
= 3 . 6 = 27 . 6 = 162
- Cho HS lên bảng giải, lớp nhận xét
b) 39 . 213 + 87 . 39
= 39 ( 213 + 87) = 39 . 300
= 11700
Bài 2
(?) Trong biểu thức câu a có những Bài 2
phép tính gi?Hãy nêu các bước thực Thực hiện phép tính :
a) 27.75 + 25.27 – 150
hiện các phép tính của biểu thức.
= 27.(75 + 25) – 150
GV: Tương tự đặt câu hỏi cho câu b. = 27 . 100 – 150 = 2
b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 . 7)] }
= 12 : {390 : [500 - 370] }
GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm.
(?) Hãy nêu các bước thực hiện các
phép tính của biểu thức?
GV: Gợi ý: 9000 . 2 : 3 ta thực hiện
thứ tự các phép tính như thế nào?
HS: Từ trái sang phải.
GV: Treo đề bài ghi sẵn trên bảng
phụ.Yêu cầu HS đọc đề đứng tại chỗ
trả lời.
(?) Qua kết quả bài 78 cho biết giá
một gói phong bì là bao nhiêu?

GV: Đặng Thị Hồng Hiên


Bài 5
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp:
12 = 1
22 = 1+3
13 = 12 - 02
23 = 32 - 12
(1 +2)2 > 12 + 22
(2 +3)2 > 22 + 32
Các câu còn lại đều điền dấu “=”
Bài 4: Tìm x biết
a. 70-5.(x-3)=45
5.(x-3)=25
x-3=5
x =8
b. 10+2x=45:43
10+2x=42
2x=6
x=3

24

Trường THCS Thành Công


Kế hoạch bài dạy Số học 6

Năm học: 2015 - 2016

Tiết 17


A. 81
B. 7
C. 64
D. 12
Câu 6: Nếu x – 11 = 22 thì x bằng:
A. x = 2
B. x = 33
C. x = 11
D. 242
Câu 7: Tập hợp M = { 10;11;12;13;...;59; 60} có bao nhiêu phần tử?
A. 50
B. 25
C. 51
D. 60
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
A. 90
B. 100
C. 901
D. 900
II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)

a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: A = { x ∈ N /15 ≤ x ≤ 17}
b) Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30.
Câu 2: (4 điểm) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )
a) 56 + 225 + 44

b) 5.49.4.2.25

{ 188 − 33 + ( 32.2 − 7 ) } : 70


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status