MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 1
Chương 1. Đ
L
Đ
Đ
M
NGHÈO (1991- 2000) ............................................................................. 7
1.1.
........................................... 7
-
1.1.1.
....................................... 7
-
1.1.2.
1991.............. 12
2.2.2.
........................................................................................... 66
2.2.3.
...................................................................... 80
Chương 3.
3.1.
M
M .......................................... 91
........................................................................................................ 91
3.1.1.
.................................................. 91
3.1.2.
.................................................................. 95
3.2.
...................................................................................... 104
3.2.1.
y
y
y
y
ọ
â
3.2.4.
ờ
.................. 106
y
ợ
y
ể
â
y
y
......................................................................... 108
3.2.5.
B
B
:
Ế
Ắ
CCB:
B
:
ặ
B:
ể
D:
â
:
KHL
X
XHCN:
X
â
â
ĩ
MỞ ĐẦU
1.
là một vấ
trê t ế
ớ.Đ
â tố dẫ
tí
c ất t à cầu, tồ tạ p ổ b ế
là một lực cả lớ c
ế bất ổ về c í
Đả
t
m vụ
c ủ trươ
tế, một
. D vậ tấ cô
tâm à
ất là các ước c ậm p át tr ể và
Ở V t N m, Đả
ã ặt r
sự p át tr ể k
ầu củ các quốc
p át tr ể .
tâm ế vấ
ềx á
, Đả
ĩ c ế lược và tầm qu
trọ
cuộc ổ mớ và xu t ế ộ
ảm
trà x á
ảm
(6/1996) củ Đả
xác ị
p át tr ể k
x á
vớ
ảm
à
ớ. N
các d ễ
. Đạ
ảm
là một tr
t ể, cô
tác x á
quả. Tr
vò
mườ một c ươ
các c ươ
ảm
trì
, sự p ố
cò
ộ
quốc tế ã k ẳ
è
à
bằ
ảm 3/4, từ
ăm 2005, về trước một ăm s vớ kế
. Tr
ị
ằm t ực
bằ , dâ c ủ và vă m
13 ăm (1992 - 2005) tỷ l
r và về cơ bả k ô
mục t êu quốc
ả qu ết
ã ược tr ể k
cò 7% và
trì
và N à ước ưu t ê
tế ắ l ề vớ t ế bộ và cô
ạ củ Đả
ề
bá cá p át tr ể V t N m ăm 2004
:“
t à
ột t
âu
1
tựu
uy
t à
t
t
ô
ất t
ự
p át
p át tr ể
tạp,
tr
t à
uờ
ô
p ố
k
dạ
tế mũ
mề k
k ă , lạ
ă
tr
tỉ
, ị
ì
ưở
ể
p ức
t, mù
củ bã ; mặt
ê s vớ cả ước vẫ là một
củ tỉ
T
, tră
từ Đ ĐB lầ t ứ XIII ăm 1991
,
ăm qu t ực
ảm dầ
à
N
ú
, các cấp và
tựu lớ tr
tr
â
cô
kể: Từ 21,94% ầu ăm 2001 xuố
ăm 2005 (t e c uẩ cũ). T
ểm về cô
ườ c
sác XĐGN dướ sự lã
á ã ạt ược
ộ
ất ị
c í
trước t ực trạ
t à tỉ , T
cò k ả
c
“t m
ăm 2000.
Tr
ắ củ Đả
trê dã
ặc trư
k u vực c k í ậu k ắc
á ã ề r mục t êu
â dâ tỉ
trọ
3,4 tr u dâ ,
tế - xã ộ . Là ị bà rộ
ồC íM
rất lạ , mù Hè có gió Tâ k ô
k ác c ư
là sự
( ăm 2005 c k
ọ .S
p ả kể tớ
sả V t N m vớ c ế
xã ộ ;
tr
,p
sự c ậm p át tr ể k
Cộ
bằ
ề ” lạ c vị trí rất qu
sơ , tứ ả ,
ỗ lực củ Đả
tế ắ vớ t ế bộ và cô
Thanh Hoá là tỉ
ứ
ữ
tác XĐGN.
ữ
trọ
lê
tác XĐGN,
á cũ
p p ầ qu
ê , bê cạ
ữ
ược k ắc p ục ể cô
2
Lịc sử Đả
Cộ
sả V t N m,
ể
pp ầ k ẳ
ảm
ị
v trò t lớ củ Đả
củ tỉ
bộ tỉ
tr
lã
ạ cô
tác x
sá
,
quố
à ấ
ề
à
tì
N ều s
làm ề tà
ý ã ộ
Ngu ễ T ị T uý ạ
á
ả
tì
tá
á
cũ
à t ể,
tế ã
tế -
ọc
ược ặt r từ lâu, ã
ều bà v ết và cũ
ả p áp x á
ảm
ê cứu sâu và ầ
ảm
ê cứu trê
,
ạ
” (Luậ á t ế sĩ K
à
tác x á
trì
ồC íM
ề tà k
N ì c u
á
ư: Trầ T ị T
ả
mốt số luậ k á luậ và luậ vă v ết về
-K u
c ọ
u
Đà (2001) vớ
á vấ
ều bá cá , tổ
bộ T
è ở
è ” củ Lê Qu ết (Nxb Lao
Chín trị quốc
n ư
è ở
è (1996 - 2005)” (Luậ vă t ạc sĩ Lịc sử - Đạ
yếu
ướ t
à Nộ - 1997); “
ả
ươ
ều
Xã ộ và N â vă ) Trầ Đì
có
t ô
trị quốc ia Hà Nộ - 1999); “Đ
v ê , ọc v ê và
à Nộ - 2002); “Đá
ả
, N à ước và
ều cô
ằ
trị quốc
(Nxb. C í
ề
nghèo và C ươ
ộ
á
” c ủ b ê : C u T ế Qu
í
ộ
ề
(Nxb C í
ất là ở các ước
và x á
ều cơ qu ,
xuất bả
ảm
; xác ị
3
ủ về sự lã
.
ã êu lê
c uẩ
ược:
.
c
củ tỉ
ạ củ
- C ủ trươ , c í
- Đá
kế t ừ , t ếp t u t à
á
ả
è
quả củ củ các cô
ảm
ư ề xuất các
.
H á ã
kết về x á
t à
ảm nghèo.
ở cả ước và tỉ
1991-
trì
ạ t ực
bộ tỉ
cô
tế xã ộ củ tỉ
ị
T
lố c í
cô
tác
á từ 1991- 2005.
trò t lớ củ Đả
tác x á
ảm
T
ườ
và Nhà ước và c ỉ ạ t ực
-
bộ tỉ
út r
ữ
Thanh H á tr
á
t ố
ữ
ạ cô
lã
ạ x á
ảm
ăm 1991 - 2005.
ậ x t và một số bà
lã
T
ố vớ cô
tác x
ảm
và quá trì
c ỉ ạ t ực
4.2. hạm vi nghi n c
- Về ộ du
củ Đả
bộ tỉ
-T ờ
: Đề tà
ê cứu c ủ trươ
T
ố vớ cô
tác x
Đạ
ộ
ạ b ểu t à quốc củ Đả
ộ VII, VIII, IX), các N
4
cộ
ị qu ết Tru
sả V t N m
ươ
k
á VII,
VIII, IX. Các báo cá tổ
ảm
tác xoá
á
Đạ
à t ể qu các ăm và các tác p ẩm v ết về T
N uồ tư l u à c ủ ếu ược k
tỉ
và Nhà ước về công
t ờ kì 1991-2005.
- Các c ươ
Tỉ
á củ Đả
.
- Các vă k
Hoá tr
kết, p â tíc
á.
t ác tạ Phòng Lưu trữ củ Vă p ò
ộng T ươ
b
Xã ộ , Cục T ố
ạ x
p ươ
ảm
p áp
ữ
ăm 1991 - 2005.
N à
k ác
p ươ
ư s sá , t ố
p áp c í
kê, tổ
trê luậ vă cò sử dụ
ợp… ể trì
các p ươ
bà kết quả
p áp
ê cứu làm rõ ộ
tựu về x
ảm
củ Đả
bộ tỉ
ăm 1991 - 2005.
- Luậ vă bả v t à
củ các tỉ
củ Đả
ăm 1991 - 2005.
ị
tr
c ủ trươ
cô
s là tà l u t m k ả c
v cx
ảm
(1991-
2000).
bộ tỉ
Thanh H á lã
ạ x á
m.
5
ảm
(2001- 2005).
6
C
1
Đ
Đ
X
t ếp cậ Vị
ủ P ă củ
t ô
T
bằ
và vù
tự
ê
bể .
), 2 t ị xã là Bỉm
Bộ củ V t N m, p í Bắc
bộ. Vớ sự tác ộ
ư: Đườ
ểm k
tổ
- Vùng núi, tru
t à
3 vù
tế Trung
ộ
tốt
rõ r t:
ê trê 800.000
Sô
Mã, Sông Yên, bao
t ố
bằ
p ẳ
rộ
ất m ề tru
, ít c cá
ều bờ cát ẹp, sạc , rộ
7
ược ộ tụ bở các
rộ
ả
ều và ược c
t ổ), c t ềm ă
bằ
vù
ảm
cắt
Bộ và N m Bộ,
ước bạ Là .
trê , T
ồm 11 u
, rộ
p ẳ
N
ườ
õ ố l ề Bắc Bộ vớ Tru
vớ tỉ
từ k u vực trọ
, bằ
Bắc Tru
ồC íM
D vị trí ị lý, T
ô
ồ
p ốT
ước Là vớ
t uậ lợ
c ế lược 15A; ườ
- Vù
A , p í Tâ
Đô
tổ
Thanh Hóa c
ú , vù
Sơ và Sầm Sơ . T
áp vớ 3 tỉ
inh ế - xã hội Thanh Hóa
ê
11.133,4km2 ồm c m ề
T à tỉ
(1991- 2000)
ồ
và
“t ẳ
ố rộ
, c t ế mạ
dịc vụ. Độ c
t ố
ì
qu
c ê
, dễ dà
t ê
l c
t ác p ục vụ c
T
ị
ì
dốc ứ
k
tế củ
và m ề
ưở
kết quả XĐGN ở tỉ
Tà
uồ
u ê
ất; Tà
ă
; Tà
p át tr ể k
ự
ề tà
u ê
u ê k
tế củ tỉ
á
,
suố lớ ,
t ô
ê : Rất p
t ì
ập
củ
ạ
k á
ặc
ữ
ếu tố
.
p ú,
u ê du lịc và tà
uồ tà
,k
p và ờ số
ều ộ
củ
ều bất lợ c
T
vớ các
cũ
và mù
c t ể lạ rơ và cả
Cá
nguyê rừ
vù
trực t ếp ế sả xuất ô
mớ t
ểm về ị
tác XĐGN củ tỉ
ạt và câ trồ
bộ p ậ dâ cư. C ỉ s u một vụ ạ
ờ số
và cô
ộ bộ từ
du, ồ
ê
k ă c
trạ
p p p át tr ể
ể p át tr ể du lịc ,
cắt bở các dã
ạt, trì
Vớ c ế ộ k í ậu
ô
. Tu
ú và ã tạ r sự c ê
K í ậu t ờ t ết: T
à r cò c ịu ả
á k á p ức tạp, ở m ề
dạ
c u ể dịc cơ cấu tr
ê , rừ
, suố tạ r một t ềm ă
p ú,
u ê
p p ầ và v c XĐGN và
dạ
b
ồm:
u ê b ể ; Tà
à , ã tạ r t ềm
ả qu ết v c làm
cho nhân dân.
N ữ
u ê
k ô
XĐGN ở T
tế
.
1.1.1.2. ì
* Về k
ì
ư
tế - ã ộ
tế
t ưở
T
k
k
tế: Tỉ
p, cô
k
vẫ tă
cô
p - xâ dự
, lâm,
tế.
ả s
tế củ tỉ
tế ô
trưở
d tác ộ
củ
vớ tốc ộ c , bì
11,10%, dịc vụ 8,2%,
p 3,7%.
GDP củ tỉ
củ cả
ước (7,3%).
Tốc ộ tă
ế v c
trưở
ảm
C uyể
tr ể k
tế c
tỷ l
ị
là một tr
ở tỉ
ơ ấu k
tế củ T
sự p át tr ể
ề k
k
cơ cấu
s vớ cả ước ược t ể
e
)
(tính theo GDP,
Đơ
ổ
Thanh Hoá
Năm 1990
Năm 2000
Năm 2005
Cả ớ
Năm 1990
Năm 2000
Năm 2005
uồ : Bộ Kế
& Đầu tư
lớ
ạ 1991 -2005.
ều tỉ
á ã ể lạ một cơ cấu k
ạ
à Đầu tư; Cụ
H á.
9
17,8
26,4
35,1
22,87
36,7
41
ố
kê
,
ị: %
D
30,6
33,7
33,3
36,36
38.8
38,1
H á Sở Kế ạ
- lâm -
tốc ộ c u ể
tế
c u
tỷ trọ
củ cả ước. Sả xuất ô
và XĐGN
rê
xu
ổ cò c ậm, c ư
p vẫ
trò c ủ ạ . Đâ s là một lực cả và là t ác t ức lớ k
p át tr ể k
ú
ẩ
ữ
ê về ất
ộ
ồ
ạ
, rừ
: Dâ số tr
ộ
, ồ mề
ã qu
các
à
80%), c ất lượ
l
và cạ
tr
ị
trê
v c â
ộ
tr
à tạ : Qu mô
Sơ 38
ườ /km2,
p ổ cập t ểu ọc ú
tác xâ dự
k
ả
2,16 tr u
ườ , c ếm
á tươ
ố trẻ. Lực
làm
ược êu cầu p át tr ể k
t ờ
tế
c ư c v c làm
ều, â
uồ l
ộ
là
và
ả
tớ .
á dục tă
, các l ạ
á dục à tạ
ộ tuổ và 24/27 u
á là
ộ c u ê mô kỹ t uật củ l
ề t ấp, l
một t ác t ức lớ
ụ
c k
ộ
t ị trườ
và c v c làm
Gá
ư Qu
T
ú.
ộ tuổ l
ọc trở lê c ếm 5,4%. Trì
v c tr
, ve b ể . Mật ộ dâ cư ở t ị xã t à
ườ /km2), ở vù
t ị c ếm 9,8%
c ú ý là dâ tộc t ểu số c ỉ c ếm
2
330
ườ vớ 8 dâ tộc:
, T á , Mô , T ổ, D , K ơ Mú, Tà . Dâ số t à
dâ số; dâ số ô
vù
T
trườ
ược nâng
c 27/27 u
t ị, t à
p ố
bỏ ọc
c
tỉ
ất là ở m ề
s
â dâ
b
m ề tr
ì c u
vẫ cò t ấp và p át tr ể k ô
, c ất lượ
v c dạ và ọc ở các u
Y tế b
á dục
sứ k
ế tê
ữ
ị d
p và vù
k
tế trọ
ữ t ê
lịc sử, vớ các vù
k
dự
là
củ tỉ
ữ
ều k
u
àm ồ
t à
p ố
t à
và p át tr ể .
à
r các
, Lê Vă
-
ặc ầ các k u
ẹp vớ các ị d
lực t úc ẩ
và d tíc
dịc vụ du lịc củ T
, các k u cô
ều t ềm ă
c
ờ số
củ
ăm qu d cơ c ế và
á tu
k ă , lâu dà , ò
à t ểc í
t ủ sự
về c
ược ết các t ềm ă
cuộc XĐGN ở T
, các cấp, các tổ c ức
ể p át u
c
tế xã ộ , â
ê tr
á Đô
ểm
trọ
p â tíc trê c
ườ và tà
sâu, vù
ạ sắp tớ .
lực qu
một các mạ
N ữ
ề vă
uồ lực trê , các cơ sở ạ tầ
ộ
ều
â dâ .
ư t ế lạ ở
c ăm s c sức k ỏe c
à k t và các d
u cầu k ám, c ữ
, các b
ất là tu ế
ất c
ều.
ê cơ sở vật c ất k ám, c ữ
u
dịc vụ c ư
á: Đâ là m ề
Đà Du Từ,...) ã ể lạ
Đô
ì
ều
ạt ược t à
ỏ sự ỗ lực
trị xã ộ và mọ
úp ỡ từ bê
ể
à
ườ
ể k ắc
p ục
ữ
k
k ă
ể p át tr ể k
ạ c ế ồ
t ờ k
è
Đả
á
(1986 - 1990)
Và
ữ t ập kỷ 80, ất ước t rơ và tì
ộ , sả xuất tă
c ậm,
p â p ố lưu t ô
rất
ều k
xả r ở
rố re … dẫ tớ
ờ số
k ă , t ếu t ố ,
và sự
ợp k
mạ
ộ
vù
ộ
cả ước ặp
,
tượ
t
t êu cực
ố vớ sự lã
ạ
sả V t N m tổ c ức Đạ
ổ mớ t à d
t ố
các
ề cấp bác về t ếu
ờ số
củ
â dâ ,
- lâm du và m ề
b ể , tạ t ế vữ
k ă c u
củ cả ước, trê cơ sở
củ Đ ĐB t à quốc lầ t ứ VI củ Đả
,t á
tế
p ươ
ữ
à
k
tế - xã ộ . Tr
và à
ảm dầ tỷ l
k
ộ
Cộ
c ủ trươ
ĩ xã ộ tr
t ực, t ực p ẩm, à
qu
rộ
ảm lò
12 ăm 1986, Đả
tế. Đạ
t êu dù
củ Đả
trạ
Đạ
k ă củ tỉ
ướ
p ú,
ư, cô
ạc
T
dạ
ị
ữ
tế củ tỉ
mà
là: Từ lươ
lê . Từ
cả 4 vù
ướ
.
c ế lược k
áp
mạ
ộ XII ể
10-1986
cơ cấu
sức mạ
và k
t ác
tổ
t ác t ế
à
k
tổ
tr t ể, ợp lý d
tíc
ắ
à . Tă
cô
p xuất k ẩu.
ủ
,
ố
cụ á
vớ
p
rã p
k
du, m ề
tỷ l
trồ
câ
c u ê c
, Quả
Xươ
xâ dự
uô
ở các
, T ọ Xuâ ,
4 trạ sả xuất
t ác, p át u
ư kết ợp vớ c ă
,
ô l , ậu
suất t ấp s
ãc ỉ ạ
t ác á
ầu tư p ươ
t
,
bắt vớ c ế b ế và p át tr ể
ất là uô tôm xuất k ẩu. Tă
p ươ
tôm và các ả sả xuất k ẩu.
ú tỉ h Thanh H
số , c
p át
ở ồ
tế b ể , Đả
kỹ t uật và cả t ế kỹ t uật á
lú mớ
ậu Lộc, Nô
c ú trọ
bộ tỉ
p là mặt trậ
c
mở rộ
Sơ , Vĩ
ô
à
uô trồ
Vù
k ă củ
tế ể p át tr ể
ô
ô
à Tru
ruộ , p át tr ể rộ
c ă
à
lã
t ực, c u ể d
, T
mớ . Đả
vố c
k
vố
củ cả ước, c t ể
sức ể p át tr ể
, sức l
ã c ỉ ạ xâ dự
ê Đị
Tỉ
ả qu ết
ề t ếu lươ
cả về trồ
vù . Đư và cấ
u
c tất cả các vù
t ực, t ực p ẩm, c
pt à d
c u ê c
t ác t ềm ă
â dâ .
m vụ à Đả
ô
tươ
tr
bộ tỉ
ều tà
c ếm 2/3 d
u ê lớ về rừ
và mô trườ
bà dâ tộc m ề
13
tíc
ú cò
số
,k
ư
ết sức k
ất
á
c ư k
mớ , trồ
câ cô
p
du m ề
c ă
ú . Tập tru
Xâ dự
du m ề
tể k
tế - xã ộ m ề
tre, c ,
Đồ
ờ số
t ủ t ế mạ
ấ , p â lâ , ạc
ữ
ữ
p át tr ể các
á
sả
uồ
à
ằm t úc ẩ
-
ằm p át
cô
ô
ô
ô
lạ
ầu tư xâ dự
p,
củ
c
ặt r . Đả
bộ tỉ
T
14
,
ả qu ết tốt
cuộc số
tế là là một
t ế cô
ọc - kỹ t uật
củ
â
m vụ t ết
ã êu r k ẩu
tế - xã ộ tru
t êu dù
, x mă
ộ
tỉ
t ố
c ú trọ
củ tỉ
vấ
dư t ừ
,
sả xuất c sả p ẩm à
â dâ . Phát triển mạ
ề, cơ sở ể t ếp tục k
ềl
bộ
, trẩu... tập
ị qu ết 21 về ổ mớ cơ c ế quả lí k
â dâ , tạ
t ờ tr
ườ ,
ố
bộ tỉ
c ế b ế t ực p ẩm, k
â
Đả
quả lý sả xuất,
à p ù ợp vớ
cả lú , màu, câ cô
ú và ề r
p ể tập tru
p tru
ộ
các ộ
trị ăm 1989 về p át tr ể k
lâm
t ủ cô
c
à và dà
t âm c
Đảng bộ tỉnh ã b
Bê cạ
rừ
ắ
- lâm lấ
Qu ết 22 Bộ C í
rừ
p át tr ể t à d
u ê l u lâm sả p
ề k
ã c ỉ ạ t ực
d
từ
ã xác ị
ể cu
dạ
tỉ
k
bộ tỉ
u à
, ổ mớ tư du ,
ạ , t ực
k ẳ
cả
ữ
ị
k
tế, x
ảm
củ
ăm cuố củ t ập kỷ 80, tu mớ là bước ầu
ểm c ỉ ạ củ Tru
sự l
ạt,
ạ b , ú
k ă c u
củ
ất ước.
tr
cô
bộ tỉ
tế có
t e t
lầ t ứ XII, T
v c p át tr ể k
tế: Nề k
cuộc ổ mớ ẩ lù
ã ạt ược một số
tế và x
ữ
ảm
.
c u ể b ế tíc cực,
rừ
mạ
Sả xuất cô
sả
ô
Các vù
c
p, t ủ cô
trì
, từ
t uỷ lợ
t ô
tâm k
ề k
t à
ều t à
ược
p, k u
ểm k
ược c ú trọ
ều ơ , ộ trở t à
tế, các
và
à
cơ sở
u quả.
trực t ếp ế t ực
ợp.
, ả
tế du lịc p át tr ể .
.Ở
ạt
ư
bước ầu c sự tă
. Lâm
bước c ếm lĩ
bước ì
tế tập t ể và quốc d
k
t ực à
p ắ b vớ t ị trườ
tỏ rõ k ả ăng p át tr ể sả xuất k
k
tă
tỷ l
á lươ
p từ
N ữ
trì
ã tr ể k
p ẩm c
, tự cấp tự túc. Sả xuất lươ
lực sả
ạt ược
mục t êu 3 c ươ
u quả k
tế t ực c ất và
- Sả lượ
vớ bì
lươ
t ực bì
quâ 1986 - 1990 ạt 79,4 vạ tấ , tă
quâ t ờ kỳ 1981- 1985. Năm 1990 ạt 81,9 vạ tấ .
- G á trị tổ
sả xuất à
- ã ộ:N ì c u
à
úp, tă
, ã áp ứ
â dâ . T u
ộ
tốt ơ
ập củ
u
ộ ô
ợp lý ơ và bước ầu mở rộ
d tác ộ
củ cơ c ế k
â dâ tr
tỉ
k ă , t ếu t ố , bộ p ậ
ữ
ơ vị quốc d
rộ , v c t ếu
t ô .C t ể
T u
chung. C ú
ả qu ết: Đờ số
, cộ
ữ
ăm 80 tì
lúc
ều; Lao ộ
t êm hàng ngàn lao ộ
trạ
ởT
trước ăm 1991
ư s u:
cò t ấp s vớ tì
ì
T
s vớ cả ước
1990
ớ ả
ầu
ất là ố vớ các ộ
1.2 sau:
1.2. M
C Ỉ TIÊU
vẫ d ễ r ở d
củ T
t c t ể t ấ , mức ộ
củ
Tuy nhiên, bê cạ
ở
ăm ạt 14,8 tr u
lưu t ô
ườ , ờ số
s
ờ số
1,8% tr
ề, dịc vụ.
ề
lực củ mỗ
ăm tă
quâ 1981- 1985.
t ực, t ực p ẩm và à
uồ t u từ
Nô
, lâm,
Cô
ư
p
%
51,6
40,77
%
17,8
22,87
%
30,6
36,6
Kg
B D tỉ
k
ề qu
ĐHĐB t à quố
ạ
ầ t ứ
, VIII; Bá
á
p át t ể k
tế - ã ộ tỉ
H
ơ mức
c u
củ cả ước, ặc
ú , m ề b ể , vù
bị t ê t ,
ườ bị
ề rừ
,
ữ
ạc trả ợ x
T
ữ
áp ạt vẫ
c trê 1 tr u
ộ t ếu ă c ủ ếu là
ặc có
v
t ếu
. Năm 1988 d lũ lụt, c lúc
ộ c u ên nô
c ạ ăn qua ngà , ợ ầ c ồ
lạ t ếp tục i vay, là một vò
ề p ụ và
luẩ quẩ
c ất ế mùa thu
ố vớ
ữ
ộ ông
dân này.
Nghèo
lao ộ ,
i luôn
l ề vớ c ất lượ
à tranh vách ất
ặc
là ở các vùng nông thô . Đờ số
văn hoá chưa ược qu
bỏ ọc
ều ặc b t là ở m ề
mề
ú tỉ
c
cơ sở ạ tầ
ất là ườ
ều á
ườ b
, t uỷ lợ
thôn.
17
ú . Năm
c
k ông dám
t ếc xả r .
, số
ườ mù c ữ tr
Tì
t ấp.
à tạm bợ cò p ổ b ế tr
ọc vừ p ả l
ở các cấp, các vù
cuộc số
ỏ,
ú
ì c u
lướ quốc
cò
, trườ g
Về giao thông: Năm 1990 t à tỉ
4,4%), 315km ườ
trườ
trì
tr
l c
k ă và
ô tô ế tru
t ể
lạ
tre ứ lá tạm bợ, bà
ăm ăm tỉ
ược.
cò t ếu 2.800
ế t ếu và ư ỏ , ọc s
T
t ực
àu nghè ở ông thô cũ
ữ
k ó khăn và ếu kém trê , Đả
ếu k m trê c p ầ d
vớ cơ c ế quả lý k
c ủ ếu vẫ là d
C ư lườ
ết ược
Tr
m kỳ, ặc b t tr
cả
p ả dà
ộk á
ả qu ết ố vớ tỉ
u ê
quốc tế p ức tạp, ất ước c ư r k ỏ k ủ
…S
i vay mượ
i. Đây là
nghèo
cô
cò p ả
. Một số ộ dân số
u ên nhân như ô
tâm
ếu k m và t ếu.
á dục T
nông thô d b ết cách làm ăn, chi tiêu, có
ặ
ặp rất k
bị sạt lở, ô tô k ô
à
cấp p ố c 1080km (c ếm
ất 3069km (c ếm 65,7%), cò rất
mề
c ỉ
c ỉ c 205km ườ
ữ
ều t ờ
ã ạ c ế tớ v c tập tru
lã
lãnh ạ , c ỉ ạ củ cấp uỷ Đả
tầm vớ
ạ , quả lý k
êu cầu củ
u ê
bế
và cô
ổ mớ Đả
ì
18
à cò
tác c ỉ ạ ,
bộ tỉ
tế - xã ộ ; Trình ộ, ă
qu ề các cấp, củ
ộ
là:
ổ mớ ;
ộ bộ củ Đả
m vụ mớ , cò t ếu k ế t ức và k
tế và quả lý xã ộ , c ư
là bố
tế tự túc tự cấp củ tỉ
củ Đả
ữ
bộ tỉ
T
T
quả k
u ên nhâ dẫ
ổ mớ củ tỉ
bộ tỉ
về p ươ
t ức
ạt ộ
và xử
quá trì
t ực
ữ
1.2. C
tồ
ọ
củ tỉ
ế t ành công
ề, ề tả
ể Đả
c
u
.
ự
ả
Đả
(1991-2000)
1.2.1. hủ
ườ
từ k
quá
trọ
p
ước t mớ t à
là một l ạ “ ặc” cầ p ả c ố
ược ộc lập mà
â dâ vẫ cò
ạt ế mục t êu cuố cù
ủă ;
m vụ qu
X CN. N
ã xác ị
tự d c ư trọ vẹ , c ư
“Làm c
c ế c ố
bước
ruộ
ảm
c
bằ
và N à ước t
các ruộ
ất, xâ dự
k
ảm
mưu s
ườ
t ức, ờ số
à , lạc ậu Đả
ãtế
ư
k ă . Để ư
ữ
vù
ườ , m ễ
cò k
ất ầ k
k ă
ất ước t
k ă và t ác
át r k ỏ sự
cuộc ổ mớ . S u ăm ăm t ực
ãc
ước t vẫ c ư t át r k ỏ k ủ
một bộ p ậ dâ cư vẫ
sác
ều qu ết sác
các cô
tế mớ , ị
ảm t uế c
ãc
và N à ước t vẫ t ế
các c ủ trươ
dâ cà … Từ k
1954), Đả
các vù
t ực dâ P áp, Đả
. Vì vậ , x
19
ữ
k
cô
(6/1991) Đả
quá trì
bằ
t
tế bề vữ
ổ mớ , tă
xã ộ , trá
trưở
sự p â
k
c ủ ếu bằ
ở từ
t ủ các
ớ
vố , ướ
â
à p át t ể k
trê cơ sở dâ
vớ
tác XĐGN, t ực
vượt quá ớ ạ c
ề t ếp tụ
ị p ươ
sả V t N m lầ t ứ VII
cô
ị lầ t ứ ăm B
v
uồ tà trợ
cộ
à
t êm một bước c ủ trươ
ô
ườ
quỹ x á ói
úp dâ và tr
số ộ
àu
ô
VII (1/1994) củ Đả
t ếp
vớ XĐGN.
ộ
ị ạ b ểu t à quốc
tục k ẳ
ữ
m kì k
ị :
àu ợp p áp
àu trước là cầ t ết c
vươ lê làm ủ số
trước p ả cù
cù
ất là
ư vù
c , vù
k ác
mạ
ợp lí tư l u sả xuất
p át tr ể
ảm
sự p át tr ể . Đồ
p ể tạ
ă
lực củ
.C
úp ỡ, lô cuố các vù
ữ
từ
tự
àu p át tr ể
p át tr ể s u ể
k ă ,
ơ các vùng
bà dâ tộc t ểu số, vù
că cứ các
trước â [18, tr.47].
N ờc
v cc
k
ều k
ô vớ x
ề
ắ và c ủ trươ
ăm 1995 ất ước t
tế - xã ộ và c bước p át tr ể mớ . Đờ số
ược cả t
. Số ộ c t u
ảm. Tu
ê , tỷ l
ộ
ập tru
bì
ất quá củ Đả
ãr k ỏ k ủ
k
vật c ất củ p ầ lớ
và số ộ
àu tă
Đạ
ộ
ã xác ị
trọ
củ c í
ữ
XĐGN,
ất là ố vớ vù
dự
và p át tr ể quỹ XĐGN bằ
tr
tổ
ố tượ
,c
quâ
5 ăm, tập tru
ộ
ả
10% vào
ạc
ã r C ỉ t ị số 23-CT/TƯ về lã
tr
ăm à
ộ
t ả luậ các
m vụ k
tế và một số
ườ
lố , c ủ trươ
c ủ trươ
và
củ Đạ
ề tru ề t ố , p át tr ể các
à
xuất k ẩu l
ầu tư bằ
vố
â
p vừ và
ề mớ ở ô
ộ
: Kết ợp
, dự á p át tr ể
à . K u ế k íc p át tr ể d
qu ết v c làm tạ c ỗ. Mở rộ
t ô
trrê t ị trườ
ể
2 ế 3 ăm ầu củ kế
ả p áp t ứ ăm êu bật “tíc cực
ảm
k
ươ
8) ã tập tru
ị ã xác ị
tốt c ươ
ê ” [20, tr.120].
ằm t ếp tục cụ t ể
ộ
ồ
, xuố
ạ t ếp t e . Cũ
lầ IV (K
ạ cô
trì
ấ mạ
că cứ các mạ
ều
lầ VIII (6/1996) ã
sác quốc
c ươ
vừ cấp bác trước mắt, vừ cơ bả lâu dà và
trì
t ết
trê dướ 70%.
XĐGN là một tr
c ặt c , ầu tư ú
ủ cơ sở ạ tầ
ạ b ểu t à quốc củ Đả
p ủ ã xác ị
số 71/2001/QĐ-TT
XĐGN là C ươ
ỗ
.
tác XĐGN và vớ tầm qu
t ờ kì ẩ mạ
cô
trì
p
trọ
,
mục t êu Quốc
à 04/05/2001 củ T ủ tướ
21
ướ
trì
dự á trồ
Đặc b t t á
327 (Qu ết ị
ất trố
7/1998 C í
â tộ
ườ
ị
ặ
è
tk
á
à
ộ
và
k ác.
mục t êu Quốc
ã
è ; ỗt
k
x
è
ô
à
ồ
tế ớ ; Hướ
ư; Hỗ t
ườ
ộ à
trọ
số 133/1998/QĐ-TT ,
ư
327/CP củ
ạ 1998 - 2000 (Qu ết ị
23/07/1998) vớ 9 ộ du
à
, ồ
mớ 5 tr êụ
ảm
úp
về v c làm (Qu ết
15/09/1992) về p ủ x
t ế bằ
tế, trợ
à
ề
ẫ
tí
C í
và vù
p ủ,
sâu, vù
C ươ
ằm tă
cườ
x tạ 52 tỉ
.
trì
Tru
k
ú và vù
ạt ộ
XĐGN c
XĐGN t ườ
ú
trì
cò 10%
ăm 2000.
Cơ cấu
ều à
ươ
, u
, tỉ
trê sơ ồ 1.1
C ươ
trì
mục t êu Quốc
, xã. Cơ cấu tổ c ức củ C ươ
ư s u:
22