Xây dựng hệ thống quản lý các lớp học và học viên của trung tâm ngoại ngữ CEF - Pdf 33


1
Vic ng dng Cụng Ngh Thụng Tin vo i sng ngy nay ó khụng
cũn xa l vi chỳng ta. Cụng Ngh Thụng Tin vi tc nhanh chúng, chớnh
xỏc ó giỳp con ngi trong rt nhiu lnh vc, t kinh doanh cho n lỡnh
vc qun lý.
Ngy nay khi nc ta ó m ca giao lu vi nhiu nc trờn th gii thỡ
ngoi ng l vn thit yu. Cỏc trung tõm ngoi ng mc lờn t, lng
hc viờn cng tng ỏng k. iu ú ó dn n nhu cu to ra mt phn mm
qun lý cỏc hc viờn ca trung tõm mt cỏch hiu qu v nhanh chúng.
Hin ti, chỳng em xin trỡnh bỏy ỏn Qun lý hc viờn trung tõm ngoi
ng ci tin cỏch qun lý hc viờn ca cỏc trung tõm ngoi ng.
Trong khuụn kh thi gian cho phộp lm 1 ỏn mụn hc, chỳng em cha
hon tt c y cỏc chc nng ca h thng. Sau ny nu iu kin cho
phộp, ỏn ny cú th phỏt trin rng hn v quy mụ hot ng sao cho hon
chnh v cú th ng dng vo qun lý.
Ti liu ny gm 2 phn:
Mụ t ỏn, kho sỏt hin trng-thu thp yờu cu v rng buc cho h
thng.
Trin khai thc hin ỏn
Trong ỏn ca mụn hc ny em cú tham kho mụ hỡnh MERISE cho
vic x lý.
Chỳng em xin cm n thy TS Nguyn Gia Tun Anh ó truyn t cho chỳng
em nhng kin thc quý giỏ v mụn hc v ó tn tỡnh giỳp chỳng em
hon thnh ỏn ny.
Nhúm sinh viờn thc hin
Nguyn Hunh Phỳc Duy - 0411084
Nguyn Bo Nam. - 0411101
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

2

c xp theo th t ng ký. thi xp lp c ra theo hỡnh thc trc
nghim, da vo s im m hc viờn t c trung tõm s xp h vo cp
lp phự hp.

Sau khi ó cú kt qu thi xp lp (ó phõn hc viờn vp cỏc cp lp
phự hp), giỏo v s da trờn gi hc m hc viờn ng ký m lp. Nu cú
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

3
mt gi hc m cú quỏ ớt hc viờn thuc cựng mt cp lp (di 12 hc viờn)
thỡ s khụng m lp. Khi ú, giỏo v xem li im thi ca sinh viờn quyt
nh cho sinh viờn hc lờn hoc xung mt cp nu cú lp. Nu vn khụng
c thỡ s liờn lc vi hc viờn ngh i gi hc, nu khụng i c
s hon tr hc phớ cho hc viờn. Mt lp cú ti a 25 hc viờn, nu vt hn
thỡ phi tỏch thnh 2 lp.

Vớ d : lp TOEIC gi hc 17h30 n 19h th 2-4-6 cú 50 hc viờn
ng ký (k c hc viờn mi v hc viờn c), trong ú cú 21 hc viờn cp lp
1, 19 hc viờn cp lp 2, 10 hc viờn cp lp 3, khi ú trung tõm s khụng m
lp cp 3 vo gi ny m xem xột chuyn 10 hc viờn ny xung cp lp 2
nu cú th (hc viờn khụng l hc viờn c ó hc xong lp cp 2, im thi ca
hc viờn khụng quỏ cao) hoc ngh vi hc viờn gi hc khỏc.
Sau khi ó m cỏc lp, giỏo v s thụng bỏo cho hc viờn kt qu
xp lp v phũng hc. Hc viờn bt u khúa hc mi

-. T chc thi cui khúa:

Thi cui khúa s khụng t chc tp trung, m giỏo viờn s t cho
lp thi vo tun cui cựng. Sau ú, giỏo viờn gi im cho giỏo v, giỏo v
ghi nhn li kt qu thi cui khúa vo h s hc viờn .

1.1 Thực thể: LOAILOP
- Mỗi thực thể tượng trưng cho loại lớp học.
- Các thuộc tính: MaLoaiLop, TenLoaiLop, GioHoc, NgayHoc
1.2 Thực thể: LOP
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một lớp học.
- Các thuộc tính: MaLop, TenLop, SiSo
1.3 Thực thể: BIENLAI
- Mỗi thực thể tượng trưng cho bien lai cua một học viên.
- Các thuộc tính: MaBienLai, TienHocPhi
1.4 Thực thể: CAPLOP
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một cấp bậc của một lớp học.
- Các thuộc tính: MaCapLop, TenCapLop.
1.5 Thực thể: KHOAHOC
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một khóa học.
- Các thuộc tính: NienHoc, HocKy
1.6 Thực thể: HOSOHV
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một hồ sơ của học viên.
- Các thuộc tính: MaHoSo, DiemThi,KetQua
1.7 Thực thể: HOCVIEN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một học viên.
- Các thuộc tính: MaHocVien, TenHocVien, DiaChi, NgaySinh,
GioiTinh
1.8 Thực thể: DOTTHI
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một đợt thi.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

5
Các thuộc tính: MaDotThi, NgayThi.
2. Mô tả thực thể:
2.1: Thực thể LOAILOP:

8 kí tự

8 byte
8 byte
8 byte
8 byte
Tổng 32 byte

2.2. Thực Thể LOP:

Tên thực thể: LOP
Tên thuộc
tính:
Diễn giải Kiểu
DL
Loai DL

MGT Số Byte
MaLop
TenLop
SiSo

Mã số của lớp học
Tên của lớp học
Số học viên tham
gia

C
C
int

Tên của loại lớp học
Tên của cấp lớp học
C
C
C
not null
not null
not null
8 kí tự
8 kí tự
4 kí tự
8 byte
8 byte
4 byte
8 byte
Tổng 28 byte

2. 4. Thực thể CAPLOP:

Thực thể CAPLOP
Tên thuộc
tính:
Diễn giải Kiểu
DL
Loai DL

MGT Số Byte
MaCapLop
TenCapLop



Năm Hoc
Học kỳ

C
C

not null
not null 4 kí tự
1 kí tự
4 byte
1 byte

Tổng 5 byte
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

7
2.6. Thực Thể HOCVIEN

Tên thực thể:HV
Tên thuộc
tính:
Diễn giải Kiểu
DL

tự
1 ký tự
80 ký
tự
4 byte
50 byte
10 byte
1 byte
80 byte
Tổng 145 byte

2.7. Thực Thể HSHV:

Tên thực thể: HOSOHV
Tên thuộc
tính:
Diễn giải Kiểu
DL
Loai DL

MGT Số Byte
MaHoSo
DiemThi
KetQua

Mã hổ sơ của học
viên
Điểm thi của học
viên
Kết quả học tập của

MaDotThi
NgayThi

Mã hổ của một đợt
thi
Ngày thi

C
date
not null
not null 4 kí tự
10 kí
tự
4 byte
10 byte
Tổng 14 byte

V. Biễu diễn mô hình quan hệ ER:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

9
VI. Chuyển đổi sang mô hình ERD:
Mối kết hợp:
1. Giữa HOCVIEN & LOP

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

10
Mô hình quan hệ cải tiến
LOAILOP ( MaLoaiLop, TenLoaiLop, GioHoc, NgayHoc )
LOP ( MaLop, TenLop, SiSo, MaLoai, MaCapLop, NienHoc, HocKy )
CAPLOP ( MaCapLop, TenCapLop)
BIENLAI (MaBienLai, TienHocPhi, DK_ID )
KHOAHOC (KH_ID,NienHoc, HocKy)
HSHV ( MaHoSo, DiemThi, KetQua, MaHocVien, MaLop )
HOCVIEN ( MaHocVien, TenHocVien, DiaChi )
DOTTHI (MaDotThi, NgayThi, KH_ID)
DANGKY( DK_ID,MaHocVien, MaLop, MaBienLai)
DIEMTHI(DT_ID,MaHocVien, MaDotThi, Diem)

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

11
VII. Các mô hình xử lý:
1. Mô hình DFD:
1.1. Cấp 1: 1.2 Cấp 2:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status