Phân tích thiết kế hệ thống công ty bán linh kiện máy tính - Pdf 33

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA:TỐN –TIN HỌC

Đề án:
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
CƠNG TY BÁN LINH KIỆN MÁY TÍNH

Mơn học: Phân tích thiết kế hệ thống
Giảng viên: Th.Sĩ Nguyễn Gia Tuấn
Anh
Nhóm thực hiện:
Đồn Long Hồ 0511119
Võ Tấn Lực 0511147
Năm học: 2007-2008

n gin hn,to nờn mi quan h tt p gia ngi bỏn v ngi mua theo ỳng phng
chõm Vui lũng khỏch n,va lũng khỏch i.Phn mm ra i l mt n lc vi mong mun
hc c nhng kin thc nht nh v mụn phõn tớch thit k h thng t úng gúp ca bn
bố,thy cụ v cỏc chuyờn gia phõn tớch.
Chỳng em xin cm n thy Nguyn Gia Tun Anh,ngi ó tn tỡnh truyn t li nhng kin
thc,kinh nghim quý bỏo chỳng em cú th hon thnh tt ỏn ny.Xin tri n Thy v xin
gi n Thy nhng li chỳc tt p nht. Nhúm thc hin

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trang 3
MỤC LỤC


b. Tổng kết thuộc tính...................................................................................................

III. THIẾT KẾ GIAO DIỆN
...................................................................................................

A. HỆ THỐNG MENU CHÍNH CỦA GIAO DIỆN PHẦN MỀM
...................................

B. CÁC FORM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ:
........................................................................

C. CÁC FORM CHỨC NĂNG LẬP PHIẾU:
....................................................................

D. FORM ĐĂNG NHẬP:
..............................................................................................

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 4

IV.THIT K X Lí
.............................................................................................................

A. PHT HIN CC CHC NNG:
................................................................................

B. CC X Lí T TRNG:
..........................................................................................

V. NH GI U IM, KHUYT IM.......................................................................

ng ca cụng ty.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trang 5

-Khi nhập hàng cũng như bán hàng.Nhân viên có thể sử dụng phần mềm để lập phiếu
đặt hàng,phiếu nhập,hóa đơn…các phiếu này được lưu vào cơ sở dữ liệu mà ta có thể try vấn
khi cần thiết.
-Giá bán của sản phẩm thay đổi thường xun theo giá cả của thị trường, do đó nhân
viên quản lý phải cập nhật giá bán thường xun cho sản phẩm mỗi khi giá cả trên thị trường
thay đổi.
-Phần mền phải có chức năng tìm kiếm sản phẩm theo các thc tính của sản phẩm.
Để phục vụ nhân viên bán hàng một cách thuận tiện và nhanh chóng khi khách hàng đến mua
hàng đưa ra những u cầu cụ thểvề sản phẩm.
-Nếu trong cửa hàng mà khơng có những sản phẩm mà khách hàng u cầu, thì
khách có thể đặt hàng những sản phẩm u cầu, và nhân viên bán hàng sẽ lập phiếu đặt
hàng để ghi chú các thơng tin sản phẩm theo u cầu của khách hàng.
-Phần mền có khả năng quản lý các hóa đơn, chứng từ của cơng ty.
-Ngồi các chứng năng trên, phần mền phải có các chức năng báo cáo rõ về các mặt
kinh doanh của cơng ty. Như báo cáo báo cáo tình trạng doanh thu của cả cơng ty… theo từng
thời gian cụ thể. Để từ đó chủ cơng ty đề ra những phương hướng kinh doanh cụ thể, đúng
đắn nhất trong tương lai.
-Phần mềm được thiết kế hồn tồn bằng tiếng Việt giúp cho việc sử dụng đơn giản
hơn.
-Có phím tắc,có chức năng sao lưu dữ liệu,tương thích với nhiều hệ điều hành khác
nhau.

3. Các u cầu của hệ thống
3.1 Ban Dịch vụ thị trường
- Chuẩn hóa bộ mã hợp đồng
- Chuẩn hóa bộ mã vật tư

- Hai ký tự kế tiếp XX tháng ký hợp đồng
- Hai ký tự tiếp theo XX là 2 số cuối của năm ký hợp đồng
- Ba ký tự tiếp theo XXX là mã số nhà cung cấp
- Các ký tự còn lại /XX: 2 ký tự dầu sau dấu / là số thứ tự hợp đồng
Khi có 1 phần bị thay đổi thì số thứ tự sẽ trở lại 01
4.2 Mã sản phẩm
Mã do ban DVTT quản lý. Mã là duy nhất trong hệ thống
Mã vẫt tư gồm có 8 ký tự TTNNNNUS
- Trong đó TT là loại sản phẩm
- NNNN là ký hiệu số
- U là đơn vị tính
- S là tình trạng thiết bị(Mới,Hư)
Mặc định khi chương trình sinh ra mã sẽ là sản phẩm mới.
4.3 Mã phụ lục hợp đồng
Bao gồm mã hợp đồng cộng thêm thứ tự phụ lục hợp đồng( 15 ký tự)
XXXXXXXXX/XX/XX
Với 2 ký tự XX cuối cùng là thứ tự phụ lục hợp đồng
4.4 Mã đơn vị tính có 1 ký tự
VD: cái = > C
4.5 Mã loại vật tư có 3 ký tự vd RAM,MNT
4.6 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa
X: cong việc nhập kho (N)
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 7

XX: tháng nhập kho
XX: năm nhập kho
XXXX: số thứ tự nhập kho (số thứ tự sẽ trở về 0001 khi có 1 trong 3 thành phần trên
thay đổi)
4.7 Mã phiếu nhập: XXXXXXXXXX chươhg trình sinh mã cho phép sửa

3.Thực thể:SANPHAM
Mỗi sản phẩm được đặc trưng bởi một mã số(MaSoSP),và mỗi sản phẩm có một
tên(TenSP),sản phẩm được tính theo một đơn vị(DonViTinh),mỗi sản phẩm phải có ngày nhập
cụ thể(NgayNhap).
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 8

4.Thc th: DONVITINH
Mi n v tớnh c c trng bi mt mó s(MaSoDVT) v mt tờn(TenDVT).
5.Thc th:HANGSANXUAT
Mi hóng sn xut c c trng bng mt mó s(MaSoHSX),mt tờn duy
nht(TenHSX).
6.Thc th:NUOCSANXUAT
Mi nc sn xut c c trng bi mt mó s(MaSoNSX),mt tờn duy
nht(TenNSX).
7.Thc th:GIASANPHAM
Mi sn phm cú mt mó s(MaSoGSP),c quy nh bi giỏ tin c th(Gia).
8.Thc th:LOAISANPHAM
Mi loi sn phm cú mt mó s(MaSoLSP),v cú mt tờn duy nht(TenLSP).
9.Tc th:PHIEUBAOHANH
Mi sn phm khi bỏn i kốm theo 1 phiu bo hnh vi ni dung mó s
phiu(MaSoPBH),trong phiu bo hnh cú mó s sn phm(MaSoSP),cú tờn sn phm(Ten
SP),cú thi hiu lc c quy nh bi ngy bt u(NgayBD),v ngy kt thỳc(NgayKT).
10.Thc th:NHACUNGCAP
Mi nh cung cp c phõn bit bi mt mó s(MaSoNCC),nh cung cp cú mt tờn
riờng(TenNCC).
11.Thc th :KHO
d dng cho vic qun lý sn phm,thỡ sn phm c cho vo cỏc kho riờng
bit,mi kho c cp mt mó s(MaSoKho),kho cú tờn riờng(TenKho).
12.Thc th:PHIEUXUAT

Trong húa n hp ng bao gm cỏc thuc tớnh:mó s húa n hp
ng(MaSoHDHD),cú ngy thanh toỏn c th(NgayThanhToan),cú t giỏ(TyGia),cú s tin
trong mi húa n(SoTien).
19.Thc th: PHULUC_HOPDONG
Mi ph lc hp ng c quy nh bi mt mó s(MaSOPLHD),trong ú cú mó s sn
phm(MaSoSP),cú tờn sn phm(TenSP),cú n giỏ(DonGia),cú s lng cỏc mt
hng(SoLuong),v phi thanh toỏn theo mt n v tớnh(DonViTinh),v phi cú n giỏ thu
rừ rng(DonGiaThue).
20. Thc th KIEUTHANHTOAN
Chi tit xem trong phn Mụ t chi tit quan h
21. Thc th DONVITINH
Chi tit xem trong phn Mụ t chi tit quan h
22. Thc th PHIEUTHANHTOAN
Nhõn viờn phũng TCKT s cp s tp hp hp cỏc chng t liờn quan n 1 ln thanh toỏn (1
ln thanh toỏn liờn quan n 1 hoc nhiu phiu nhp) 1 phiu nhp thỡ phi cú 1 phiu
thanh toỏn. 1 hp ng c thanh toỏn thụng qua vic thanh toỏn cỏc phiu nhp. Sau ú
s chn phn thanh toỏn a s liu vo chng trỡnh
Xem chi tit ca PHIEUTHANHTOAN trong phn Chi tit thc th

B.Mễ HèNH ERD.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trang 10

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 11 C.CHUYỂN MÔ HÌNH ERD SANG MÔ HÌNH QUAN HỆ
1. NHANVIEN(MaSoNV,TenNV,SDT,DiaChi,CMND,NamSinh,PhongBan)
2. PHONGBAN(MaSoPB,TenPB,TruongPhong)
3. SANPHAM(MaSoSP,TenSP,MaSoDVT,MaSoNCC,MaSoLSP,MaSoGSP)
4.DONVITINH(MaSoDVT,TenDVT)
5. HANGSANXUAT(MaSoHSX,TenHSX,MaSoNSX)
6. NUOCSANXUAT(MaSoNSX,TenNSX)
7. GIASANPHAM(MaSoGSP,Gia)
8. LOAISANPHAM(MaSoLSP,Tenloai)
9. PHIEUBAOHANH(MaSoPBH, MasoSP, TenSP,NgayBD,NgayKT)
10. NHACUNGCAP(MaSoNCC,TenNCC,Diachi,SDT,Email)
11. KHO(MaSoKho,TenKho)
12. PHIEUXUAT(MaSoPX,MaSoKH,MaSoKho,NgayXuat,DienGiai,MaSoNV,User)
13. HD_PHIEUXUAT(MaSoHDPX,MaSoPX,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
14.PHIEUDATHANG(MaSoPDH,MaSoKH,TenKH,MaSoNV,NgayThang,TyGia,
TongTienPDH,KieuTT)
15.PHIEUNHAP(MaSoPN,MaSoHD,MaSoKho,NgayGhiPN,DienGiai,Thue,Tygia,User,MaSo
NV)
16. KHACHHANG(MaSoKH,TenKH,SDTKH,EmailKH,NamSinhKH,DiaChiKH)
17.HOPDONG(MaSoHD,MaSoHDHD,TenHD,MaSoNCC,TyGia,Trigia,TamUng,Thue,Nguoi
Ky,Trigia,NgayKy,NgayThanhLy,KieuTT)
18. HOADON_HOPDONG(MaSoHDHD,MaSoHD,NgayThanhToan,TyGia,SoTien)
19.PHULUC_HOPDONG(MaSoPLHD,MaSoHD,MaSoSP,TenSP,SoLuong,DonGia,
DonViTinh,DonGiaThue,DienGiai)
20. PHIEUNHAP_SANPHAM(MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia)


2.Quan hệ: PHONGBANTên quan hệ:PHONGBAN
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loai DL Ràng
buộc
1 MaSoPB Mã số
phòng
ban
C 20 B PK
2 TenPB Tên
phòng
ban
C 20 B
3 TruongPhong Trưởng
phòng
C 20 B
Tổng số Byte 60
+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 50000 dòng
+Kích thước tối thiểu 0 byte
+Kích thước tối đa 5000*60=300000 byte.

3.Quan hệ: SANPHAM

Tên quan hệ: SANPHAM
Ngày :01/06/2008
STT Thuộc


+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 20000 dòng.
+Kích thước tối thiểu 0 byte
+Kích thước tối đa 20000*150=3000000 byte.

FK(1) khóa ngoại tham chiếu tới bản KHO.
FK(2) khóa ngoại tham chiếu tới bản NHACUNGCAP.
FK(3) khóa ngoại tham chiếu tới bản PHIEUBAOHANH.
FK(4) khóa ngoại tham chiếu tới bản LOAISANPHAM.
FK(5) khóa ngoại tham chiếu tới bản GIASANPHAM.

4.Quan hệ: DONVITINH

Tên quan hệ: DONVITINH
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
buộc
1 MaSoDVT Mã số
đơn vị
tính
C 20 B PK
2 TenDVT Tên đơn
vị tính
C 20 K
Tổng số Byte 40
+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*60=600000 byte.
FK khóa ngoại tham chiếu tới bản NUOCSANXUAT.

6.Quan hệ: NUOCSANXUAT

Tên quan hệ: NUOSANXUAT
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
buộc
1 MaSoNSX Mã số
nước sản
xuất
C 20 B PK
2 TenNSX Tên
nước sản
xuất
C 20 B
Tổng số byte 40

+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 5000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 5000*40=200000 byte.

7.Quan hệ: GIASANPHAM

buộc
1 MaSoLSP Mã số
loại sản
phẩm
C 10 B PK
2 TenLSP Tên loại
sản
phẩm
C 20 B
Tổng số byte 30

+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*30=600000 byte.

9.Quan hệ: PHIEUBAOHANH

Tên quan hệ: PHIEUBAOHANH
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loai DL Ràng
buộc
1 MaSoPBH Mã số
phiếu
bảo
hành
C 20 B PK
2 MaSoSP Mã số C 20 B FK

buộc
1 MaSoNCC Mã số
nhà
cung cấp
C 20 B PK
2 TenNCC Tên nhà
cung cấp
C 20 K
Tổng số byte 40

+Số dòng tối thiểu 0 dòng.
+Số dòng tối đa 10000 dòng.
+Số byte tối thiểu 0 byte.
+Số byte tối đa 10000*40=400000 byte.

11.Quan hệ: . KHO

Tên quan hệ: KHO
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
buộc
1 MaSoKho Mã số
kho
C 20 B PK
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 17

2 Ten Kho Tờn kho C 20 K

(3) khúa ngoi tham chiu ti bng HD_PHIEUXUAT

13.Quan h: . HD_PHIEUXUAT

Tờn quan h HD_PHIEUXUAT
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte Min GT Loi DL Rng buc
1 MaSoHDPX Mó s húa on phiu
xut
C 4 B PK(1)
2 MaSoPX Mó s phiu xut C 4 B PK(2)
3 NgayThanhToan Ngy thanh toỏn N 4 B
4 Tygia S 4 B
5 SoTien Tri giỏ phiu xut S 8 B
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trang 18

6 MaSoNV Mó s nhõn viờn lp C 4 B
Tng s byte 28

+ S dũng ti thiu 0 dũng
+ S dũng ti a 20000 dũng
+ Kớch thc ti thiu 0 byte
+ Kớch thc ti a 20000*28=560000 byte

(1) khúa ngoai tham chiu ti bng HOADON_PHIEUXUAT
khúa ngoi tham chiu ti bng PHIEUXUAT
(2) khúa ngoi tham chiu ti bng PHIEUXUAT

14.Quan h: PHIEUDATHANG



15.Quan h: PHIEUNHAP

Tờn quan h PHIEUNHAP
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S
Byte
Min GT Loi DL Rng buc
1 MaSoPN Mó s phiu nhp C 4 B PK
2 MaSoHD Mó s hp ng C 4 B FK(1)
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Trang 19

3 NgayThang Ngày tháng lập
phiếu
N 4 B
4 Thue Tiền thuế S 8 B
5 Tygia S 8 B
6 DienGiai C 12 K
7 MaSoNV Mã số NV lập C 4 B
8 MaSoKho Mã số kho C 4 B FK(2)
9 User C 12 B
Tổng số byte 60

+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 20000*60=1200000 byte

Tiền thuế=(DonGiaThue*SoLuong) thong tin lay từ hợp đồng



STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte Min GT Loi DL Rng buc
1 MaSoHD Mó s hp ng C 4 B PK
2 TenHD Tờn hp ng C 4 B
3 MaSoNCC Mó s nh cung cp C 4 B FK(1)
4 TyGia S 4 B
5 TamUng Tin tm ng S 8 K
6 Thue Tin thu S 8 B
7 NguoiKy C 20 B
8 NgayThanhLy Ngy thanh toỏn N 4 B
9 NgayKy N 4 B
10 MaSoPLHD Mó s ph lc hp ng C 4 B FK(2)
11 MaSoHDHD Mó s húa n hp nt C 4 B FK(3)
12 KieuTT Kiuu thanh toỏn C 8 B
13 TriGiaHD Tr giỏ hp ng S 8 B
Tng s byte 76

+ S dũng ti thiu 0 dũng
+ S dũng ti a 20000 dũng
+ Kớch thc ti thiu 0 byte
+ Kớch thc ti a 20000*76=1520000 byte

FK(1) khúa ngoi tham chiu ti bng NHACUNGCAP
FK(2) khúa ngoi tham chiu ti bng PHULUCHOPDONG
FK(3) khúa ngoi tham chiu ti bng HOADON_HOPDONG
18.Quan h: HOADON_HOPDONG

Tờn quan h HOADON_HOPDONG
STT Thuc Tớnh Din Gii Kiu DL S Byte Min GT Loi DL Rng buc
1 MaSoHDHD Mó s húa on phiu

8 DonViTinh Đơn vị tính C 4 B
9 Tong =DonGia*SoLuong S 8 B
10 DienGiai C 20 K
Tổng số byte 68 + Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 20000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 byte
+ Kích thước tối đa 20000*68=1360000 byte

(1) khóa ngoại tham chiếu tới bảng HOPDONG
(2)
khóa ngoại tham chiếu tới bảng SANPHAM20.Quan hệ:PHIEUNHAP_SANPHAM MaSoSP,MaSoPN,SoLuong,DonGia

Tên uqan hệ: PHIEUNHAP_SANPHAM
Ngày: 01/06/2008
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng
buộc
1 MaSoSP Mã số
sản
phẩm
C 20 B PK(1)
2 MaSoPN Mã số
phiếu

22.Quan hệ: PHIEUXUAT_SANPHAM

Tên quan hệ PHIEUXUAT_SANPHAM
Ngày:01/06/2008
STT Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu DL Số
Byte
Miền GT Loại DL Ràng buộc
1 MaSoPX Mã số phiếu
xuất
C 10 B PK(1)
2 MaSoSP Mã số sản phẩm C 4 B PK(2)
3 MaKho Mã Kho C 4 B
4 DonGia Đơn Giá S 4 B
5 SoLuong Số Lượng S 4 B
6 DGThue Đơn giá thuế S 4 B
Tổng số bye 30

+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*30=300000 byte

(1) khóa ngoai tới bảng PHIEUXUAT
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 23

(2) khóa ngoại tới bảng SANPHAM


Byte
Miền GT Loại DL Ràng buộc
1 MaSoPTT Mã số phiếu
xuất
C 4 B PK
2 MaSoPN Mã số sản
phẩm
C 10 B FK(1)
3 MaSoHD Mã Kho C 12 B FK(2)
4 NgayTT Đơn Giá S 4 B
5 TyGia Số Lượng S 4 B
6 SoTien S 8 B
7 Diengiai C 12 K
Tổng số bye 54
+ Số dòng tối thiểu 0 dòng
+ Số dòng tối đa 10000 dòng
+ Kích thước tối thiểu 0 bye
+ Kích thước tối đa 10000*54=540000 byte

(1) (2) khóa ngoai tới bảng THUOC
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 24 25.Quan hệ: KIEUTT

Tên quan hệ PHIEUTHANHTOAN
Ngày:01/06/2008
STT Thuộc
Tính

12 PHIEUXUAT
13 HD_PHIEUXUAT
14 PHIEUDATHANG
15 PHIEUNHAP
16 KHACHHANG
17 HOPDONG
18 HOADONHOPDONG
19 PHULUC_HOPDONG
20 PHIEUNHAP_SANPHAM
21 PHIEUDATHANG_SANPHAM
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Trang 25

22 THUOC
23 PHIEUTHANHTOAN
24 PHIEUXUAT_SANPHAM
25 KIEUTT

b.Tổng kết thuộc tính.

ST
T
Thuộc tính Diễn Giải Thuộc quan hệ
1 CMND Chứng minh nhân
dân
NHANVIEN
3 DiaChiKH Địa chỉ khách hàng KHACHHANG
2 DiachiNCC Địa chỉ NCC NHACUNGCAP
4 DiaChiNV Địa chỉ nhân viên NHANVIEN
5 DienGiai Diễn giải PHEUNHAP,PHIEUXUAT,

21 MaSoNV Mã số nhân viên PHIEUDATHANG,NHANVIEN,PHEUNHAP,PH
IEUXUAT,
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status