nghiên cứu khả năng kháng khuẩn của dịch ép củ tỏi - Pdf 33

,..'j
Formatted: Font color:
Black
ormatted: Font color: Black,
Brazil) Portuguese
ormatted:
Level
1, Line spacing:
linesspacing:
ormatted:
"1 1.5
Line
1.5
llnes
ormatted:
Font:
Itallc,
Font
color:
Black,
ortuguese
(Brazil)

style Definition: TOC 1:
Swedish (Svveden),
Condensed by 0.2 pt,
NghéĐAI
An -HOC VINH
TRƯỜNG
Justified,
Tab .VnAvantH,

Trần Ngọc Hùng, là ngưòi đã định hưóng và hưóng dân nhiệt
tình,
chu
đáo
NGHIÊN:ửu KHẢ NĂNG KHÁNG KHUẨN CỦA DICII ÉP củ TỎI
{Formatted:
Condensed Font:
by 0.416
ptpt,
trong suốt thòi gian tôi thực hiện đề tài tốt nghiệp.
Font: 16
'Aỉliiimsatm n L) VẢ củ GỪNG (limiber oỊíịcịnale RoscOSGi-^DỎI VỚI {VIFormatted:
Condensed
bypt,
0.4 pt
ĩ ~)
Font:
Forma
16
pt,
Italic,
Condensed
by
Đồng thời
tôi hvdrophyla
xin chân GÂY
thành
cảm
onDỏThS.
tted:

ngành:
SSinh
hoc
thưc
nghiêm
SHTN đã quan tâm, động viên trong suốt quá trình học tập và
Black, Portuguese
Condensed
by
0.4
pt
)
(Brazil)
Mã số: 60.42.30
Formatted:Line
Condensed by
i,(Formatted:
V-inhNshê An, tháng 10 năm
1.5 lines spacing:
0.4 pt__________________J
Centered,
'1Formatted:
Formatted:
Font:Line
16 pt,
Indent:
Left: 2.5",
2013
Condensed by 0.4 pt )
'. ( Formatted: Condensed

Khả năng kháng vi khuân Aeromonas ỈTvdrovhvla của dich ép
{ Formatted: Left, Indent:] Left: 0"
DANH MUC VIÉT TẮT
LUC
um sativum L), củ Gùng (Zinzibei' Oiỉìànaỉe Rosc)MUC
và hỗn
hơp dich
ép củ Tỏi + củ
403
MỞ vi
ĐÂU
....................................................................................................
34
Khả năng kháng
khuân
A.hvdrovhvla của củ Tỏi củ Gừng và hỗn
hơp củ Chương 1. TỒNG QUAN TẢI LIÊU.........................................................53
+ củ Gừng ở các nồng đô di ch ép pha loãng khác nhau..............
433
1.1.A.hvdrovhvỉa.
Vi khuần Aeromonas
53
. Khả năng kháng vi khuân
của dichlĩydroyhyla
ép củ Tỏi ở...................................
các
nồng đô
1.1.1........................................................................................................Vi
oãng khác nhau............................................................................
433

1.2.3........................................................................................................Đăc
3 ThS
Thac sĩ
điẻm phân bố và sinh trưởng..........................................107
4 KHCN
Khoa hoc công nghê
1.2.4........................................................................................................ Mỏ
5 NA
Nutrien Aga
t số nghiên cứu về bênh vi khuẩn trên cá Ghé...............117
6 CNNTTS Công nghê nuôi trồng thủy sản
1.2.5........................................................................................................Tin
7 NN&PTNTNông2.4.6.
nghiênhình
vàNghiên
nhát
triển
cứunông
ảnh thôn
hưởng
bảo quánsinh

nghiên
cửu
tinh của
mẫnnhiêt
cámđô kháng
8 NXB
Nhà xuấth bản
thòi

đông
vât
3.5.2.......................................................................................................
Đối
thưỷ sản........................................................................1744
với dich ép củ Gừng.....................................................
1.3.1......................................................................................
Trên thể5246
giới
3.5.3.......................................................................................................
Đối
..................................................................................... 1744
với hỗn hơp dich ép củ Tỏi + củ Gừng.........................
5548
1.3.2.........................................................................................
Ỏ ViêtNam
..................................................................................... 204?
1.3.4..................................................................Tỏi (Alliiưn sativum L.l
..................................................................................... 2524
1.3.5........................................................................................................ Củ


DANH MUC CÁC BẢNG
Báng 1.1 So sánh đỏ nhay cảm của các loai kháng sinh đồ đối với vi khuẩn
Pseudomonas sp và Aeromonas sp phân lâp đươc trên cá Tra bi
bênh xuất huyết.........................................................17-h3
Bàng 3.1 Mỏt số đăc diêm và dấu hiêu nhân biết của vi khuân A.
hydrophyla3732
Bàng 3.2. Đăc diêm sinh hỏa của vi khuần Aeromonas hydrophyla
gây bênh ở

Hỉnh 2.2. Sơ đồ khối nôi dung nghiên cứu
Hỉnh3.1 Vòng
củ Tỏi
thuốc khuân
kháng sinh
Hình vỏ
3.2khuân
Đườngcủa
kinh
vòngvàkháng
của dip ép củ Tỏi ở các
nồng
đô
khác
nhau đối với chủng A. hydrophyla
39
Hỉnh 3.3 Vòng vô khuần của dich ép củ Tỏi
41
Hỉnh 3.4. Đường kinh vòng vô khuân của dịch ép củ Gùng đối với chủng A.
hydrophyla..................................................................... 42
Hình 3.5 Vòng kháng khuân của củ Gùng.................................................. 43
Hỉnh 3.6 Đường kính vòng vỏ khuẩn của hỗn hơp dich ép củ Tỏi + củ Gùng
đối
vói vi khuân A. hydrophyla............................................44
Hình 3.7 Đường kính vòng kháng khuân cua dich ép cu Tỏi ỡ các
nhiêt
dỏ
bảo
quản và thời gian bảo quản khác nhau
46

Phương-pháp-nghtên-eứư---------------------------------------------- 26
Ĩ—Phương-pháp-nghiên-eứn-bênh-do-vi khưan......................... 26
. Phương pháp xác đinh mât đô vi khuân..................................... 26
. Phương pháp thư dich ép từ thảo dươc...................................... 2-7

4T-Phương-pháp-thử-lAáng-ttinh-ểồ............................................ 28

Formatted:
Font
Formatted:
Font color:
Black,
color: Portuguese
Black,
(Brazil)
Portuguese
Formatted: Centered, Indent:
Left:
2.5",
Line


matted:
Line
Notat 0.67"__
rmatted: Line spacing: 1.5lines

spacing:

1.5

củ
Tỏi
+
củ
Gừng—36
KM-năng-kháng-¥ĩ khuânGTM^’6>ji>/?v7i3-6ua-6ủ-Téi, ■củ-Gìmgvà-hỗn-hơn-eu
Tỏi + củ Gừng ở các nồng đô dich ép pha loãng khác nhau.......39
3.4.1.
Khả năng kháng vi khuần A.hvdrophyla của dich ép củ Tòi ở các nong đê
pha loãng khác nhau...................................................................................39
3.4.2.
Khá-iĩăng-kháiĩ^vi-khuâiìrGr/^/ Q^^v/a của củ Gìmg ở các nồn^ểẻ-dieh
ép pha loãng khác nhau..............................................................................44
T4T-3T-Khả-năng-kháng-vi 4&uàĩ-,4r/Wr(9p/7v/g-€ua-h(>n-hop-dieh- ép-eủ-ĩèi -+-eủ
-^O%^O%^-o-eác-nong-đẻ-ĩ)ha40ãng-khác-nhau.........................43
3.5.
củ Nghiên
Gừng...................................................................................................
cứu ảnh hưởng của nhiêt đô bảo quán và thời gian bào quản
45
—Đối véi-dioh-ép củ Tỏi...................................................................45
3.5.2...............................................................Đối vói dioh ép củ Gừng 47
3.5.3...........................................................................................................Đối vói hỗn hon dich ép củ Tỏi
+ củ Gừng........................................................................ 49
KẾT LUẢN VẢ KIẾN NGHI....................................................................52
TẢĨ LIẼU THAM KHẢO..........................................................................54

---'íFormatted
: Font
color:

cỏc3433
Bng
3.2Tớnh
ng
kớnh
D
vũng
ANHMUC
khỏng
khun
V loi
ẫT
ca
TT
dich
ộpAJncropn>Ja
cỏc
loai
thỏo
3.1.
mn
cm
khỏng
sinh ca
vi khuõn
1.1. nghờ
Vi
khun
Aeromonas
........................................

Vifrớ
phõn
loai
..................................................................
TƠKhỏCng
2
li
Bngtỏc
3.3viờn
Kh nng khỏng khun ca dich ộpspacing:
t c Ti i vi A.
Formatted:
1.5
Line
lines
Bng
nng
khỏng
khun A.hydrophyla
ca
hn
hp
\ Formatted:
(Ainm
sativnm
L)
IKh
c
Offiancd
e ớRoscl

Line
lines
c TiTi
+ c Gng
) r
1.2. hc
Cỏcụng
Gghộ
(Bagarius
................
56
Gựng
3533
KHCNKhoa
+ trớ
c
Gựng
khuõn
cỏc
iu
kiờn nhiờt ụ
bo
thi
gian
5
MA
Formatted:
1.5v
Line
lines

1.2.2.
Dc
iụm
hỡnh
thỏi,sn
cõu
tao.............................................
7cn ỡ Formatted: Line spacing:
Bỏng
hn
3.6
Khỏ
nng
khỏng
vi khuõn
Ahvdrophvla
ca
dich qun
ộp5h

CNNCNTTS
_1 Formatted:
spacing:
1.5 lines, Tab stops:
Notat 6.22"
1.2.3...............................................................................................................
Do
Ti
Tti


1.5Line
linesc
) nng ụ pha
iụm
phõn
b v
.....................................................
7Ê - cỏc
3.3.1.
kiờnaThi
Kh
ờstinh
-d
nng
-trng
bỏekhỏng
-aun
-vi
vkhuõn
-thi
gianspacing:
-be-qnn
ca
-khỏe
Ttũi
NXB Nh
xut
bn
1.2.4.
60

Khỏ
nng
Kha
khỏng
nngcu
khỏng
vitỳilỡ
khuõn
vimn
khuõn
A.hydrophyla
A.ỡ\'
-droi>hvla
oa
dioh
caộpcu
oGgỡmg
Formatted:
1.5Line
lines
TS
Tin
S3.3.2.
4ờ
spacing:
Formatted:
1.5
Line
lines
1.3.nhau

3.4. Nghiờn
-th
nng
-khỏng
cu -nh
vi-khuõi
hng
-Arhvdronhvl
ca nhiờt-Line
a
-ea
bo
-hnquỏn
-heớn
v
-1dioh
-e-kh
ộiỏ-^
single
Formatted:
Font:
1.3.2.
e
VitNam
1718
-nGựng
óng-khỏig
-ộ.....................................................................
-eỏoiu
-khuõn

3.4.1........................................................................................
4340
Formatted: Line spacing: vi
1.5c Tti
lines,
Tab
stops:
-AAciụ
-rinsib
-Qớỡca
emaỡe
.............................
2223
So
nhayercm
cỏc Rose)
loai khỏng
sinh6.21"
i vi
2Bng

i1.1
-Qv
vộớheQims
sỏnh
-Ggựng
..................................................................
41.5
54vi
1 khun*Notat

V Aeromona
KIN
.................................................................
s hydrophyla
.................................................
matted:
Line
1.5
lines,
Tab
Bỏng
4stops:
uũng
kih
vũngnghiờn
khỏngou
khuõn
ca dich ộp cỏc loai tho duoc. .2416
spacing:
2.1.
i
tng
........................................................
25
TI 3.
LIấU
THAM
KHO
.......................................................................52
t 6.22"
.
2.4. Phng
phỏn nghicn
cu
...................................................
252

cỏc
khỏng
sinh ikhuõn
vi
h 1.2 Biờu hiờn bờnhBỏng
lớ2.4.2.
ca1.3
cỏ---------------------------------c
divi khuõn
252
6 Ahvdrophvla
Pseudomonas
sp ..............................................
vviAeromonas
c
n cỏ
h-O-B icu-hiờn-bcnh-lớl sp phõn lỏpca
Bngc-cỏ------------------------------3.8
Kh
nng khỏng
khun Ahydrophyla
cTra bi
vi
4dch
4 trờộp
2.4.3. Phng
phỏp
..........................do
bờnh xut
huyt th

...................................................
35 8
h 2.1 Cỏc buc pha loóng
nng
vi khun----------------

h 2.2. S khi nụi dung nghiờn cu----------------------28
g-v-khi-1-n-cn c Ti V thiift6-khỏng-ftmh
A8
h 4.2ụ
ũng
kớnh
vũng
khỏng
khun
ca
din
ộn
c
Ti

cỏc
nụng
khỏc
19
nhau i vi chng A. hvdrophvla

h-^T^-Vống-vờ-kluõn-ea-i&h-ộp-cu-Tối..................... 44
h 3.4.
ng

-G4A^ìg-vO-kh«ân-eiia củ Toi và thưÔ6-kbán«-KÍnh
38
-3--2-£)iràng-kfflh-vòng-k-háng khuân-eủa-din-én-eủ-tỏt-rè-eáGnôíig-ểô-kháe
-đối-véi -ehủng-A^hvdronhvla...............................
39
-l-Gáfe-btrée-ftha-loãflg-nỗng-ểô-vi khuân................................... 23
3.3 Vòng vỏ khuân của dich én củ Tòi............................... 44
Hỉnh 2.2. Sơ đồ khối nôi dung nghiên cửu.................................................28
3.4. Đường kính vòng vô khuân của dich ép củvới
Gừng
chủng A.
đối
ophvla......................................................................
42
>—G5Aràng-khểng-khnán-6Ùa-dich-én-củ Gừng
43
3 6 Hưòrng kính vòng vô khnấn của hỗn horn dich én củ Tỏi + củ
Gừng đối
vói vi khnấn A hvrtronhvla
44
-V-7-Rirímg- ktnh-vòng-kháng khuấn-eủa-dÌGh-én-eủ-tni -ẻí-eáonhiêt-ầô-hảo
46
ciuàn và thòi gian hào nuàn khác nhau
3 8 Đưòmg kính vòng kháng khuân của dich én củ Gừng ả các
nhiêt đô hảo
cniẳn và thài gian háo onần khác nhan
48
3 9 Đưòrng kính vòng kháng khuẩn của hỗn hon dich én củ Tỏi +
củ Gừng


Hình 3.2 Đnừng kính vòng kháng khuẩn củiì din ón củ Ttỏi ử
các vói
nồng
dô A. hvdrophvla.................................................
nhau đỏi
chủng
DANH
MUC CÁC HÌNH
4.3-VÀng-vft khuân-eria-dieh-ển-eri
Ttni......................................
3.4. Du‘òng kính vòng vô khuân ciía dich ổn CIÍ Cgìmg đôi vói
chung
vdrophvla.........................................................................................

Formatted: TOC 1, Line spacing:
single, Tab
stops: None,
Notat 1.01"_______
*■ 'f Formatted:
Line spacing:
D single
Formatted: TOC
1, Centered,
Line spacing:
single_________________
Formatted: Centered, Indent:
Left: 0", First

Hình 3.6 Dtròng kính vòng vô khuân của hôn hor> dich
éfí củ Ttỏi + irmh 1.4 Biốu hiên bênh lí cùa cá..............................................914)

matted:
Centered,
Line
spacing:
single
Báng
3.1. Ivet quá thù kháng sinh do ciia môt so loai kháng sinh doi vói vi
matted: Centered, Indent:
Left: khuân
0",
First
line: 0", LineAeromonas
spacing: hydrophyla................................................................3433
Báng 3.2 Đuửng kính vòng ldiáng khuân của dich én các loai tháo duưc.35d4
Bảng 3.3 Khả năng kháng khuân eủa dieh CD từ cù Ttỏi đỏi vói
A.hvdronhvla3%35
Cgừng đối với A.hydronhyla....................................................4239
Bang 3.6 Khá năng kháng vi khuẩn A.hydrophvla cùa dich ép cù
Tòi ử cá€
điều kicn nhỉcl đỏ bảo quản và thòi gian bảo quản khác nhau. 4440
Báng 3.7 Kha năng kháng vi khuân A.hydrophyla cùa dich ép cù
ở kháng vi khuẩn A. hvdrophvla của hỗn hor> dich ép cu
Bàng 3.8 Cừng
Khá năng
Tòi + cù Gừng ó’ các điều kiên nhiôt đỏ báo quán và thòi gian báo
quán
khác nhau.................................................................................4743
*-...I
Formatted:
Line

Formatted: TOC 1, Line
spacing: single, Tab


2
DANH MỤC CÁC HÌNH
Trang


3
MỞ ĐẦU

.. Ị Formatted: Font color:
Black, Vietnamese
,
1 Formatted: Line spacing:
1.5lines
Cá Ghé (Bagarius mtilus Ng & Kottelat, 2000) là một ừong sô các loài
cá quý hiếm, có giá trị kinh tế cao được xếp vào dạng “ngũ quý”
cùng với cá
Lăng chấm, cá Bỗng, cá Anh vũ, cá Rầm xanh. Loài cá Ghé/Bagatius rutilus .... {Formatted: Vietnamese__
,Black, Vietnamese
j Formatted: Font color:
Ng&Kottelat, 2000) là loài cá da trơn bản địa thường phân bô tự nhiên ở .Formatted: Vietnamese
1
sông Mã, lưu vực sông Cả, vùng Điện Biên. Đây là loài có triên vọng gia
hoá
và cho hiệu quả kinh tế cao, giá cả thương phâm 300-350 nghìn
đồng/kg
rất

với
môi trường sinh thái. Trên thế giới, một số nước như: Trung Quốc,
Ân
Độ,
Bangladesh, Thái lan, Thố Nhĩ Kỳ cũng đã có những nghiên cứu
thử
nghiệm
tác dụng của thảo dược đối với một số tác nhân gây bệnh trên
động
vật
thủy
Formatted: Vietnamese
sản. Ở nước ta, trong nlũmg năm gần đây các nhà khoa học cũng
đã

các
nghiên cứu về tác dụng của thảo dược như: lá trầu không, hẹ, tỏi,
Formatted: Font: Not
Italic,
Vietnamese )

xoan,

I Formatted: Vietnamese
húng, gừng... trong phòng và trị bệnh trên cá chép, tôm sú, cá trắm
Ị Formatted:
Font color: Black, Vietnamese
cỏ,



Expanded
by
/
Condensed
Formatted: byFont: Not
. \ 1 bxpanded
byVietnamese,
/ CondensedNot
by
Bold,
Expanded
Formatted: by
Font/ color:
Black, Vietnamese, Not
,\ Expanded by / Condensed
by
Formatted: Font color:
Black, Vietnamese )


ww

\ I Formatted: Pont color: Black

5
Chương 1. TỎNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Vi khuẩn Aeromonas
Formatted: Font: Italic, Font
hydropìĩỵịUa
color:
= =====


6
Trên thế giới đã có hàng loạt các nghiên cứu khác nhau
khăng
định
Aeromonas ssp gây bệnh nghiêm trọng cho động vật thủy sản đặc
biệt


da
tron. Ờ Thô Nhĩ Kì đã phân lập được vi khuấn Aeromonas
hydrophyla


Tra (Pangasius sutchí) [24], cá Chép (Cyprinus carpio) trên bộ
phân
tim,
gan,
thận của cá bị bệnh [32]. Tại Bangladet, Mitchell và Plumb

Condensed by 0.1 pt
nhiễm bệnh, da lở loét, vây và đuôi bị mòn, hốc mắt, thận vàI Formatted:

Font color: Black,
Vietnamese
lách
thi
xác
định được vi khuấn Aeromonas sp với tỷ lệ nhiễm 52%
A.hydrophyla,
19%A. sobria, 29% A.caviae [33].
Tại New zealand, theo Diggles và et.al (2002) khi cá Tra xuất
hiện


qnả-Ghi-tiêu
ONPG
rtL/i 1
hDG
QDG
CIT
ỉts
TTPF
U1\ 1J
TĐA
VP
GEL
MAN
J]cỊQ
SÔR

sau.^
line:
0",Line
kA ìrydrophyla lá 51,61%, A caviea là 6 45%, A. sobna lã 6,45%,
4*
I Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Aeromonas*■
sp+ là 22,58% và kết luận rằng vi khuấn A. hydrophyla, A. sobria là
một trong
những tác nhân chủ yếu gây ra bệnh nhiễm khuân trên cá Tra [11].
+ Khi gây bệnh trên động vật thủy sản chúng thường có các
4*
dấu
hiệu
điển*hình như: Cá có hiện tượng kém ăn hoặc bỏ ăn, nổi lờ đò trên mặt.
Da

thường đôi màu tối không có ánh bạc, cá mất nhớt, khô ráp. Cá Font:
Forma
tted: Bold, Font color: Black,
Vietnamese
4AtI Formatted:
Centered,
Line
xuất
hiện
các spacing:
1.5 lines
Formatted: Font color: Black
hydrophyla

I Formatted: Font color:
I
Font
color:
Black
Black,
Vietnamese
2. Đăc điêm khuân lac
Format
Font
color: Black, Vietnamese
Trăng sữa
Màu
săc
I Formatted: Line spacing:
11 ted
1.5 lines
Hình tròn, bề mặt lồi,
Ị Formatted: Line spacing:
Hình
1.5 lines
rìa
I Formatted: Font color:
xung quanh nhẵn
thái
Black, Vietnamese
I Formatted: Line spacing:
1.5lines
)


Formatted:
Line
1.2.1. Vỉ trí phân loại
í Formatted:
\ \ Condensed
by 0.4 pt Linespacing:
\
I
Formatted:
Line
Loài cá Gghé (Bagarius nitilus) CÓ hê thống phân
1.5Centered,
lines
spacing:
1.5lines
loại như sau:
(Ị Formatted: Line
spacing:
Linespacing:
1.5 lines
Giới: Aniinalia
1.5 lines j
Ngành:
Lóp: Chordata
Actinopterygii
Ị Formatted: Linespacing:
Bộ: Siluriíormes
1.5 lines
Họ: Sisoridae
Ị Formatted: Linespacing:

1.5llnes I
thân hơi tròn, đuôi tròn, thon nhỏ. Mé lưng tới mút mõn hướng về
{ Formatted: Linespacing:
phía
sau
1.5 lines I
dần nhô lên, đến khởi điếm vây lưng là cao nhất, chạy về phía sau
1 Formatted: Linespacing:
cong
từ
từ
1.5 lines )
xuống phía dưới [28]. Cán đuôi hình côn tròn. Đầu phăng và to
{ Formatted: Linespacing:
rộng


1.5 lines )
giáp cứng, mút trước hình luỡi cày. Mặt dưới của bụng và đầu
( Formatted: Linespacing:
phăng.
Miệng
1.5 lines I
dưới rộng, hình bán nguyệt, nằm trên mặt phang nghiêng. Hàm
dưới
hơi
nhô
ra. Răng hàm nhỏ sắc. Mắt nhỏ, hình bầu dục, có nếp da che phủ,





11
Theo Nguyễn Văn Hảo (2005), loài Bagarius rụtilụs tăng trọng nhanh Formatted: Font
coior: Black, Engiish (U.S.)
)
trong những năm đầu. Có thể dùng lát cắt của vây ngực và đốt sống để xác
định tuổi cá.
Formatted: Font color: Black,
bnglish
(U.S.),
Còn theo Phạm Báu và ctv (2000), loài cùng giống với
Formatted: Font color: Black,
bnglish
(U.S.),
Condensed by 0.4 pt
B.ỵarrelli

tốc
độ
tăng trưởng khá nhanh. Cá đực và cá cái tăng trưởng chênh lệch
Formatted: Font color:
nhau
không
nhiều,
Black, English (U.S.),
Condensed
by 0.4 Black,
pt
Formatted:

I Formatted: Font: Italic, Font
color: Black
Cá tăng khối lượng từ sau năm thứ 3, từ 3 -r-7 tuối trung
1 Formatted:
Font color:
Black
Ị Formatted:
Level
1,
bình đạt
1 Formatted: Font: ltalic, Font color: Black
Cá bênh xuất hiện đốm đỏ trên da cá, tập trung nhiều ở gốc
Formatted:
Font
color:
Black, Norvvegian
vây,
Ịxung
Formatted: Line spacing: 1.5 lines
Not vvegian (Bokmâl)
quanh miệng. Hoại tử đuôi, xuất hiện các vết thương trên lưng,Ị Formatted:
các
khối
u
trên
Font color: Black
bề mặt cơ thê, hậu môn xuất huyết. Mắt lồi, mờ đục và phùFormatted:
ra.
Formatted:
Bụng

Formatted: Font coloi: Black, Vietnamese,
Condensed by 0.1 pt
Formatted: Font color: Black, Condensed by
0.1 pt
13
12
rmatted: Font color: Black
Formatted:
Font
color:
Black
Formatted:
]
Font
color:
1
{ Formatted:
Font
Black
color: Black
]
I Formatted: Font
color: Black
I Formatted: Font
J
color: Black
/// -I Formatted:
Font
Formatted:
Font:

Staphyỉococcus spp phản ứng dương tính với Catalase, còn color:
Black
Streptococciis
spp Formatted: Font
color:
Black
phản ứng âm tính. Ket quả thử cho thấy vi khuân thu được âm tính Formatted: Font
với
Catalase, điều này giúp khăng định vi khuấn mà chúng tôi phân lập
được

Formatted: Font: Bold, 3
Streptococcus spp.JIình
Hình1.3.
1.3.Biểu
Biểuhiên
hiệnbệnh
bệnhlílícủa cá
Fontcolor: Black
3
Theo
của cáe—Stoữregen—et—al—(1996), Shoemaker và Klesius
Formatted: Level 1,
hiệu
khi Streptococcus
quan sát dấu hiện
(1997),+Dấu
...
Bệnh
dochung

matted: Font color: Black,
Vietnamese,
Condensed by 0.2 pt
matted: Vietnamese
matted:
Font color: Black,
Vietnamese,
densed
by 0.2 pt

14
15
vói mộtChloramphenicol
số đối tượng cá da 68,75%,
trơn khác như
nghiên cứu75%,
năm
Kanamycin So
62,5%,
Noríloxacin
2005
trên
steptomycin

Lăng Penicilinl2,5%,
chấm (Hemibagrus
guttatus)
cho kết
quả tỷ lệ 6,25%,
nhiễm

minh
cả các ký
mầm
bệnhtrùng
do Psendomonas
(Pangasianodon
sp

hypophthalmus)
trongcảm
lồng với
bè ở Chloramphenicol,
An Giang cho kết
Aeromonas sp nuôi
đều thâm
đều canh
dễ mẫn
(lệFont
Formatted:
Font color:
Black,
Ị Formatted:và
(
quả
Nalidixic
axid căm kháng sinh
1.2.5.
Tình hình nghiên cừu tỉnhtỷmẫn
Vietnamese
\ I Formatted: Font color: Black, Vietnamese I

smh
vi đô
khuẩn
đượcnhạy
tiẽn
cảm
hoàn
toàn
hành
thương
với kháng
sinhđinh
Florfenicol
và Amoxycylin.
một
thời
gian
xuyên
đế xác
loại kháng
sinh tốt nhất.Nhimg
Thực tế
cho
thấy
sự
phát
triển
mẫn
cảm
của

tínhcao
mẫncho
cảmnên
củavi
kháng
sinh sinh
trongđếnuôi
trồng
ngày
kháng
sinh
đã
khuân
đã
kháng
Formatted:
Font color: Black,
Vietnamese,
Condensed
by 0.4 pt
có những
thay
đối vài
từ 100%
xuống
57,5%
với Florfenicol
được
thuốc.
Trong

và Kanamycin
loài Aeromonas
hydrophyỉa
và Aeromonas
sobria
trên cá
bị
Ở Ân Độ, D.
Saha và et.al
(2002) đã thử
nghiệm
tínhTrê
mẫn
bệnh

sau
cảm
của
vi
đó đã tiến
hành thử nghiệm
mẫn cảmspcủa
đối
khuân
Psendomonas
sp và tính
Aeromonas
đối2 vi
vớikhuẩn
một này

,3
52
,9

No
rf
65,
12
38,
16
17
5

En
Am
ro
ox
72, 22,5
22
42, 103

Việt
đã được
có43rấtlựa
nhiều
trình
nghiên
tính
kháng(n=87)
sinh đồ tốtỞnhất

(2008),
tiến
hành
so sánh
tính nhạy
và của
ctv
cảm
Formatted:
Pont:
Bold,
(2003)sinh
đã thử
nghiệm
tính gây
mẫnbệnh
cảmcho
củacákháng
sinh
vi
kháng
đối vói
vi khuấn
Tra kết
quảđối
nhưvới
sau:
Fontcolor:
Black,
khuân

nhất
đối
với
Kanamycin nồng độ ức chế tối thiếu (MIC) là 30(pg), đường kính
trung
bình
26,06mm. Tiếp sau đó là vi khuân A sobria mẫn cảm kháng sinh
với
đường
kính vòng vô khuấn là 21,90mm, Mic là 20 (ỊLLg). Vi khuấn
Edxvardsieỉla
tarda với đường kính vòng vô khuấn là 29,13mm, MIC là 30(pg).
Vi
khuấn
Pseudomonas ỷhiorescens với đường kính vòng vô khuân là
21,20mm,
MIC

9 (pg). Đối với kháng sinh Erythromycin thì vi khuân
Edxvardsiella
tarda



18
xuất khâu đảm bảo đáp ứng nhu cầu thị truờng Thế giới. Trong đông y, một
phương thuốc có thế sử dụng kết hợp l ất nhiều vị thuốc khác
nhau.
Chính
sự

Ị Formatted: Line spacing: 1.5 lines
đã và đang làm ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe của con người,
vật
nuôi,
1môi
Formatted: Line spacing: 1.5lines
trường xung quanh, mặt khác nó còn làm ảnh hưởng đến ngành
)
xuất
khẩu
thủy sản của các nước. Hơn thế nữa việc sử dụng kháng sinh
từ
I Formatted:
Line spacing: 1.5llnes
thảo
dược

những lợi ích thiết thực như: chi phí thấp, dễ kiếm, dễ sử dụng, an
toàn
với
vật nuôi, không gây hại cho con người và thân thiện với môi
trường [20].
1.3. Tình
dụng nước
thảo trên
dược
Chính vì những
lợi íchhình
như nghiên
vậy, hiệncứu

trở
Trung
Khuê nước
Lập Trung
(1985)
đã trồng
đưa rathủy
22 loài
dược,
Trong*Ớ
đóđang
phải kêQuốc:
đến nhũng
có ngành
nuôi
sản thảo
tương
đối
Formatted: Font coloi: Black, Vietnamese
thành xu
của các
phục
tìnhkýtrạng
Formatted:
Font
chủhướng
yếu phòng
trị nhà
bệnhNTTS,
nhiễm khắc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status