Mục lục
Chương 1. Giới thiệu chung
1. Nhiệm vụ đồ án môn học: 2
2. Giới thiệu sơ lược khu vực thiết kế:
3
2.1 Về địa lý 2
2.2 Khí hậu:
2
2.3 Thủy văn: 3
2.4 Dự đoán dân số vào năm 2025
3
2.5 Tính chất nguồn nước cấp: 3
Chương 2. Tính toán lưu lượng thiết kế mạng lưới cấp nước
1. Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt gia đình, tiểu thủ công nghiệp, tưới cây tưới đường
4
1.1 Lưu lượng nước cấp cho ăn uống, sinh hoạt 4
1.2 Lưu lượng nước cấp cho các xí nghiệp nhỏ và tiểu thủ công nghiệp
4
1.3 Lưu lượng nước tưới cây, tưới đường 4
2. Lưu lượng nước cho các công trình công cộng:
4
2.1 Bệnh viện 4
2.2 Trường học
4
2.3 Trung tâm TDTT 5
2.4 Trường mẫu giáo
5
2.5 Khách sạn 5
3. Lưu lượng nước cho khu công nghiệp:
5
3.1 Tiêu chuẩn nước cấp cho KCN 5
1
Chương 1
Giới thiệu chung
1. Nhiệm vụ đồ án môn học:
Nước sạch là nhu cầu thiết yếu của cuộc sống, ngày nay tình trạng thiếu nước sạch để sinh hoạt và sản
xuất ngay cả ở thành thị lẫn nông thôn do các nguồn nước cấp tự nhiên đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Do đó yêu cầu đặt ra là phải xử lý nước cấp đạt tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt của Việt Nam cấp cho
thành phố A với lưu lượng là 72.000 m
3
/ngđ giai đoạn từ năm 2010 đến 2025.
2. Giới thiệu sơ lược khu vực thiết kế:
2.1 Về địa lý
Thành phố ABC là một quận giáp ranh với trung tâm thành phố Hồ Chí Minh, có hình dạng inhư một cù
lao tam giác với tổng diện tích 4,181km
2
. Các hướng giáp với các quận của Tp.HCM.
Tổng số dân khoảng 109.000 người (định hướng đến năm 2025 là 210.000 người), trong đó dân tộc Kinh
chiếm 92,91%, dân tộc Hoa chiếm 4,08% còn lại là các dân tộc khác. Mật độ dân số 48.791 người/km
2
.
Phía Đông Bắc giáp Quận 2;
Phía Tây Bắc giáp Quận 1;
Phía Nam giáp Quận 7.
2.2 Khí hậu:
Thành phố ABC nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, một năm có hai mùa mưa – khô rõ rệt.
Mùa mưa được bắt đầu từ tháng 5 tới tháng 11, còn mùa khô từ tháng 12 tới tháng 4 năm sau. Nhiệt đó
trung bình 27 °C, cao nhất lên tới 40 °C, thấp nhất xuống 13,8 °C. Lượng mưa trung bình của thành phố
đạt 1.949 mm/năm, trung bình, độ ẩm không khí đạt bình quân/năm 79,5%.
Thành phố ABC chịu ảnh hưởng bởi hai hướng gió chính là gió mùa Tây – Tây Nam và Bắc – Ðông
Bắc. Gió Tây – Tây Nam từ Ấn Độ Dương, tốc độ trung bình 3,6 m/s, vào mùa mưa. Gió Gió Bắc –
1 Nhiệt độ
0
C 30 – 31
2 pH - 7
3 Độ màu Pt – Co 250
4 Độ acid mg CaCO
3
/l 4 – 7
5 Độ kiềm mg CaCO
3
/l 20 – 24
6 Độ cứng mg CaCO
3
/l 25 – 34
7 DO mgO
2
/l 4,2
8 BOD
5
mgO
2
/l 22
9 COD mgO
2
/l 28
10 SS mg/l 76
11 Fe tổng mg/l 0,63
12 N – NH
3
mg/l 1,2
×
=
×
=
NQ
Q
tc
sh
tbng
= 37609 (m
3
/ngđ)
K
ngày max
= 1,2 – 1,4, đô thị lớn lấy hệ số nhỏ
K
ngày max
= 1,2
sh
ngày
Q
max.
=
sh
tbngày
Q
.
x 1,2 = 45131 (m
3
Thành phố ABC chỉ tưới những trục đường chính. Trong đó: tưới cây 30% Q
tưới
, tưới đường 70% Q
tưới
Q
tưới cây
= 3611 x 30% = 1083 (m
3
/ngđ)
Q
tưới đường
= 3611 x 70% = 2528 (m
3
/ngđ)
Q
tưới
= Q
tưới cây
+ Q
tưới đường
= 1083 + 2528 = 3611 (m
3
/ngđ)
2. Lưu lượng nước cho các công trình công cộng:
2.1 Bệnh viện
Thành phố ABC có 1 bệnh viện với 100 giường bệnh, tiêu chuẩn dùng nước: 250 – 300 l/ngđ/giường
chọn tiêu chuẩn 300 l/ngđ/giường
1000
100300
2.3 Trung tâm TDTT
Trung tâm TDTT với 3000 lượt người/ngày, tiêu chuẩn dùng nước tại trung tâm TDTT là 50 l/người/ngđ
1000
300050
1000
.
x
NQ
Q
tc
TDTT
==
= 150 (m
3
/ngđ)
2.4 Trường mẫu giáo
Thành phố ABC có 5 trường với 700 HS, tiêu chuẩn dùng nước 25 l/người/ngđ
1000
70025
1000
.
x
NQ
Q
tc
MG
==
= 17,5 (m
3
/ngđ)
/ngđ)
3. Lưu lượng nước cho khu công nghiệp:
3.1 Tiêu chuẩn nước cấp cho KCN
KCN có diện tích 30 ha, tiêu chuẩn dùng nước cho khu công nghiệp là 20 - 30 m
3
/ha, chọn 25 m
3
/ha
Q
KCN
= 25 x 30 = 750 m
3
/ngđ
KCN có 60% phân xưởng lạnh và 40% phân xưởng nóng.
Số công nhân: 5.000 công nhân.
Tiêu chuẩn dùng nước phân xưởng nóng: q
1
= 45 l/ca/người
Tiêu chuẩn dùng nước phân xưởng lạnh: q
2
= 25 l/ca/người. (TCXDVN 33-2006)
3.2 Nước sinh hoạt cho KCN:
Số công nhân phân xưởng nóng: N
1
= 5.000 x 40% = 2000 (người)
Số công nhân phân xưởng lạnh: N
2
= 5.000 x 60% = 3000 (người)
1000
)300025()200045(
1000
300025
1000
22
x
xNq
Q
sh
CN
==
= 75 (m
3
/ngđ)
Nhu cầu nước tắm cho công nhân (cấp trong 45 phút)
n
NQ
Q
ct
t
casau
.60.1000
45..
/
.
=
Q
t/c
= 300 l/h (TCXD 33-85)
N: số công nhân trong ca đồng nhất về đặc điểm vệ sinh của quá trình SX.
n: số người sử dụng tính cho 1 nhóm hoa sen (bảng 2-3)
lanhT
casau
Q
(m
3
/ngđ)
75,11
)(
.
)(
..
=+=
lanhT
casau
nóngT
casau
T
casau
QQQ
(m
3
/ngđ)
Q
CN
= Q
SH
+
SH
CN
Tiêu chuẩn: q
cc
= 30 (l/s)
Số đám cháy đồng thời: 2
K = 1
648
1000
1.3600.3.2.30
1000
.3600.3..
===
Knq
Q
cc
cc
(m
3
/h)
Lưu lượng nước rò rỉ: lấy 20% Q
hữu ích
Q
rò rỉ
= 20% x 55511 = 11102,2 (m
3
/ngđ)
Công suất trạm bơm cấp 2 phát vào mạng lưới:
Q
ML
= Q
hữu ích
3
/ngđ)
6