BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT
NGHIỆP
CNBM : TS.LÊ BÁ KHÁNH
GVHD : TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
SVTH : TRẦN NHẬT TẤN
MSSV : 80602160
Tp HCM, tháng 08 năm 2010
SVTH: Traàn Nhaät Taán 1 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
MỤC LỤC
• Mục lục ......................................................................................................................................2
• Lời cảm ơn..................................................................................................................................4
• Nhận xét của công ty..................................................................................................................5
• Phần 1: Khái quát chung về CTCP XD CTGT 610..................................................................6
I.Thông tin chung........................................................................................................................6
II.Ngành kinh doanh...................................................................................................................6
III.Sơ đồ tổ chức công ty.............................................................................................................6
• Phần 2: Khái quát chung về công trình.....................................................................................9
Chương 1: Hiện trạng và quy mô kết cấu...............................................................................9
I.Hiện trạng...............................................................................................................................9
1.Địa hình khu vực công trình.............................................................................................9
2.Khí hậu-Thủy văn.............................................................................................................9
II.Khái quát quy mô- Tiêu chuẩn dự án.................................................................................10
1.Kết cấu mặt đường.........................................................................................................10
2.Kết cấu vỉa hè.................................................................................................................11
3.Kết cấu bó vỉa lề.............................................................................................................11
VI. Cụng tỏc m bo giao thụng , an ton trong qỳa trỡnh thi cụng.......................................17
VII.Chun b cỏc th tc hnh chớnh........................................................................................18
VII.Chun b ngun in, nc ...............................................................................................18
Chng 3: Bin phỏp t chc thi cụng...................................................................................19
I. Cụng tỏc t chc ...................................................................................................................19
II.Cỏc bc thi cụng.................................................................................................................19
1.Bin phỏp thi cụng .................................................................................................19
2.Cỏc bc thi cụng chớnh.........................................................................................19
III.K thut v quy trỡnh thi cụng tng hng mc....................................................................20
1.Cụng tỏc chun b mt bng ...................................................................................20
2. Thi cụng o hu c, lu nn nguyờn th .............................................................21
3.Thi cụng h thng thoỏt nc ma, nc sinh hat...............................................21
3.1. Mt s chỳ ý trong cụng tỏc thi cụng cng.................................................21
3.2. Mt s chỳ ý trong cụng tỏc thi cụng BT, BTCT ti cụng trng..............21
3.3. Cụng vic thi cụng cng..............................................................................21
3.3.1.Phn thi cụng ỳc cng ly tõm ti xng..........................................23
3.3.2.Phn thi cụng ti hin trng............................................................25
4.Thi cụng cỏc lp t chn lc, lp cp phi si ...............................................25
5.Thi cụng bú va, di phõn cỏch ..............................................................................25
6.Thi cụng cỏc lp cp phi ỏ dm..........................................................................25
7.Thi cụng ti nha lút v cỏc lp BTN núng Cụng tỏc sn ng.....................27
8.Thi cụng h thng in chiờu sỏng.........................................................................27
8.1. Bn giao v chun b mt bng ..................................................................28
8.2.Lp tin , phi hp thi cụng.....................................................................30
8.3. Cụng tỏc chun b vt t, vt liu, thit b..................................................30
IV.T chc thi cụng HTCS ......................................................................................................30
1.Hng mc o h múng tr, o mng cỏp, úng cc tip a...........................30
2.Hng mc lm ct thộp khung múng, bờ tụng múng tr...................................30
3. Hng mc ri cỏp ngm, t ng nha, ng thộp, lp mng cỏp........................31
4.Hng mc trng tr thộp, lp cn ốn.....................................................................31
Công trình giao thông 610 đã tạo điều kiện cho em được thực tập. Em xin cám
ơn tập thể anh chị nhân viên phòng Kỹ thuật- Vật tư- Thiết bị, đã nhiệt tình
giúp đỡ, tạo điều kiện để em thực hiện báo cáo này cũng như hoàn thành tốt
quá trình thực tập.
Tp HCM, ngày 25 tháng 8 năm 2010
Sinh viên thực tập
Trần Nhật Tấn
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
SVTH: Traàn Nhaät Taán 5 MSSV:80602160
Nhận xét của công ty
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
Tp HCM, ngày tháng năm 2010
Ký tên
- Kinh doanh bất động sản
- Sản xuất khai thác đá (không hoạt động tại trụ sở).
III. Sơ đồ tổ chức công ty
SVTH: Traàn Nhaät Taán 6 MSSV:80602160
BO CO THC TP TN GVHD:TS.NG NG TNG
HI NG QUN TR BAN KIM SOT
TNG GIM C
PHể TG PHể TG PHể TG PHể TG
K TON
TRNG
KHI C QUAN VN
PHềNG TCT6
KHI CễNG TY
PH THUC
KHI CễNG TY
THNH VIấN
PHềNG K HOCH
KINH DOANH
CTY XD CễNG TRèNH
S 1
CTY C PHN GIAO THễNG 61
PHềNG THIT B C.NGHIP CTY THI CễNG C GII 6 CTY CP GIAO THễNG 68
PHềNG K THUT C.NG TRUNG TM O TO NGH
CTY CP XDCT GIAO THễNG
610
PHềNG TI CHNH K
TON
CHI NHNH NNG
CTY C PHN Bấ TễNG 610 C.
THI
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Sơ đồ tổ chức:
-P. Kế hoạch đầu tư -Cty CP K.sản 610-Phước Tân -XN SXVLXD P.Tân
-P. Kỹ thuật thiết bị vật tư -Cty CP 610- Mêkơng -XN SXVLXD
& An tồn lao động -Cty CP Nam Phương -XN Xây dựng CT 1
-P. Tài chính kế tốn -Cty LDanh VLXD Kiên Giang -XN Xây dựng CT 2
-P.Nhân sự- Hành chính -Cty Dịch vụ Cơ giới 610 -XN SX BT nhựa nóng
PHẦN 2 : KHÁI QT CHUNG VỀ CƠNG TRÌNH
SVTH: Trần Nhật Tấn 8 MSSV:80602160
CÁC
PHỊNG
BAN
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÁC
CƠNG
TY CON
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐƠNG
BAN KIỂM SỐT
CÁC XÍ
NGHIỆP
SX
BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Công trình : TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Hạng Mục : HẠ TẦNG NỘI VI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Địa điểm : HUYỆN DĨ AN – TỈNH BÌNH DƯƠNG
CHƯƠNG 1:
HIỆN TRẠNG VÀ QUY MÔ KẾT CẤU
I.Hiện trạng
1/ Địa hình khu vực công trình :
Cao nhất : 95%.
Thấp nhất : 21%.
Trung bình : 82%.
Lượng mưa bình quân nhiều năm là 1925 mm ( khoảng 85% thuộc các tháng mùa
mưa).
SVTH: Traàn Nhaät Taán 9 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
Thuỷ văn : Tuyến đường nằm trên vùng đất cao, không có sông suối, mựa nước ngầm rất
sâu . Ngoài ra có một số hồ nước ao tù do khai thác đất đá tạo nên . Nhìn chung tuyến
không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố thuỷ văn, chủ yếu nền đường phải thoát nước mặt tốt .
II . Khái quát quy mô –Tiêu chuẩn dự án
Đường cấp khu vực
Vận tốc tính toán tối thiểu 60 Km/h
Tải trọng thết kế : trục đơn 10 T
Mặt đường BTNN
Mô đun đàn hồi yêu cầu tối thiểu : 1190 daN/cm
2
.
Khổ đường : bao gồm 4 loại khổ đường chung như sau :
Khổ đường 1 :
Bề rộng mặt đường : 2 làn xe x ( 3 – 4 m) = 6 – 8 m
Bề rộng vỉa hè : 2 x 2 m = 4 m
Bề rộng nền đường : 10 – 12 m.
Khổ đường 2 :
Bề rộng mặt đường : 2 làn xe x 4 m = 8 m
Bề rộng dải phân cách : 6 m
Bề rộng vỉa hè : 2 x 2 m = 4 m
Bề rộng nền đường : 18 m.
Khổ đường 3 :
Bề rộng mặt đường :(2làn xe x 3 m) + ( 2 làn xe x 4 m )(đường đôi) = 14 m
K>0,95, riêng 30cm tiếp giáp lớp đất cấp phối sỏi đỏ cấu tạo lu lèn K>0,98,
E
0
>370daN/cm
2
.
SVTH: Traàn Nhaät Taán 10 MSSV:80602160
BO CO THC TP TN GVHD:TS.NG NG TNG
(i vi nn ng o : o khuụn ng n ỏy lp t cp phi si cu to,
to mui luyn, lu lốn 30cm trờn cựng t K > 0,98).
-o hu c dy 20cm, p li bng t chn lc.
-Lu lốn nn nguyờn th, K >0,95.
2/ Kt cu via he
- BT a 1x2 M200 day 06cm
- Cõp phụi a dm day 10cm, lu len K=0.95
- Nờn õt õm cht lu len K=0.9
3/ Kt cu bo via lờ
- Bo via bng BT a 1x2 M200 hinh ch L, kich thc 60x29x15cm (triờn lờ loai 2
theo inh hinh S GTCC TP Hụ Chi Minh)
- Bo via c thi cụng uc tai chụ tng oan 03m bụ tri khe nt hoc uc sn tng
oan 01m lp ghep, t trờn lp bờ tong lot a 1x2 M150 day 6cm . Mc chờnh
cao ụ gia mt BTNN va inh bo via la 15cm
- Tai miờng hụ thu, bo via c vuụt nụi vao hai bờn thanh hụ ga ờ thu nc
4/Kt cu bo dai phõn cach
BT a 1x2 M200 hinh ch nhõt, kich thc 20x40cm (dai phõn cach cụ inh loai 1
theo inh hinh S GTCC TP Hụ Chi Minh), t trờn lp BT lot a 1x2 M150 day 6cm.
Mc chờnh cao ụ gia mt BTNN va inh bo via la 30cm
5/ Dai phõn cach
p õt trụng co, bờn di co 20cm õt det chụng thõm nc vao tõng mt ng.
6/Cng dc thoỏt nc ma
a. Trc dc cng :
Cng dc thoỏt nc sinh hot c thit k vi dc ti thiu 0,5%. sõu chụn
cng (tớnh t nh cng) ti thiu l 0,5m so vi inh hụ ga va chon sõu tụi thiờu 0.8m
khi tuyờn cụng bng ngang ng nụi bụ .
Tt c cỏc cao h ga, ming vo, ra ca cng, dc c th hin chi tit trờn
trc dc cng v bng thng kờ cao .
b. Cu to cng dc:
ng cng ị0,30m dựng loi cng ly tõm di 4m/t bng BTCT M.300 cú bn v
kốm theo (thit k theo nh hỡnh S GTCC theo Quyt nh s 1344/Q . GT) . Khi thi
cụng ngoi thc a cú th iu chnh cc b v trớ h ga v dựng loi 1m/t lp t
vo ỳng v trớ thit k .
c. Gi cng :
- Gi cng BTCT M.200, kớch thc: 46x40x20(cm).
- Gi cng c t c 2 gi/t (cỏch khong bng 2/4 chiu di ng cng tớnh t
2 u cng), bờn di lút bờtụng ỏ 1x2 cp 150.
d. H thm :
- H ga bng BT ỏ 1x2 M.200. Thnh h ga dy 10cm, trờn õy an BTCT M.200
kớch thc 0,6mx0,6mx0,05m. Lút ỏy h ga bng BT ỏ 1x2 M.150 dy 10cm.
- hm bng BTCT ỏ 1x2 M.200.
8/ Cụng trỡnh ph tr
- Lp t bin bỏo phn quang ti cỏc ni giao nhau vi ng nhỏnh, trng hc,
theo ỳng iu l bin bỏo hin hnh.
- Sn phn quang phõn ln v sn vch (sn núng phn quang) theo iu l bin bỏo
22TCN237-01.
9/ H thng chiu sỏng
H thng chiu sỏng ốn ng l mt dng chiu sỏng chung hay chiu sỏng cụng
cng, m bo cung cp sỏng cn thit, ng u trờn sut chiu di chiu
sỏng thit k ngh lp t ốn cao ỏp Sodium 150W-220V b trớ trờn dc theo con
ng.
H thng chiu sỏng d kin s dng loi ốn cao ỏp Sodium cú u im l cụng
van cổng
CHƯƠNG 2:
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG
SVTH: Traàn Nhaät Taán 13 MSSV:80602160
BÁO CÁO THỰC TẬP TN GVHD:TS.ĐẶNG ĐĂNG TÙNG
- Căn cứ vào Hồ sơ mời thầu của Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG Tp Hồ Chí
Minh .
- Căn cứ vào khả năng, vật tư, tiền vốn, công tác thị sát tại hiện trường, chúng tôi
đưa ra công tác chuẩn bị như sau :
I. Giao nhận mặt bằng, cọc tim, mốc
-Ngay sau khi trúng thầu bên A tiến hành giao cọc tim, mốc và mặt bằng thi công,
kèm theo bản vẽ thiết kế thi công gồm:
+ Các cọc mốc giải phóng mặt bằng, lộ giới thi công.
+ Tim tuyến đường, tim cống ngang đường…
+ Mốc cao độ ..
-Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản, di dời thuận lợi trong thi công và bảo quản trong
suốt qúa trình thi công .
-Những kết quả kiểm tra lại của nhà thầu nếu có sai lệch hoặc chưa rõ ràng thì lập
văn bản gửi TVTK và TVGS để được giải quyết sớm nhất .
II. Xác định và chuẩn bị lán trại, vị trí đặt Ban chỉ huy công trường (BCHCT), vị
trí tập kết xe máy
Lán trại và BCH Công Trường :
- Để thực hiện việc thi công thuận lợi và nhanh đúng tiến độ đề ra, Nhà Thầu bố trí
lực lượng như sau :
Ban chỉ huy công trường : có đầy đủ tiện nghi như bàn ghế làm việc, điện thoại bàn, điện
thoại di động cho các thành viên trong Ban chỉ huy công trình để chỉ huy điều hành, nhà của
BCHCT dự tính đặt tại công trường để tiện liên hệ.
Nhà ở cho công nhân thi công và tập kết xe máy :Vị trí tập kết xe máy thiết bị, lán
trại tập trung tại BCHCT .
- Xây dựng 04 lán trại (02 dùng để ở và 02 dùng để tập kết vật tư), Diện tích một
- Lu ba bánh cứng 12 T : 01
- Ô tô v/c BTNN : 10 chiếc .
2. Thiết bị thi công nền đá cấp phối :
- Máy Ban : 01
- Ô tô vận chuyển : 10
- Lu (8- 12)T : 02
- Lu nặng rung : 01
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 01
3. Thiết bị thi công nền đất chọn lọc, sỏi đỏ :
- Máy Ban : 01
- Máy ủi : 02
- Ô tô vận chuyển : 10
- Lu (8- 12)T : 02
- Lu nặng rung : 01
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 01
4- Thiết bị thi công hệ thống thoát nước mưa, nước bẩn :
- Máy trộn Bê tông 250 lít : 02
- Máy đào : 02 (dùng để đào hố móng, cẩu cống)
- Đầm dùi : 02
- Đầm bàn : 02
- Xe nước : 01
- Máy bơm nước : 02
- Máy cắt : 01
- Máy hàn : 01
5- Thiết bị thi công dải phân cách :
- Máy trộn Bê tông 250 lít : 02
- Đầm dùi : 02
- Đầm bàn : 02
- Đầm bàn : 02
- Máy cắt : 01
- Máy hàn : 01
- Đầm cóc : 02
- Thiết bị chuyên dùng : 01
- Máy trắc đạc : 01
- Máy kinh vĩ : 01
- Cần cẩu : 01
Ngay sau khi thông báo trúng thầu, nhà thầu sẽ dùng xe kéo vận chuyển các thiết
bị tập kết đến công trường cho từng loại công việc với số lượng và chủng loại đúng theo
yêu cầu kỹ thuật và trình báo cho GS và chủ đầu tư .
V. Nguồn vật liệu
Tên loại vật tư, thiết bị Quy cách Nơi sản xuất
Đá các loại : đá 1x2, đá
4x6, đá cấp phối …
Đúng quy cách Mỏ đá của Công ty CPXD CTGT 610
tại Phước Tân-Long Thành-Đồng Nai .
SVTH: Traàn Nhaät Taán 16 MSSV:80602160