Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết dạng hộp - Pdf 33

ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

Mục lục
Lời nói đầu
Chương I. Qui trình chế tạo chi tiết trục vít
1. Phân tích chức năng làm việc của chi tiết.
2. Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết.
3. Xác định dạng sản xuất.
4. Chọn phương pháp chế tạo phôi.
5. Chuẩn định vị
6. Các bước công nghệ
Chương II:Lượng dư gia công
Chương III:Chế độ cắt và thời gian nguyên công
1. Nguyên công 4:Khoả mặt đầu và khoan tâm
2. Nguyên công 5:Tiện thô nửa trục
3. Nguyên công 6:Tiện thô nửa trục còn lại
4. Nguyên công 7:Tiện tinh nửa trục
5. Nguyên công 8:Tiện tinh nửa trục còn lại
6. Nguyên công 9:Tiện răng
7. Nguyên công 10:Phay rãnh then
8. Nguyên công 11:Khoan lỗ
9. Nguyên công 13:Mài
Chương IV. Thiết kế đồ gá
Trang
2
3
3
3
4
4
5

máy(T ập 1 và 2).
Được sự giúp đỡ tận tình của thầy giáo: Nguyễn Thế Đạt, đến nay cơ bản
em đã hoàn thành nhiệm vụ của mình, tuy còn nhiều thiếu sót trong quá trình làm đồ
án, em kính mong sự chỉ bảo tận tình của các thày trong bộ môn để em có thể củng
cố thêm kiến thức và hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình.
Em xin chân thành cảm ơn./.
Tháng 3 - 2002
Sinh viên
Ngô Khánh Hiếu
2 2
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

CHƯƠNG I : QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO
CHI TIẾT TRỤC VÍT
1-Phân tích chức năng làm việc của chi tiết .
Trục vít là một chi tiết quan trọng trong nhiều sản phẩm trong ngành chế tạo
máy.Trục vít là chi tiết dùng chủ yếu để truyền chuyển động,biến chuyển động quay
thành chuyển động tịnh tiến và ngược lại.Trục vít có bề mặt cơ bản cần gia công là
các bề mặt trụ tròn xoay ngoài và bề mặt răng trục vít.Các bề mặt tròn xoay thường
dùng làm mặt lắp ghép .Do vậy các bề mặt này thường được gia công với các độ
chính xác khác nhau và cũng có nhiều bề mặt không phảI gia công
Với vật liệu làm bằng thép 40X có thành phần như sau: HB=127;σ
b
=1000(N/mm
2
);
σ
c
=800(N/mm
2

/4)+ (12.π.40
2
/4)+ (48.π.33
2
/4)+
(65.π.52
2
/4)+ (60.π.33
2
/4)+ (60.π.33
2
/4)+ (12.π.40
2
/4)+ (20.π.35
2
/4)
=376391(mm
3
)
γ
thép
=7,852(kG/dm
3
)
Trọng lượng của chi tiết là
Q=V. γ=o.3764x7,852=2.95555(kG)
Từ bảng 2-13 TKDACNCTM----> Dạng sản xuất là HÀNG LOẠT VỪA
4. Chọn phương pháp chế tạo phôi:
Đối với các chi tiết dạng trục ta dùng vật liệu bao gồm thép các bon như thép
35,40,45 ;thép hợp kim như thép crôm,crôm-niken;40X;40Γ;50Γ…

Khi gia công tinh ta lại lấy chuẩn là hai lỗ tâm,thực hiện bằng cách chống tâm hai
đầu,để chống xoay chúng ta dùng thêm một cái tốc ở một đầu
Khi gia công các phần khác của trục như then,lỗ chúng ta dùng chuẩn là mặt ngoài
của trục nhưng được thực hiện bằng cách dùng khối V kết hợp với các chốt tỳ để
khống chế đủ số bậc tự do cần thiết
6 . Lập bảng trình tự nguyên công và sơ đồ định vị .
Ta có trình tự nguyên công như bản vẽ sơ đồ nguyên công,gồm những bước sau:
1- Làm phôi(phôi ở đây là phôi dập nóng trong khuôn kín)
2- Làm sạch
3- Ủ
4- Khoả mặt đầu và khoan tâm
5- Tiện thô nửa trục
6-Tiện thô nửa trục còn lại
7.Tiện tinh nửa trục
8.Tiện tinh nửa trục còn lại
9.Tiện răng
10.Phay rãnh then
5 5
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

11. Khoan lỗ
12. Nhiệt luyện
13. Mài
14. Kiểm tra
CHƯƠNG IV :LƯỢNG DƯ GIA CÔNG
I.Lượng dư của phôi dập nóng
Đối với kích thước l=321mm và các kích thước đường kính ta chọn lượng dư cho
phôi như sau
Lượng dư theo chiều dài là a=2mm
Lượng dư hướng kính tại mỗi cổ trục là a=2,5mm

2. Chọn maý
Ta chọn máy gia công là máy phay và khoan tâm có kí hiệu MP-71M,có các thông số:
Đường kính gia công 25-125(mm)
Chiều dài chi tiết gia công 200-500(mm)
Giới hạn chạy dao của dao phay 20-400(mm/ph)
Số cấp tốc độ của dao phay 6
Giới hạn số vòng quay của dao phay 125-712(vòng/phút)
Số cấp tốc độ của dao khoan 6
Giới hạn số vòng quay của dao khoan 20-300(mm/ph)
Công suất động cơ phay-khoan 7.5-2.2(KW)
3. Các bước công nghệ
Bước 1:Phay mặt đầu
Kích thước cần đạt được 321mm
+Chọn dụng cụ cắt:
7 7
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

Ta chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim T15K6 có các thông số sau:
D=80(mm),Z=5(răng),
+Chế độ cắt:
Khi gia công mặt đầu ta chọn chiều sâu cắt t=2mm
Bảng 5-125 ,ta chọn bước tiến dao Sz=0.13(mm/răng)
Lượng chạy dao vòng S
0
=0,13.5=0.65(mm/vòng)
Bảng 5-126 ta chọn tốc độ cắt V
b
=300(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)

p
=150(mm/vòng)
Bước 2:Khoan tâm
Chọn mũi khoan là mũi khoan tâm đuôi trụ làm bằng vật liệu T15K6,có các kích
thước như sau: d=5mm; L=132mm;l=87mm
+Chế độ cắt:
Chọn chiều sâu cắt t=2.5mm
Bảng 5-86 ,ta chọn bước tiến dao S=0.2(mm/răng)
Bảng 5-126 ta chọn tốc độ cắt V
b
=32(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
8 8
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là V
t
=V
b
.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x32 =23.04(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

)/(5,1467
5.14,3
04,23.1000
phvn
t

=
2)280(2 +−
=14,5mm
L
2
=3mm
L=30mm
+Thời gian khoan tâm
T
2
=
nS
LL
.
1
+
L=(d/2)ctgϕ+1=2,5.ctg60+1=2,5mm
L
1
=(D-d)/2ctgϕ+1=2,5mm
T
2
=
2,0.1500
5,25,2 +
=0,02(phút)
Thời gian tổng cộng
T=T
1
+T2=0,02+0,4=0,42(phút)

149.0


ta chọn chiều sâu cắt t=2mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt V
b
=62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
10 10
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là V
t
=V
b
.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44.64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:

)/(7.568
25.14,3
64.44.1000
phvn
t
==
Theo máy ta chọn được n
m

=62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là V
t
=V
b
.k1.k2.k3=0.9x0.8x1x62 =44.64(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
11 11
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43)/(7.507
28.14,3
64,44.1000
phvn
t
==
Theo máy ta chọn được n
m
=500(v/ph)
Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
V
tt
=
)/(44
1000


)/(2,406
35.14,3
64,44.1000
phvn
t
==
Theo máy ta chọn được n=400(v/ph)
12 12
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

Như vậy tốc độ cắt thực tế là:
Vtt=
)/(44
1000
400.35.143,3
phm=
Theo máy ta chọn Sm=0.36mm
- Bước 4:Tiện thô ∅40
Đường kính cần đạt được là ∅41.6
080.0
180.0


+Chọn dụng cụ cắt như dao tiện ∅35
+Chế độ cắt:
Khi gia công thô ∅41.6
080.0
180.0


)/(44
1000
350.40.143,3
phm=
Theo máy ta chọn S
m
=0.36mm
- Bước 5:Vát 4x45°
Chọn chế độ cắt giống như ở nguyên công tiện thô ∅52
- Bước 6:Tiện thô ∅52
13 13
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

Đường kính cần đạt được là ∅53
100.0
220.0


+Chọn dụng cụ cắt như dao tiện ∅35
+Chế độ cắt:
Khi gia công thô ∅52 ta chọn chiều sâu cắt t=2mm
Bảng 5-60 ,ta chọn bước tiến dao s=0.35;
Bảng 5-63 ta chọn tốc độ cắt V
b
=62(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
-Hệ số phụ thuộc vào độ cứng của chi tiết gia công k1=0.9 (theo bảng 5.3)
-Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.8 (theo bảng 5.5)
-Hệ số phụ thuộc vào tuổi bền của dao k3=1 (theo bảng 5.7)
Như vậy tốc độ tính toán là V

01
=
nS
LL
.
1
+
L
1
=2mm
L=35mm
S=0.36(mm/vòng)
n=550(vòng/phút)
14 14
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

T
01
=
550.36,0
235 +
=0.19(phút)
Thời gian cơ bản khi tiện thô đạt kích thước ∅36.6
T
02
=
nS
LL
.
1

S=0.36(mm/vòng)
n=350(vòng/phút)
T
03
=
350.36,0
312 +
=0.12(phút)
Thời gian cơ bản khi tiện thô đạt kích thước φ53
T
06
=
nS
LL
.
1
+
L
1
=1,7/tgϕ+2=2/tg60
°
+2=3mm
L=65mm
S=0.36(mm/vòng)
15 15
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY NGÔ KHÁNH HIẾU CƠ TIN2-K43

n=280(vòng/phút)
T
06

=
nS
LL
.
1
+
L
1
=2,5/tgϕ+2=2/tg60
°
+2=3,5mm
L=65mm
S=0.36(mm/vòng)
n=280(vòng/phút)
T
04
=
500.36,0
5,365 +
=0.38(phút)
Thời gian cơ bản của nguyen công tiện thô nửa trục là
T
0
=T
01
+T
02
+T
03
+T


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status