28
42
56
15
25
35
40
50
60
38
24,72
45,5
ĐỀ TÀI
1 :
Tính toán và thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết định hình với số liệu
như trên hinh vẽ .
Vật liệu gia công : Thép A30
σ
b
= 600 N/ mm
2
Máy gia công : Máy tự động
38
60
56
46
42
40
35
25
thế lưỡi cắt cong bằng lưỡi
cắt thẳng .
2
2
Vậy ta dùng loại dao có góc
nâng λ = 0 để gia công chi
tiết. Ta nhận thấy rằng : Mặt đầu 3- 4
là mặt phẳng vuông góc với trục chi tiết.
Do đó khi gá dao thẳng , góc trước trong
tiết diện pháp tuyến α
N
= 0 , làm cho ma
sát giữa mặt đầu và mặt sau dao rất lớn
ảnh hưởng đến chất lượng bề chi tiết , tuổi
thọ dao , máy .Vì chiều rộng vành khăn
nhỏ do đó ta thay thế nó bằng một mặt
nón có góc đáy nón bằng 3
0
nhằm làm tăng góc sau α
N
trong tiết diện pháp do đó
sẽ giảm được ma sát Vậy profile bây giờ có dạng như hình vẽ ở trên.
2 Chọn điểm cơ sở
Để thuận tiện cho việc tính toán ta chọn điểm cơ sở theo nguyên tắc : Điểm cơ sở
là điểm xa chuẩn kẹp dao nhất . Vậy ta chọn điểm cơ sở là điểm 1 trên hình vẽ
3 Chọn góc trước γ và góc sau α
Theo đề ra vật liệu gia công là : Thép A30
σ
b
= 600 N/ mm
.cosγ
i
– r.cosγ
Ta có
A
i
= r
i
.sinγ
i
= r.sinγ
⇒ sinγ
i
= r/r
i
.sinγ
⇒ γ
i
= arcsin(r/r
i
.sinγ)
⇒ τ
i
= r
i
.cos(r/r
i
.sinγ) – r.cosγ
⇒h
i
2
minmax
max
=
−
=
−
=
dd
t
Theo 2-6:9[1] ta có
E B
A
F
H
H1
B 1
H = 90
B = 25
E = 10
A = 30
F = 20
d = 10
r = 1
H
1
= 40%H = 36
B
1
= 1,5t
b
Lc
Ld
c
a
b1
6
6
7 Thiết kế dưỡng đo dưỡng kiểm
Dưỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo ,được chế tạo theo cấp chính xác7
với miền dung sai H, h . Theo luật kích thước bao và bị bao.
Dưỡng kiểm dùng để kiểm tra dưỡng đo , được chế tạo theo cấp chính xác 6 với
miền dung sai Js , js . Theo luập kích thước bao và bị bao.
Vật liệu làm dưỡng : Thép lò xo 65Γ.
Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62..65 HRC.
Độ nhám bề mặt làm việc R
a
≤ 0,63µm . Các bề mặt còn lại đạt R
a
≤ 1,25µm.
Kích thước danh nghĩa của dưỡng theo profile dao.
Dung sai chế tạo dưỡng được thể hiện ở bảng sau:
8
7
6
3
5
4
2
0
2
15
±
0,0055
9,72
-0,045
0,25
±
0,003
10
±
0,0045
5
±
0,004
10
±
0,0045
2
2
0
7,71
±
0,004
4,54
±
0,004
0