Bài giảng ngữ văn 7 bài 9 từ đồng nghĩa 19 - Pdf 33

TaiLieu.VN


kiểm tra bài cũ

Khi sử dụng quan hệ
từ cần tránh nhưng lỗi
nào ?

Trong việc sử dụng quan hệ từ ,cần tránh các lỗi sau:
-Thiếu quan hệ từ
-Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
-Thừa quan hệ từ
-Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

TaiLieu.VN


Trong từng
nhóm từ có
điểm gì chung ?

Cho nhóm từ sau:
- chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với
đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên.tan xác…

- cha,thầy ,tía,bố,ba

TaiLieu.VN




Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
hoặc gần giống nhau
TaiLieu.VN


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Ví dụ 2:
Từ “trông” trong bản dịch Xa ngắm thác núi Lư có nghĩa là: “Nhìn để nhận
biết”. Ngoài nghĩa đó ra, từ “trông” còn có nghĩa sau:
a) Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn.
b) Mong.
Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ trông.

Nhìn để nhận biết :

Trông

Nhìn ,dòm,ngó,liếc

Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn: - Chăm sóc, trông coi, coi sóc.
Mong

- Ngóng, đợi, trông mong.

Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng
nghĩa khác nhau.
TaiLieu.VN


(Ca dao)

Giống nhau:

- Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.

Khác nhau : cách gọi tên sự vật
 Từ đồng nghĩa hoàn toàn
TaiLieu.VN

Quả ở miền Bắc,trái miền Nam


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa

Nghĩa của hai từ bỏ mạng
và hi sinh trong hai câu
dưới đây có chỗ nào giống
nhau, có chỗ nào khác
nhau?

Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu
dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân
Thanh đã bỏ mạng.
-Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm
vẫn cầm tay.

toaứn

Ví dụ 2:

Hi sinh- bỏ mạng  Tửứ ủoàng nghúa khoõng hoaứn
toaứn
*Ghi nhớ (SGK,tr114)
TaiLieu.VN


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Bài tập nhanh:
Cho nhóm từ sau :
*ba ,cha,tía,bố

 Đồng nghĩa hoàn toàn

*uống, tu, nhấp

 Đồng nghĩa không hoàn toàn

Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm nào
đồng nghĩa không hoàn toàn?

TaiLieu.VN


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt


TaiLieu.VN


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Thông qua ví
dụ chúng ta
rút ra được kết
luận gì?

Ghi nhớ (SGK,tr115)
Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho
nhau .Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong
số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách
quan và sắc thái biểu cảm.

TaiLieu.VN


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt

Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)

Cho các từ :Thành
quả , thành tích,giữ gìn,
bảo vệ Chọn từ thích

Tiếng Việt
Bài tập 1 (SGK,tr115)
-gan dạ
-can đảm,dũng cảm
-nhà thơ
-thi só,thi nhân
-mổ xẻ
-phẫu thuật,giải phẫu
-của cải
-nước ngoài
-tài sản
-ngoại quốc
-chó biển
-hải cẩu
-yêu cầu
-đòi hỏi
-niên học
-năm học
TaiLieu.VN
-loài người -nhân loại

Tìm tõ H¸n ViƯt
®ång nghÜa víi
c¸c tõ sau ®©y:


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Bài tập 2 (SGK,tr115)
-máy thu thanh -ra đi ô


TaiLieu.VN

-lợn
-cha
-mẹ
-quả dứa
-con trâu
-đầu gối

Tìm một số từ địa
phương đồng nghĩa với
từ tồn dân (phổ thơng)


Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Bài tập 4 (SGK,tr115)
…đã đưa tận tay

…đã trao tận tay

….đưa khách ra

…tiễn khách ra

…đã kêu

…đã phàn nàn




Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Bài tập 5:

Phân biệt các từ trong
các nhóm từ đồng
nghĩa sau đây?

*Aên ,xơi ,chén
-Aên : sắc thái bình thường
-Xơi : sắc thái lịch sự
-Chén: sắc thái thân mật, thông tục
*Cho biếu tặng:
-Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên –dưới
-Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên
-Tặng :cha tôi được nhà nước tặng huân chương
-> không phân biệt ngôi thứ
TaiLieu.VN


Yêú đuối ,yếu ớt
Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần
,nghiên về tinh thần
Yếu ớt: nghiên về thể chất
Xinh ,đẹp
Xinh : chỉ người còn trẻ ,hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn
Đẹp: có ý nghĩa chung hơn ,mức độ cao hơn xinh
Tu, nhấp,nốc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status