Bài giảng ngữ văn 7 bài 11 từ đồng âm 20 - Pdf 33


* Kiểm tra bài cũ:
Trong những trường hợp sau đây, trường hợp nào có sử dụng
từ trái nghĩa? Trường hợp nào không sử dụng từ trái nghĩa? Hãy chỉ
ra cặp từ trái nghĩa được sử dụng trong các ví dụ?
a.
Dòng sông bên lở bên bồi
Bên lở thì đục bên bồi thì trong
(Ca dao)
b. Thiếu tất cả, ta rất giàu dũng khí,
Sống, chẳng cúi đầu; chết vẫn ung dung.
(Tố Hữu)
c. Bà già đi chợ cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
(Ca dao)


Ngữ văn - tiết 43


TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM.
a. Con ngựa đang đứng bỗng
lồng lên.
-Là động từ.
-Nghĩa: chạy cất cao vó lên với
một sức hăng đột ngột rất khó kìm
giữ , do quá hoảng sợ.
b. Mua được con chim, bạn tôi
nhốt ngay nó vào lồng.


THẢO LUẬN NHÓM
Em có nhận xét gì về nghĩa các từ “chân” trong các ví dụ sau?
Cơ sở chung của những từ “chân” này là gì? Từ “chân” có phải
là từ đồng âm không?
a.Mẹ tôi bị đau chân.
b.Cái bàn này, chân bị gãy.
c. Chân tường này đã bị hỏng.
- Chân 1: Bộ phận dưới cùng của cơ thể người, động vật dùng
để đi.
- Chân 2: Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng
đỡ cho các bộ phận khác.
- Chân 3: Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt
mặt nền.
-> Nét nghĩa chung: “bộ phận dưới cùng”.
=> Không phải từ đồng âm, là từ nhiều nghĩa.


TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM.

* Ví dụ 1:
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay nó vào
lồng.
* Ví dụ 2:
- Đem cá về kho !
-> Có thể hiểu theo hai nghĩa:
+Kho1:Cách chế biến thức ăn
+Kho2: Cái kho (để chứa cá)
*Tạo thành câu đơn nghĩa:Thêm từ vào câu:

giống nhau.
D. Là từ có nhiều nghĩa.


2.Khi sử dụng từ đồng nghĩa cần chú ý đến
A.Hoàn cảnh giao tiếp cụ thể tránh hiểu sai
hoặc hiểu nước đôi.
B.Chú ý đến sắc thái biểu cảm để tăng hiệu quả
giao tiếp.
C.Chú ý đến đối tượng giao tiếp để lựa chọn từ
xưng hộ
D.Chú ý sử dụng đúng các nét nghĩa.


1. Bài tập 2(Sgk/136)
Nhóm 1: Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối
liên quan giữa các nghĩa đó. ?
+ (Nghĩa gốc) bộ phận nối liền thân và đầu của người hay động vật.
+bộ phận của áo yếm , hoặc giày , bao quanh cổ hoặc chân , tay.
+Chỗ eo lại ở phần đầu của một số đồ vật , giống hình cáI cổ thường
nối liền thân với miệng.
Nhóm 2: Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó.
+đau cổ (danh từ)
+ Cổ1: cổ đại, cổ thụ, cổ kính....(tính từ)
+Cổ 2: cổ động (đt)
=>Cần phân biệt từ nhiều nghĩa và từ đồng âm


TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM.


đồng âm.
• Nhóm 2:Viết một câu chuyện cười có sử dụng
từ đồng âm.
• Nhóm 3: Vẽ một bức tranh thể hiện những cặp
từ đồng nghĩa.


Hướng dẫn về nhà
1. Làm hoàn chỉnh các bài tập 1, 3
2. Học thuộc 2 ghi nhớ.
3. Chuẩn bị bài: Cảnh khuya; Rằm tháng riêng.
-Tìm hiểu về tác giả, tác phẩm.
-Tìm một số bài thơ viết về trang của Bác





Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status