SV: Bùi Hữu Toàn
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY MÁY ..................2
VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP..............................................................2
1.1: Lịch sử hình thành và phát triển của Tổng công ty.......................................................2
1.1.1: Những thông tin chung về Tổng công ty.................................................................2
1.1.2: Sự ra đời của Tổng công ty......................................................................................2
1.1.3 Quá trình phát triển của Tổng công ty......................................................................3
1.2: Các lĩnh vực kinh doanh..................................................................................................4
1.3: Cơ cấu sản xuất kinh doanh............................................................................................6
Sơ đồ1: Tổ chức sản xuất Tổng công ty Máy & Thiết bị Công nhiệp...................6
1.4: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý.......................................................................................8
1.4.1: Mô hình tổ chức bộ máy quản lý.............................................................................8
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản trị..............................................................8
1.4.2: chức năng nhiệm vụ của các phòng ban .................................................................9
1.5: Đặc điểm sản phẩm của Tổng công ty..........................................................................13
1.6: Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất sản phẩm........................................................16
Sơ đồ 3: Qui trình sản xuất chung:......................................................................17
Sơ đồ 4: Sản xuất hộp giảm tốc:..........................................................................17
Sơ đồ 5: Sản xuất phụ tùng:.................................................................................17
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC SỬ DỤNG VỐN LƯU
ĐỘNG TẠI TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP18
2.1: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng công ty trong 5 năm (2005– 2009)................18
Bảng 1 : Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Từ năm 2005- 2007.................18
Bảng 2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Năm 2007 - 2008.....................20
Bảng 3: Doanh thu và lợi nhuận từ năm 2005 – 2009.........................................20
Biểu đồ 1: Biểu diễn sự tăng trưởng của doanh thu và lợi nhuận ......................21
từ 2005 - 2009 .......................................................................................21
2.2: Qua bảng trên ta thấy.....................................................................................................21
2.3: Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Tổng công ty Máy và Thiết bị Công
nghiệp ...................................................................................................................................23
2.4: Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác sử dụng vốn lưu động.......................................39
2.4.1: Nhân tố bên trong...................................................................................................39
2.4.1.1: Chính sách sử dụng vốn..............................................................................39
2.4.2: Nhân tố bên ngoài..................................................................................................40
2.4.2.1: Thị trường nguyên vật liệu.........................................................................40
2.4.2.2: Giá cả NVL.................................................................................................41
2. 5: Đánh giá về thực trạng sử dụng vốn lưu động ............................................................41
2.5.1: Kết quả thu được....................................................................................................41
2.5.2: Hạn chế...................................................................................................................42
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
2.5.3: Nguyên nhân của hạn chế......................................................................................42
CHƯƠNG III: MỘT SỐ GIẢI PHÁP SỬ DỤNG .............................44
CÓ HIỆU QUẢ VỐN LƯU ĐỘNG.....................................................44
3.1: Phương hướng và mục tiêu phát triển của nguồn vốn lưu động trong giai đoạn tới
(2010- 2015)..........................................................................................................................44
3.1.1: Phương hướng........................................................................................................44
3.1.2: Mục tiêu phát triển.................................................................................................45
3.1.2.1. Về hoạt động sản xuất kinh doanh..............................................................45
Bảng 12: Các chỉ tiêu xác định cho năm năm tới ( 2011-2015)..........................46
( Nguồn : Phòng tài chính kế toán)..........................................................................46
3.1.2.2: Về phát triển nguồn nhân lực......................................................................46
3.1.2.3:Về đầu tư phát triển sản phẩm mới .............................................................46
3.2 Một số biện pháp sử dụng vốn hiệu quả........................................................................47
3.2.1: Quản lý hàng tồn kho.............................................................................................47
3.2.1.1: Cơ sở lý luận...............................................................................................47
3.2.1.2: Cơ sở thực tiễn............................................................................................47
3.2.1.3: Các phương pháp quản lý hàng tồn kho.....................................................48
3.2.2: Giải pháp điều chỉnh lại cơ cấu vốn lưu động ...................................................50
Bảng 2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Năm 2007 - 2008.....................20
Bảng 3: Doanh thu và lợi nhuận từ năm 2005 – 2009.........................................20
Biểu đồ 1: Biểu diễn sự tăng trưởng của doanh thu và lợi nhuận ......................21
từ 2005 - 2009 .......................................................................................21
2.2: Qua bảng trên ta thấy.....................................................................................................21
2.3: Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Tổng công ty Máy và Thiết bị Công
nghiệp ...................................................................................................................................23
.............................................................................................................................23
Biểu đồ 2: Cơ cấu tài sản của Tổng công ty từ 2006- 2009................................26
2.3.1: Cơ cấu tài sản lưu động..........................................................................................26
Bảng5: Cơ cấu tài sản lưu động và sự biến động trong những năm qua.....26
Biểu đồ 3: Cơ cấu tài sản lưu động......................................................................27
Bảng6 : Tăng giảm tài sản lưu động....................................................................28
Biểu đồ 4: Sự biến động của các chỉ tiêu trong cơ cấu TSLĐ.............................28
2.3.2: Nguồn hình thành vốn lưu động............................................................................29
Bảng 7: Cơ cấu nợ ngắn hạn của Tổng công ty...................................................30
Biểu đồ 5: Cơ cấu nợ ngắn hạn của Tổng công ty từ 2006- 2009 .......30
2.3.3: Cơ cấu vốn lưu động..............................................................................................31
Bảng 8: Cơ cấu vốn lưu động..............................................................................31
Biểu đồ 6: Cơ cấu vốn lưu động..........................................................................32
2.3.4: Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động.........................................33
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
2.3.4.1: Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho................................................................33
Bảng9: Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho............................................................33
2.3.4.2: Chỉ tiêu kỳ thu tiền bình quân.....................................................................34
Bảng10: Chỉ tiêu kỳ thu tiền bình quân...............................................................34
Biểu đồ 7: Vòng quay khoản phải thu từ 2006- 2009..........................................34
3.2.1.1: Cơ sở lý luận...............................................................................................47
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
3.2.1.2: Cơ sở thực tiễn............................................................................................47
3.2.1.3: Các phương pháp quản lý hàng tồn kho.....................................................48
3.2.2: Giải pháp điều chỉnh lại cơ cấu vốn lưu động ...................................................50
3.2.3: Kiểm soát các khoản phải thu................................................................................52
3.2.4: Nâng cao tốc độ luân chuyển vốn lưu động thông qua tiếp cận các công nghệ mới
trong sản xuất...................................................................................................................53
3.2.5: Xác nhu cầu vốn lưu động trong năm kế hoạch...................................................54
KẾT LUẬN.............................................................................................54
DANH MỤC BẢNG BIỂU
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ TỔNG CÔNG TY MÁY ..................2
VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP..............................................................2
1.1: Lịch sử hình thành và phát triển của Tổng công ty.......................................................2
1.1.1: Những thông tin chung về Tổng công ty.................................................................2
1.1.2: Sự ra đời của Tổng công ty......................................................................................2
1.1.3 Quá trình phát triển của Tổng công ty......................................................................3
1.2: Các lĩnh vực kinh doanh..................................................................................................4
1.3: Cơ cấu sản xuất kinh doanh............................................................................................6
Sơ đồ1: Tổ chức sản xuất Tổng công ty Máy & Thiết bị Công nhiệp...................6
1.4: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý.......................................................................................8
1.4.1: Mô hình tổ chức bộ máy quản lý.............................................................................8
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản trị..............................................................8
1.4.2: chức năng nhiệm vụ của các phòng ban .................................................................9
1.5: Đặc điểm sản phẩm của Tổng công ty..........................................................................13
1.6: Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất sản phẩm........................................................16
Sơ đồ 3: Qui trình sản xuất chung:......................................................................17
Sơ đồ 4: Sản xuất hộp giảm tốc:..........................................................................17
2.3.4.1: Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho................................................................33
Bảng9: Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho............................................................33
2.3.4.2: Chỉ tiêu kỳ thu tiền bình quân.....................................................................34
Bảng10: Chỉ tiêu kỳ thu tiền bình quân...............................................................34
Biểu đồ 7: Vòng quay khoản phải thu từ 2006- 2009..........................................34
Biểu đồ 8: Kỳ thu tiền bình quân.........................................................................34
2.3.4.3: Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động.............................35
Bảng11: Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động.................................35
Biểu đồ 9 : Hiệu suất sử dụng TSLĐ.................................................................36
Biểu đồ 10: Mức đảm nhiệm TSLĐ...................................................................37
...................................................................................................38
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
Biểu đồ 11: số sinh lời của TSLĐ ....................................38
2.4: Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác sử dụng vốn lưu động.......................................39
2.4.1: Nhân tố bên trong...................................................................................................39
2.4.1.1: Chính sách sử dụng vốn..............................................................................39
2.4.2: Nhân tố bên ngoài..................................................................................................40
2.4.2.1: Thị trường nguyên vật liệu.........................................................................40
2.4.2.2: Giá cả NVL.................................................................................................41
2. 5: Đánh giá về thực trạng sử dụng vốn lưu động ............................................................41
2.5.1: Kết quả thu được....................................................................................................41
2.5.2: Hạn chế...................................................................................................................42
2.5.3: Nguyên nhân của hạn chế......................................................................................42
CHƯƠNG III: MỘT SỐ GIẢI PHÁP SỬ DỤNG .............................44
CÓ HIỆU QUẢ VỐN LƯU ĐỘNG.....................................................44
3.1: Phương hướng và mục tiêu phát triển của nguồn vốn lưu động trong giai đoạn tới
(2010- 2015)..........................................................................................................................44
3.1.1: Phương hướng........................................................................................................44
1.4.1: Mô hình tổ chức bộ máy quản lý.............................................................................8
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản trị..............................................................8
1.4.2: chức năng nhiệm vụ của các phòng ban .................................................................9
1.5: Đặc điểm sản phẩm của Tổng công ty..........................................................................13
1.6: Đặc điểm qui trình công nghệ sản xuất sản phẩm........................................................16
Sơ đồ 3: Qui trình sản xuất chung:......................................................................17
Sơ đồ 4: Sản xuất hộp giảm tốc:..........................................................................17
Sơ đồ 5: Sản xuất phụ tùng:.................................................................................17
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC SỬ DỤNG VỐN LƯU
ĐỘNG TẠI TỔNG CÔNG TY MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP18
2.1: Kết quả sản xuất kinh doanh của Tổng công ty trong 5 năm (2005– 2009)................18
Bảng 1 : Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Từ năm 2005- 2007.................18
Bảng 2: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Năm 2007 - 2008.....................20
Bảng 3: Doanh thu và lợi nhuận từ năm 2005 – 2009.........................................20
Biểu đồ 1: Biểu diễn sự tăng trưởng của doanh thu và lợi nhuận ......................21
từ 2005 - 2009 .......................................................................................21
2.2: Qua bảng trên ta thấy.....................................................................................................21
2.3: Thực trạng hiệu quả sử dụng vốn lưu động của Tổng công ty Máy và Thiết bị Công
nghiệp ...................................................................................................................................23
.............................................................................................................................23
Biểu đồ 2: Cơ cấu tài sản của Tổng công ty từ 2006- 2009................................26
2.3.1: Cơ cấu tài sản lưu động..........................................................................................26
Bảng5: Cơ cấu tài sản lưu động và sự biến động trong những năm qua.....26
Biểu đồ 3: Cơ cấu tài sản lưu động......................................................................27
Bảng6 : Tăng giảm tài sản lưu động....................................................................28
Biểu đồ 4: Sự biến động của các chỉ tiêu trong cơ cấu TSLĐ.............................28
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
CÓ HIỆU QUẢ VỐN LƯU ĐỘNG.....................................................44
3.1: Phương hướng và mục tiêu phát triển của nguồn vốn lưu động trong giai đoạn tới
(2010- 2015)..........................................................................................................................44
3.1.1: Phương hướng........................................................................................................44
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
3.1.2: Mục tiêu phát triển.................................................................................................45
3.1.2.1. Về hoạt động sản xuất kinh doanh..............................................................45
Bảng 12: Các chỉ tiêu xác định cho năm năm tới ( 2011-2015)..........................46
( Nguồn : Phòng tài chính kế toán)..........................................................................46
3.1.2.2: Về phát triển nguồn nhân lực......................................................................46
3.1.2.3:Về đầu tư phát triển sản phẩm mới .............................................................46
3.2 Một số biện pháp sử dụng vốn hiệu quả........................................................................47
3.2.1: Quản lý hàng tồn kho.............................................................................................47
3.2.1.1: Cơ sở lý luận...............................................................................................47
3.2.1.2: Cơ sở thực tiễn............................................................................................47
3.2.1.3: Các phương pháp quản lý hàng tồn kho.....................................................48
3.2.2: Giải pháp điều chỉnh lại cơ cấu vốn lưu động ...................................................50
3.2.3: Kiểm soát các khoản phải thu................................................................................52
3.2.4: Nâng cao tốc độ luân chuyển vốn lưu động thông qua tiếp cận các công nghệ mới
trong sản xuất...................................................................................................................53
3.2.5: Xác nhu cầu vốn lưu động trong năm kế hoạch...................................................54
KẾT LUẬN.............................................................................................54
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
SV: Bùi Hữu Toàn
LỜI MỞ ĐẦU
Vốn lưu động là một yếu không thể thiếu trong quá trình hoạt động sản xuất
kinh doanh của tất cả các doanh nghiệp dù daonh nghiệp đó hoạt đông trên bất kể
VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP
1.1: Lịch sử hình thành và phát triển của Tổng công ty
1.1.1: Những thông tin chung về Tổng công ty
- Tên công ty: Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp
- Tên viết tắt: MIE
- Tên giao dịch Quốc tế: MACHINERY & INDUSTRIAL EQUIPMENT
CORPORATION
- Địa chỉ liên lạc: Số 2 Triệu Quốc Đạt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại: 04 - 8252 498, 04.9344 957, 04.8240 689
- Fax: 04 - 8261 129
- Website: http://www.mie.com.vn
- Email : [email protected]
- Tài khoản VND : 431 101 0000 44 - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông nghiệp Việt Nam - Chi nhánh Nam Hà Nội.
- Tài khoản USD : 432 101 37 0000 44 - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông nghiệp Việt Nam - Chi nhánh Nam Hà Nội
- Chi nhánh tổng công ty tại thành phố Hồ Chí Minh: 275 Hùng Vương, Quận
6, Thành phố HCM. Điện thoại : 08.39690146
- Chi nhánh Tổng công ty Công ty cơ khí & xây lắp miền trung : Lô 8 Khu
Công nghiệp Điện Nam, Điện Ngọc, Quảng Nam. Điên thoại:
0510.3944477.
1.1.2: Sự ra đời của Tổng công ty
Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số
155/HĐBT ngày 12/5/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và được
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
2
SV: Bùi Hữu Toàn
thành lập lại theo Quyết định số 1117/QĐ-TCCB ngày 25/10/1995 của Bộ Công
nghiệp ( nay là Bộ Công Thương).
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
3
SV: Bùi Hữu Toàn
• Giai đoạn 2007 đến nay: Thực hiện văn bản số: 1187/BCN-TCCB ngày
23/3/2007 của bộ công nghiệp (nay là Bộ Công thương) về kế hoạch, lộ trình sắp
xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Công Thương giai đoạn
2007-2010: Trong năm 2007, Tổng công ty có 3 công ty TNHHNN một thành viên
(dưới đây gọi tắt là Công ty) phải hoàn cổ phần hóa là:
- Công ty Xuất nhập khẩu sản phẩm cơ khí.
- Công ty Cơ khí Quang Trung
- Công ty Caric
Nhưng do nhiều vướng mắc trong quá trình thực hiện cổ phần hóa công ty theo
chỉ thị của chính phủ nên Tổng công ty Máy và Thiết bị công nghiệp đã đề nghị với
bộ Công thương trước mắt chuyển Tổng công ty sang hoạt động theo mô hình công
ty mẹ, công ty con. Trong đó cty mẹ hoạt động dưới hình thức Công ty TNHH một
thành viên theo qui định của luật doanh nghiệp.
1.2: Các lĩnh vực kinh doanh
Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp là một doanh nghiệp sản xuất kinh
doanh trong lĩnh vực sản xuất cơ khí và xây lắp công nghiệp. Tổng công ty có lực
lượng nghiên cứu và thiết kế các sản phẩm cơ khí với đội ngũ cán bộ kỹ thuật có
trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao, được đào tạo cơ bản. Các đơn vị sản xuất được
trang bị đầy đủ các phương tiện cần thiết ( kể cả máy tự động chương trình số gia
công cắt gọt, hàn, nhiệt luyện... ) để sản xuất máy, thiết bị công nghiệp, từ khâu tạo
phôi, gia công cơ khí, lốc uốn, hàn áp lực, xử lý nhiệt đến kiểm tra xuất xưởng. Các
lĩnh vực hoạt động chính:
- Chế tạo thiết bị toàn bộ và thiết bị lẻ cho nhiều ngành công nghiệp:
• Thiết bị nhà máy thủy điện
• Các thiết bị sản xuất vật liệu xây dựng (xi măng, gạch, bơm bê tông, các
trạm trộn bê tông ).
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
Các đơn vị
hạch toán phụ
thuộc
Cty nhà nước
giữ cổ phần chi
phối
Cty TNHHNN
một thành viên
Công ty liên doanh, liên
kết
1. Công ty Cổ
phần dụng cụ
số 1
2. Công ty Cổ
phần cơ khí
Cửu Long
1. Công ty Cơ
khí Quang
Trung
2. Công ty Cơ
khí Hà Nội.
3. Công ty Xuất
nhập khẩu sản
phẩm cơ khí.
4. Công ty Cơ
khí Duyên Hải.
5. Công ty
TNHHNN một
thành viên
Giang.
8. Cty CP Đầu tư
thương mại Sài Gòn –
Hà Nội.
9. CTy lien doanh
Ebara.
10. Công ty Liên
doanh Hanvico.
Tổng công ty
Máy và Thiết bị
Công nghiệp
6
SV: Bùi Hữu Toàn
Các đơn vị thành viên:
Công ty TNHH NN một thành viên gồm có 05 đơn vị:
- Công ty TNHH NN một thành viên Cơ khí Hà Nội
- Công ty TNHH NN một thành viên Cơ khí Quang Trung
-Công ty TNHH NN một thành viên Xuất nhập khẩu sản phẩm Cơ khí (Công ty
Mecanimex, Nhà máy Qui chế Từ Sơn)
-Công ty TNHH NN một thành viên Cơ khí Duyên Hải
-Công ty TNHH NN một thành viên Caric
Công ty cổ phần nhà nước nắm giữ cổ phần chi phối có 02 đơn vị:
- Công ty cổ phần Dụng cụ số 1
- Công ty cổ phần Cơ khí Cửu Long
Công ty cổ phần nhà nước không nắm giữ cổ phần chi
phối và các công ty góp vố cổ phần.
- Công ty cổ phần Đá Mài Hải Dương
- Công ty cổ phần Cơ khí chế tạo Hải Phòng
- Công ty cổ phần Kinh doanh thiết bị công nghiệp
- Hội đồng quản trị có 05 thành viên ( trong đó có một thành viên kiêm Tổng
Giám đốc, một thành viên kiêm Truởng ban Kiểm soát).
- Ban Tổng giám đốc gồm có: Tổng giám đốc và 04 Phó Tổng giám đốc.
- Các Phòng, Ban chuyên môn nghiệp vụ Tổng Công ty gồm 09 phòng ban và
83 CBCNV.
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức Bộ máy quản trị
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
Hội đồng
quản trị
Tổng giám
đốc
Phó tổng
giám đốc
Phó tổng
giám đốc
Phó tổng
giám đốc
Phó tổng
giám đốc
Ban kiểm soát
8
Văn phòng P.Tổ chức
cán bộ
P.Tài chính
kế toán
P. Kế
hoạch &
Đầu tư
nhập khẩu
Hợp tác
Quốc tế
P. Thiết bị
công trình 1
P. Thiết
bị công
trình 2
P. Thiết
bị công
trình 3
SV: Bùi Hữu Toàn
Chức năng tham mưu, giúp việc hội đồng quản trị và Tổng giám đốc trong
công tác tổ chức – lao động và tiền lương. Giúp Tổng giám đốc thực hiện các
nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công tác quản lý doanh nghiệp, quản lý cán bộ theo Điều lệ tổ chức
và hoạt động của Tổng công ty.
- Qui hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ.
- Nhận xét đánh giá cán bộ, bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật,
nâng lương cán bộ.
- Công tác lao động tiền lương.
- Thực hiện các chức năng, nhiệm vụ khác theo qui định của Tổng giám đốc.
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
10
SV: Bùi Hữu Toàn
Phòng Kế hoạch và Đầu tư
Chức năng tham mưu, giúp việc hội đòng quản trị và Tổng giám đốc trong
công tác kế hoạch và đầu tư, giúp tổng giám đốc thực hiện các nhiệm vụ sau:
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
11
SV: Bùi Hữu Toàn
Tham gia công tác tổ chức, hạch toán kế toán tài chính, hướng dẫn chỉ đạo nghiệp vụ
tài chính, kế toán với các doanh nghiệp hạch toán độc lập ở tổng công ty
-Tổng hợp, hạch toán về kết quả sản xuất kinh doanh của Cơ quan Tổng công
ty, thu thập tình hình kế toán tài chính Tổng công ty theo định kỳ hoặc đột xuất các
báo cáo để Tổng giám đốc báo cáo bộ và các cơ quan Nhà nước.
-Định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra việc tổ chức, thực hiện về chế độ tài chính kế
toán của Nhà nước đã ban hành và các văn bản mới ban hành đối với các doanh
nghiệp trong Tổng công ty cũng như việc thực hiện qui chế quản lý tài chính kế toán
và hạch toán kinh doanh của Tổng công ty, trên cơ sở báo cáo quyết toán tài chính
phân tích, đánh giá, kiến nghị và những giải pháp nhằm sử dụng vốn có hiệu quả,
không ngừng nâng cáo hiệu quả sử dụng và phát triển vốn.
-Lập kế hoạch tài chính và các kế hoạch liên quan để giao cho các doanh
nghiệp trong toàn Tổng công ty, cũng như lập kế hoạch Cơ quan Tổng công ty.
-Cùng các phòng khác trong Tổng công ty chủ trì hoặc tham gia vào công tác
quản lý, sản xuất kinh doanh có liên quan tới tài chính, kế toán do Tổng giám đốc
giao nhiệm vụ.
-Tổ chức kiểm kê, tổng kiểm kê và kiểm toán nội bộ trong Tổng công ty.
Phòng xuất nhập khẩu và hợp tác quốc tế
Chức năng tham mưu giúp việc Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng công
ty trong việc quản lý và điều hành các công việc thuộc lĩnh vực kinh tế đối ngoại.
Giúp Tổng giám đốc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Hoạch định chiến lược kinh tế đối ngoại của Tổng công ty.
-Mở rộng tìm kiếm thị trường xuất nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa, thị trường
xuất khẩu lao động và chuyên gia Việt Nam đi lao động, làm việc có thời hạn ở nước
ngoài.
-Lập các dự án đầu tư, phương án liên doanh với nước ngoài, tổng hợp tình
ty phải nhập khẩu từ nước ngoài do trong nước không đáp ứng được yêu cầu của sản
phẩm.
• Các sản phẩm xây dựng: Có nơi tiêu thụ cố định, nơi sản xuất gắn liền với nơi
tiêu thụ sản phẩm, chất lượng, giá cả (chi phí xây dựng) sản phẩm chịu ảnh hưởng rất
Lớp: Công nghiệp và Xây dựng 48C
13
SV: Bùi Hữu Toàn
lớn vào điều kiện địa chất, thủy văn, khí hậu. Khi thay đổi nơi sản xuất thì lực lượng
sản xuất (lao động, thiết bị thi công, phục vụ thi công, vật tư kỹ thuật…) cũng phải di
động theo. Do đó, để dự toán vốn xây dựng được chính xác Công ty luôn phải chú
trọng công tác đánh giá chuẩn bị đầu tư và xây dựng cho từng công trình cụ thể. Tuy
TCT mới chuyển sang lĩnh vực xây lắp nhưng các sản phẩm đều được khách hàng
tin cậy và công nhận chất lượng. Sản phẩm trong lĩnh vực này là xây, lắp ráp các
khung nhà công nghiệp. Do đó các sản phẩm này có đặc điểm: lắp ráp dễ dàng, ít chi
tiết, có thể tháo rỡ và vận chuyển dễ dàng, được sản xuất ở một nơi và hoàn thành tại
nơi khác. Khó khăn của sản xuất sản phẩm này là: khối lượng lớn, cồng kềnh, các
chi tiết đòi hỏi phải đúng qui định, theo thiết kế. Nếu sản xuất bị sai kích cỡ sẽ dẫn
đến không thể lắp đặt tiếp tục được. Do khối lượng sản phẩm lớn nên khói khăn cho
việc bảo quản khi thời tiết khắc nhiệt. Một số sản phẩm TCT đã thực hiện:
- Toàn bộ nhà xưởng của Công ty Cơ khí và Xây lắp công nghiệp.
- Tham gia cải tạo và mở rộng Công ty Gang Thép Thái Nguyên.
- Xây dựng lắp đặt thiết bị nhà máy liên doanh sản xuất ôxit kẽm Việt-Thái Bắc
Cạn…
Tổng công ty còn sản xuất nhều thiết bị đồng bộ cho các ngành sản xuất giấy, xi
măng, thủy điện, nhiệt điện…Sản phẩm chính của công ty là các loại máy cơ khí, phụ
tùng, cho máy công nghiệp… Tổng công ty là nhà thầu cung cấp thiết bị cho các
công trình điển hình như :
- Máy ép khung rộng 400 tấn cho kệ máy làm chỏm cầu các bồn chứa lớn, lắp đặt
tại Công ty Máy và thiết bị hoá chất - Công ty CARIC.