n Tt Nghip Thit K Mỏy Ct Thộp Tm
CHNG 7:
THUYT K H THNG IU KHIN PLC.
7.1. GII THIU V IU KHIN T NG BNG PLC
Ngy nay vi s phỏt trin vt bc ca nn khoa hc k thut ó em li nhng
li ớch to ln cho con ngi. Vic c khớ hoỏ, t ng hoỏ trong sn xut giỳp con
ngi gii phúng c sc lao ng, tng nng xut v cht lng sn phm. Trong
cỏc ngnh sn xut núi chung v c khớ núi riờng thỡ iu khin t ng bng PLC
hin nay c s dng rng rói v khỏ hiu qu nh nhng tớnh nng ni bc ca nú:
- iu khin chớnh xỏc, n nh.
- B iu khin nh gn, d s dng.
- Giỏ thnh khụng cao.
- Thay i chng trỡnh diu khin mt cỏch d dng.
7.1.1. B iu khin PLC
7.1.1.1. S khi ca b iu khin PLC
Hỡnh 7.1. S khi ca b iu khin PLC
a. B x lý trung tõm
- Chc nng: iu khin, tớnh toỏn v qun lý ton b hot ng ca PLC. Trong
ú bao gm:
+ B thut toỏn, logic: X lý s liu, tớnh toỏn cỏc phộp tớnh s hc v logic
+ B iu khin : iu khin chun thi gian thc hin cỏc phộp tớnh.
+ B nh : Cỏc thanh ghi lu nhng thụng tin n vic thc thi chng trỡnh.
b. B nh : Bao gm:
- B nh ch c : ROM.
- B nh truy cp ngu nhiờn RAM : Dnh cho ngi s dng.
- B nh truy cp ngu nhiờn RAM :Lu tr thụng tin ca thit b xut nhp,
chun gi n d kin v lu tr cỏc a ch vo ra.
- B nh ch c cú th xoỏ - lp trỡnh li EFROM.
c. Giao din xut nhp
Lm tng thớch in ỏp v dũng vo ra ca thit b vi PLC.
SVTH: Hong Vn Thựy Lp 03C1C Trang 97
*. Ở đây ta sử dụng bộ PLC do hãng Mitsubishi của Nhật sản xuất.
a. Lập trình rơle phụ trợ.(M : M0, M500...)
b. Lập trình thanh ghi :D
Việc lập trình khi sử dụng thanh ghi rất quan trọng khi xử lý số liệu được nhập từ
ngoài vào. Các số liệu này được đọc - ghi và xử lý để xuất đến cổng ra.
c. Lập trình bộ đếm :C
Dùng để đếm các sự kiện. Việc lập trình bộ đếm được cài đặt theo giá trị cho
trước. Khi nhận được số xung của tín hiệu vào thì bộ đếm sẽ vận hành các thiết bị
tương ứng.
d. Lập trình bộ định thời : T
Dùng để định thời gian cho các xự kiện. Độ phân giải 1ms, 10ms, 100ms...
SVTH: Hoàng Văn Thùy – Lớp 03C1C Trang 98
X001 X002 M100
M100
X004 X003 M101
M101
M100 M101 Y000
n Tt Nghip Thit K Mỏy Ct Thộp Tm
7.1.1.3. Ni dung ca mt chng trỡnh iu khin
Ni dung bao gm:
- Chng trỡnh iu khin ch hot ng.
- Lp trỡnh theo trỡnh t hay logic t hp.
- Chng trỡnh kớch cỏc cng vo ra.
- Chng trỡnh ch th, ch bỏo.
S- Kt thỳc.
a. Dng chng trỡnh iu khin
Thng c vit di 2 dng: + Dng cõu lnh.
+ Dng Ledder (Dng bc thang).
Vớ d : Lnh iu khin dng Ledder.
X005
END
Cọứng vaỡo
Đồ Án Tốt Nghiệp Thiết Kế Máy Cắt Thép Tấm
CALL: Khi có 1 đoạn chương trình lặp lại nhiều lần thì dùng chương trình con.
(lệnh gọi chương trình con).
CMP: So sánh giá trị nhập vào bộ đếm, bộ định thời với giá trị đã lưu trong thanh
ghi.
7.2. PHÂN TÍCH VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐIỀU KHIỂN
Một phương án tối ưu là phương án mà xét về phương diện kỹ thuật vẫn đảm bảo
được những yêu cầu kỹ thuật đã đặt ra khi thiết kế (làm việc ổn định, hiệu quả, năng
xuất...), về kinh tế phải đảm bảo thấp nhất về chi phí chế tạo và trong điều kiện cụ thể
có thể đáp ứng được.
7.2.1. Dùng một công tắc hành trình
*. Sơ đồ: Như hình vẽ sau: Hình 7.2.
Hình 7.2. Sơ đồ đo dùng một công tắc hành trình
1. Công tắc hành trình. 2. Thướt đo.
3. Vít hãm. 4. Phôi.
*. Hoạt động: Phôi (4) được bộ phận cấp phôi đưa vào với vận tốc Vph khi chạm
công tắc hành trình (1) sẽ ngắt điện ở động cơ cấp phôi, phôi ngừng chuyển động,
đồng thời tín hiệu đưa về từ công tắc (1) qua bộ điều khiển sẽ tác động làm đầu dao
trên đi xuống, thực hiện quá trình cắt. Công tắc (1) được gắn trên thướt đo (2) và có
thể chuyển động dọc theo thân thướt. Ta có thể cắt với những cách L khác nhau bằng
cách di chuyển công tắc (1) theo thân thướt và cố định ở vị trí mong muốn bằng vít
hãm (3).
*. Ưu, nhược điểm:
- Ưu: + Chỉ dùng 1 công tắc hành trình, ít tốn kém.
+ Đơn giản cho bộ phận điều khiển và cho cả chương trình điều khiển.
- Nhược: Với mỗi khoảng cách L khác nhau của sản phẩm, ta phải điều chỉnh
L
L
L
L
1
3
4
5
h
PLC
(V)
-F
1 3 4 5
2
Phọi
Tờn hióỷu
Bọỹ õióửu
khióứn.
(Nguọửn).
Caùc cọng
từc haỡnh
trỗnh.
u
Đồ Án Tốt Nghiệp Thiết Kế Máy Cắt Thép Tấm
7.2.3. Sử dụng cảm biến hồng ngoại
*. Sơ đồ: Hình 7.4.
L
v
ph
2
U (V)
L
1
4
3
-F