Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
Nội dung
1. Nội dung các phần thuyết minh
Trang
Phần 1: Chọn động cơ - Phân phối tỷ số truyền cho hộp hành tinh
32
0212
31
0111
AA
8
Phần 2: Tính toán thiết kế các bộ truyền bánh răng 27
Phần 3: Thiết kế các chi tiết đỡ nối 55
Phần 4: Thiết kế vỏ hộp và chọn chế độ bôi trơn 85
Phần 5: Quy trình công nghệ gia công bánh răng trung tâm Z
31
88
2. Số lợng bản vẽ:
1 bản vẽ A
0
: Bản vẽ lắp Môtơ - Hộp giảm tốc
1 bản vẽ A
0
: Lu đồ thuật toán phân phối tỷ số truyền,
lựa chọn số răng cho hệ hành tinh 2 cấp
1 bản vẽ A
1
: Bản vẽ chế tạo bánh răng Z
31
1 bản vẽ A
1
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Nhận xét của giáo viên chấm
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
2
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
[8]. Thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy
GS. TS. Trần Văn Địch
NXB KHKT, Hà Nội - 2007
[9]. Công nghệ chế tạo máy - tập I, II
PGS. PTS. Nguyễn Đắc Lộc
PGS. PTS. Lê Văn Tiến cùng các tác giả
NXB KHKT, Hà Nội - 1998
[10]. Tập bản vẽ chi tiết máy
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
4
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
Nguyễn Bá Dơng - Nguyễn Văn Lẫm - Hoàng Văn Ngọc
Lê Đắc Phong
NXB Đại Học và Trung Học Chuyên Nghiệp, Hà Nội - 1978
[11]. Sổ tay gia công cơ
PGS. TS. Trần Văn Địch - ThS. Lu Văn Nhang
ThS. Nguyễn Thanh Mai
NXB KHKT, Hà Nội - 2002
[12]. Sổ tay công nghệ chế tạo máy
PGS. TS. Nguyễn Đắc Lộc - PGS. TS. Lê Văn Tiến
PGS. TS. Ninh Đức Tốn - PGS. TS. Trần Xuân Việt
NXB KHKT, Hà Nội - 2007
[13]. Đồ gá gia công cơ khí Tiện - Phay - Bào - Mài
Hồ Viết Bình - Lê Đăng Hoành - Nguyễn Ngọc Đào
NXB Đà Nẵng - 2000
[14]. ATLAS đồ gá
GS. TS. Trần Văn Địch
NXB KHKT, Hà Nội - 2005
[15]. Đồ gá
GS. TS. Trần Văn Địch
6
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
Hiện nay, đất nớc ta đang trên con đờng hội nhập quốc tế, công cuộc công
nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Các
ngành kinh tế, khoa học kỹ thuật nói chung và ngành cơ khí nói riêng càng đòi
hỏi các kỹ s, các cán bộ kỹ thuật phải có kiến thức tơng đối rộng và phải biết
vận dụng sáng tạo những kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tế đề ra.
Đồ án tốt nghiệp có vai trò hết sức quan trọng trong chơng trình đào tạo kỹ s
chuyên ngành cơ khí chế tạo máy. Qua quá trình làm đồ án tốt nghiệp giúp cho
sinh viên hệ thống lại các kiến thức thu nhận đợc trong quá trình học tập và
trong thời gian thực tập tốt nghiệp, từ đó hình thành khả năng làm việc độc lập
và một phong cách làm việc khoa học của các kỹ s cơ khí khi giải quyết các bài
toán thực tế.
Là một sinh viên theo học ngành cơ khí chế tạo máy, trong thời gian làm đồ
án tốt nghiệp em đợc giao nhiệm vụ: Thiết kế hệ dẫn động môtơ - hộp giảm tốc
bánh răng hành tinh và lập quy trình công nghệ gia công bánh răng trung tâm
Z
31
. Đây là một đề tài khá mới và khó đối với em, tài liệu chuyên khảo về vấn
đề này còn rất hạn chế, các tài liệu giảng dạy cho sinh viên ngành cơ khí cha đề
cập đến các vấn đề khi tính toán thiết kế. Tuy nhiên trong quá trình làm đồ án
tốt nghiệp đợc sự chỉ bảo tận tình của giáo viên hớng dẫn ThS Nguyễn Thị Hồng
Cẩm và các thầy cô trong khoa cơ khí, đồ án tốt nghiệp của em đến nay đã hoàn
thành. Song do hiểu biết về lý thuyết chuyên đề và kinh nghiệm thực tế còn hạn
chế nên đồ án này không thể tránh khỏi sai sót. Em rất mong nhận đợc sự chỉ
bảo của các thầy cô và các bạn để em có thể hiểu biết sâu hơn về đề tài này,
cũng nh hoàn thiện đợc phơng pháp tính toán thiết kế.
Em xin chân thành cảm ơn cô giáo ThS Nguyễn Thị Hồng Cẩm cùng các thầy
cô trong khoa cơ khí - Trờng ĐHKTCN Thái Nguyên đã tận tình hớng dẫn em
hoàn thành đồ án đúng thời hạn. Đồng thời em cũng bày tỏ lòng biết ơn chân
nữa). Truyền động hành tinh còn dùng để tổng hợp chuyển động, sử dụng khá
rộng trong máy cắt kim loại, trong hệ dẫn động điều chỉnh vô cấp, trong các thiết
bị đo lờng. Ngoài ra hệ dẫn động hành tinh còn có một số công dụng đặc biệt nh:
+Hệ hành tinh rất thích hợp trong công việc truyền công suất lớn giữa hai trục
đồng trục với nhau.
+Với hệ hành tinh cũng có thể thực hiện đợc truyền động theo một chiều (tải
không thuận nghịch bằng cách lợi dụng hiện tợng tự hãm).
Truyền động bánh răng hành tinh có rất nhiều sự khác biệt so với truyền động
bánh răng thờng về mặt động học (tỷ số truyền), hiệu suất, phơng pháp tính toán
thiết kế.
Trong khuôn khổ đồ án tốt nghiệp, do thời gian nghiên cứu có hạn nên em chỉ
đa ra những sự khác biệt về phơng pháp tính toán thiết kế một bộ truyền bánh răng
hành tinh ứng với một sơ đồ và một chế độ làm việc cụ thể.
1.2 chọn động cơ
1.2.1. Xác định công suất cần thiết cho động cơ
Công suất trên trục ra:
)(, kwP 27
01
=
Công suất cần thiết trên trục động cơ:
)(
,
,
dc
kw
P
PP
sb
1.2.2. Xác định số vòng quay sơ bộ cho động cơ
Chọn sơ bộ tỷ số truyền:
14
1201
==
ii
sb
h
[2]
Số vòng quay trục ra:
)/( phvgn 90
01
=
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
)/(.. phvginnn
sb
hsb
12601490
0102
====
=> Chọn
)/( phvgn
dc
db
1500
=
)/( phvgn
db
1500
=
, tra bảng P1.3 [2] chọn thông số của động cơ nh
sau:
Kiểm tra điều kiện mở máy
Để khởi động hệ thống thì động cơ phải có công suất mở máy lớn hơn công
suất cản ban đầu trên trục động cơ:
dc
bd
dc
mm
PP
>
Trong đó :
dc
mm
P
- công suất mở máy của động cơ, (kw)
dc
bd
P
- công suất cản ban đầu, (kw)
)(,.,. kwPKP
dc
ctbd
Vận tốc
quay
(vg/ph)
Cos
%
min
max
T
T
dn
k
T
T
db
n
(vg/ph)
4A132M4Y3 11,0 1458 0,87 87,5 2,2 2,0 1500
9
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
1.3. phân phối tỷ số truyền cho hệ hành tinh 2 cấp
1.3.1. Cơ sở phân phối tỷ số truyền cho các cấp trong hệ
Tỷ số truyền thực của hộp là:
216
90
1458
01
,
===
n
31
0111
AA
P
b
P
lv
d
t
P
(
1
ữ
3
)
s
Hình 2: Sơ đồ tải trọng
Giải thích sơ đồ và kí hiệu:
Sơ đồ biểu diễn nguyên lí của cơ cấu
32
0212
31
0111
AA
đây là hộp giảm tốc hành
tinh 2 cấp gồm 2 cơ cấu 2k-0, kiểu A ghép liên tiếp. Cơ cấu 2k-0 là cơ cấu gồm
hai bánh răng trung tâm 1 và 3 (2k) và cần 0 là những khâu cơ bản, ở đây cơ cấu
2k-0 với bánh vệ tinh có 1 vành răng nên đợc kí hiệu là A.
Các khâu của cấp chậm mang chỉ số 1, các khâu cấp nhanh mang chỉ số 2,
10
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
ở đây ta phân phối tỷ số truyền xuất phát từ yêu cầu kích thớc nhỏ gọn và độ
bền tiếp xúc đều của các cấp bánh răng, và xuất phát từ việc giải bài toán tối u tỷ
số truyền thoả mãn các ràng buộc về độ bền (độ bền uốn, độ bền tiếp xúc), về
động học, về điều kiện lắp.
Điều kiện bền tiếp xúc đều của các cấp bánh răng:
[ ]
[ ]
12
11
12
11
T
T
T
T
=
(1.1)
Trong đó: - T
11
và T
12
: là momen xoắn trên bánh chủ động của bộ truyền cấp
chậm và cấp nhanh đợc xác định theo từng sơ đồ cụ thể.
-
[ ]
11
T
và
)(
....
12
0
3
1
1
+
=
u
Kuqd
T
wbd
Trong đó:
1w
w
bd
d
b
=
;
[ ]
[ ]
)..(
ZZZK
K
==
p
Z
Z
u
vào công thức (1.2) ta có:
[ ] [ ]
0
3
3
3
1
12
1
K
PP
Pqd
T
wbd
.
).(.
).(..
+
=
(1.3)
Kí hiệu chỉ số 1 cho các thông số của bộ truyền cấp chậm và chỉ số 2 cho bộ
truyền cấp nhanh, trị số momen xoắn cho phép trên trục bánh chủ động đối với
cấp chậm và cấp nhanh là:
12
1
2
3
2
0222
3
322
12
+
=
PP
KPqd
T
wbd
(1.5)
Ta có tỉ số các momen:
[ ]
[ ]
))((
))((
.
11
11
21
3
1
21
P
=
- Z
31
, Z
32
: là số răng bánh trung tâm 3
1
, 3
2
- Z
12
, Z
11
: là số răng bánh trung tâm 1
2
, 1
1
[ ]
[ ]
0222
0111
Kq
Kq
bd
bd
..
..
=
=
),(
),(
21
21
11
12
PPfi
PPf
T
T
h
Với sơ đồ
32
0212
31
0111
AA
ta có:
))(( 11
21
++=
PPi
h
(1.7)
=>
11
1
3
2
21
3
1
3
+
=
PP
PPP
c
(1.9)
Ta có thể xác định P
2
theo (1.7) và (1.9) thông qua đồ thị 5.5.a [1] phụ thuộc
vào
h
i
và
3
c
nhng đồ thị này xuất phát từ yêu cầu khuôn khổ kích thớc nhỏ gọn
(hàm mục tiêu là khuôn khổ kích thớc nhỏ gọn). Việc chọn chính xác P
2
bằng đồ
là độ chính xác yêu cầu.
1.3.2 Lu đồ thuật toán:Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
,,,,
12
PdeltaiP
h
13
1
1
2
1
+
=
)(P
i
P
h
)1(
)1)(1(
1
3
2
21
3
1
Dim Ih As Currency, P2 As Currency, P1 As Currency, delta As Currency, U1
As Currency, U2 As Currency, Cx As Currency
If Text2.Text = "" Then
MsgBox "De nghi nhap so lieu Ih", vbOKOnly, "Error"
Exit Sub
End If
If Text5.Text = "" Then
MsgBox "De nghi nhap so lieu do chinh xac yeu cau", vbOKOnly, "Error"
Exit Sub
End If
Ih = CDbl(Text2.Text)
Cx = CDbl(Text5.Text)
P2 = 2
Do
P2 = P2 + 0.0001
P1 = ((Ih / (P2 + 1)) - 1)
delta = Abs((P1 * P1 * P1 * (P1 + 1) * (P2 - 1)) / (P2 * P2 * P2 * (P1 - 1)))
Loop Until Abs(delta - 1) < Cx (Cx là độ chính xác yêu cầu)
U1 = (P1 + 1)
U2 = (P2 + 1)
Text1.Text = Round(P1, 4)
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
14
1
1
22
11
+=
+=
Pi
0
Hình 3: Cơ cấu 2k-0
ở cơ cấu 2k-0, trục quay của bánh 1 và 3 trùng nhau khi khoảng cách trục
12
a
giữa bánh trung tâm 1 và bánh vệ tinh 2 và khoảng cách trục
23
a
giữa bánh trung
tâm 3 và bánh vệ tinh 2 bằng nhau, tức là:
2312
aa
=
Hoặc :
2321
rrrr
=+
Với các bánh răng cùng môđun thì:
321
2 ZZZ
=+
1.4.1.2. Điều kiện lắp
Trong truyền động hành tinh số bánh vệ tinh thờng chọn từ 3 đến 6. Muốn
cho bộ truyền làm việc đợc, phải đảm bảo điều kiện lắp, tức là đảm bảo điều kiện:
Trục đối xứng của các rãnh răng của tất cả bánh vệ tinh phải trùng với
trục đối xứng của các răng bánh trung tâm ăn khớp với các bánh vệ tinh.
Giả sử cùng ăn khớp với 1 bánh trung tâm có q bánh vệ tinh, chúng cách đều
nhau 1 góc bằng:
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
Hay
kqZ .
=
1
, tức là số răng bánh trung tâm ăn khớp với q
bánh vệ tinh phải là bội số của q.
Do đó, điều kiện lắp khi có hai bánh trung tâm cùng ăn khớp với q bánh vệ
tinh là:
k
q
ZZ
=
+
31
, với k là số nguyên
1.4.1.3. Điều kiện kề
Khi số bánh vệ tinh q tăng lên, có thể xảy ra trờng hợp vòng đỉnh của chúng
cắt nhau, khả năng này sẽ không xảy ra nếu:
ld
a
<
2
Trong đó: - d
a2
: là đờng kính vòng đỉnh của bánh vệ tinh
- l : là khoảng cách từ trục của bánh về tinh kề nhau, khoảng
cách này có thể biểu diễn qua đờng kính vòng chia của
các bánh trung tâm và bánh vệ tinh.
+<
q
Sinddd
a
)(
212
(1.11)
Từ (1.11) nếu thay :
)(
.
2
22
+=
=
Zmd
Zmd
a
1
2
12
2
1
Z
Z
P
u
=
=
+
1
24
1
11
Trong đó là khe hở cần thiết, thờng chọn = m, khi đó P chỉ còn phụ thuộc
vào q và Z
1
.
Với bánh răng dịch chỉnh, điều kiện kề có dạng:
tw
CosCosqSin
ZmX
i
/)/(
)/(
++
1
142
12
3
10
+ Kiểm tra điều kiện lắp:
k
q
ZZ
=
+
31
Nếu k không phải là số nguyên thì tăng hoặc giảm Z
3
đi 1, 2, 3 răng và
kiểm tra trị số của tỷ số truyền
3
10
i
:
1
3
3
10
1
Z
Z
i
+=
sao cho chênh lệch giữa tỷ số truyền tính toán và tỷ số truyền thực tế
%4
i
.
Nếu
+
+
=
q
ZZ
E
q
ZZ
C
1313
3
(1.13)
- Điều kiện đồng trục:
=
22
1313
2
T
F T
F
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
19
Begin
Z
11
, Z
12,
q
P
1
, P
2
Z
31
=E(P
1
.Z
11
)
Z
32
=E(P
2
.Z
12
)
12
=Z
12
, Z
32
= Z
32
Z
11
=Z
11,
Z
31
= Z
31
+2
Z
12
=Z
12
,Z
32
=Z
32
+2
Z
11
=Z
11
, Z
12
+1
Z
11
=Z
11
+1
Z
11
=Z
12
+1
C
21
<0,
5
C
22
<0,
5
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
T
Kết quả tính toán chọn số răng:
Z
12
= 28 Z
11
= 48
Z
P
1
=Z
31
/Z
11
P
2
=Z
32
/Z
12
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
Vậy : + Tỷ số truyền thực của cấp nhanh:
357153571411
21202
,,
=+=+=
Pi
+ Tỷ số truyền thực của câp chậm:
3211
11101
=+=+=
Pi
+ Tỷ số truyền thực của hộp :
071316
11011202
,.
==
End If
If Text14.Text = "" Then
MsgBox "De nghi chon so rang banh ve tinh : q2 ", vbOKOnly, "Error"
Exit Sub
End If
p2 = CDbl(Text13.Text)
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
21
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
z12 = CDbl(Text12.Text)
q2 = CDbl(Text14.Text)
Do
Do
Do
z31 = Int(p1 * z11)
c31 = ((z31 + z11) / q1) - Int((z31 + z11) / q1)
If ((c31 >= 0.33) And (c31 < 0.66)) Then z31 = z31 + 2
If c31 >= 0.66 Then z31 = z31 + 1
delta_Ih = Abs(((1 + p1) - (1 + (z31 / z11))) / (1 + p1))
If (delta_Ih >= 0.04) Then z11 = z11 + 1 End If
Loop Until delta_Ih < 0.04
c21 = (z31 - z11) / 2 - Int((z31 - z11) / 2)
If c21 >= 0.5 Then z11 = z11 + 1
Loop Until c21 < 0.5
z21 = Int(c21 + (z31 - z11) / 2)
If z21 < 17 Then z11 = z11 + 1
Loop Until z21 >= 17
dkke1 = Abs(((1 + Sin(/q1)) - (4/z11) - (2/z11)) / (1 - Sin(/ q1)))
If dkke1 < p1 Then
MsgBox "dieu kien ke khong thoa man.De nghi giam so banh ve tinh: q1 ",
vbOKOnly, "Error"
Exit Sub
End If
Text8.Text = Round(z12, 4)
Text9.Text = Round(z22, 4)
Text10.Text = Round(z32, 4)
Text11.Text = Round(dkke2, 4)
End Sub
1.5. tính vận tốc quay của các trục
Tra bảng 6.25 [2] :
+ Số vòng quay các bánh trung tâm:
0
3231
==
nn
)/(,.,))(( phvgnPPn 41714469007131611
011212
==++=
)/().()( phvgnPnn 27090211
0110211
=+=+==
+ Số vòng quay các bánh vệ tinh:
)/(,
,
,.
phvgn
P
P
n 854302701
357141
.
phvgn
P
P
n 270901
21
22
1
1
2
01
1
1
21
=
+
=
: là hệ số tổn thất do khuấy dầu và ma sát trong ổ lăn
Trong bộ truyền hành tinh có sự phân dòng công suất từ bánh trung tâm đến
một số bánh vệ tinh có kết cấu và thông số nh nhau do đó mất mát về ma sát là nh
nhau. Vì vậy khi xác định hệ số tổn thất chỉ tính đối với một dòng công suất.
Mặt khác ở các cơ cấu khép kín xuất hiện công suất kín (có thứ nguyên giống
nh công suất nhng có giá trị khá lớn và cũng nh công suất ăn khớp, nó không phải
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
23
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
là thớc đo năng lợng). Tuy nhiên sự xuất hiện của công suất kín làm giảm đáng kể
hiệu suất của hệ.
Để tính đợc hiệu suất cần xác định trị số của công suất ma sát P
ms
. Muốn vậy
phải đa bài toán về trờng hợp truyền động thờng bằng cách xét chuyển động tơng
đối với cần. Phơng pháp tính này chỉ gần đúng vì do ảnh hởng của lực li tâm (có
tác dụng làm tăng áp lực khớp động, do đó làm tăng lực ma sát) công suất của các
lực ma sát trong các khớp quay sẽ không nh nhau trong chuyển động tuyệt đối và
tơng đối. Trong tính toán gần đúng bỏ qua ảnh hởng của lực li tâm, do đó mất mát
về ma sát trong truyền động hành tinh và truyền động thờng tơng ứng nhận đợc từ
truyền động hành tinh khi dừng cần sẽ nh nhau.
Hiệu suất của truyền động hành tinh gồm 2 cơ cấu A (
32
0212
31
0111
AA
) đợc xác
định theo công thức sau:
1
1
1
P
P
P
P
..
.
(1.17)
Theo bảng 6.27 [2]
Trong đó:
+
32
1202
,
31
1101
: hiệu suất của cấp nhanh, cấp chậm
+
0102
,
: là hệ số tổn thất của cấp nhanh, cấp chậm
Ta có :
))((
,
là hệ số tổn thất của bộ truyền 1
1
- 2
1
, 2
1
- 3
1
Bỏ qua tích vô cùng bé và khi số vòng quay của cần không lớn
(n = 500 ữ 800 vg/ph), bỏ qua mất mát trong các ổ lăn, ta có:
=
=
2
1
01
1
01
k
ak
=
=
02
1
02
2
02
01
2111
,,.,
=
+=
(1.18)
00580
96
1
24
1
08032
01
3121
,,.,
=
+=
Sinh viên:Hoàng Mạnh Cờng GVHD:Th.S.Nguyễn Thị Hồng Cẩm
24
Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Trờng Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiêp
00240
122
1
47
1
08032
02
3222
,,.,
=
=
=>
302
3122
==
1
01
1
2
02
2
31
2322
32
12021201
1
1
1
1
P
P
P
P
..
.
99990
21
1006602
1
357141
:
)(
,
..,.., Nmm
n
P
T 764000
90
27
1055910559
6
01
01
6
01
===
+ Mômen xoắn trên khâu chủ động:
)(,
))(,())((
Nmm
PP
T
T 15847538
21357141
764000
11
12
01
12
=
T 3333509333
12
2
764000
1
1
101
31
=
+
=
+
=
)(
))(,(
,
.
))((
. Nmm
PP
P
TT
12135714
35714
764000
11
12
2
0132
++