Thiết kế và phát triển những hệ thống truyền động - Pdf 33

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁYLời nói đầu
Lời nói đầu
hiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ
khí. Mặt khác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ
khí hiện đại. Vì thế tầm quan trọng của các hệ thống dẫn động cơ khí là rất lớn.
Hiểu biết lý thuyết và vận dụng nó trong thực tiễn là một yêu cầu cần thiết đối với
một người kỹ sư.
T
Để nắm vững lý thuyết và chuẩn bị tốt trong viểc trở thành một người kỹ
sư trong tương lai. Đồ án môn học thiết kế hệ thống truyền động cơ khí trong
ngành cơ khí là một môn học giúp cho sinh viên ngành cơ khí làm quen với những
kỹ năng thiết kế, tra cứu và sử dụng tài liệu được tốt hơn, vận dụng kiến thức đã
học vào việc thiết kế một hệ thống cụ thể. Ngoài ra môn học này còn giúp sinh
viên cũng cố kiến thức của các môn học liên quan, vận dụng khả năng sáng tạo
và phát huy khả năng làm việc theo nhóm.
Trong quá trình trình thực hiện đồ án môn học này, chúng em luôn được
sự hướng dẫn tận tình của thầy LÊ TRỌNG TẤN và các thầy bộ môn trong khoa
cơ khí. Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã giúp đỡ chúng em hoàn thành đồ
án môn học này.
Lê Bảo Nam
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Chương 1 : CHỌN ĐÔNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I: Chọn động cơ :
1: các kết quả tính toán trên băng tải :

=
(vg/ph)
n
sb
= n
lv
.u
t

Với U
t
tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống dẫn động
U
t
=U
br.
U
X
Tra bảng 2.4 được U
br
=29 ;U
x
=4
V: vận tốc băng tải
D : đường kính băng tải
n
ct
=n
lv
n

=1. 0,99
4
. 0,97
3
. 0,97 = 0,85
Xác định công suất của động cơ:

P
ct
=
ht
t
n
P
=2,158 (KW)
Trong đó: - P
ct
: công suất cần thiết trên trục động cơ .
- p
t
: công suất tính toán trên máy
- n
ht
: hiệu suất toàn bộ hệ thống.
Vì khi động cơ mở máy thì động cơ chạy với tải trọng không đổi nên khi đó ta
có:
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

VF
kw
Với P
2
= 2,185 kw .
: t
1
=3s= 8,33.10
4
h

P
td
= 2,158
158,2
8
)10,7.3,88(10.33,8.3,1
442
=
−+
−−
kw
Từ các thong số ta có thể chọn động cơ mang nhẵn hiệu 4A100L4Y3.
Từ bảng P1.1 trang 234 tài liệu tính toán hệ dẫn động cơ khí ta có bảng thông số
kỹ thuật như sau:
Kiểu động

Công suất Vận tốc quay n% cos
ϕ
dn

K
T
T

1,3<2,0

thỏa mãn điều kiện bài toán .
b. kiểm tra điều kiện làm việc:
khi động cơ làm việc thì ta có.
T
maxqt đc
<T
đc
T
đc
= n
ht
.
TnT
T
T
ht
dn
k
.2..
=

Mônem động cơ: T=
17,26
1420

t
n
P
N.m
Nhận thấy rằng : 44,8>22,178 Nm

T
maxqt đc
<T
đc
II: phân phối tỷ số truyền:
Tỷ số truyền của hệ thống truyền động:

GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

lv
đc
t
n
n
u =
Trong đó: n
đc
: số vòng quay của động cơ (vg/ph)
-n
lv
: số vòng quay của trục máy(vg/ph)

.u
xich
2
- u
kn
: tỷ số truyền của khớp nối . u
kn
=1
- u
xich
: tỷ số truyền của bộ truyền xích
ta có u
ng
=u
xich
theo bảng 2.4 (21/hdđck) ta có u
xich
=2......5
ta chọn u
xich
=3,9

30
9,3
3,118
===
ng
t
h
u

=4,03
III: xác định các thong số động học và lực của các trục
1: tính toán tốc độ quay của các trục
- trục động cơ :

n
đc
=1420 vg/ph
- trục I:
n
I
=
1420
=
KN
đc
n
n
vg/ph
- trục II:
n
II
=
6,190
45,7
1420
1
==
u
n

n
vg/ph.
2. công suất trên các trục động cơ:
- công suất trên trục IV:

P
4
=P
lv
=P
td
=2,158 kw.
-công suất trên trục III:

P
III
=P
IV
/(n
ol
.n
br2
)= 2,158/(0,97.0,99)= 2,247 kw
-công suất trên trục II:

P
II
=P
III
/(n

I
I
n
p
Nm
-trục II:
T
II
=
09,120853
6,190
412,2
.10.55,9.10.55,9
66
==
II
II
n
P
Nm.
-trục III:
T
III
=
47,453675
3,47
247,2
.10.55,910.55,9
66
==

I.
I.
Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
1.
1.
chọn vật liệu:
chọn vật liệu:
Tên Vật liệu
b
σ
ch
σ
HB
Bánh 1 Thép tôi 45
cải thiện
750 450 200
Bánh 2 Thép tôi 45
cải thiện
600 340 170
2. xác định ứng suất cho phép:
theo bảng 6.2 (94/
hdđck). Thép tôi cải thiện đạt chế độ rắn HB 180…350 ta
hdđck). Thép tôi cải thiện đạt chế độ rắn HB 180…350 ta
có.
có.

Mpa
Mpa
F
H
360200.8,1
47070200.2
0
1lim
0
1lim
==
=+=⇒
σ
σ
Bánh răng lớn 2: có HB=240
Bánh răng lớn 2: có HB=240
Mpa
Mpa
F
H
305170.8,1
41070170.2
0
2lim
0
2lim
==
=+=
σ
σ

số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử uốn .
N
N
FO
FO
=4.10
=4.10
6
6
-
-
khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:
khi bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:
N
N
HE
HE
=N
=N
FE
FE
=N=60.c.n.t
=N=60.c.n.t
Σ
Σ
(6.6/93/ hdđck).
(6.6/93/ hdđck).
N
N
HE

FE
FE
=60.1.1420.292.5.8=9,95.10
=60.1.1420.292.5.8=9,95.10
8
8
N
N
HE
HE
>N
>N
HO2
HO2
do vậy K
do vậy K
HL2
HL2
=1
=1
Suy ra ta có: N
Suy ra ta có: N
HE1
HE1
>N
>N
HO1
HO1
do đó K
do đó K

1
=
1
1lim
h
h
s
σ
27,427
1,1
470
=
Mpa
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

H
]
2
=
2
2lim
h
h
s
σ
=
1,1

Flim1
.1.1/ S
F
). =360.1.1/1,75 =205,71 Mpa

F2
] = (σ
0
Flim2
. K
FC
.K
FL1
/ S
F
) = 306/1,75 = 174,85 Mpa
ứng suất tải cho phép theo (6.14) [93]. TL1.

H
]
max1
= 2,8 . σ
ch1
= 2,8.450 = 1125 Mpa.

H
]
max2
= 2,8 . σ
ch2

a
u
u
KT
K
ψ
σ
β
±

Trong đó:
K
a
=43: Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
(theo bảng 6.5)
T
1
= 16887,3

Nm.

H
] = 399,9 MPa
u = u
1
=7,45 : Tỷ số truyền cấp nhanh của hộp giảm tốc.
ψ
ba
= 0,33 theo bảng (6. 6). [93].TL1.
K

m=(0,01÷0,02) 136,7 = 1,37÷2,74 .
chọn m= 2.
Chọn sơ bộ β= 10
0
. cosβ = 0,9848
Số răng bánh nhỏ:
Z
1
=
)1(
11
1
2
+
um
a
w
=
)145,7.(2
9848,0.137.2
+
= 15,96 răng. Lấy Z
1
=16
- Số bánh răng lớn (theo công thức (6-20) trang 99/[TL1]
Z
2
= Z
1
.u

H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
.
trong đó: Z
M
= 274 (MPa)
Chiều rộng bánh răng nhỏ:
137.3,0.
11
==
wbaw
ab

)272,20.2(
2,9cos.2
2
.2
simSin
Cos
tw
b
=
α
β
=1,742.
Hệ số trùng khớp dọc:
==
π
β
ε
β
m
Sin
b
w
.
225,1
2.
8,9.6,24
=
π
sim
ε

=
620,1
1
=0,783.
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
d
w1
= 2.a
w
/ (u
1
+1) = 2.137 / (7,45+1) = 32,42 mm
v=
sm
nd
w
/4,2
60000
1420.42,32.
60000
..
11
==
ππ
.
Với v= 2,4 m/s . theo bảng (6.13).[106] TL1. ta có cấp chính xác là 9 .
K

=1,13
V

H
=
465,1046,1.13.1.24,1..
==
KKK
HVHH
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1
.
)1.(.2
.
±
= 274.1,742.0,783

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Nhận thấy rằng [σ
H
] <σ
H
. ta phải chọn lại a
w
. cần tăng thêm khoảng cách trục
và tiến hang kiểm nghiệm lại .
Kết quả khi kiểm nghiệm lại là: a
w
= 150 mm
theo (6.17).[93]/ TL1. ta có modun ăn khớp
m=(0,01÷0,02) 150 = 1,5÷3 .
chọn m= 2.
Chọn sơ bộ β= 10
0
. cosβ = 0,9848
Số răng bánh nhỏ:
Z
1
=
)1(
11
1
2
+
um
a

+
w
a
ZZm
.

β = 16
0
15
`
=16,26
d. kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε
dub
u
KT
ww
H
2
11
1
1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Có tgβ
b
=cos a
t
.tgβ = cos 20,763. Tg9,6

β
b
= 15,254.
Do vậy ta có: Z
H
=
)763,20.2(
254,15cos.2
2
.2
simSin
Cos
tw
b
=
α
β
=1,7.
Hệ số trùng khớp dọc:
==
π
β






+−
zz
= 1,599
Z
ε
=
a
ε
1
=
599,1
1
=0,79.
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ:
d
w1
= 2.a
w
/ (u
1
+1) = 2.150 / (7,45+1) = 35,42 mm
v=
sm
nd
w

=1+V
H
.b
w
.d
w1
/(2.T
1
.K

.K

)=1+1,723.0,33.150.35,42/
(16887,3.1,24.1,13)=1,046 Ta có : K
H
=
488,1063,1.13.1.24,1..
==
KKK
HVHH
αβ
Từ các tính toán trên ta được:
σ
H
= Z
M
.Z
H
.Z
ε

R
= 0,95
K
XH
= 1
Do đó ta có: [σ
H
]= [σ
H
] .Z
V
.Z
R
.K
XH
= 399,9.1,.0,95.1 = 379, 9 Mpa
Nhận thấy rằng [σ
H
] >σ
H
.
e: kiểm nghiệm răng về độ bền uốn;
ứng suất uốn:
[ ]
F
ww
FF
F
mdb
YYYKT

F
δ
= 0.006 . g
0
=73.
K
Fv
=1+V
H
.b
w
.d
w1
/(2.T
1
.K

.K

)=1+5,17.49,5.35,42 /(2.16887,3 .1,5.1,37)=1,13

835,1057,1.4,1.24,1..
===
υαβ
FFFF
KKKK
599,1
=
ε
α

= Z
2
/ cos
3
β = 143,5
Theo bảng (6.18).[109] TL1. có
Y
F1
= 4,05 ; Y
F2
= 3,6
Với m= 1,5

Y
s
= 1,08- 0,695.ln( 2)= 1,032
Y
R
=1. K
XF
=1
Theo các công thức (6-43) và (6-44) trang 108/[1] ta có:
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 12
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Mpa
mdb
YYYKT
ww

F1
= 44,77 < [σ
F1
] = 212,3 MPa
σ
F2
= 99MPa < [σ
F2
] = 180,4MPa
KL: Răng thỏa mãn điều kiện bền uốn.
f. kiểm nghiệm về các giá trị quá tải:
ứng suất tiếp xúc cực đại:
• Hệ số quá tải :
Ta có : [σ
H1
]
max
>[σ
H
]
1.
Theo (6.49).[110]/ TL1. ta có
[ ]
[ ]
)(27251,573,1.24,44.
)(36070,643,1.77,49.
max
22max2
max
11max1

SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 13
k
qt
=
3,1
max
=
dn
T
T

H1
]
max
= σ
H.
qt
k
= 379,9.1,14=433,15 MPa
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Chiều rộng răng
b
w1
= 49,5 mm
Góc Profin gốc α = 20°
Góc ăn khớp α
tw
= 20,763°
Đường kính vòng chia

-(2,5-2. x
2
) m=259,58 mm
4 . tính bộ truyền cấp chậm:
a. xác định khoảng cách trục:
( )
[ ]
3
2
2
2
22
..
.
1.
baH
H
aw
u
KT
uka
ψσ
β
+=
.
ta được ψ
ba
= 0,39 (lấy hơn bộ
cấp nhanh 20 ÷ 30% )
⇒ ψ

m
2
= (0,01 ÷ 0,02).a
w2
= (0,01 ÷ 0,02).141=(1,41÷2,82) .
chọn m= 2.5
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 14
Tra bảng (6-5) với vật liệu 2 bánh là :
Thép – Thép ta được :
k
a
= 43
Tra bảng (6-6) trang 97 /[1]
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Số răng bánh nhỏ theo công thức (6-31) trang 103 /[1] :
Z
1
=2. a
w2
/ [ m (u+1)] = 2.141. / [ 3(4,03+1)] = 22,08 Lấy Z
2
=22
⇒ Số răng bánh lớn :
Z
2
= u
2
.Z

mH
HM
dub
uKT
ZZZ
+
=
ε
trong đó: Z
M
= 274 (MPa)
1/3
theo bảng (64.34).[105] .TL1 có:
tw
B
H
Sin
Cos
Z
α
β
.2
.2
=
Ta có :
249,10).2988,20cos(.cos tgtgtg
tb
==
βαβ
⇒ β

20,2988
0
Vì theo tiêu chuẩn profin α = 20°
==⇒
2988,20..2
2647,9cos.2
Sin
Z
H
1,74
β
ε
: Là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng :

π
β
ε
β
.
.
m
Sinb
w
=

Mà b
w
===
141.39,0.
2wba

11
2,38,1
21
=












+−=














K

=1,13. theo (6.42).[107]/ TL1.
V
H
=
smuavg
wH
/479,004,4/141.556,0.73.002,0/..
0
==
σ
Có σ
H
=0,002. g
0
= 73
Hệ số tải trọng xuất hiện trong vung ăn khớp:
K
HV
=1+V
H
.b
w
.d
w1
/(2.T
1
.K


.
)1.(.2
.
±

=274.1,74.0,773
MPa168,393
95,55.03,4.141.39,0
3,1).103,4(10.545,60426.2
2
3
=
+
σ
H
=393,168Mpa
ta có Z
V
= 1
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 16
773,0
671,1
11
===⇒
α
ε
ε
Z
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI

m
2
= (0,01 ÷ 0,02).a
w2
= (0,01 ÷ 0,02).165=(1,65÷3,3) .
chọn m= 2,5
Số răng bánh nhỏ theo công thức (6-31) trang 103 /[1] :
Z
1
=2. a
w2
/ [ m (u+1)] = 2.165. / [ 2,5(4,03+1)] = 25,8 Lấy Z
2
=26
⇒ Số răng bánh lớn :
Z
2
= u
2
.Z
1
=4,03.26= 104,78 lấy Z
2
=104
Tỷ số truyền thực sự: U
m
= 104/ 26 = 4,04
Cos β= m(Z
1
+ Z

= 274 (MPa)
1/3
theo bảng (64.34).[105] .TL1 có:
tw
b
H
Sin
Cos
Z
α
β
.2
.2
=
Ta có :
9865,9).283,20cos(.cos tgtgtg
tb
==
βαβ
⇒ β
b
= 9,358
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 17
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
=




Sin
Z
H
1,74
β
ε
: Là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng :

π
β
ε
β
.
.
m
Sinb
w
=

Mà b
w
===
165.37,0.
2wba
a
ψ
61,05
⇒ ε
β








+−=














+−=
βε
α
ZZ
v=
sm
nd
w
/61,0

=1+V
H
.b
w
.d
w1
/(2.T
1
.K

.K

)=1+0,568.0,37.165.66,/
(2.60426,545.1,15.1.13)=1,014
Ta có : K
H
=
316,1014,1.13,1.15,1..
==
KKK
HVHH
αβ
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 18
785,0
621,1
11
===⇒
α
ε

16,1).103,4(10.545,60426.2
2
3
=
+
σ
H
=328,3Mpa
ta có Z
V
= 1
Z
R
= 0,95
K
XH
= 1
Do đó ta có: [σ
H
]= [σ
H
] .Z
V
.Z
R
.K
XH
= 399,9.1.0,95.1 =379, 9Mpa
Nhận thấy rằng [σ
H

===
621,1
11
α
ε
0,616
Với β = 9,9865° ⇒ Y
β
=
=−=−
140
9865,9
1
140
1
oO
β
0,9
Số răng tương đương là:
Z
v1
2,27
9848,0
25
33
1
===
β
Cos
Z

===
β
Cos
Z
⇒ Lấy Z
v2
=108
Theo bảng (6.18).[109].TL1 có
Y
F1
= 3,89
Y
F2
= 3,61
Y
s
= 1,08 – 0,0695.ln(m) = 1,08 – 0,0695.ln2,5 =1,016
Y
R
=1; K
XF
=1.


σ
F1
68.
)5.2.5,61.165.37,0
89,5.092.616,0.61,1.545.60426.2
==

Trong đó: k
qt
=
1
max
=
dn
T
T
,3
σ
H1max
= σ
H.
qt
k
= 399,9.
3,1
=MPa<[ σ
H1max
]=1125 MPa
ứng suất uốn cực đại:
σ
F1max
360][4,883,1.68.
max11
=<===
FqtF
MpaK
σσ

SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 20
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Số răng
Z
1
= 26răng
Z
2
= 104răng
Đường kính vòng chia
d
1
= 66 mm
d
2
= 264mm
Khoảng cách trục a
w2
= 165 mm
Chiều rộng răng
b
w2
= 61,05 mm
Góc Profin gốc α = 20°
Góc ăn khớp α
tw
= 20,283°
Hệ số dịch chỉnh x
1

1
21
====
Lực hướng kính của bánh răng:
N
tg
Cos
tgF
FF
t
rr
45,369
96.0
763,20.5,935.
1
2211
=
°
===
β
α
Lực chiều trục trên bánh 1 và 2 : F
a11
=F
a21
= F
t1
.tgβ=935,45.tg16,26=272,85N
b. bộ truyền bánh răng cấp chậm:
- lực vòng :

3
43
=
°
===
β
α
Lực chiều trục trên bánh :
F
r3
=F
r4
=F
t3
.tgβ=1965,09.tg9,89=168,28N.
Dành cho hình vẽ
PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
1. chọn loại xích:
Vì tải trọng nhỏ , vận tốc thấp , nên ta dùng xích con lăn.
2. xác định các thông số của bộ truyền xích:
Ta có U
xich
= 4
Chon Z
1
=23 . khi đó Z
2
= U.Z
1
= 4.223 = 92< Z

n
n
K
n
Như vậy :P
t
= 2,925.1,087.1,057.2,247=7,75 kw
Theo bảng (5.5).[81] / TL1 với n
0
= 50 vg/ph chọn bộ truyền xích một dãy có
bước xích p= 38,1 mm
Thỏa mãn điều kiện mòn P
T
< [P]= 10,5kw
khoảng cách trục: a= 30.p = 30.38,1= 1143mm
theo công thức (5.12).[85] TL1. có
số mắt xích: x= 2a/p +0,5(Z
1
+Z
2
)+(Z
2
-Z
1
)
2
/4.
2
π
.a

Để xích không chịu lực căng quá lớn, khoảng cách trục A được giảm bớt một
lượng. Δa=0,003a= 0,003.1152,5= 3,5
Do vậy a= 1149 mm
Số lần va đập của xích. Theo (5.14).[85]/ TL1. có
i= Z
1
.n
3
/ (15.x)= 23. 47,32/(15.122)= 1
3. tính kiểm nghiệm xích về độ uốn:
Theo (5.14).[85]./TL1. có
S=Q/ K
đ
.F
t
+F
0
+F
V
Ta có Q=127 KN
Khối lượng 1 mét xích q=5,5 kg
K
đ
= 2
V= Z
1
.t.n
3
/ 60000= 23. 38,1.47,3/ 60000= 0,7 m/s
F

)
- d
1
= 38,1/ sin (3,14/23)= 279,94 mm
- d
2
= p / sin (
π
/ z
2
)= 38,1/ sin(3,14/93 )= 1128,6 mm

r = 0,5025.d
1
+0,05 = 0,5025.22,23+0.05=11,22
độ bền tiếp xúc của đĩa xích. Theo (5.18)[87].TL1.
σ
H1
= 0,47.
( )
đVđđr
KAEFKFk ./()..(
1
+
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 23
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Z
1

5
=+
σ
H1<

H
]. thỏa mãn điều kiện
tương tự có σ
H2
=365,88 Mpa .
σ
H2 <

H2
]
5. xác định lực tác dụng lên trục:
Theo (5.20)/[88].TL1. có:
F
r
= K
x
.F
t
.
Với K
x
=1,15
F
r
= 1,05.3210 = 3370,5 N

13.2,0
3,16887
].[2,0
1
3
3
==≥
τ
Lấy d
1
=20 mm
Đường kính sơ bộ trục II:
- d
2
mm
T
1,31
20.2,0
09,120853
].[2,0
3
3
2
==≥
τ
Lấy d
2
=45 mm
Đường kính sơ bộ trục III:
-d

m22
=(1,2….1,5)d=(1,2…1,5)45=54..63mm Lấy l
m22
=62 mm
Chon l
m23
=54mm
Chọn l
m32
=l
m32
=l
m33
=62mm
chiều dài khớp nối động cơ:
l
m14
= (1,4-1,5)d
1
= (1,4-1,5)20= 28-50 mm
chọn l
m14
= 50mm
l
c14
=0,5.( l
m14
+ b
0
) +k

= 0,5(l
m22
+b
0
) + k
2
=0.5(62+25)+8=51,5 mm
Theo bảng (10.3) [189]/ TL1. ta có
K
1
= 8…………15
K
2
= 5…………15.
b
0
= 25
GVHD: LÊ TRỌNG TẤN
SVTH: LÊ BẢO NAM; Lớp: Đ3_CNCK 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status