HẬ XÉT CỦA CÁ BỘ HƯỚG DẪ
Họ và tên sinh viên: GUYỄ ĐĂG THỂ Lớp: 45TT-1
Ngành: Đóng Tàu Thủy
Tên đề tài: Thiết kế quy trình công nghệ trang trí nội thất tàu container 225 TEU.
Số trang: 74 Số chương: 4 Số tài liệu tham khảo: 4
Hiện vật: - 01 đĩa CD;
- Bản vẽ: bản vẽ bố trí chung tàu container 225 TEU.
NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Kết luận:...........................................................................................................
..........................................................................................................................
ha Trang, ngày …… tháng ……. năm 200…
CÁ BỘ HƯỚG DẪ
PHIẾU ĐÁH GIÁ CHẤT LƯỢG ĐAT
Họ và tên sinh viên: GUYỄ ĐĂG THỂ Lớp: 45TT-1
Ngành: Đóng Tàu Thủy
Tên đề tài: Thiết kế quy trình công nghệ trang trí nội thất tàu container 225 TEU.
Số trang: 74 Số chương: 4 Số tài liệu tham khảo: 4
Hiện vật: - 01 đĩa CD;
- Bản vẽ: bản vẽ bố trí chung tàu container 225 TEU.
C
C
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
Á
Á
N
NT
T
tàu container 225 TEU.
II. ỘI DUG GHIÊ CỨU
Chương 1. ĐẶT VẤ ĐỀ
1.1 Tng quan v vn trang trí ni tht tàu.
1.2. Gii hn ni dung tài.
Chương 2. YÊU CẦU KINH TẾ - KỸ THUẬT
2.1. Yêu cu kinh t.
2.2. Yêu cu k thut.
2.3. Mt s Tiêu chuNn – Quy nh v trang trí ni tht.
Chương 3. THIẾT KẾ QUY TRÌH CÔG GHỆ TRAG TRÍ ỘI
THẤT TÀU COTAIER 225 TEU
3.1. Gii thiu chung v con tàu container 225 TEU thit k.
3.2. Quy trình công ngh trang trí ni tht tàu container 225 TEU.
Chương 4. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT Ý KIẾN
4.1. Kt lun.
4.2. xut ý kin.
III. KẾ HOẠCH THỜI GIA
1. Xây dựng đề cương: T ngày 17/03/2008 n ngày 08/04/2008.
2. Đi thực tế: T ngày 09/04/2008 n ngày 09/05/2008.
3. Xây dựng bản thảo: T ngày 10/05/2008 n ngày 10/06/2008.
Hoàn thành bản thảo: Trưc ngày 20/06/2008.
ha Trang, gày 30 tháng 07 năm 2007
CÁ BỘ HƯỚG DẪ SIH VIÊ
GUYỄ ĐĂG THỂ
1.2. Gii hn ni dung tài................................................................................7
1.2.1. Lý do chn tài....................................................................................7
1.2.2. Gii hn ni dung nghiên cu. ...............................................................8
1.2.3. Mc tiêu ca tài.................................................................................8
CHƯƠN G 2: YÊU CU KIN H T - K THUT ..................................................9
2.1. Yêu cu kinh t.............................................................................................9
2.1.2. N ăng sut lao ng cao. .........................................................................9
2.1.3. Thi gian thi công công trình là ngn nht. ............................................9
2.1.4. Chi phí lp t ni tht là thp nht. .....................................................10
2.1.5. Giá thành ca công trình ni tht là thp nht.......................................10
2.2. Yêu cu k thut i vi quy trình trang trí ni tht tàu thy.......................11
2.2.1. Vt liu. ...............................................................................................11
2.2.2. N gun nhân lc....................................................................................11
2.2.3. Tính thi công........................................................................................11
2.2.3.1. Tính an toàn trong thi công............................................................11
2.2.3.2. m bo tin . ...........................................................................11
2.2.3.3. m bo cht lưng ca công trình. ..............................................12
2.2.3.4. Tính chuNn xác cao........................................................................12
2.2.4. Tính bn vng......................................................................................12
2.2.5. Tính thNm m.......................................................................................12
2.2.6. Tính hài hoà và tin nghi......................................................................12
2
2.2.7. Tính sang trng. ...................................................................................13
2.2.8. Tính kh thi..........................................................................................13
2.2.9. Hp s thích vi ch tàu. .....................................................................13
2.3. Mt s Tiêu chuNn - Quy nh v trang trí ni tht tàu. ...............................13
2.3.1. Bc các vách........................................................................................13
2.3.2. Bc các trn. ........................................................................................15
2.3.3. Lp t ca ..........................................................................................15
2.3.4. Lát sàn .................................................................................................16
4.2. xut ý kin.............................................................................................73
TÀI LIU THAM KHO .....................................................................................74
4
LỜI ÓI ĐẦU
Cùng vi s phát trin ca nn kinh t hi nhp ca t nưc, ngành công
nghip nưc ta ã và ang phát trin mnh m, c bit là ngành óng tàu. N hưng
ngành óng tàu nưc ta mi ch dng li óng phn kt cu ca con tàu và a s
nhp ngoi nguyên vt liu. Do ó, Tng công ty công nghip tàu thu Vit N am ã
ưa ra chin lưc phát trin ngành công nghip óng tàu mi t 60% ni a hoá.
Xut phát t nhng yêu cu trên, ưc s ng ý ca nhà trưng và Khoa
k thut tàu thu cùng b môn óng tàu ã phân cho em tài vi ni dung sau:
“Thit k quy trình công ngh trang trí ni tht tàu container 225 TEU”. tài gm
nhng ni dung chính sau:
Chương 1: t vn .
Chương 2: Yêu cu Kinh t- K thut.
Chương 3: Thit k quy trình công ngh.
Chương 4: Kt lun và xut.
Do ln u tip cn vi công tác thc t và thi gian, kin thc bn thân còn
hn ch nên án Tt nghip không tránh khi nhng sai sót nht nh, tôi kính
mong Hi ng bo v cùng các bn quan tâm n án này óng góp nhng ý
kin quý báu án tt nghip t kt qu tt nht
án tt nghip này s không ưc hoàn thành nu không có s giúp tn
tình ca thy giáo KS.Bùi Văn ghiệp cùng vi s giúp ca các thy trong b
môn. Cui cùng tôi xin ưc cm ơn, cm ơn s giúp ca các thy cô giáo, s
ng viên ca các bn tôi hoàn thành án tt nghip này.
Tôi xin chân thành cm ơn!
N GƯI THC HIN ÁN
2
/năm, ca chng cháy
2.400b/năm thì vn trang trí ni tht ã có phn nào ưc ci thin, c th là nó
ã góp phn làm gim thêm 3% - 5% giá thành nguyên liu so vi nhp ngoi, và có
6
i ngũ kĩ sư có trình năng lc cao...tuy mi thành lp nhưng công ty ã gt hái
ưc nhiu thành công như là toàn b ni tht trong du thuyn Bo N gc ca ngưi
Pháp u là sn phNm ca công ty, cung cp toàn b ni tht cho 5 chic tàu thu
ca tp oàn Raon (Séc)… Bên cnh ó, các sn phNm ca công ty tho mãn các
nhu cu cách nhit, chng cháy, gim n ca Công ưc quc t v an toàn sinh
mng trên bin (SOLAS 1974) và các phiên bn sa i b sung ca T chc hàng
hi quc t (IMO). áp ng ưc nhng iu ó, trong quá trình sn xut, tt c
các sn phNm ca Công ty u ưc th nghim theo quy trình th la (FTP), áp
ng các yêu cu duyt kiu và ã ưc nhiu t chc ăng kim quc t như DN V
(MED), N K, GL, ABS và Vit N am cp chng ch. Vi nhng kt qu ã t ưc
công ty SEJIN -VIN ASHIN ã m ra th trưng trang trí ni tht Vit N am phát
trin và có trin vng ln trong tương lai.
1.1.2. Triển vọng của vấn đề trang trí nội thất tàu ở Việt am.
áp ng vi nhp phát trin ca công nghip óng tàu hin nay thì các
công ty óng tàu, các công ty sn xut và cung cp các vt liu, ni tht phi áp
ng ưc các tiêu chuNn quc t.
Trang trí ni tht tàu nưc ta ang trình thp, vic cung cp vt liu và
trang thit b ni tht không áp ng nhu cu, tay ngh công nhân còn hn ch,
bên cnh ó nhu cu s dng ca khách hàng và thuyn viên ngày càng cao. Chính
vì vy, trong tương lai vn trang trí ni tht tàu có trin vng rt ln. Vi nhiu
nhà máy óng tàu ưc xây dng tri khp trên t nưc, cùng vi ơn t hàng
trong và ngoài nưc ngay càng nhiu do ó vn trang trí ni tht tàu có trin
vng ln c v kinh t và công ngh.
T nhng nhu cu thc t trên, vn trang trí ni tht Vit N am có th
làm nhng vic trong tương lai như sau:
sau khi ưc óng xong, phn trang trí ni tht thưng nhưng li cho các công ty
nưc ngoài, hoc thuê các chuyên gia hoàn thin. Vì vy phn ln giá tr con tàu
không ưc tn thu, lãng phí quá ln.
8
Chính vì nhng iu ã nêu trên mà trưng, khoa và b môn óng tàu ã
giao cho tôi tài: “Thit k quy trình công ngh trang trí ni tht tàu container 225
TEU”.
1.2.2. Giới hạn nội dung nghiên cứu.
• T tài: “Thit k quy trình công ngh trang trí ni tht tàu container 225
TEU” là ta cn gii quyt các vn chính sau:
− Xây dng quy trình b trí lp t vách, trn cabin.
− Xây dng quy trình b trí lp t ph sàn cabin.
− Xây dng quy trình b trí lp t ca khu vc cabin.
− Xây dng quy trình lp t trang thit b tin nghi cho tàu.
• B cc tài bao gm:
Chương 1: t vn .
Chương 2: Yêu cu kinh t - K thut.
Chương 3: Thit k quy trình công ngh.
Chương 4: Kt lun và xut.
1.2.3. Mục tiêu của đề tài.
− tài là cơ s lý thuyt cho vic i thit k quy trình công ngh trang trí ni
tht tàu container 225TEU và là tài liu tham kho cho vic thit k quy trình công
ngh trang trí ni tht ca các tàu container khác.
− Giúp cho sinh viên tp làm quen vi công vic ca mt ngưi k sư thit k
tàu, có kh năng t làm vic c lp, t sáng to, có th gii quyt các vn mà
thc t yêu cu t ra.
− To iu kin cho sinh viên hiu thêm v vic trang trí ni tht tàu thy.
10
− i ngũ công nhân có tay ngh cao và có trách nhim vi công vic.
− N ăng lc ca nhà máy phi m bo làm tt các khâu ca quy trình công
ngh.
2.1.4. Chi phí lắp đặt nội thất là thấp nhất.
Vn chi phí lp t công trình là thp nht liên quan n các yu t như:
quy trình công ngh t ra có tính kh thi hay không, quy trình có phù hp vi năng
lc và trang thit b hin có ca nhà máy không.
Chi phí lp t công trình bao gm:
− Chi phí iu tra th trưng.
− Chi phí năng lưng.
− Chi phí công tác vn chuyn vt liu.
− Chi phí cho nhân công.
− Chi phí cho thit b công ngh.
2.1.5. Giá thành của công trình nội thất là thấp nhất.
Vn giá thành công trình là tht nht có liên quan cht ch vi các yêu cu
nói trên. C th là vn u tư vào quy trình là thp, năng sut lao ng phi cao,
thi gian thi công phi ngn nht và các chi phí lp t công trình thì phi thp nht.
Giá thành công trình t l thun vi chi phí vt tư và giá thành thit b ni
tht vì th mun giá thành công trình thp thì phi gim chi phí vt tư cũng là ã
gim i các chi phí cho vic bc d và vn chuyn…Vic gim chi phí cho vt tư
ưc thc hin bng các cách sau:
− Áp dng các k thut mi và quy trình công ngh tiên tin.
− Gim tn tht ph liu, tn dng ph liu.
− Dùng vt liu hin có trong nưc.
− S dng vt liu thay th. 11
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với quy trình trang trí nội thất tàu thủy.
2.2.3.4. Tính chun xác cao.
Tính chuNn xác ưc th hin qua v trí tương i gia các thit b ni tht
vi kt cu, kt cu vi kt cu và vic lp ráp các chi tit ó phi chuNn xác, phù
hp vi các yêu cu quy nh. làm ưc các iu này, trong quá trình thi công
òi hi tt c các khâu t khâu chuNn b cho n lp t phi ht sc chu áo, bên
cnh ó các cơ s vt cht và k thut ca nhà máy phi hin i, i ngũ cán b và
công nhân k thut có mt trình cao.
2.2.4. Tính bền vững.
ây là tính cht không th thiu ưc khi bt kỳ mt công trình kin trúc nào
ưc xây lên. Hay nói theo mt cách khác ây chính là phn khung sưn ca công
trình.
2.2.5. Tính thm mỹ.
ây chính là tính c trưng ca mt công trình mang tính cht trang trí. Tính
cht này th hin qua vic ngưi này khen, ngưi kia chê.
Mt công trình t hiu qu cao v mt thNm m là mt công trình có s b
trí các phòng y tin nghi, hp lí và t hiu qu cao trong khi s dng (Tt
nhiên không loi tr tính bn vng).
2.2.6. Tính hài hoà và tiện nghi.
Tt c các c trong mt căn phòng phi ưc b trí, sp sp gn gàng,
ngăn np và hp lí mà không làm nh hưng ti các hot ng khác trong căn
phòng. Trái li, khi có mt chui các hot ng din ra trong mt căn phòng thì tt
c các c ưc b trí trong ó thì càng làm Ny nhanh tin ca công vic.
13
2.2.7. Tính sang trọng.
Mt căn phòng nói riêng và mt công trình mang tính trang trí nói chung
luôn phi có tính sang trng nht nh, tc là tt c c trong căn phòng phi
ưc sp t không nhng hài hòa hp lý mà còn toát lên v lch lãm, sang trng.
Tính cht này ph thuc din tích ca căn phòng, s thông thoáng và cái quan trng
nht là cách sp xp c và mc tin nghi trong căn phòng cũng như trong
công trình.
tích b mt
Khuyt tt
Loi nhiu màu Loi mt màu
1. Các l có ưng kính n 20mm 5 5
2. Sai s v bóng tng din tích b
mt cm
2
7 18
3. Các tp cht có tng din tích b mt
(mm
2
).
8 22
4. Các vt sưc b mt không sâu vào
lp phenol có tng chiu dài n 30cm.
trong ó chiu dài mi vt so không
vưt quá tng s chiu dài cho phép
trên. 30 30
15
2.3.2. Bọc các trần.
− Tt c các cnh trong và ngoài có mép sc phi mài nhn và không cn sơn
).
8 22
3. Các l có ưng kính n 20mm 5 5
4. Sai s v bóng tng din tích b mt cm
27
18
2.3.3. Lắp đặt cửa
− Cánh ca có kt cu hình hp, bên trong có lót cách nhit bông thu tinh.
− Hp ca ưc ch to bng thép m km vi chiu dày 0.7 mm ưc ph
bng lp nha PVC.
− Vin ca ưc gia công bng thép tm có ph sơn bo qun.
16
− Ca có lp ráp các tm m làm gim rung.
− Cánh ca có th ưc ch to cùng vi các rãnh thông gió và áp dng cho
ca thoát him.2.3.4. Lát sàn
– Mc ích ca vic ph sàn là làm phng mt boong tàu.
− dày ti ưu ca lp bc là t 8 – 20 mm.
− Vt liu ph sàn phi có bám dính tt, không có vt rn, l nh và nhám.
− nhám b mt cho phép không ưc vưt quá 1/4 tng chiu dày (khong
1 mm )
− B mt vt liu ph sàn phi có các l trên lp ph có chiu dài 1.5m thì
không ưc ln hơn 5 mm.
và kt cu dc. Kt cu dc áp dng cho giàn áy, giàn boong. Giàn mn tàu t
chc theo nguyên tc h thng ngang. Hai vách dc ca tàu vi tư cách thành phn
chính tham gia bn dc tàu, ưc tăng cng bng các cơ cu t chc trong h
18
thng ngang. Các kt cu ngang t cách nhau 2.5m, các kt cu dc t cách nhau
1m.
3.1.3. Đặc điểm nội thất cabin tàu container 225TEU.
3.1.3.1. Vị trí cần trang trí nội thất.
Thưng tng tàu container 225TEU ưc b trí v phía sau tàu t sưn s 4
n sưn s 26.
Cabin tàu ưc yêu cu lp t ni tht các tng: A deck, B deck, Wheel
house, Main deck và tween deck (bao gm c cu thang và li i các tng).
• Boong A (A deck).
Boong A ưc b trí các phòng theo hình 3.2 như sau:
− Phòng thuyn viên: gm 4 phòng: 301; 302; 303; 304.
− Kho cha: gm có 3 kho: 305; 306 và không s.
Hình 3.2. B trí các phòng trong boong A
• Boong B (B deck).
Boong B ưc b trí các phòng theo hình 3.3 như sau:
− Phòng thuyn trưng (phòng 403) gm có phòng làm vic và phòng
ng.
19
− Phòng máy trưng (phòng 402) gm có phòng làm vic và phòng ng.
− Phòng i phó (phòng 401) gm có phòng làm vic và phòng ng.
− Phòng y t (phòng 405).
− Kho cha (phòng 404).
Hình 3.3. B trí các phòng trong boong B.
• Wheel house (boong lu lái).
− Phòng git .
Hình 3.6. B trí các phòng cho boong trung gian.