Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
Thit k quy trỡnh cụng ngh gia
cụng chi tit thõn thy lc
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 1
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
MC LC
1. Phõn tớch chc nng lm vic ca chi tit:
2. Phõn tớch tớnh cụng ngh trong kt cu ca chi tit:
3. Xỏc nh dng sn xut:
4. Chn phng phỏp ch to phụi:
N
MễN HC CễNG NGH CH TO MY
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 2
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
ti: Thit k quy trỡnh cụng ngh gia cụng chi tit thõn thy lc.
1. Phõn tớch chc nng lm vic ca chi tit:
- Cn c vo bn v chi tit thõn thy lc v qua vic nghiờn cu t m kt
cu ca chi tit, ta xỏc nh c chc nng lm vic ca chi tit:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 3
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
+ Cỏc l
12
,
23
,
30
t cp chớnh xỏc 7.
+ Mt chun A cn t nhỏm R
z
20, b mt ny c dựng lm chun tinh
thng nht cho cỏc nguyờn cụng tip theo.
+ Mt B v D cn t R
z
10, mt B cn song song vi mt chun A, giỏ tr
sai lch song song cho phộp so vi mt A l 0,03mm
+ Mt C v ng tõm l
12
cựng vuụng gúc vi mt chun A, giỏ tr sai
lch vuụng gúc cho phộp so vi mt A l 0,03mm.
+ L
7 5
25000.1.(1 ) 28000
100
N
+
= + =
(chi tit)
+ Trng lng ca chi tit:
.Q V
=
Trong ú:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 4
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
: Trng lng riờng ca vt liu . = 7kg/dm
3
V: Th tớch chi tit
* Theo hỡnh v ta cú
V = V
Khi c
- V
Khi rng
1 2 3 12 21 22 23 24 25 26 27 31 32
( ) (3 3 )V V V V V V V V V V V V V V= + + + + + + + + + + +
3 3
3 6 3
24
3
25
.3.6 56,52 56,52.10
57.26.8 11856 0,011856
7.10.44 3080 0,003080
.3.44 414,48 414,48.10
.15.38 1789,8 1789,8.10
.6(71 38) 621,72 621,72.10
V mm dm
V mm dm
V mm dm
V mm dm
V mm dm
V mm
= = =
= = =
= = =
= = =
= = =
= = =
6 3
= = =
= = =
= = =
= = =
Vy: V = V
Khi c
- V
Khi rng
= 0,174084 0,034090 = 0,14 (dm
3
)
. 7.0,14 0,98( )Q V kg
= = =
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 5
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
+ ỳc trong khuụn kim loi. Phng phỏp ny em li sn phm ỳc cht
lng cao, kớch thc chớnh xỏc, nhn búng b mt cao, cú kh nng c khớ húa,
t ng húa, thớch hp cho dng sn xut hng lot v hng khi.
- Cn c vo dng sn xut hng lot va, hỡnh dỏng, kt cu, kớch thc
chi tit (tng i nh), vt liu ch to phụi l gang xỏm ta chn phng phỏp
ỳc ti u, kinh t nht l: ỳc trong khuụn kim loi.
Sau khi ỳc cn lm sch, ct bavia, em gim cng v gim ng
sut, to thun li cho gia cụng c.
5. Lp th t cỏc nguyờn cụng:
5.1. Xỏc nh ng li cụng ngh:
- i vi dng sn xut hng lot, mun chuyờn mụn húa cao t nng
sut cao trong iu kin sn xut Vit Nam thỡ ng li cụng ngh thớch hp
nht l phõn tỏn nguyờn cụng (ớt bc cụng ngh trong mt nguyờn cụng). õy ta
dựng cỏc loi mỏy vn nng kt hp vi cỏc gỏ chuyờn dựng.
5.2. Chn phng phỏp gia cụng:
- Gia cụng mt ỏy A t R
z
20 bng phng phỏp phay (phay thụ sau ú
phay tinh), dựng dao phay mt u (gn mnh hp kim cng BK8).
- Gia cụng ng thi hai mt E v C bng phng phỏp phay, dựng dao phay
a ba mt rng cú gn mnh hp kim cng (BK8).
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 7
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
- Gia cụng mt phng B v D t R
z
hng lot ln, kt cu ca chi tit thõn thy lc, ta lp tin trỡnh cụng ngh gia cụng
chi tit nh sau:
Nguyờn cụng Ni dung cụng vic
1 Phay mt ỏy A (mt phng chun)
2 Phay ng thi hai mt E v C
3 Phay mt B
4 Phay mt D
5 Khoan + khoột +doa l 12 (thng ng)
6 Khoột + doa l 23
7 Khoan + khoột + doa l 12 (nm ngang)
8 Khoột + doa 30
9 Khoan + tarụ 3 l M8
10 Khoan + khoột + tarụ 3 l bc M5
11 Khoan sõu 2 l 6
12 Khoa sõu l 8
5.3.1. Nguyờn cụng 1- Phay mt ỏy A:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 8
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
+ S gỏ t:
+ nh v: Chi tit c nh v 5 bc t do. Dựng phin t nh v mt di
(hn ch 3 bc t do), dựng phin t khớa nhỏm cú din tớch nh nh v mt bờn
(hn ch 2 bc t do), ngoi ra cú thờm 1 cht t iu chnh c nhm tng
cng vng cho chi tit gia cụng.
+ Kp cht: Dựng c cu kp bng ren vớt cú ming m, lc kp n nh do
ming m luụn ỏp sỏt vo b mt chi tit, ộp cht chi tit vo phin t.
+ S gỏ t:
+ nh v: nguyờn cụng ny, chi tit c nh v 5 bc t do. Dựng mt
ỏy A nh v nh hai phin t phng hn ch 3 bc t do, mt bờn hn ch 2
bc t do nh hai cht t u chm cu.
+ Kp cht: S dng hai m kp liờn ng kp cht chi tit, hng ca
lc kp nh trờn s gỏ t.
+ Chn mỏy: Gia cụng trờn mỏy phay nm UF222.
+ Chn dao: Dựng ng thi hai dao phay a ba mt rng cú gn mnh hp
kim cng, ng kớnh dao th nht ( phay mt C) cú
1
125D mm=
,
1
16B mm=
,
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 10
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
1
32d mm=
, s rng
1
10Z =
, ng kớnh dao th hai (phay mt E) cú
2
100D mm=
32d mm
=
, s rng
10z =
(Bng 4-49 S tay CNCTM,
Tp 1).
5.3.4. Nguyờn cụng 4 Phay mt D:
- S gỏ t:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 11
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
+ nh v: Chi tit c nh v 5 bc t do. Dựng hai phin t phng nh v
mt ỏy A hn ch 3 bc t do, dựng 2 cht t u chm cu nh v mt bờn hn
ch hai bc t do.
+ Kp cht: S dng c cu kp cht bng thanh kp lt c, lc kp iu
chnh bng tay vn trờn thanh kp.
+ Chn mỏy: Gia cụng mt phng B trờn mỏy phay ng vn nng 6H12,
cụng sut mỏy
10
m
N KW=
.
+ Chn dao: Dựng dao phay mt u rng chp mnh hp kim cng, cú
100D mm=
,
39B mm=
(Bng 4-41, Trang 326, S tay CNCTM, Tp 1).
Doa: S dng mi doa lin khi, chuụi tr, hp kim cng, rng thng,
cú ng kớnh
12D mm=
, chiu di ton b mi doa
120L mm=
,
chiu di phn lm vic
52l mm=
(Bng 4-49, Trang 336, S tay
CNCTM, Tp 1).
5.3.6. Nguyờn cụng 6 Khoột v doa l 23:
+ S gỏ t:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 13
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
+ nh v: Chi tit c nh v 6 bc t do. Dựng hai phin t phng nh v
mt ỏy hn ch 3 bc t do, cht tr ngn nh v mt tr trong (l 12) hn ch 2
bc t do, cht t u chm cu nh v mt bờn hn ch 1 bc t do.
+ Kp cht: Dựng c cu kp cht bng ren vớt cú ming m.
+ Chn mỏy: Gia cụng chi tit trờn mỏy khoan ng vn nng K125.
+ Chn dao:
Khoột: dựng mi khoột chuụi cụn, lin khi, hp kim cng, ng
kớnh
22,5D mm
=
n
+ nh v: Chi tit c nh v 6 bc t do. Dựng hai phin t phng nh v
mt ỏy hn ch 3 bc t do, cht tr ngn nh v mt tr trong (l 12) hn ch 2
bc t do, cht trỏm nh v mt trong l 23 hn ch 1 bc t do.
+ Kp cht: Dựng c cu kp cht bng thanh kp lt c, lc kp iu
chnh bng tay vn trờn thanh kp.
+ Chn mỏy : Gia cong chi tit trờn mỏy doa ngang vn nng 2615 .
+ Chn dao:
Khoan: Dựng mi khoan rut g uụi tr loi ngn (hp kim cng) cú
ng kớnh
11,5d mm=
, chiu di
151L mm=
, chiu di phn lm
vic
101l mm=
(Bng 4-41, Trang 326, S tay CNCTM, Tp 1).
Doa: S dng mi doa lin khi, chuụi tr, hp kim cng, rng thng,
cú ng kớnh
12D mm=
, chiu di ton b mi doa
120L mm=
,
chiu di phn lm vic
52l mm=
(Bng 4-49, Trang 336, S tay
CNCTM, Tp 1).
5.3.8. Nguyờn cụng 8 Khoột v doa l 30:
+ S gỏ t:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trờng đại học s phạm kỹ thuật hng yên
Khoa cơ khí
đồ án môn học
Công nghệ chế tạo máy
+ inh v: Chi tit c nh v 6 bc t do. Dựng hai phin t phng nh v
mt ỏy hn ch 3 bc t do, cht tr ngn nh v mt tr trong (l 12) hn ch 2
bc t do, cht trỏm nh v mt trong l 23 hn ch 1 bc t do.
+ Kp cht: Dựng c cu kp cht bng thanh kp lt c, lc kp iu
chnh bng tay vn trờn thanh kp.
+ Chn mỏy: Gia cụng trờn mỏy khoan ng vn nng K125.
5.3.10. Nguyờn cụng 10 Khoan v khoột , taro l bc 5:
+ S gỏ t:
Giáo viên hớng dẫn : Vũ Thị Quy
Trang 17
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Huy Toàn CTK6lc - 2