Các loại từ trong Tiếng Anh và cách sử dụng (tài liệu ôn thi THPT quốc gia) - Pdf 33

 

B tài li u bao g m các chuyên sau:
1 - Ph ng th c c u t o t (Word formation)
2 - T lo i c a m t s t thông d ng (Common word families)
3 - Bài luy n t p v c u t o t hay có áp án (Exercise on word
formation)
4 - Các lo i tr ng t ph bi n và c i m c a chúng (Types of
Adverbs)
5 - Cách thành l p tr ng t (Adverb formation)
6 - Tính t và tr t t c a tính t (Adjectives and order of adjectives)
7 - Bài luy n t p v tính t hay có áp án (Exercises on Adjectives)
8 - Các d ng so sánh c a tính t và tr ng t (Comparison)
9 - Các lo i ng t c b n và c i m c a chúng (Types of Verbs)
10 - Bài luy n t p v
ng t (Exercises on Verbs)
11- T ng quan v danh t (Nouns)
12 - Bài t p luy n t p v danh t hay có áp án (Exercises on nouns)
13 - Khái ni m v M o t
14 - Bài t p t ng h p v m o t a-an-the hay có áp án (Exercises on
articles a-an-the)



























































































1


PHƢƠNG THỨC CẤU TẠO CỦA TỪ
(Word formation)
Bài tập cấu tạo từ thường kiểm tra tất cả các dạng từ loại như danh từ, tính từ,
trạng từ, động từ. Để làm tốt dạng bài tập này, trước hết, học sinh cần phải có một vốn
từ vựng phong phú. Khi học một từ mới các em nên học tất cả các từ lạ liên quan, bao
gồm cả tiền tố hoặc hậu tố cấu tạo từ trái nghĩa.
Ví dụ: succeed (v), success (n), successful (a), successfully (adv), unsuccessful (adj),
unsuccessfully (adv).
Khi lựa chọn đáp án đúng cho bài tập cấu tạo từ ta cần chú ý những điểm sau:

Ví dụ 3: Chọn từ thích hợp tương ứng với A.,B, C, hoặc D để hoàn thành câu sau:
The new dress makes you more__________.
A. beauty B. beautiful C. beautifully D. beautify
Hướng dẫn: make + danh từ/ đại từ + tính từ/ tính từ so sánh hơn: làm cho, khiến
cho…
Đáp án là B. “The new dress makes you more beautiful”. (Chiếc áo đầm mới làm
cho bạn xinh đẹp hơn).
Để làm tốt dạng bài tập từ vựng, ta cần lưu ý các điểm sau đây:
1. Thay đổi loại từ:
Trong tiếng Anh có nhiều từ được sử dụng với những loại từ khác nhau và có
nghĩa khác nhau.
Ví dụ: a cook (danh từ): đầu bếp, to cook (động từ): nấu ăn
a graduate (danh từ) : sinh viên tốt nghiệp
to graduate (động tù): tố nghiệp
2. Từ ghép:
a. Danh từ ghép:
Phương thức thông thường nhất là sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành
danh từ mới. Cách ghép tự do này có thể áp dụng đối với nhiều trường hợp và danh từ
ghép có thể là hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới.
Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bới:
 Danh từ + danh từ:
A tennis club: câu lạc bộ quần vợt
A telephone bill: hóa đơn điện thoại
A train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa
 Danh động từ + danh từ
A swimming pool: hồ bơi
A sleeping bag: túi ngủ
>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

2

Home + sick -> homesick (nhớ nhà)

-

Hai từ có dấu gạch nối ở giữa :
After + school -> after- school (sau giờ học)

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

3


Back + up ->back-up/ backup (giúp đỡ)
-

Nhiều từ có dấu gạch nối ở giữa
A two-hour-long test (bài kiểm tra kéo dài hai giờ)
A ten-year-old-boy (cậu bé lên mười)

Tính từ ghép có thể đƣợc tạo thành bởi:
-

Danh từ + tính từ:
Duty-free (miễn thuế) noteworthy (đáng chú ý)
Nationwide (khắp nước) blood-thirsty (khát máu)

-

Danh từ + phân từ:
Handmade (làm bằng tay) time-consuming (tốn thời gian)

Tiền tố phủ định của tính từ:
Tiền tố phủ định
im- (đứng trước tính từ bắt đầu m hoặc

Ví dụ
Immature, impatient

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

4


p)
ir- (đứng trước tính từ bắt đầu r)
il- (đứng trước tính từ bắt đầu l)
indisun-

Irreplaceable. irregular
Illegal, illegible, illiterate
Inconvenient, inedible
Disloyal, dissimilar
Uncomfortable, unsuccessful

Lưu ý: Đối với các tiền tố in-, im-, ngoài ý nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa
„bên trong; vào trong”, Ví dụ: internal, income, import..
 Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ:
tie/untie, appear/disappear..hoặc đảo ngược hành động hành động của động từ:
disbelieve, disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload,
unlock, unwrap..
Ngoài ra ra còn có tiền tố phủ định de- và non: decentralize, nonsense…



- er/- or

Dùng chỉ vật thực hiện một công Pencil- sharpener, grater
việc nhất định
Bottle-opener, projector

-ee

Chỉ người nhận hoặc trải qua
một hành động nào đó
Dùng để hình thành danh từ từ
động từ

Employee, payee

Chỉ hành động hoặc kết quả
Chỉ người
Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng
(hai hậu tố này dùng cho chính
trị , niềm tin và hệ tư tưởng hoặc
ý thức hệ của con người)
Còn dùng để chỉ người chơi một
loại nhạc cụ, chuyên gia một
lĩnh vực…
Dùng để hình thành danh từ từ
tính từ
Chỉ trạng thái hoặc phẩm chẩt


Childhood, falsehood

 Sau đây là các tiền tố khác trong tiếng Anh, một số từ có dấu gạch nối.
Tiền tố
Anti-

Ý nghĩa
Chống lại

Ví dụ
Anti-war, antisocial

AutoBiExMicroMisMonoMulti-

Tự động
Hai, hai lần
Trước đây
Nhỏ bé
Tồi tệ, sai
Một, đơn lẻ
Nhiều

OverPost-

Nhiều, quá mức
Sau

Auto-pilot, autography
Bicycle, bilingual
Ex-wife, ex- smoker

Subway, subdivision
Underworked, undercooked

 Bảng từ loại thông dụng:
Động từ
Accept (chấp
nhận)

Danh từ
acceptance

apology

Tính từ
Acceptable,
unacceptable
Advantaged (có điều
kiện tốt) #
disadvantaged,
advantageous (có
lợi)
apologetic

appreciation

appreciative

Attention (sự chú ý)
Attendance (sự tham
dự, có mặt)


Trạng từ

Advantageously

apparently

Application (lời xin,
đơn xin)
Applicant (người nộp
hồ sơ)
Approval # disapproval

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

7


Attract (thu
hút)

Advertise
(quảng cáo)

Benefit (giúp
ích, làm lợi
cho)
Believe (tin
tưởng)



competitively

Biology (sinh vật học)
Biologist (nhà sinh vật
học)
Compete (cạnh Competition (cuộc thi,
tranh, tranh
sự cạnh tranh)
đua)
Competitior (người
tham gia thi đấu)
Construct (xây Construction
dựng)
Continue (tiếp
tục)

continuation

Contribute
(đóng góp)

Contribution (sự đóng
góp)
Contributor (người
đóng góp)
Conservation (sự bảo
tồn, sự bảo quản)
Conservationist (nhà
bảo tồn)


>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

8


tạo)
Creator (người tạo ra)
Endanger (gây Danger (sự nguy hiểm)
nguy hiểm)

Develop (phát
triển)

Development (sự phát
triển)

Decide (quyết
định)

Decision (sự quyết
định)
Decisiveness (tính quết
đoán)
Dependence (sự phụ
thuộc) # independence
(sự độc lập)
Destruction (sự phá
hủy)
Destructiveness (tính

hiểm)
Endangered (bị nguy
hiểm)
Developed (phát
triển)
Developing (đang
phát triển)
Underdeveloped
(chậm phát triển)
Decisive (quyết
decisively
đoán)
# indecisive (do dự)
Dependent (phụ
thuộc) # independent
(độc lập)
Destructive (có tính Destructively
chất phá hoại)

Different (khác biệt)
Indifferent (hờ hững)
Disappointed (bị thất
vọng)
Disappointing (thất
vọng)
Economy (nền kinh tế) Economic (thuộc về
Economics (kinh tế
kinh tế học)
học)
Economical (tiết

(trải qua)

giáo dục)
Employment (việc làm)
# unemployment
Employer (người chủ)
Employee (nhân viên)
Environmental (môi
trường)
Environmentalist
(người bảo vệ môi
trường)
Excitement (sự hào
hứng)
Experience (trải
nghiệm, kinh nghiệm)

Explain (giải
thích)
Afforest (trồng
rừng)

Explanation (sự/ lời
giải thích)
Forest (rừng)
Afforestation (sự trồng
rừng)
# deforestation (sự phá
rừng)
Harm (gây

trường)

environmentally

Excited, exciting

Excitedly
excitingly

Experienced (có
kinh nghiệm) #
inexperienced
Explanatory (có tính
giải thích)

Harmful (có hại)
Harmless (vô hại)

Harmfully #
harmlessly

Hopeful (đầy hy
vọng)
Hopeless (vô vọng)

Hopefully
hopelessly

Informative (chứa
nhiều thông tin)

theo)

thiện)
Knowledge (kiến thức,
sự hiểu biết)
Life (cuộc sống)
Lifestyle (lối sống)
Living (sự kiếm sống)
Livelihood (sinh kế)
Lifespan = life
expectancy (tuổi thọ)
Major (chính yếu) #
minor (nhỏ, thứ yếu)
Marriage (hôn nhân)

thiện)
Knowledgeable
(hiểu biết)
Alive (còn sống)
Lively (sống đông)
Living (đang tồn tại)
Lifelong (suốt đời)
Live (trực tiếp)
Lifelike (giống như
thật)
Majority (đa số) #
minority (thiểu số)
Married # unmarried

Necessity (thứ cần

knowledgeably

Obediently #
disobediently

Opposed
opposing
Patient (kiên nhẫn) #
impatient
Popular # unpopular

Patiently #
imapatiently
Popularly

Possible (có thể) #
impossible

Possibly #
impossibly

Preferential (ưu đãi)
Preferable (thích
hơn)
Productive (sinh lợi,
có năng suất)

Preferably

Product (sản phẩm)

Public (công chúng,
Public (công cộng)
publicly
quần chúng)
Publicity (sự công khai,
sự quảng cáo)
Publicist (người làm
quảng cáo)
recognition
Recognizable (có thể recognizably
nhận ra được) #
unrecognizable
Reduction (sự cắt
giảm)
Refusal

Publicize
(quảng cáo,
làm cho mọi
người biết)

Recognize
(nhận ra)
Reduce (làm
giảm)
Refuse (từ
chối)
Repeat (lặp
lại)


Repeatable (có thể
nhắc lại)
Responsible (có
trách nhiệm) #
irresponsible
Satisfied (thõa mãn)
Satisfactory (thỏa
đáng)

Repeatedly

Science ( khoa học)
Scientist (nhà khoa
học)
Security (sự an toàn)
Shortage (sự thiếu hụt)
Shortlist (danh sách rút
gọn)
Shortcoming (thiếu sót)
Significance (ý nghĩa,
tầm quan trọng)
Solution (giải pháp)

reponsibly

Scientifically

Securely
short



Width (bề rộng)
Wisdom (sự khôn
ngoan)

quyết được)

Successful #
unsuccessful

Successfully
unsuccessfully

Valuable (có giá trị)
# unvaluable (vô
giá)
Various (nhiều, đa
dạng)
Variable (hay thay
đổi)
Varied (khác nhau)
Wide (rộng rãi)
widely
Widespread (rộng
khắp)
Wise (khôn ngoan) # wisely
unwise

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!


3

act

action

active

actively

4

act

activity

active

actively

5

act

activeness

active

actively


advisable

10

amass

mass

massive

11

amazed

amazement

amazing

12

amuse

amusement

amusing

13

annoy


avoid

avoidance

avoidable

18

believe

belief

believable

19

blacken

blackness

black

20

bleed

blood

bloody


buried

25

care

care

careful

26

challenge

challenge

challenging

27

chase

chase

chasing

massively

carefully



clearly

31

collect

collection

collective

collectively

32

comfort

comfort

comfortable

comfortably

33

complex

complexity

complex


continuous

continuously

38

craze

craze

crazy

crazily

39

create

creation

creative

creatively

40

credit

credit


deafen

deafness

deaf

45

decide

decision

decisive

46

decorate

decoration

decorative

47

delight

delight

delightful


destructive

52

develop

development

developing

53

die

death

dead

54

differ

difference

different

55

disturb


delightfully

destructively

differently

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

2


59

empower

power

powerful

powerfully

60

empty

emptiness

empty


64

enthuse

enthusiasm

enthusiastic

65

enumerate

number

numerable

66

envy

envy

envious

67

evaporate

evaporation


fascination

fascinating

72

feed

food

73

firm

firmness

firm

74

fly

flight

flying

75

force


harm

harmful

harmfully

79

hate

hatred

hateful

hatefully

80

heal

health

healthy

healthily

81

hope


imitatively

85

impress

impression

impressive

impressively

86

include

inclusion

inclusive

inclusively

87

indicate

indication

indicative



injure

injury

injurious

injuriously

91

inquire

inquiry

inquiring

92

instruct

instruction

instructive

93

insult

insult


97

invent

invention

inventive

98

irritate

irritation

irritating

irritatingly

99

lead

leadership

leading

leadingly

100


lose

loss

lost

104

madden

madness

mad

105

migrate

migration

migrating

106

modernize

modernity

modern


narrow

narrowness

narrow

111

nationalize

nationality

national

112

observe

observation

observatory

113

own

ownership

own


pleasant

118

popularize

popularity

popular

119

quicken

quickness

quick

120

redden

redness

red

madly

nationwide

see

scene

scenic

124

see

sight

seen

125

speed

speed

speedy

126

whiten

whiteness

white


12. Being ________________is the worst thing that can happen to someone. (employ)
13. If you buy presents in the summer your _________________ can be very high. (save)
14. Due to the pilot's _____________, the copilot managed to land safely. (guide)
15. It's important to also see the less ________________sides of the job. (desire)
16. I was surprised at his __________________ to give up. (refuse)
17. Children are by nature _________________of danger. (aware)
18. She is always ___________________towards her parents. (respect)
>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

1


19. The hospital has the best medical _____________and fast ambulances. (equip)
20. You can relax in the comfortable _______________of the hotel. (surround)
21. It's totally________________ that you stayed home when you were sick.
(understand)
22. Don't laugh at his stupid jokes! You'll only _________________ him to say them
again. (courage)
23. That sidewalk is_________________, I almost fell! (slip)
24. After Monday, I will no longer be a foreigner--I am receiving my
________________! (citizen)
25. Arthur will be very lonely unless you__________________ him. (friend)
26. Every afternoon, the cooks__________________ their knives in preparation for
dinner. (sharp)
27. I hate being around Mary Lou, she is __________________. (friendly).
28. The stock market crash of 1929 left my great-grandfather___________________.
(penny)
29. I have a class at 8:00 a.m. but I always________________. (sleep)
30. The groom may ______________the bride only when their vows have been
exchanged. (veil)

5. qualification

6. achievement

7. possibility

8. effective

9. famous

10. criminal

11. disability

12. unemployed

13. savings

14. guidance

15. desirable

16. refusal

17. unaware

18. respectful

19. equipment


35. careful

36. outdo

37. understanding

38. uncork

39. misspell

40. forecast

>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất!

3


TRẠNG TỪ
(Adverbs)
I- ĐỊNH NGHĨA
Trạng từ là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hay các trạng từ khác.
Ví dụ:
- She looks very attractive. (Cô ấy trông rất quyến rũ.)
Ta thấy “very” là trạng từ, đứng trước tính từ “attractive” để bổ nghĩa cho tính từ này.
- He runs quite quickly. (Anh ấy chạy khá nhanh.)
Ta thấy “quite” và “quickly” đều là trạng từ. Trong đó “quickly” là trạng từ bổ nghĩa cho
động từ “run” (chạy như thế nào -> chạy nhanh), và “quite” là trạng từ bổ nghĩa cho trạng
từ “quickly” (nhanh như thế nào -> khá nhanh).
II- CÁC LOẠI TRẠNG TỪ
Dựa vào mục đích ta chia trạng từ làm 5 loại:

- never (không bao giờ)…
Ví dụ:
I seldom cook meals. (Tôi hiếm khi nấu ăn.)
Ta thấy trạng từ “seldom” chỉ tần suất của hoạt động “nấu ăn”.
5. Trạng từ chỉ mức độ (adverbs of degree): Chỉ mức độ xảy ra hành động, hoạt động
như:
- completely/ absolutely (hoàn toàn, một cách hoàn chỉnh),
- extremely (vô cùng..)
- very (rất)
- quite (khá)
>> Truy cập http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2


- fairly (tương đối)
- a little/ a bit (một chút)
- hardly (hầu như không)
Ví dụ:
- I have finished my work completely. (Tôi đã hoàn thành công việc một cách hoàn
chỉnh)
Ta thấy trạng từ “completely” chỉ mức độ hoàn thành công việc là 100%.
III- VỊ TRÍ CỦA TRẠNG TỪ TRONG CÂU
Trạng từ có thể đứng đầu câu, đứng giữa câu hoặc đứng cuối câu.
- Last year I went to HCM city to visit my friends. (Năm ngoái tôi tới thành phố HCM
để thăm các bạn của tôi.)
- She often goes to school at 6.30 a.m. (Cô ấy thường đi học vào lúc 6 giờ.)
- My family went to Nha Trang yesterday. (Gia đình tôi tới Nha Trang ngày hôm qua.)
1. Vị trí của trạng từ chỉ cách thức trong câu:
* Đứng trước hoặc đứng sau động từ/ cụm động từ mà nó bổ nghĩa.
Ví dụ:
- He finished his examination quickly. (Cậu ấy hoàn thành bài thi một cách nhanh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status