giao an dai so 9 Chuan kien thuc ky nang moi nhat - Pdf 33

Ngày soạn:
Ngày giảng:

Chơng I. căn bậc hai. Căn bậc ba
Tuần: 1 - Tiết: 1
Căn Bậc hai

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kỹ năng:
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự để so sánh các số.
3. Thái đô:
- Rèn tính cẩn thận chính xác khoa học
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý.
Máy tính bỏ túi
2. Trò: Ôn tập căn bậc hai (Toán 7)
Máy tính bỏ túi
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức:
9A:
2. Kiểm tra:
Kiểm tra vở, đồ dùng học tập của học sinh, giới thiệu chơng trình.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình
HĐ của thầy
HĐ của trò
*/ Giới thiệu chơng trình và cách học

- Nếu a = 0, số 0 có mấy Căn bậc
- Với a=0, số 0 có một Căn bậc hai là số
hai ?
- Tại sao số âm không có Căn bậc
0.
0=0
hai ?
- Số 0 không có Căn bậc hai vì bìng ph-

1


- GV yêu cầu HS thực hiện ?1

- GV giới thiệu đn CBHSH của số a
(sgk)

- GV yêu cầu HS thực hiện ?2
(2 hs lên bảng giải)

- GV giới thiệu phép khai phơng là
tìm Căn bậc hai số học của một số
không âm.
- Phép khai phơng là phép toán ngợc
của phép toán nào ?
- Để khai phơng một số, ngời ta có thể
dùng dụng cụ gì ?
-GV yêu cầu HS thực hiện ?3

- GV yêu cầu HS thực hiện Bài 6

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 (Sai)
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06 (Sai)
c) 0,36 = 0,6 (Đúng)
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và - 0,6
(Đúng)
e) 0,36 = + 0,6 (Sai)

Hoạt động 3: So sánh các căn bậc hai số học
2. So sánh các căn bậc hai số học
HS: Cho a, b 0
- Cho a, b 0. So sánh a và b ?
nếu a < b thì a < b
- GV: Ta có thể CM điều ngợc lại:
- Với a, b 0 nếu a b thì a15 => 16 > 15 => 4> 15
b) 11>9 => 11 > 9 => 11 > 3
?5
- GV yêu cầu HS đọc vd 3 và giải ?5
a) x >1 => x > 1 <=> x>1
b) x < 3 => x < 9 <=> x
Gọi cạnh hình vuông là x (m), ĐK: x>0
Ta có: x2 = 49 <=> x = +7
X >0 nên x = 7 nhận đợc
Vậy cạnh hình vuông là 7m.

5. Hớng dẫn về nhà:

x0
Nắm vững đn CBHSH của số a 0, biết viết đn theo ký hiệu x = a 2
x = a
với a 0
Nắm vững đn so sánh CBHSH, Làm bài tập: 1, 2, 4 SGK t7 . 1,4,7,9 sbt T4.

3


Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết: 2 - Tuần: 1
Căn thức Bậc hai Và hằng đẳng thức

A 2 = lAl

I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS biết cách tìm điều kiện xác định của A 2
- Biết cách chứng minh định lý A 2 = l A l và biết vận dụng hằng đẳng thức
A 2 = lAl để rút gọn biểu thức .
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức có chứa A 2

4


c) ( 3 )2 = 3
(Đ)
d) x < 5 => x < 25

(S) 0 x 25
- Cho hs nhận xét bài giải trên bảng
- GV nhận xét cho điểm
*/ Đặt vấn đề: Mở rộng Căn bậc hai
của một số không âm, ta có Căn thức
bậc hai
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
1. Căn thức bậc hai
- Cho hs đọc và trả lời ?1.
?1 Trong tam giác vuông ABC có:
- Vì sao AB =
25 x 2
AB2 + BC2 = AC2 (ĐL Pi ta go)
AB2 + x2 = 52 => AB2 = 25 x2
=> AB = 25 x 2 vì AB > 0
- GV giới thiệu 25 x 2 là căn thức
bậc hai của 25 x2 , còn 25 x2 là
biểu thức lấy căn hay biểu thức dới
- HS đọc to phần :Một cách tổng quát
dấu căn
- GV nhấn mạnh:
A xác đinh khi A 0

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A 2 = l A l
2. Hằng đẳng thức A 2
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3
?3
a
-2 -1 0
a2
4
1
0
2
1
0
a2
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét về

=lAl
1
1
1

2
2
2

3
9
3

HS nhận xét:

HS: làm bài 7 sgk
Tính: a/ (0.1) 2 = 0,1 = 0,1
b/

(0,3) 2 = 0,3 = 0,3

c/ (1,3) 2 = 1,3 = 1,3
d/ -0,4 (0,4) 2 = 0,4 0,4 = -0,4.0,4
= - 0,16
4. Củng cố
GV nêu câu hỏi:
+ A có nghĩa khi nào ?
+ A 2 bằng gì ? khi A>0? Khi A
GV: Nêu ĐK để A có nghĩa ?
- HS 1: Phát biểu ĐK để A có nghĩa
Chữa bài tập 12 phần a, b
- Bài 12: (sgk t11) Tìm x để mỗi căn
thức sau có nghĩa:
a/ 2x + 7 có nghĩa 2x + 7 > 0
7
x>
2
GV kiểm tra vở bài tập của hs.
- hs 2 giải phần b
b) 3x + 4 có nghĩa
-3x + 4 > 0 -3x > -4
- GV nhận xét cho điểm
4
x

A 2 bằng gì ? khi A> 0? Khi A
0
7
<=> 2x > -7 <=> x > 2
1
c/
có nghĩa khi
1+ x
1
0 <=> - 1 + x 0 (vì tử = 1
1+ x
>0 ) <=> x 1
5. Bài 14: Phân tích thành nhân tử:
a/ x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x - 3 )(x + 3
)
d/ x2 - 2 5 x + 5 = x2 - 2 5 x + ( 5 )2

1. Thầy : Bảng phụ ghi định lý và quy tắc khai phơng 1 tích, nhân căn thức bậc hai
2. Trò : Học thuộc bài cũ, làm bài tập đầy đủ.
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp: ktss
9A:
2. Kiểm tra:
Điền dấu "x" vào ô thích hợp:
Cho hs lên bảng điền bảng

9


phụ.

Cho hs nhận xét, sửa chữa sai
sót.
GV cho điểm.

Câu Nội dung
1
3
3 2x xác định khi x
2
2
1
xác định khi x o
x2
3
4 (0, 3) 2 = 1,2
4


Cho hs đọc chú ý.

HS: Đọc định lý
*/ Với mọi số a, b không âm, ta có
a.b = a . b
Chứng minh:
Vì a 0, b 0 nên a . b 0
Ta có ( a . b )2 = ( a )2.( b )2 = a.b
Vậy a . b là CBHSH của a.b, tức là
a.b = a . b
HS đọc chú ý
*/ Chú ý: sgk tr13

Hoạt động 2: áp dụng
2. áp dụng
GV cho hs đọc quy tắc và gv nhấn
a/. Quy tắc khai phơng một tích.
mạnh định lý đợc áp dụng theo hai
Muốn khai phơng một tích của các số
chiều
không âm, ta có thể khai phơng từng thừa
- Quy tắc khai phơng một tích ( theo
số rồi nhân với các kết quả với nhau.
chiều từ trái sang phải )
Với a 0 ; b 0. a.b = a . b
- Cho hs nhìn công thức phát biểu
định lý theo hai chiều.
VD 1 : áp dụng quy tắc khai phơng một
tích, hãy tính:

= 2.2.36.49 = 4 . 36 . 49 = 2.6.7
= 84
*/ Chú ý: Với hai biểu thức A, B không
âm ta có: A.B = A . B
Đặc biệt Với biểu thức A không âm ta có
GV hớng dẫn hs giải VD 3.
( A )2 = A 2 = A
VD 3 : Rút gọn biểu thức
a)
3a . 27a = 3.27.a.a = 81a 2 = (9a) 2
= 9a = 9a Vì a 0
Cho hs tự giải ?4
b) 9a 2 b 4 = 9 . a 2 . (b 2 ) 2
GV kiểm tra một số bài giải của hs.
- Cho 2 hs lên bảng trình bày ?2.

= 3. a . b2 =3ab2 vì a 0
?4 Rút gọn với a, b không âm.
a) 3a 3 . 12a = 36a 4 = 6a 2
b) 2a.32ab 2 = 64.a 2 .b 2 = 8ab

4. Củng cố - luyện tập:
Yêu cầu hs lần lợt nhắc lại quy tắc và chú ý trong
bài.

HS nhắc lại 2 quy tắc, chú ý

5.Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc, công thức theo hai chiều
- Làm bài tập 17, 18, 19 sgk tr 15.


Cho hs 2 phát biểu định lý và giải bài
18 sgk tr14.

Cho hs nhận xét , sửa chữa sai sót.
GV cho điểm.

b) 2 4 .(7) 2 = 2 4 . (7) 2 = 22. -7
= 4.7 = 28
c) 12,1.360 = 121.36 = 121 . 36
= 11.6 = 66
d) 2 2 .3 4 = 2 2 . 3 4 = 2 .3 2 = 2.9 = 18
2. Bài 18: Tính
a) 7 . 63 = 7.63 = 7.7.9 = (7.3) 2
= 7.3 = 21
b)
2,5 . 30 . 48 = 25.3.3.16 = (5.3.4) 2
= 5.3.4 = 60
c) 0,4 . 6,4 = 4.0,64 = (2.0,8) 2
= 2.0,8 = 1,6
2,7 . 5 . 1,5 = 27.5.1,5
d)
= 9.3.3.0,5.0,5 = 3.3.0,5

12


= 4,5
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên

.
=
= với a 0
3
8
4
2
Cho hs tự giải bài 22.
52
13.13.4.a
b) 13a .
=
= 13.2 = 26
a
a
3. Bài 22: biến đổi thành dạng tích rồi
GV kiểm tra một số bài giải của hs
tính.
sửa chữa những sai sót.
b)
Cho hs giải bài 23, 25 theo 2 nhóm.
17 2 8 2 = (17 8).(17 + 8) = 9.25
= 3.5 = 15
Cho 2 hs lên bảng giải .
4.Bài 23: Chứng minh
a) (2 3 ).(2 + 3 ) = 1
Giải:
GV nhận xét, sửa chữa các sai sót.
VT = 22 - ( 3 )2 = 4 3 = 1 = VP
5.Bài 25: Tìm x, biết

4. Củng cố - luyện tập:
Cho 2 học sinh nêu quy tắc khai phơng
1 thơng, quy tắc nhân các căn thức bậc
hai.

HS đứng tại chỗ phát biểu quy tắc

5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa. Làm bài 21, 22, 24, 26 sgk tr 15.
- Tiết sau học bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.

Ngày soạn:
Ngày giảng:

Tiết : 6 - Tuần:
liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS đợc củng cố kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện t duy , tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh, giải các bài tập
3. Thái độ:

14


-Rèn tính cẩn thận chính xác khoa học

?1 Tính và so sánh:
Cho 1 hs lên bảng trình bày lời giải.
16
16

25
25
Giải:
16
=
25
Qua ?1 nếu thay 16 = a, 25 = b
(a, b 0, b 0) thì ta có kết luận gì ?
GV nêu định lý và cho hs đọc to định
lý.
GV hớng dẫn hs cm định lý, gv ghi
bảng.

2

4
4
=
5
5

16 4
= do đó
25 5




thơng, từ phải sag trái giúp ta chia 2
a
a
căn thức bậc hai. Cụ thể ta sang phần 2: Vậy
là CBHSH của ,
b
b
a
a
Tức là
=
(đpcm)
b
b
Hoạt động 2: áp dụng
2. áp dụng
a) Quy tắc khai phơng một thơng:
GV nêu quy tắc dới dạng công thức
HS: Đọc quy tắc SGK tr 17.
a
a
=
với a 0, b> 0
Cho 2 hs lên bảng giải VD 1.
b
b
VD 1:
25

b)Quy tắc chia hai căn bậc hai
HS đọc quy tắc.
a
a
Yêu cầu hs giải ?3
Công thức:
=
với a 0, b> 0
b
b
Cho 2 hs lên bảng trình bày, gv kiểm
VD 2: HS lên bảng giải vd 2 (nh sgk)
tra 1 số bài giải của hs, nhận xét, sửa
?3
chữa sai sót.
999
999
a/
=
= 9=3
111
111
GV nêu chú ý, cho hs ngiên cứu VD 3 b/ 52 = 52 = 4 = 2
để giải ?4
117
9 3
117
*/ Chú ý:
Với biểu thức A 0, biểu thức B > 0, ta
A


Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A:
Tiết : 7 - Tuần:
luyện tập
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS đợc củng cố kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện t duy , tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh, giải các bài tập.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác khoa học
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. GV: Bảng phụ ghi bài tập giải mẫu
2. HS : Làm bài tập đầy đủ.
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp: 9A:
2. Kiểm tra:
- Yêu cầu 1 hs phát biểu quy tắc khai
HS1: Phát biểu quy tắc.
phơng 1 thơng và quy tắc chia 2 căn
*/ Bài 28: Tính
thức bậc hai, giải bài tập 28 .
289
289 17
a/
=
=
225


12500
12500
=
= 25 = 5
500
500

b/
3. Bài mới:

Tổ chức luyện tập
1. Bài 32:Tính
Cho hs giải bài 32 theo 2 nhóm, mỗi
9 4
25 49 1
nhóm 1 phần.
1 .5 .0,01 =
. .
16 9
16 9 100
a/
Cho 2 hs lên bảng giải.
25 49
1
5 7 1
35
=
.
.

50
<=> x =
=
= 25 = 5
2
2
b/ 3 .x2 12 = 0
<=> 3 .x2 = 12
<=> x2 = 4
<=> x2 = 2
<=> x = + 2
3. Bài 34: Rút gọn
3
ab 2
2
a/ ab . 2 4 = 2 . 3 = 3
ab
ab
(với a 0, b 0)
2
b/ 27(a 3) = 3.(a 3) (với a > 3)
48
4
4. Bài 35: Tìm x
b/ 4x 2 + 4x + 1 = 6
<=>

(2x + 1) 2 = 6
<=> 2x + 1 = 6
5

hai.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm các phần còn lại cha chữa của bài tập 32, 33, 34 sgk tr19

Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A:
Tiết : 8 - Tuần :
Bảng căn Bậc hai
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai , biết cách sử dụng bảng căn bậc hai.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tìm căn bậc hai của một số bằng bảng số, bằng máy tính bỏ
túi.
3. Thái độ:
- Yêu thích bộ môn, thái độ học tập tích cực.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi bảng mẫu1, mẫu 2 sgk tr21.
HS: Bảng số hoặc máy tính bỏ túi
III. Các hoạt động dạy học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (Thực hiện trong bài mới)
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
GV: Giới thiệu bảng căn bậc hai
1. Giới thiệu bảng:
- Các cột N(1) các dòng số từ 1,0 đến


19


7,2 2,683

3,082
31 5,568

9,5

Hoạt động 2: Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
-GV: Yêu cầu hs xem VD3 để giải ?2. b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
cho 1hs lên bảng giải VD3.
VD: Tìm
a/ 1683 = 16,8. 100
4,099.10 40,99
GV: Kiểm tra bài của 4 hs phần giải ?2.
?2
Tìm
và cho điểm
911 30,18
988 31,43
-GV yêu cầu hs giải bài 39 và chấm
*/ Bài 39 (sgk tr23)
điểm một số bài giải của hs.
115 10,72
232 15,23
571 23,90
9691 83,62

Ngày dạy: 9A1:
Tuần:

Tiết: 9
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

I. Mục tiêu:

20


1. Về kiến thức:
- HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh đa thừa số
ra ngoài dấu căn.
2. Về kĩ năng:
- HS có kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh biết lựa
chọn thích hợp để đa thừa số ra ngoài dấu căn. Biết vận dụng để làm bài tập so sánh
hai biếu thức và bài toán rút gọn biểu thức.
3. Về thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc đã học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
2. Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 9A1:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ HS1 lên bảng làm BT : Tìm x biết
x2 = 5 kết quả x = 5 2,2361
+ HS2 : Tìm x thoả mãn điều kiện
x > 3 biểu diễn trên trục số. (kết

a) 2 + 8 + 50
b) HS sử dụng kết quả đã biết để thực hiện:
3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 2 5 + 5
4 3 + 27 45 + 5
=
6 5
Cho nhận xét sau đó chốt lại TQ:
+
HS hoạt động nhóm làm ?2
a2b = a b nếu a 0 ( = a b nếu a

e) 7.63.a 2 = 7.7.9.a 2 = 7.3 a = 21. a
2
5 2 ; xy ; x 2 với x > 0 và y +HS1: 5 2 = 52.2 = 25.2 = 50
3
x
2
0
2
2 .xy = 4 xy
Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày. GV +HS2: xy =
3
3
9
2
hỏi thêm với x > 0 thì
có xác định
+HS3: x 2 = x2. 2 = 2x
x
x
x
không ?
*
HS
tiếp
tục
thực
hiện
BT 46:
+ Cho HS tiếp tục thực hiện BT 46:


Tuần:

Tiết 10
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và cách trục căn thức ở mẫu. Biết
cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đó.
2. Kĩ năng:
- HS có kĩ năng thành thạo để đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh biết lựa
chọn thích hợp để đa thừa số ra ngoài dấu căn. Biết lựa chọn biểu thức liên hợp để
thực hiện trục căn thức ở mẫu.
3. Thái độ:
- Rèn cho HS tính cẩn thận khi khi tính toán và áp dụng tốt các quy tắc đã học về
biến đổi và rút gọn căn thức.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu
2. Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, học bài làm bài tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 9A1:
2. Kiểm tra bài cũ:
+ HS1 lên bảng làm BT45 (a,c) SGK : HS lên bảng thực hiện
kết quả: a) 12 = 22.3 = 2 3 < 3 3 . c)
So sánh a) 3 3 và 12 c) 1 51 và
3
1 51 = 51 = 17 < 18 = 6 mà
1 150
3
9

x y
+ GV cho nhận xét, đánh giá HS và
vào bài:

3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt đông 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+ GV cho HS xét VD1: Khử mẫu của
+HS: Biểu thức lấy căn có mẫu là 2 với
3
a) 2 .
mẫu là 3. HS theo dõi cách làm:
3
2
GV : 2 có biểu thức lấy căn là biểu Nhân cả tử mà mẫu 3 với 3 để mẫu là 32
3
rồi khai phơng mẫu rồi đa ra ngoài dấu
thức nào ? có mẫu bằng ?
GV
hớng
dẫn
cách
làm: căn.
+HS: phải khử mẫu là 7b muốn vậy ta
2 = 2.3 = 6
nhân cả tử và mẫu với 7b:
3
3.3
32

B2
5
5
5
+GV cho HS làm ?1 :
Gv lu ý có thể thực hiện nhân vừa đủ *HS2: b) 3 = 3.53 = 5 15 = 15
125
25
53.53
53
ở câu b): 3 = 33.5 = 15 = 15
3
125
25
5 .5 52
*HS3: c) 33 = 3.23a 2 = a 63a = 6a2
2a
(2a )
2a
2a
và c): 3 3 = 3.32a = 6a4 = 6a2
2a
2a .2a
2a
4a
Hoạt động 2. Trục căn thức ở mẫu
GV: khi biểu thức có chứa căn thức ở +HS đọc VD2 trong SGK. Nhận xét biểu
mẫu thì việc làm mất căn thức ở mẫu thức liên hợp của nhau có dạng 2 thừa số
gọi là trục căn thức ở mẫu. Sau đó của hiệu 2 bình phơng.
GV đa bảng phụ trình bày VD2.

6a.(2 a + b)
6a
c)
=
=
2 a b (2 a b).(2 a + b)
tử
4a b
GV cho nhận xét kết quả thực hiện
của các nhóm.
4. Củng cố
+GV đa BT trên bảng phụ:
Bài 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
2
a) 1 ; b) 3 ; c) (1 3) ;
600
500
27
ab a
b
Bài 2: Chọn câu đúng sai:
A. 5 = 5 ;B. 2 2 + 2 = 2 + 2 ;C. 2 =

Liên hợp của A B là A + B .
+HS hoạt động nhóm làm ?2 :
2
a) 5 = 5 8 = 5 2 .2 = 5.2 2 = 5 2
3.8
3.4.2
12

102.52
2
c) (1 3) = 3 1 . 1 = 3.( 3 1)
27
3
3
9

3 1
3 1
10
5 2
ab (với b 0)
d) ab ba = ab. ab2 = ab
b
b
p.(2 p + 1)
x
+
y
p
=
D.
E. 1 = x y
4p 1
2 p 1
x y
Sửa lại câu B là: 2 + 2 ; câu C là:
5
Kết quả: Đúng là A,D,E sai là B và C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status