BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN SINH HỌC CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 34

Kiểm tra định kì môn sinh học
SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN KHUYẾN

Mã Đề: 511
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA (2016) – MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 50 câu – 05 trang)
Họ, tên thí sinh:………………………………………….
Số báo danh:……………………………………………..

Mã đề thi: 511

Câu 1. Dựa vào sắc tố của các loại tảo thì nhóm tảo có khả năng quang hợp ở lớp nước sâu nhất là
A. tảo nâu.
B. tảo đỏ.
C. tảo vàng.
D. tảo lục.
Câu 2. Loại đột biến được dùng để tăng lượng đạm trong dầu cây hướng dương là
A. Lặp Đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Đảo đoạn ngoài tâm động.
D. Chuyển đoạn không tương hỗ.
Câu 3. Một mARN nhân tạo có 3 loại nu với tỉ lệ A:U:G = 5:3:2. Tỉ lệ bộ mã luôn chứa 2 trong 3 loại nu
nói trên :
A. 66%
B. 81%.
C. 68%
D. 78%

bị các hội chứng khác) là
A. 0,3695%.
B. 0,0081%.
C. 0,0322%.
D. 0,7394%.
Câu 9. Vai trò của cơ chế cách li là
A. ngăn cản sự giao phối tự do, tăng cường sự phân hoá kiểu gen so với quần thể gốc.
B. nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể, từ đó tạo nên hệ gen mới.
C. nhân tố làm phân hóa kiểu gen của quần thể so với quần thể gốc.
D. ngăn cản sự giao phối tự do, tạo điều kiện cho quá trình nội phối.
Câu 10. Chọn lọc tự nhiên đã chọn lọc các đột biến, biến dị tổ hợp theo 1 hướng, tích luỹ các đột biến
tương tự trong điều kiện sống giống nhau sẽ dẫn đến
A. phân li tính trạng.
B. hình thành các cơ quan tương đồng.
Page 1 of 6


Kiểm tra định kì môn sinh học

Mã Đề: 511

C. đồng quy tính trạng.
D. hình thành các cơ quan thoái hoá.
Câu 11. Kiểu phân bố các cá thể của quần thể có tác dụng làm giảm mức độ cạnh tranh là
A. phân bố ngẫu nhiên.
B. phân bố theo nhóm.
C. phân bố ngẫu nhiên hoặc theo nhóm.
D. phân bố đồng đều.
Câu 12. Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số alen A ở cá thể đực là 0,9. Qua ngẫu phối,
thế hệ thứ 2 của quần thể có cấu trúc di truyền là : P2 = 0,5625 AA + 0,375 Aa + 0,0625 aa. Nếu không có

biến xảy ra.
A. 5/128 và 105/1024.
B. 15/128 và 315/1536.
C. 15/256 và 105/512.
D. 5/128 và 105/512.
Câu 17. Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài sinh vật, vai trò chính thuộc về
A. các cơ chế cách li.
B. quá trình phân li tính trạng.
C. quá trình giao phối và đột biến.
D. chọn lọc tự nhiên.
Câu 18. Theo Đacuyn, nguyên nhân của sự tiến hoá là
A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
B. tác động trực tiếp của cơ thể sinh vật lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cơ thể và của loài.
C. tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc thay đổi tập quán hoạt động ở động vật trong thời gian dài.
D. sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của CLTN.
Câu 19. Phương thức hình thành loài mới bằng con đường sinh thái phổ biến ở
A. cả động vật và thực vật.
B. thực vật và động vật ít di động.
C. tất cả các dạng sinh vật.
D. chỉ ở thực vật.
Câu 20. Cặp NST số II ở 1 quần thể động vật có cấu trúc: ABCDEF và abcdef. Kết quả giảm phân
của một tế bào sinh dục đực (của một cá thể đột biến trong quần thể) thu được 4 loại giao tử, trong đó có
2 loại giao tử bình thường (ABCDEF ; abcdef) và 2 giao tử không có sức sống (ABCFef ; abcdED).
Cơ chế tạo ra các giao tử trên là do
A. trao đổi chéo giữa 2 crômatit trong đó có cả 2 crômatit có mang chuyển đoạn tương hỗ.
B. trao đổi chéo kép giữa 2 crômatit trong đó có 1 crômatit có mang lặp đoạn.
C. trao đổi chéo giữa 2 crômatit không chị em trong đó có 1 crômatit có mang đảo đoạn.
Page 2 of 6



A. 2.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 2, 4.
D. 2, 4.
Câu 25. Trong một giống thỏ, các alen quy định màu lông có mối quan hệ trội lặn như sau: C (xám) > cn
(nâu) > cv (vàng) > c (trắng). Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông
xám và 50% thỏ lông vàng. Phép lai nào dưới đây cho kết quả như vậy?
1. Ccv x cvcv.
2. Cc x cvc.
3. Ccn x cvc.
4. Cc x cvcv. 5. Ccn x cvcv.
A. 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 4.
D. 2, 3, 5.
Câu 26. Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây ở 1 loài sẽ cho tỷ lệ kiểu gen (ab/ab) là thấp nhất?
A.

AB Ab
.
x
ab
aB

B.

Ab Ab
x
aB aB


D. 1 và 3.
Câu 29. Cho rằng cây thể ba (2n + 1) giảm phân chỉ cho hai loại giao tử là n + 1 và n. Hai gen được khảo
sát di truyền độc lập. Tỉ lệ giao tử có bộ NST đơn bội n trên tổng số các loại giao tử được sinh ra từ cây
thể ba AAaBBb là
A. 1/9.
B. 4/9.
C. 1/4.
D. 1/36.
Page 3 of 6


Kiểm tra định kì môn sinh học

Mã Đề: 511

Câu 30. Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra từ từ trong thời gian dài trong tự nhiên do nhân tố
chủ yếu là
A. chọn lọc tự nhiên.
B. lai xa và đa bội hoá.
C. biến động di truyền.
D. du nhập gen hoặc biến động di truyền.
Câu 31. Một loài có 8 nhóm gen liên kết thì trong tế bào của thể tứ nhiễm kép có số NST là
A. 40.
B. 16.
C. 20.
D. 12.
Câu 32. Ở gà, kiểu gen AA quy định mỏ rất ngắn đến mức không làm thủng được vỏ trứng để chui ra,
làm gà con chết ngạt ; kiểu gen Aa quy định mỏ ngắn ; kiểu gen aa quy định mỏ dài ; gen nằm trên nhiễm
sắc thể thường. Khi cho gà mỏ ngắn giao phối với nhau. Hãy xác định tần số alen A và alen a ở thế hệ gà
con F3. Biết các thế hệ ngẫu phối và không xảy ra đột biến.

trong đó có cả trai lẫn gái và ít nhất có được một người không bị bệnh.
A. 9/64.
B. 243/256.
C. 189/256.
D. 156/256.
Câu 38. Ở 1 loài thực vật, khi cho 2 thứ hoa thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng lai với nhau thu được F1
100% cây hoa đỏ. Khi cho cây F1 lai phân tích thu được F2 có tỷ lệ: 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng. Khi cho F1 tự
thụ phấn thu được F2 với tỷ lệ kiểu hình là
A. 9 đỏ : 6 hồng : 1 trắng.
B. 12 đỏ : 3 hồng : 1 trắng.
C. 9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng.
D. 9 đỏ : 4 hồng : 3 trắng.
Câu 39. Vai trò của tự phối, giao phối gần trong quá trình tiến hóa nhỏ là
A. tạo điều kiện cho các gen lặn được biểu hiện, làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể.
B. không thay đổi tỷ lệ kiểu gen, duy trì trạng thái cân bằng của quần thể.
C. tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể.
D. làm cho đột biến được phát tán trong quần thể và tạo nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 40. tARN có bộ ba đối mã 5'..AUX..3' thì trên mạch bổ sung của gen tương ứng là các nuclêotit
A. 5'..GAT..3'.
B. 5'..ATX.3'.
C. 3'..XTA..5'.
D. 5'..TAG..3'.
Câu 41. Ở người, gen D quy định da bình thường, alen d quy định bệnh bạch tạng, gen nằm trên NST
thường. Gen M quy định mắt bình thường, alen m quy định bệnh mù màu, gen nằm trên NST X không
có alen trên NST Y. Mẹ bình thường, bố mù màu sinh con trai bạch tạng, mù màu. Xác suất sinh con gái
bình thường là
Page 4 of 6


Kiểm tra định kì môn sinh học

C. các gen cấu trúc vẫn biểu hiện bình thường.
D. sự biểu hiện của các gen cấu trúc giảm.
Câu 45. Phát biểu không đúng về NST ở sinh vật nhân thực
A. Trong tế bào các NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.
B. NST được cấu tạo từ chất nhiễm sắc bao gồm chủ yếu là ADN và protein Histon.
C. Số lượng NST của các loài không phản ánh mức độ tiến hóa cao hay thấp.
D. Bộ NST của loài đặc trưng về hình dạng, số lượng, kích thước và cấu trúc.
Câu 46. Trong một quần thể chuột, 40% con đực có kiểu hình trội (gen B quy định) liên kết với NST giới
tính X, không có alen trên Y. Các cá thể giao phối ngẫu nhiên thì kiểu giao phối giữa các kiểu gen hay
xảy ra nhất là
A. XbXb và XBY.
B. XBXb và XbY.
C. XbXb và XbY.
D. XBXB và XbY.
Câu 47. Một gen có vùng mã hoá liên tục, có 585 cặp nuclêotit và G = 4.A. Gen này bị đột biến tổng hợp
một chuỗi pôlipeptit giảm 1 axit amin. Gen đột biến có 1630 liên kết hidro và có số nucleôtit mỗi loại là
A. A=T=116; G=X=466.
B. A=T=270; G=X=480.
C. A=T=240; G=X=720.
D. A=T=466; G=X=116.
Câu 48. Quần thể nào sau đây, chỉ sau một thế hệ ngẫu phối mới ở trạng thái cân bằng?
A. 0,16AA : 0,48 Aa : 0,36aa.
B. 0,7AA : 0,2 Aa : 0,1aa.
C. 0,64AA : 0,32 Aa : 0,04aa.
D. 0,49AA : 0,42 Aa : 0,09aa.
Câu 49. Trong 1 hồ nước ở Châu Phi người ta thấy có 2 loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài có màu đỏ, 1 loài có màu xám. Hai loài cá này không giao phối với
nhau. Đây là 1 ví dụ về quá trình
A. hình thành loài mới bằng con đường cách li sinh thái.
B. hình thành loài mới bằng con đường cách li tập tính.

03.A[1]
13.D[1]
23.C[1]
33.B[1]
43.D[1]

04.A[1]
14.A[1]
24.C[1]
34.A[1]
44.B[1]

05.C[1]
15.A[1]
25.C[1]
35.B[1]
45.A[1]

06.D[1]
16.D[1]
26.B[1]
36.A[1]
46.B[1]

07.B[1]
17.B[1]
27.B[1]
37.C[1]
47.A[1]


Họ, tên thí sinh:.....................................................................
SBD: ………………….
Câu 1: Các bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa phân ly?
(1) Cấu trúc xương của phần trên ở tay người và các xương tương ứng ở cá voi có hình dạng và tỷ
lệ rất khác; (2) Ruột thừa ở người và manh tràng ở thú; (3) Gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây
đậu; (4) Vây cá mập và vây cá voi; (5) Cánh của chim và cánh của côn trùng.
A. 1, 2 và 3.
B. Chỉ 1, 2, 4 và 5.
C. Tất cả
D. Chỉ 1, 3
Câu 2: Ở 1 quần thể động vật xét 2 locut gen phân ly độc lập, mỗi locut có 2 alen quan hệ trội- lặn
hoàn toàn, alen lặn là là alen đột biến. Trong các KG (AaBb, AaBB, aabb, aaBB, Aabb, AABb, aaBb,
AAbb, AABB) hiện diện trong quần thể này, có mấy KG của thể đột biến?
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 3: Cho các phát biểu sau về di truyền quần thể:
(1) Quá trình giao phối gần ở động vật hay tự thụ phấn ở thực vật thường làm tăng tần số alen lặn, làm
giảm tần số alen trội.
(2) Quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền.
(3) Nếu ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào kiểu hình để suy ra tần số của các alen trong
quần thể.
(4) Tự thụ phấn luôn dẫn đến thoái hóa giống.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 4: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có mấy kết luận không đúng trong các kết

B. 10/48.
C. 1/12.
D. 1/2.
Trang 1/7 - Mã đề thi 132


Câu 8: Đặc điểm nào cho phép phân biệt NST giới tính với NST thường?
A. NST thường chỉ có ở tế bào sinh dưỡng (tế bào xôma).
B. NST thường có thành phần hóa học khác với thành phần hóa học của NST giới tính.
C. NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
D. NST giới tính mang gen xác định giới tính và cả các tính trạng thường.
Câu 9: Cho các nhân tố sau: 1- Chọn lọc tự nhiên; 2- Giao phối ngẫu nhiên; 3- Di, nhập gen; 4- Cách
ly địa lý; 5- Đột biến; 6- Yếu tố ngẫu nhiên.
Có mấy nhân tố là nhân tố tiến hóa?
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 10: Cho các nhân tố sinh thái sau:
(1) Cạnh tranh dinh dưỡng và không gian sống; (2) Bệnh tật; (3) Điều kiện khô hạn; (4) Chất thải
độc hại; (5) Nhiệt độ xuống thấp vào mùa đông.
Những nhân tố phụ thuộc mật độ nào hạn chế kích thước quần thể sinh vật?
A. Tất cả.
B. 1, 2 và 4.
C. 1, 2, 3 và 4.
D. chỉ 1 và 2.
Câu 11: Cho các chuỗi thức ăn sau:
(1) tảo đơn bào
động vật nổi cá con
cá trắm đen.

D. 49,51% và 7%.
Câu 15: Trong các bộ ba nuclêôtit được liệt kê dưới đây, có những bộ ba nuclêôtit chắc chắn không
phải là bộ ba đối mã (anticôdon) trên các phân tử tARN.
(1) 5’AUU3’
(2) 5’UUA3’
(3) 5’AUX3’
(4) 5’UAA3’
(5) 5’AXU3’
(6) 5’UAG3’
(7) 5’UXA3’
(8) 5’XUA3’
(9) 5’UGA3’
Đáp án đúng là:
A. 1, 3, 5.
B. 2, 5, 9.
C. 4, 6, 9.
D. 2, 7, 8.

Trang 2/7 - Mã đề thi 132


Câu 16: Cho 1 số bước chính trong phương pháp gây đột biến:
(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
(2) Tạo dòng thuần chủng
(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
Quy trình đúng là?
A. (2), (3), (1).
B. (3), (2), (1).
C. (1), (3), (2).
D. (3), (1), (2).

D. 1 và 2.
Câu 20: Cho các ví dụ sau:
(1) Vỏ của hai loài ốc trong chi Bradybaena xoắn theo chiều ngược nhau. Kết quả là lỗ sinh dục
không phù hợp với nhau và giao phối không thể thành công.
(2) Hai loài rắn sọc không độc thuộc chi Thamnophis sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng
một loài sống chủ yếu dưới nước trong khi loài kia lại sống chủ yếu trên cạn.
(3) Ở Bắc Mỹ, vùng phân bố địa lý của loài chồn hôi đốm phương đông và loài chồn hôi đốm
phương tây chồng lên nhau nhưng loài chồn hôi đốm phương đông giao phối vào cuối mùa đông trong
khi đó loài chồn hôi đốm phương tây lai giao phối vào cuối mùa hè.
Ví dụ tương ứng với hình thức cách ly mùa vụ, cách ly cơ học và cách ly nơi ở lần lượt là:
A. 1, 2, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 1, 2.
D. 3, 2, 1.
Câu 21: Khi nghiên cứu ở 4 loài sinh vật thuộc 1 chuỗi thức ăn trong 1 quần xã, người ta thu được số
liệu dưới đây:
Loài Số cá thể Khối lượng trung bình mỗi cá thể
Bình quân năng lượng trên một đơn vị khối
lượng
1
10000
0,1
1
2
5
10
2
3
500
0,002

C. (2) và (3).
D. (3) và (4).
Câu 24: Một loài thực vật có 2n = 24 NST, một số dạng đột biến được tìm thấy trong quần thể thực
vật này có số lượng NST như sau: (1): 26 NST; (2) 23 NST; (3) 22 NST; (4) 48 NST; (5) 25 NST; (6)
36 NST. Khả năng có nhiều nhất mấy dạng đột biến lệch bội?
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 25: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại khỏi
quần thể nhanh nhất ?
A. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường.
B. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường.
C. Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.
D. Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.
Câu 26: Cho một số phát biểu sau về các gen thuộc ôperon Lac ở E.coli
(1) Mỗi gen mã hóa cho1 chuỗi pôlipeptit khác nhau
(2) Mỗi gen đều có vùng điều hòa riêng nằm ở đầu 3/ của mạch mã gốc
(3) Các gen có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra ở tế bào chất
(5) Khi phiên mã, mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 27: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các các phát biểu sau khi nói về cấy truyền phôi?
(1) Tạo ra một thế hệ với nhiều con vật có giới tính khác nhau.
(2) Các con sinh ra mang kiểu gen giống với con mẹ cho phôi.
(3) Trong thời gian ngắn tạo ra lượng lớn các con vật có mức phản ứng giống nhau.

đến hoa của của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa, đồng thời chúng đẻ 1
số trứng vào bầu nhụy ở 1 số hoa. Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các
bầu nhụy. Nếu có nhiều noãn bị hỏng thì quả cũng bị hỏng và dẫn đến 1 số ấu trùng côn trùng cũng bị
chết. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã?
A. Hội sinh.
B. Kí sinh.
C. Ức chế cảm nhiễm. D. Cạnh tranh.
Câu 32: Trong chuẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát
A. tế bào tử cung của người mẹ.
B. tế bào thai bong ra trong nước ối.
C. tính chất nước ối.
D. tính chất nước ối và tế bào tử cung người mẹ.
Câu 33: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, có mấy phát biểu đúng trong các
phát biểu sau?
(1) Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh
giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.
(2) Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
(3) Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống
thuận lợi.
(4) Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật
mà không gặp ở động vật.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 34: Tính trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
B. Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
C. Nhận biết được bằng quan sát thông thường.
D. Đo lường được bằng các kĩ thuật thông thường.

Câu 38: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
B. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132


Câu 39: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ kiểu hình aaB-C-dd ở đời con là
A. 9/128.
B. 3/128.
C. 5/128.
D. 7/128.
Câu 40: Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã
A. cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt
giao phối với nhau.
B. lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
D. lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
Câu 41: Một loài thực vật 2n = 20 NST, một cây thấy trong tế bào có 3 NST bị đột biến cấu trúc khác
loại thuộc 3 cặp NST khác nhau. Nếu cây này tự thụ phấn, khả năng đời con mang 2 NST đột biến
khác loại là bao nhiêu?
A. 23,4375%.
B. 6,25%.
C. 4,6875%.
D. 18,75%.
Câu 42: Cho biết ở một loài đậu, gen A quy định hoa tím và hạt xám, gen a quy định hoa trắng và hạt
đen. Cho lai hai thứ đậu thuần chủng là hoa tím, hạt xám và hoa trắng, hạt đen giao phấn với nhau

với con cái lông trắng thì khả năng đời con xuất hiện lông trắng là
A. 1/4.
B. 1/12.
C. 1/2.
D. 3/8.
Câu 47: Ở một loài côn trùng, giới tính được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể XX (con cái) và XY (con
đực). Khi cho con đực cánh đen thuần chủng giao phối với con cái cánh đốm thuần chủng, thu được F1
toàn cánh đen. Cho F1 giao phối tự do với nhau, F2 thu được 1598 con cánh đen và 533 con cánh đốm.
Biết rằng tất cả con cánh đốm ở F2 đều là cái và mỗi tính trạng do một gen quy định.
Nếu ở F2 người ta lấy ngẫu nhiên con đực cánh đen giao phối với con cái cánh đen thì khả năng đời
con xuất hiện cánh đốm là
A. 75%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 50%.

Trang 6/7 - Mã đề thi 132


Câu 48: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Ung thư máu; (2) Đao; (3) Pheninketô niệu; (4) Tocnơ; (5) Máu khó đông; (6) Claiphenter.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả hai giới?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 49: Một vườn đậu Hà lan có 1000 cây, trong đó có 400 cây hoa đỏ (AA), 400 cây hoa đỏ (Aa)
còn lại là cây hoa trắng (aa). Tần số alen a trong vườn đậu này là:
A. 0,2.
B. 0,4.

A
B
A
D
B
B

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

D
B
A
A
D
D
C
A
A
C

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN

40

C
B
D
A
C
D
B
B
B
C

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

D
D
A
B
C
B

trạng thứ 3 trội không hoàn toàn. Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST. Phép lai nào sau đây xuất hiện 12
kiểu hình ở thế hệ sau?
(I) BbDdEe x bbDdEe
(II) BbDdEe x bbDdee
(III) BbDdEe x BbDdEe
(IV) bbDdEe x Bbddee
A. (I) và (III)
B. (I) và (II)
C. (II) và (III)
D. (III) và (IV)
Câu 4: Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có tác dụng của chọn lọc và đột biến,
tần số tương đối của 2 alen A và a là A: a  0,7: 0,3. Tần số tương đối của A: a ở thế hệ sau là:
A. A: a  0,75: 0,25. B. A: a  0,5: 0,5.
C. A: a  0,7: 0,3.
D. A: a  0,6: 0,4.
Câu 5: Ở lúa gen A qui định thân cao, a: thân thấp, B: chín sớm, b: chín muộn. Các gen liên kết hoàn
toàn trên cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng. Tỉ lệ đời con : 149 thân cao, chín sớm: 50 thân thấp,
chín muộn là kết quả của phép lai nào sau đây?
AB aB
Ab Ab
AB Ab
AB AB
A.
B.
C.
D.
x
x
x
x



A. AaXbXb x aaXbY. B. AaXBXb x aaXbY. C. aaXBXb x AaXBY. D. aaXbXb x AaXBY.
Câu 10: Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1. Đem
lai phân tích F1. Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hoán vị gen?
A. 3:3:1:1.
B. 1:1:1:1.
C. 9:6:1.
D. 9:3:3:1.
Câu 11: Xét một gen có 2 alen : A và a . Một quần thể có tần số alen A = 0.7, quần thể này ở trạng
thái cân bằng di truyền. Cấu trúc di truyền của quần thể này là :
A. 0.81 AA: 0.18Aa: 0.1aa.
B. 0.25 AA: 0.50Aa: 0.25aa.
C. 0.49 AA: 0.42Aa: 0.09aa.
D. 0.81 AA: 0.18Aa: 0.01aa.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Kiểu gen xác định hoàn toàn năng suất của giống vật nuôi và cây trồng.
B. Kỹ thuật sản xuất quyết định 1 phần năng suất của giống.
C. Năng suất là kết quả tương tác giữa giống và kỹ thuật sản xuất.
D. Muốn vượt giới hạn năng suất của giống cũ, phải cải tạo giống.
Câu 13: Nhóm máu ở người do gen mang 3 alen IA, IB, IO quy định:
- Nhóm máu A được quy định bởi kiểu gen: IAIA, IAIO
- Nhóm máu B được quy định bởi kiểu gen: IBIB, IBIO
- Nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen: IOIO
- Nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gen: IAIB
Hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm máu A sinh được 1 con trai có nhóm máu
B và 1 con gái có nhóm máu A . Người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được 1 con trai có nhóm
máu A . Kiểu gen của chị em sinh đôi này là:
A. IAIO.
B. IBIO.

A. BB XM Xm .
B. BB XM XM .
C. Bb XM XM .
D. Bb XM Xm .
Câu 18: Khi cho tự thụ phấn giữa 2 cây cà chua thu được F1: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp,
quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn. Xác định kiểu gen P và tần số hoán vị
gen ( biết tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, quả tròn trội hoàn toàn so với quả bầu dục,
hoán vị gen chỉ xảy ra ở 1 bên ):
A. Ab/aB , f = 20%.
B. AB/ab , f = 20%.
C. AB/ab , f = 10%.
D. Ab/ab , f = 20%.
Trang 2/6 - Mã đề thi 134


Câu 19: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2
Ăngstron và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho
gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là:
A. A = T = 1074 ; G = X = 717
B. A = T = 1432 ; G = X = 956
C. A = T = 1440 ; G = X = 960
D. A = T = 1080 ; G = X = 720
Câu 20: Ở ruồi giấm, A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b:cánh cụt. Lai giữa
ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt, được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài.
Cho ruồi F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được kết quả: 69,5%: thân xám, cánh dài; 4,5% thân xám,
cánh cụt; 4,5% thân đen, cánh dài; 20,5% thân đen, cánh cụt. Hãy cho biết kiểu gen của cá thể F1 và
tần số hoán vị gen:
AB
AB
A.

thế hệ sau:
A. Quy luật liên kết có hoán vị gen, với tần số hoán vị là 15%.
B. Quy luật tương tác bổ trợ, AaBb x AaBb, gen trội A và B có vai trò như nhau và khác với kiểu
gen đồng hợp lặn.
C. Quy luật phân ly độc lập, AaBb x Aabb, gen trội là trội hoàn toàn.
D. Quy luật tương tác cộng gộp.
Câu 25: Tính trạng chất lượng là tính trạng:
A. Chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
B. Có kiểu hình biến dị liên tục.
C. Ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
D. Do nhiều gen cùng tác động.
Câu 26: Sự khám phá ra quy luật di truyền liên kết gen đã không bác bỏ mà còn bổ sung cho quy luật
phân ly độc lập vì:
A. Mỗi gen đều quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
B. Trên mỗi nhiễm sắc thể có rất nhiều cặp gen và trong mỗi tế bào có nhiều nhiễm sắc thể đồng
dạng nhau.
C. Các gen cùng 1 nhiễm sắc thể liên kết với nhau còn các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng
dạng nhau phân ly độc lập với nhau trong quá trình di truyền.
D. Một gen quy định nhiều tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
Câu 27: Lai gà trống và mái đều lông xám, sọc, F1 cho gà trống con phân ly tỉ lệ: 3 lông xám, sọc; 1
lông vàng, sọc, con gà mái con cho tỉ lệ:40% lông xám, sọc; 10% lông vàng, sọc: 2,5% lông vàng, trơn;
47,5% lông xám, trơn.
I: Menđen II: Tương tác gen
III: Liên kết giới tính IV: Di truyền ngoài nhân
Màu lông của gà và kiểu lông của gà lần lượt được chi phối bởi quy luật di truyền:
A. II, III
B. I, III
C. I, II
D. II, I
Câu 28: Quy luật phân li độc lập thực chất là:

D. 11260.
Câu 33: Gen cấu trúc tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônucleotit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 :
4 . Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trong gen để tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
A. A = T = 30% và G = X = 20%
B. A = T = 15% và G = X = 35%
C. A = T = 35% và G = X = 15%
D. A = T = 20% và G = X = 30%
Câu 34: Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó.
B. Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêic và di truyền vi sinh vật.
C. Phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối.
D. Có thể tái tổ hợp ADN của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại.
Câu 35: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi 1 số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotit
mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:
A. 4 .
B. 5 .
C. 6
D. 3 .
Câu 36: Điều nào sau đây không phải là ý nghĩa của định luật Hacđi – Vanbec:
A. Giải thích được trạng thái động của quần thể.
B. Giải thích được trạng thái ổn định của quần thể.
C. Từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
D. Từ tần số tương đối của các alen suy ra tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ liểu hình.
Câu 37: Theo quan niệm hiện đại, quan hệ giữa các nhân tố nào sau đây hình thành đặc điểm thích nghi
cho sinh vật?
A. Quá trình biến dị, quá trình di truyền, quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. Quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
C. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên.
D. Quá trình đột biến, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
Câu 38: Trong phương thức hình thành loài mới bằng con đường địa lý (hình thành loài khác khu vực

B. 6750 cây.
C. 2250 cây.
D. 750 cây.
Câu 42: Chọn từ phù hợp điền vào khái niệm sau:” Quần thể giao phối là…(I)…, trãi qua nhiều thế hệ
đã cùng…(II)…, trong đó các cá thể…(III)…, và được…(IV)… ở mức độ nhất định với các nhóm cá
thể lân cận cũng…(V)…”
(1)Thuộc lồi đó; (2) Chung sống trong một khoảng khơng gian xác định;(3) Giao phối tự do với
nhau; (4) Cách ly; (5) Một nhóm cá thể cùng lồi.
A. I. 1 – II.2 – III.3 – IV.4 – V.5.
B. I. 4 – II.5 – III.2 – IV.1 – V.3.
C. I. 5 – II.2 – III.3 – IV.4 – V.1.
D. I. 2 – II.1 – III.4 – IV.3 – V.5.
Câu 43: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử , 50% giao tử chứa alen này, và
50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì ?
A. Alen trội phải trội hồn tồn so với alen lặn.
B. Số cá thể thu được phải lớn
C. Q trình giảm phân phải xảy ra bình thường.
D. Bố mẹ phải thuần chùng
Câu 44: Một cơ thể có tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính XAXa, trong q trình giảm phân phát
sinh giao tử, ở một số tế bào cặp nhiễm sắc thể này khơng phân li trong lần phân bào II . Các lọai giao
tử có thể đuợc tạo ra từ cơ thể trên là:
A. XAXA ,XAXa, XA, Xa ,O .
B. XAXA ,XaXa, XA, Xa ,O .
C. XAXa ,O, XA, XAXA .
D. XAXa ,XaXa, XA, Xa ,O .
Câu 45: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Bệnh phêninkêtơ niệu.
(2) Bệnh ung thư máu.
(3) Tật có túm lơng ở vành tai
(4) Hội chứng Đao

A. Mèo cái: 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 100% hung
B. Mèo cái hoàn toàn đen, mèo đực 50% đen, 50% hung.
C. Mèo cái: 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 100% đen.
D. Mèo cái: 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 50% đen, 50% hung.
3
Câu 49: Gen dài 3060 Ăngtron , có tỉ lệ A = G . Sau đột biến, chiều dài gen không đổi và có tỉ lệ
7
A
 42,18% . Dạng đột biến trên là:
G
A. Thay 3 cặp A-T bằng 3 cặp G-X .
B. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X .
C. Thay 1 cặp G- X bằng 1 cặp A-T .
D. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
Câu 50: Cấu trúc một đơn phân của ADN (Nucleotit) gồm:
A. Axit phôtphoric, đường ribôz, 1 bazơnitric
B. Axit phôtphoric, đường ribôz, Ađênin
C. Đường Đêôxiribô, Axit phôtphoric, Axit amin
D. Axit phôtphoric, Đường Đêôxiribô, 1 bazơnitric
-----------------------------------------------

----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8

D
D
B
A
A

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

D
B
A
C
C
C
D
D
D
C

31
32


D
C
C
B
A
A
B
D
A
D

Trang 6/6 - Mã đề thi 134


TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: SINH HỌC; Khối: B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi : 16/1/2016

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
AB
Dd EeGgHh tiến hành giảm phân xảy ra trao đổi đoạn theo lí

B. XbA XBa x XBAY; f=10 %.
C. XBA Xba x XBAY; f=10 %.
D. XbA XBa x XbaY; f=20 %.
Câu 6: Tìm số phát biểu không đúng
Câu 1: Có 4 tế bào đều có kiểu gen

1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể về bản chất có sự sắp xếp lại trong khối gen chỉ trong một nhiễm sắc
thể
2. Đột biến thêm một cặp nucleotit là dễ xảy ra nhất
3. Nếu 5BU là đồng phân của T dẫn tới dạng đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
4. phần lớn các đột biến điểm là có hại
5. Đột biến gen xảy ra có tính chất thuận nghịch
A. 2 B . 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen( mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng) lai với
nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 0,09. Phép lai nào sau đây
không giải thích đúng kết quả trên?
AB
A. P đều có kiểu gen
với f = 40% xảy ra cả 2 bên.
ab
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


Ab
AB
vi f = 36%, m cú kiu gen
khụng xy ra hoỏn v gen
aB
ab
AB

A. t bin , di nhp gen.
B. t bin , cỏc yu t ngu nhiờn.
C. t bin , CLTN.
D. Di nhp gen, cỏc yu t ngu nhiờn
Cõu 11: Ngun nguyờn liu th cp ca quỏ trỡnh tin hoỏ l
A. t bin.
B. ngun gen di nhp. C. bin d t hp.
D. quỏ trỡnh giao phi.
Cõu 12: nhõn cỏc ging lan quý, cỏc nh nghiờn cu cõy cnh ó ỏp dng phng phỏp
A. nhõn bn vụ tớnh.
B. nuụi cy t bo, mụ thc vt.
C. dung hp t bo trn.
D. nuụi cy ht phn v noón cha th tinh.
Cõu 13: Biết quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 40% và giữa E và e là 20%
Ab DE
.Một cá thể có kiểu gen
aB de
Tỉ lệ xuất hiện giao tử ab de
A. 8%
B. 4%
C. 16%
D. 12%
Cõu 14: Tỡm s phỏt biu ỳng:
(1) Loi mui c to ra nh t bin o on
(2) t bin lp on to gen mi trong tin hoỏ
(3) Chuyn on lm cho cỏc gen alen trờn cựng mt NST
(4) t bin mt on lm mt cõn bng trong h gen
(5) o on gi vng mc hot ng ca gen
(6) o on lm mt cõn bng trong h gen
A. 2

D. quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ
thành đạt sinh sản
Câu 17: Loài lúa mì Triticum di coccum có bộ Nhiễm sắc thể là:
A. 24
B. 36
C. 28
D. 42
Câu 18: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến được kí hiệu từ (1)
đến (6) mà số NST ở trạng thái chưa nhân đôi có trong mỗi tế bào sinh dưỡng của mỗi thể đột biến là
(1) 21 NST.
(2) 18NST
(3) 9 NST.
(4) 15 NST.
(5) 42 NST. (6) 54 NST.
Số đáp áp đúng cho thể đột biến đa bội lẻ là:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 19: Đem tự thụ phấn giữa F1 dị hợp ba cặp gen, kiểu hình ngô hạt đỏ, quả dài với nhau, thu được kết
quả F2 như sau: 11478 cây ngô hạt đỏ, quả dài; 1219 cây ngô hạt vàng, quả ngắn; 1216 cây ngô hạt trắng,
quả dài; 3823 cây ngô hạt đỏ, quả ngắn; 2601 cây ngô hạt vàng, quả dài; 51 cây ngô hạt trắng, quả ngắn.
A-B-, A-bb: hạt đỏ; aaB-: hạt vàng; aabb: hạt trắng. D: quả dài; d: quả ngắn.
Tìm số đáp án đúng
1. 3 cặp gen quy định 2 tính trạng, xảy ra tương tác gen liên kết hoàn toàn
2. 3 cặp gen quy định 2 tính trạng nằm trên 1 cặp NST tương đồng
Bd
Bd
3. kiểu gen của F1 Aa
x Aa

Số đáp án đúng :
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 24: Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác
nhau?
A. Cấy truyền phôi.
B. Dung hợp tế bào trần.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132


C. Nuôi cấy tế bào, mô thực vật.
D. Nuôi cấy hạt phấn.
Câu 25: Ở một loài thú, lôcut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen, trong đó các kiểu gen khác
nhau về lôcut này quy định các kiểu hình khác nhau; lôcut gen quy định màu mắt gồm 2 alen, alen trội
là trội hoàn toàn. Hai lôcut này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho biết không xảy ra đột
biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa về hai lôcut trên là
A. 10 kiểu gen và 6 kiểu hình.
B. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình.
C. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình.
D. 10 kiểu gen và 4 kiểu hình.
Câu 26: Chiều cao cây do 5 cặp gen phân li độc lập tác động cộng gộp, sự có mặt mỗi alen trội làm cây
cao thêm 5cm. Cây cao nhất có chiều cáo 220 cm. Về mặt lý thuyết, phép lai P: AaBBDdeeFf x
AaBbddEeFf cho F1 có cây cao 190cm và 200cm chiếm tỉ lệ là
A. 45/128 và 30/128.
B. 35/128 và 21/128.
C. 42/128 và 24/128.
D. 12/128 và 21/128
Câu 27: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

C. 37,5% và 87,5%
D. 50% và 50%
Câu 32: Ở một loài côn trùng ngẫu phối, alen A quy định thân đen, alen a quy định thân trắng. Một quần
thể ban đầu (P) có tần số alen A và a lần lượt là 0,4 và 0,6. Do môi trường bị ô nhiễm nên bắt đầu từ đời
F1, khả năng sống sót của các kiểu hình trội đều bằng nhau và bằng 25%, khả năng sống sót của kiểu hình
lặn là 50%. Cấu trúc di truyền của quần thể ở F2
A. 0,04AA : 0,12Aa : 0,18aa. B. 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa.
C. 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. D. 0,41AA : 0,09Aa : 0,5aa.
Câu 33: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây góp phần tạo nên loài mới ?
A. Đột biến chuyển đoạn.
B. Đột biến đảo đoạn.
C. Đột biến lặp đoạn, đột biến đảo đoạn. .
D. Đột biến chuyển đoạn, đột biến đảo đoạn.
AB
Câu 34: Có 400 tế bào có kiểu gen
tham gia giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 50 tế bào có diễn
ab
ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen số tế bào còn lại thì không. Số lượng loại giao tử
không tái tổ hợp AB theo lí thuyết là bao nhiêu?
A. 750
B. 700
C. 1400
D. 1500
Câu 35: Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa màu đỏ trội không
hoàn toàn so với alen a quy định hoa màu trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng. Quần thể
nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
Trang 4/6 - Mã đề thi 132


A. Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu hồng.

B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 39: Ở phép lai X A X a

BD
Bd
, nếu có hoán vị gen ở cả 2 giới, mỗi gen qui định một tính trạng
x Xa Y
bd
bD

và các gen trội hoàn toàn thì số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con là:
A. 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình
B. 20 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình.
C. 40 loại kiểu gen, 16 loại kiểu hình..
D. 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình.
Câu 40: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng?
(1) Một mã di truyền luôn mã hoá cho một loại axít amin.
(2) Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtít là A, U, G, X.
(3) Ở sinh vật nhân thực, axít amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin.
(4) Phân tử tARN và rARN là những phân tử có nguyên tắc bổ sung
(5) Ở trong tế bào, trong các loại ARN thì rARN có hàm lượng cao nhất.
(6) có 61 bộ ba tham gia mã hoá axítamin
(7) Trên phân tử mARN có vị trí đặc hiệu để riboxom nhận biết bám vào tham gia dịch mã
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 41: Có hai giống lúa, một giống có gen quy định khả năng kháng bệnh X, một giống có gen quy định

bd
AD
ad
Ad
AB
ab
A. Aa
x aa
B.
C.
bb
D.
Dd x
Bb  bb
Bb x
dd
ad
ab
bd
bd
ad
ad
aD
ab
Câu 44: Cho các thành phần sau 1. Gen; 2. mARN; 3. Axitamin; 4. tARN; 5. Ribôxôm; 6. enzim. Có bao
nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlypeptit?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4

AD
Abd
Abd
Bd
Bd
A.
×
B.
×
C.
Bb ×
Bb
D. Aa
× Aa
abd
aBd
ad
ad
aBD
aBD
bD
bD
Câu 49: Gen A nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y có 5 alen, gen B nằm trên nhiễm sắc thể
thường có 2 alen, gen D nằm trên nhiễm sắc thể Y không có alen trên X có 2 alen. Số kiểu gen và số kiểu
giao phối tối đa trong quần thể về 3 gen này là:
A. 75 và 2850.
B. 135 và 2850.
C. 135 và 1350.
D. 75 và 1350
Câu 50: Trong quần thể của một loài động vật có vú, xét một gen có hai alen: A quy định lông đen trội


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status