50 bộ đề thi thử thpt quốc gia môn sinh học 2016 có đáp án - Pdf 34

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
MÔN SINH HỌC
Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề
Mã đề 493
Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
D. Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể.
Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:
A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.
D. Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.
Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
B. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.
C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
D. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì
số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định
kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?
A. Thêm 1 cặp G – X
B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
C. Mất 1 cặp G – X
D. Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G – X
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TP. HỒ CHÍ MINH

Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất


B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 3
D. 2, 3, 4
Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này
hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không
kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là:
A. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
B. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
C. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?
(1) Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau.
(2) Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
(3) Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.
[Type text]

Page 1


(4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai
gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với
4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn
là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:
A. Ab/aB, f = 20%
B. AB/ab, f = 20%

lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là:
A. 0,8 và 0,2
B. 0, 75 và 0,25
C. 0,55 và 0,45
D. 0,65 và 0,35
Câu 16. Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb . Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có
khả năng sinh sản .Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự phối thứ nhất là :
A. 0.25
B. 0.125
C. 0.22
D . 0.04
Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo?
A. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc .
B. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo
C. ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
D. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó
Câu 18. Một loài có bộ NST 2n = 14 .Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li. Ở những
lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường .Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là
A. Tất cả các tế bào đều có 16 NST
B. Có tế bào có 12 NST các tế bào còn lại có 16NST
C. Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST
D. Tất cả các tế bào có 14 NST
Câu 19. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất :
Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2. 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu
thụ bậc 3(0.5. 102 calo)
A. 45.5%
B. 0.57%
C. 0.92%
D. 0.0052%
Câu 20. Cho các ví dụ sau đây :

A. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
B. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
C. quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên
D. quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên
Câu 25. Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính .Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người
đàn ông bị mù màu đỏ lục .Tính tỉ lệ số người phụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là
A. 7.58%
B. 7.78%
C. 7.48%
D. 7.68%
Câu 26. Ở người có các kiểu gen quy định nhóm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định
máu AB; IO IO quy định máu O. Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới
vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu hình 2 anh em sinh đôi nói trên là
A. IA IB (máu AB)
B. IB IB hoặc IB IO (máu B)
C. IO IO máu O
D. IA IA hoặc IA IO ( máu A)
Câu 27. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại:
( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
(2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột
biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
(4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng
cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?

Câu 32. Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò
A. là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi.
B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài.
C. Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.
D. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
[Type text]

Page 3


Câu 33. Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào
người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

Tế bào 1
Tế bào 2
Tế bào 3
Tế bào 4

NST số 1
3
2
3
2

NST số 2
2
3
3
2


(2) Đều có thể xảy ra trong tế bào chất của tế bào
(3) Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào
(4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra hiện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit
Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là:
A. 1;3;4
B. 2,3;4
C. 1;2;4
D. 1;2;3
Câu 36. Nếu hai loài thực vật không thể thụ phấn tự nhiên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai
loài này
A. Cấy truyền phôi
B. Nuôi cấy tế bào đơn bội C. Dung hợp tế bào trần
D. Nuôi cấy mô tế bào thực vật
Câu 37. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
A. (1); (2)
B. (1); (4)
C. (2); (4)
D. (2) ; (3)
Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số hoán vị gen?
A. Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể
B. Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
C. Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể
D. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể
Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?
A. các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng
số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
B. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm
sắc thể trong hợp chất của loài

(3) Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F1, tứ bội F1 thành thể tứ bội
(4) Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội
Phương án đúng đúng:
A. 1;3;4
B. 1;2;3
C. 1;2;4
D. 2;3;4
Câu 44. Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu
phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên. Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao
nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?
(1) Aa x aa
(2) Aa x aa
(3) XAXA x XaY
(4) XaXa x XAY
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 45. Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết
gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb,
người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:
A. 195
B. 130
C. 65
D. 260
Câu 46. Cho nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt.
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:
A. (2) và (5)
B. (1) và (4)
C. (3) và (4)

Câu 2. Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang
nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1.
Chọn C.
Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt
giữa các cá thể.
Chọn D.
Câu 4. Lời giải:
Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4
2
32 = 2 nucleotit và 3 liên kết hidro => thêm 1 cặp G – X.
Chọn A.
Câu 5. Lời giải: 1 tế bào sinh dục cái sau khi giảm phân chỉ cho 1 trứng.
[Type text]

Page 5


Chọn C.
Câu 6. Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị
lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
Chọn C.
Câu 7. Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb. AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :
1aabb. => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục.
AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb
 Ta có tỉ lệ các giao tử 1 Ab : 1 aB :1 ab
 Tỉ lệ của kiểu hình bầu dục (aabb) là
 1/3 x 1/3 = 1/9
 Đáp án D
Câu 8 Lời giải: Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát khoảng 90% do: hoạt động hô hấp, rơi rụng, bài tiết, một phần không
sử dụng được,...

Chọn A.
Câu 18: NST kép không phân ly trong nguyên phân thì trong 2 tế bào con, 1 tế bào thừa1 NST, 1 tế bào thiếu 1 NST. Lần nguyên
phân đầu tiên có 2 NST kép không phân ly=> tạo ra hai tế bào con có 12 NST( 2n – 1 - 1 ) và 16 NST ( 2n+ 1 + 1 ) => trong cơ
thể có 2 loại tế bào: 12 NST, 16 NST
Chọn B.
Câu 19 Bậc dinh dưỡng bậc 2 là sinh vật tiêu thụ bậc 1. Hiệu suất: 6 4
2,1.10
1,2.10 = 0,57%.
Chọn B.
Câu 20 : Cách ly sau hợp tử: 1, 3.
Chọn C.
Câu 21 : Sau lần giảm phân I có 2 tế bào. Nếu 1 trong 2 tế bào này không phân ly trong giảm phân 2 → 1 giao tử thừa 1 NST, 1
giao tử thiếu 1 NST. Tế bào còn lại giảm phân II bình thường → 2 giao tử bình thường.
Chọn D.
[Type text]

Page 6


Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ).
Chọn A.
Câu 23 . Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm
nào đó trên phân tử ADN
Chọn B.
Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM
và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
Chọn B.
Câu 25 : Tỷ lệ XaY trong số XY là:
50
2 = 0,04. => tần số alen trong quần thể ( = ở XY = ở XX): A = 0,96; a = 0,04. Tỷ lệ XAXa trong số XX: 2 x 0,96 x 0,04 = 0,0768

Chọn A.
Câu 35. Các nhận định đúng: (1), (2), (4). Ở tế bào nhân sơ thì tái bản AND diễn ra vùng nhân , sinh vật nhân thực các gen ngoài
nhân tái bản và phiên mã ở bên ngoài tế bào chất . Ở sinh vật nhân thực thì dịch mã vẫn xảy ra ở tế bào chất.
Chọn C.
Câu 36. Dung hợp tế bào trần có thể kết hợp bộ NST của 2 loài có đặc điểm khác xa nhau.
Chọn C.
Câu 37. Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen
và có thể làm giảm khả năng sinh sản . => (1), (4).
Chọn B.
Câu 38. Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận.
Chọn D.
Câu 39. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết
bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n).
Chọn C.
Câu 40. Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên.
Chọn D.
[Type text]

Page 7


Câu 41. Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C.
Câu 42. Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện
chức năng khác nhau. Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá.
Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự.
Chọn C.
Câu 43. Các phương pháp tạo dòng thuần: (1), (2), (4).
Chọn C.
Câu 44. 2 alen – 5 kiểu gen => gen trên NST giới tính X không tương ứng trên Y => (3), (4).
Chọn B.

với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng
hợp lặn về tất cả các gen trên chiếm tỉ lệ
A. 0,75%
B. 0,15%
C. 0,25%
D. 0,5%
Câu 2: Trong chu trình tuần hoàn vật chất, nhóm sinh vật có vai trò trả lại các chất vô cơ cho môi trường
làm tăng độ phì nhiêu cho đất là
A. sinh vật sản xuất.
B. sinh vật phân giải.
C. sinh vật tiêu thụ bậc 1.
D. sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.
Câu 3: Khi nói về đại tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này. B. Cây có hoa ngự trị.
C. Ở kỉ Thứ tư ( kỉ Đệ tứ) khí hậu lạnh và khô.
D. Ở kỉ Thứ ba ( kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người.
Câu 4: Cho các thành tựu:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.
(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.
(3) Tạo ra giống bông kháng sâu hại của vi khuẩn.
(4) Tạo ra giống nho không có hạt.
(5) Tạo ra cừu sản xuất sữa có chứa prôtêin của người.
(6) Tạo giống lúa “gạo vàng”có khả năng tổng hợp β – carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
Các thành tựu do ứng dụng của kĩ thuật chuyển gen là:
A. (1), (3), (4), 5).
B. (1), (3), (6).
C. (1), (3), (5), (6).
D. (1), (3), (5).
Câu 5: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa chủ yếu gặp ở các loài
A. động vật bậc thấp.

(2) Cây mang 2 alen trội có chiều cao 70 cm.
(3) Cây có chiều cao 75 cm chiếm tỉ lệ 31,25%.
(4) F2 có 81 kiểu gen.
Phương án trả lời đúng là:
A. (2), (3).
B. (2), (4).
C. (1), (4).
D. (1), (3).
Câu 10: Khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ.
Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn thu được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.
Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2, lấy 5 cây F2 xác suất để có 3 cây hoa trắng là
A. 0,265.
B. 0,311.
C. 0,036.
D. 0,077.
Câu 11: Cho các phương pháp sau:
(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
(2) Dung hợp tế bào trần khác loài.
(3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1.
(4) Nuôi cấy mô tế bào thực vật tạo ra các cây con.
(5) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.
(6) Lai xa giữa hai loài được F1, sau đó gây đột biến đa bội hóa F1 tạo thể song nhị bội.
Trong các phương pháp trên, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra đời con có kiểu gen khác với bố mẹ?
A. 3.
B. 4 .
C. 5.
D. 6.
Câu 12: Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu là 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa. Biết rằng các cá thể dị hợp có
khả năng sinh sản bằng 1/2 so với cá thể đồng hợp, các cá thể có kiểu gen đồng hợp có khả năng sinh sản
như nhau và bằng 100%. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn, tần số các cá thể có kiểu gen đồng hợp trội là

D. Phân bố đồng đều làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 16: Trong các phát biểu sau về tiến hóa nhỏ, có mấy phát biểu sai?
(1) Quá trình tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
(2) Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn ra không ngừng dưới tác động
của các nhân tố tiến hóa.
(3) Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa.
Trang 2/7 - Mã đề thi 232


(4) Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện sự cách li
sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.
(5) Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 17: Thực hiện phép lai P: ♂ AaBbDdEe x ♀ AaBbddee. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, có quan
hệ trội lặn hoàn toàn, mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST thường khác nhau và không có đột biến xảy ra.
Hãy xác định tỉ lệ kiểu gen ở F1 giống kiểu gen bố, mẹ?
A. 6,25
B. 75%
C. 12,5%
D. 87,5%
Câu 18: Khi nói về nhân tố tiến hóa, xét các đặc điểm sau:
(1) Có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể.
(2) Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
(3) Có thể dẫn đến làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.
(4) Có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(5) Có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể.
Trong 5 đặc điểm trên, các yếu tố ngẫu nhiên có bao nhiêu đặc điểm?

C. 3/4.
D. 1/2.
Câu 23: Cho các thông tin:
(1) Làm thay đổi hàm lượng ADN ở trong nhân.
(2) Không làm thay đổi số lượng và thành phần gen có trong mỗi nhóm gen liên kết.
(3) Làm thay đổi chiều dài của ADN.
(4) Xảy ra ở thực vật mà ít gặp ở động vật.
(5) Được sử dụng để lập bản đồ gen.
(6) Làm cho một gen nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động.
(7) Làm xuất hiện loài mới.
Đột biết mất đoạn NST có những đặc điểm:
A. (1), (2), (3).
B. (3), (5), (6).
C. (1), (3), (5).
D. (4), (5), (7).
Câu 24: Khi nói về diễn thế sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến
đổi của môi trường.
B. Trong quá trình diễn thế, xu hướng của diễn thế luôn dẫn tới hình thành quần xã đỉnh cực có tính ổn định.
C. Trong diễn thế, song song với quá trình biến đổi của quần xã là quá trình biến đổi về các điều kiện
tự nhiên của môi trường như khí hậu, thổ nhưỡng…
Trang 3/7 - Mã đề thi 232


D. Diễn thế sinh thái xảy ra do các nguyên nhân tác động từ bên ngoài quần xã hoặc do tác động của
các nhân tố bên trong quần xã.
Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thâp;
alen B quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt dài. Hai cặp gen này cùng nằm trên một
cặp nhiễm sắc thể, di truyền liên kết hoàn toàn. Cho các phép lai sau đây:
Ab Ab

ab
ab
Số phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen 1:1:1:1 là:
A. 2.
B. 1.
C. 4
D. 3
Câu 26: Hiện tượng tự tỉa thưa ở cây lúa trong ruộng lúa là kết quả của:
A. thiếu chất dinh dưỡng.
B. cạnh tranh cùng loài.
C. sâu bệnh phá hại.
D. cạnh tranh khác loài.
Câu 27: Loài người tiến hóa cao nhất và đã tuyệt chủng là:
A. Homo sapiens
B. Homo habilis
C. Homo erectus
D. Homo neanderthalensis
Câu 28: Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu Aa và Bb. Khi tế
bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li;
giảm phân II diễn ra bình thường. Số loại giao tử tạo ra từ tế bào sinh tinh trên là
A. 4.
B. 8.
C. 6.
D. 2.
Câu 29: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới, do đó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen
của quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số alen và thành
phần kiểu gen của quần thể.

A. có khả năng sinh sản hữu tính bình thường và có thể giao phối được với nhau.
B. có khả năng giao phối với nhau nhưng tạo ra con lai bất thụ.
C. có khả năng sinh sản hữu tính bình thường nhưng không giao phối được với nhau.
D. không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Trang 4/7 - Mã đề thi 232


Câu 34: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở hai giới với tần số như nhau. Tiến hành phép lai

AB

Dd 

AB

Dd , trong tổng số cá thể thu được ở F1, số cá thể có kiểu hình lặn về ba tính trạng trên
ab
ab
chiếm tỉ lệ 4,41%. Theo lí thuyết, số cá thể F1 có kiểu hình trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
A. 11,04%
B. 16,91%
C. 22,43%
D. 27,95%
Câu 35: Khi nói về ổ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Hai loài có ổ sinh thái khác nhau thì không cạnh tranh nhau.
B. Cùng một nơi ở luôn chỉ chứa một ổ sinh thái.
C. Sự hình thành loài mới gắn liền với sự hình thành ổ sinh thái mới.
D. Cạnh tranh cùng loài là nguyên nhân chính làm mở rộng ổ sinh thái của mỗi loài.
Câu 36: Khi nói về mức phản ứng, điều nào sau đây không đúng?

Câu 40: Điểm phân biệt của u ác tính so với u lành tính là:
A. Tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào.
B. Các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển vào máu, đến các nơi khác tạo
nên nhiều khối u khác nhau.
C. Tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào.
D. Các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên
nhiều khối u khác nhau.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật
trong tự nhiên?
A. Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự
phân bố các cá thể trong quần thể.
B. Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các
cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.
C. Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với
nhau làm tăng khả năng sinh sản.
D. Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến
và có thể dẫn đến tiêu diệt loài.
Câu 42: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một
loại axit amin.
(2) Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 5/ 3/.
P:

Trang 5/7 - Mã đề thi 232


(3) Trong quá trình dịch mã hai mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử
mARN.
(4) Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3/ của mARN đến
đầu 5/ của mARN.

BD
BD
Bd
Bd
Ad
Ad
AB
AB
Aa
 Aa
.
Aa
 Aa
.
Bb 
Bb.
Dd 
Dd .
bd
bd
bD
bD
aD
ab
A.
B.
C. aD
D. ab
Câu 45: Một gen có chiều dài 2805 A0 và có tổng số 2074 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến điểm làm giảm
2 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến là

, aa
.
B. AA
, AA
, aa
, aa
.
DE
DE
De
dE
DE
de
de
de
DE
dE
dE
dE
De
De
De
de
C. AA
, AA
, aa
, aa
.
D. AA
, AA

Câu 49: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hóa không liên quan đến chọn lọc tự nhiên.
B. Trong cùng một khu vực địa lí vẫn có thể hình thành loài mới bằng con đường địa lí.
C. Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn gắn liền với quá trình hình thành loài mới.
D. Trong quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái không cần đến sự cách li địa lí.
Câu 50: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định. Cho (P) ruồi giấm đực
mắt trắng giao phối với ruồi giấm cái mắt đỏ, thu được F1 gồm toàn ruồi giấm mắt đỏ. Cho các ruồi
giấm ở thế hệ F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 con mắt đỏ : 1 con mắt
trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn ruồi đực. Cho các ruồi giấm ở th ế hệ F2 giao ph ối ng ẫu
nhi ên thu được F3. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra, theo lí thuyết, trong tổng số ruồi
giấm thu được ở F3, ruồi giấm đực mắt đỏ chiếm tỉ lệ
A. 25%.
B. 37,5%.
C. 12,5%.
D. 75%.
----------- HẾT ---------ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 232
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

A
B
D

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

D
C
C
B
D
B
D
D
B
C

31
32
33
34
35
36
37
38

A
A
A
D
B

Trang 7/7 - Mã đề thi 232


TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: SINH HỌC; Khối: B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi : 8/11/2015

Mã đề thi 356

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành
A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là
A. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng B. Làm thay đổi nhóm gen liên kết
C. Gây chết hoặc giảm sức sống.
D. Ảnh hưởng đến hoạt động của gen.
Câu 2: Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng, riêng chòm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu
đen. Nếu cạo ít lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục thì:
A. Lông mọc lại ở đó có màu trắng.

; f = 36 %
C. Aa
; f = 32%
D. Aa
; f = 36%
Bd
bd
bD
bD
Câu 7: Phép lai nào dưới đây không cho tỷ lệ kiểu hình ở F1 là 1: 2: 1? Biết mỗi gen quy định

một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn.

Ab Ab
, liên kết gen hoàn toàn ở cả 2 bên
x
aB aB
Ab Ab
B. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f = 20%.
aB aB
Ab Ab
C. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f bất kỳ nhỏ hơn 50%.
aB aB
Ab Ab
D. P. x
, hoán vị gen ở cả 2 bên với f = 20%.
aB aB


4. mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5 ’- 3’ còn ở sinh vật nhân sơ

là 3 – 5’.
Phương án đúng là
A. 1,2
B. 1, 2,3,4
C. 1,2,3
D. 2,3
Câu 11: .Theo Menden, nội dung của quy luật phân li là :
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ lệ 3 trội :1 lặn.
B. Mỗi nhân tố di truyền của cặp phân li về giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa
một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
D. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 12: Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến
1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2. Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX
3. Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X bằng A-T
4. Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5. Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
6. Đột biến lặp đoạn làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở 1 NST
Có bao nhiêu ý đúng:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 13: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B-, A-bb: lông trắng; aaB:
lông đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D: lông dài; d: lông
ngắn). Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thế hệ
lai phân li theo tỉ lệ sau: 15 lông trắng, dài: 15 lông trắng, ngắn: 4 lông đen, ngắn: 4 lông xám, dài: 1 lông

B. 81/256.
C. 3/32.
D. 27/64.
Câu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả bầu dục; alen B quy

định quả ngọt, alen b quy định quả chua; alen D quy định quả có vị thơm, alen d quy định quả
không có vị thơm. Khi cho hai cây (P) có cùng kiểu gen giao phấn với nhau thu được F1 có tỉ lệ
phân li kiểu hình là: 540 cây có quả tròn, ngọt, có vị thơm; 180 cây có quả tròn, ngọt, không có vị
thơm; 180 cây có quả bầu dục, chua, có vị thơm; 60 cây có quả bầu dục, chua, không có vị thơm.
Biết các gen đều nằm trên NST thường và không có đột biến xảy ra. Kiểu gen của cây P là
Ab
AB
ABD
Dd
B.
Dd.
C. AaBbDd.
D.
.
aB
ab
abd
Câu 16: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh
đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh
dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu
hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ ở F1 là
A. 11,25%.

B. AUGXAUXGA….
C. TAXATGXATXGA….
D. AUGUAXGUAGXU….
Câu 19: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li.
B. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
C. Đột biến lệch bội xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính.
D. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
Câu 20: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ thể tứ bội
giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Xét các phép lai sau:
(1) AAaaBbbb x aaaaBBbb.
(4) AaaaBBbb x AaBb.

(2) AAaaBBbb x AaaaBbbb.

(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb.

(5) AaaaBBbb x aaaaBbbb. (6) AaaaBBbb x aabb.

Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. 1 phép lai

B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 4 phép lai
AB De
Câu 21: Cho cây có kiểu gen
tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu
ab dE
hình 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33,165%. Nếu khoảng cách di truyền giữa A và B là 20cM, thì khoảng

Trang 3/6 - Mã đề thi 356


3. C hai mch n u lm khuụn tng hp mch mi.
4. on okazaki c tng hp theo chiu 5/ 3/.
5 . Khi mt phõn t ADN t nhõn ụi 2 mch mi c tng hp u c kộo di liờn tc vi s
phỏt trin ca chc ch Y
6. sinh vt nhõn thc qua mt ln nhõn ụi to ra hai ADN con cú chiu di bng ADN m.
7. sinh vt nhõn thc enzim ni ligaza thc hin trờn c hai mch mi
8 . Quỏ trỡnh t nhõn ụi l c s dn ti hin tng nhõn bn gen trong ng nghim
9. sinh vt nhõn thc cú nhiu n v tỏi bn trong mi n v li cú nhiu im sao chộp
S Phng ỏn ỳng l:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Cõu 26: Mt gen cú 1200 nuclờụtit v cú 30% aờnin . Do t bin chiu di ca gen gim 10,2 Ao v
kộm 7 liờn kt hydrụ . S nuclờụtit t do tng loi m mụi trng phi cung cp cho gen t bin t
nhõn ụi liờn tip 2 ln l:
A. A = T = 1432 ; G = X = 956
B. A = T = 1440 ; G = X = 960
C. A = T = 1080 ; G = X = 720
D. A = T = 1074 ; G = X = 717
Cõu 27: Mc xon 3 ca nhim sc th l
A. Si c bn, ng kớnh 10 nm. B.Si cht nhim sc, ng kớnh 30 nm.
C. Siờu xon, ng kớnh 300 nm. D.Crụmatớt, ng kớnh 700 nm
Cõu 28: S ỏp ỏn ỳng :
1. Men en ó tin hnh phộp lai kim chng F3 kim chng gi thuyt a ra
2 .Men en cho rng cỏc cp alen phõn ly c lp vi nhau trong quỏ trỡnh gim phõn to giao t
3.S phõn ly c lp ca cỏc cp NST dn n s phõn ly c lp ca cỏc cp alen

D. 2%.
Cõu 32: Dng t bin no cú ý ngha i vi tin húa ca b gen :
A.Mt on. B. lp on. C. Chuyn on tng h v khụng tng h. D. o on
Cõu 33: mt loi thc vt, t cỏc dng lng bi ngi ta to ra cỏc th t bi cú kiu gen sau:
(1) AAaa; (2) AAAa; (3) Aaaa; (4) aaaa.
Trong iu kin khụng phỏt sinh t bin gen, nhng th t bi cú th c to ra bng cỏch a bi
hoỏ b nhim sc th trong ln nguyờn phõn u tiờn ca hp t lng bi l
A. (3) v (4).
B. (2) v (4).
C. (1) v (4).
D. (1) v (3).
Cõu 34: Tỡm cõu sai
A. Lp on cú ý ngha tin hoỏ trong h gen
B. Mt s t bin o on cú th lm tng kh nng sinh sn
Trang 4/6 - Mó thi 356


C. Sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di
truyền
D. Đảo đoạn tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
Câu 35: Tại sao trong di truyền qua tế bào chất tính trạng luôn luôn được di truyền theo dòng mẹ và cho
kết quả khác nhau trong lai thụân nghịch?
A. Do gen trong tế bào chất có nhiều alen
B. Do hợp tử nhận tế bào chất có mang gen ngoài nhân chủ yếu từ mẹ
C. Do mẹ chứa nhiều gen
D. Do hợp tử nhận vật chất di truyền chủ yếu từ mẹ
Câu 36: Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng,
F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ. Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thế hệ sau thu
được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ. Ở loài thực vật này, để kiểu hình con lai
thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào?

D. 12
Câu 41: Số đáp án không đúng:
1. Hầu hết các đoạn Okazaki ở sinh vật nhân sơ có kích thước vào khoảng 1000– 2000 cặp nucleotit
2. Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một axit amin trừ AUG và UGG
3. 61 bộ ba tham gia mã hóa axitamin
4. Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trong
vùng mã hoá của gen.
5. Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’  3’ để tổng hợp mạch mới
theo chiều 3’  5’.
A. 5
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 42: Sau một số đợt nguyên phân, một tế bào sinh dục của một loài đòi hỏi môi trường cung cấp 756
nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. 1,5625% số trứng được thụ tinh tạo ra
một hợp tử lưỡng bội. Nếu các cặp NST đều có cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân tạo ra 512 kiểu
giao tử thì hình thức trao đổi đoạn đã xảy ra là :
A. Trao đổi đoạn tại một điểm ở một cặp NST tương đồng và trao đổi đoạn kép ở một cặp NST tương
đồng khác.
B. Trao đổi đoạn kép tại 2 cặp NST tương đồng.
C. Trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc ở 2 trong số các cặp NST tương đồng
D. Trao đổi đoạn tại một điểm ở 2 cặp NST tương đồng.
Trang 5/6 - Mã đề thi 356


Câu 43: Tìm câu sai:
A. Thể tứ bội xuất hiện khi xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử
trong lần nguyên phân đầu tiên
B. Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST do sự không phân ly của một số cặp NST ở kỳ sau
của quá trình phân bào

sinh giao tử, không phát sinh đột biến mới. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội ở thế hệ
con (F1) là:
A. 27/64
B. 1/128
C. 21/128
D. 5/16
Câu 48: Trong cặp NST giới tính đoạn không tương đồng là:
A. đoạn mang các gen đặc trưng cho mỗi chiếc
B. Đoạn có các lôcut như nhau
C. Đoạn mang gen qui định các tính trạng khác giới D. Đoạn mang gen qui định tính trạng giới tính
Ab
tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn
aB
Ab
đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen
sinh ra có tỉ lệ:
ab

Câu 49: Một cây có kiểu gen

A. 4 %.
B . 12 %. C. 10,5 %.
D. 5,25 %.
Câu 50: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?
A. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc
trên mARN.
B. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX
liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN.
C. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG
liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.

134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134

27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN SINH LẦN 1
đáp án mã đề câu đáp án mã đề câu đáp án mã đề
C
D
B

D
B
A
C
B
D
D
C
D
B
A
C
B
A
B
A
C

210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210

210
210
210
210
210
210
210
210

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21

D
B
D
C
C
D
A
A
B
B
A
B
A
D
A
B
C
B
B
A
A
C
C
D
D
D
D
C
C
B

356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47

C
A
D
D
C
B
C
B
B
B
D
D
D
A
B
A
C
B
A
A
C
A
C
B

483
483
483
483
483

483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483

câu

đáp án

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
D
A
C
C
D
C
B
A
B
D
A
C
D
C
D
C
A
B

B


SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016
–LẦN 3 MÔN THI: Sinh học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề);
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong một nhà hộ sinh người ta nhầm lẫn 2 bé, bé I có nhóm máu O, bé II có nhóm máu AB. Cặp
bố mẹ I cùng có nhóm máu AB, cặp bố mẹ II người bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu B. Hãy xác
định bố mẹ của 2 bé.
A. Cặp bố mẹ I là bố mẹ của bé II, Cặp bố mẹ II là của bé I
B. Cặp bố mẹ II là bố mẹ của bé II, Cặp bố mẹ I là của bé I
C. Hai cặp bố mẹ đều không phải bố mẹ của 2 bé
D. Không xác định được
Câu 2: Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi-Vanbec là
A. Từ tần số các alen có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiể gen và kiểu hình.
B. Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng.
C. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số các alen.
D. Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.
Câu 3: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào?
A. Cách li tập tính.
B. Cách li sinh thái.

cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở phép lai
x
, kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A-B-) sẽ
aB
ab
chiếm tỉ lệ
A. 35%..
B. 30%.
C. 20%.
D. 25%
Câu 8: Một quần thể đông vật ở thế hệ xuất phát (P), khi chưa xẩy ra ngẫu phối có : Tần số của alen A ở
phần đực trong quần thể là 0,8; tần số của alen a ở phần đực trong quần thể là 0,2 ; tần số của alen A ở
phần cái trong quần thể là 0,4; tần số của a ở phần cái trong quần thể là 0,6 ( Biết rằng các alen này nằm
trên nhiễm sắc thể thường). Nếu quần thể này thực hiện ngẫu phối thì cấu trúc di truyền ở trạng thái cân
bằng di truyền sẽ là :
A. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1
B. 0,36AA + 0,16Aa + 0,48aa = 1
C. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
D. 0,48AA + 0,36Aa + 0,16aa = 1
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


Câu 9: Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
A. phân bố đặc trưng
B. phân bố đồng đều
C. phân bố ngẫu nhiên D. phân bố theo nhóm
Câu 10: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có hai alen nằm trên vùng không tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X quy định; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt
trắng. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt
đỏ?


II

2

1

3

2

3

4

III
1

4

2

Nam bình thường
Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M

Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
A. 0,75.
B. 0,355.

Câu 19: Một loài cây dây leo họ Thiên lí sống bám trên cây thân gỗ. Một phần thân của dây leo phồng
lên tạo nhiều khoang trống làm thành tổ cho nhiều cá thể kiến sinh sống trong đó. Loài dây leo thu nhận
chất dinh dưỡng là thức ăn của kiến đem về dự trữ trong tổ. Kiến sống trên cây gỗ góp phần diệt chết các
loài sâu đục thân cây. Mối quan hệ sinh thái giữa dây leo và kiến, dây leo và cây thân gỗ, kiến và cây thân
gỗ lần lượt là
A. ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh, hợp tác.
B. vật ăn thịt – con mồi, hợp tác, hội sinh.
C. cộng sinh, kí sinh vật chủ, hợp tác.
D. cộng sinh, hội sinh, hợp tác.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132


Câu 20: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Cho 3 cây quả đỏ tự thụ phấn,
trong đó chỉ có 1 cây dị hợp. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A. 9 đỏ : 7 vàng.
B. 11 đỏ : 1 vàng.
C. 3 đỏ : 1 vàng.
D. 7 đỏ : 1 vàng.
Câu 21: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy định
hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn. Biết rằng 2
gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM. Mọi diễn biến trong giảm phân
và thụ tinh đều bình thường.
Phép lai P: (đơn,dài) x (kép,ngắn) F1: 100% đơn,dài. Đem F1 tự thụ thu được F2.
Cho các kết luận sau:
(1) F1 có kiểu gen AB//ab chiếm tỉ lệ 32%
(2) F2 gồm 16 tổ hợp giao tử bằng nhau.
(3) F2 gồm 4 kiểu hình: 66%A-B-:9%A-bb:9%aaB-:16%aabb.
(4) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở F2 chiếm 34%.
(5) Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa) gồm 40% cây kép, ngắn.
Số kết luận đúng:

Câu 26: Phân tử mARN của vi rut khảm thuốc lá có 70%U và 30%X. Tỉ lệ các bộ ba mã sao chứa 2U
và 1X trên mARN là:
A. 2,7%
B. 44,1%
C. 34,3%
D. 18,9%
Câu 27: Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và
0,2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3. Trong trường
hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính
trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là:
A. 56,25%
B. 31,36%.
C. 87,36%.
D. 81,25%.
Câu 28: Cho các thông tin sau:
(1) Sử dụng enzim cắt giới hạn để cắt gen cần chuyển và mở plasmid.
(2) Tách ADN chứa gen cần chuyển ra khỏi tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn.
(3) Sử dụng enzim ligaza để nối gen cần chuyển vào plasmit.
(4) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
(5) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
(6) Tạo điều kiện để dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp được biểu hiện và thu nhận sản phẩm.
Trình tự các bước trong kĩ thuật cấy gen là:
A. (2) → (1) → (3) → (5) → (4) → (6)
B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6).
C. . (2) → (1) → (3) → (4) → (5) → (6).
D. (1) → (2) → (3) → (5) → (4) → (6
Câu 29: Pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua. Đây là kết quả của quá trình
A. Dung hợp tế bào thực vật
B. Công nghệ gen
Trang 3/6 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status