TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: SINH HỌC; Khối: B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi : 8/11/2015
Mã đề thi 356
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành
A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là
A. Tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng B. Làm thay đổi nhóm gen liên kết
C. Gây chết hoặc giảm sức sống.
D. Ảnh hưởng đến hoạt động của gen.
Câu 2: Thỏ Himalaya bình thường có lông trắng, riêng chòm tai, chóp đuôi, đầu bàn chân và mõm màu
đen. Nếu cạo ít lông trắng ở lưng rồi chườm nước đá vào đó liên tục thì:
A. Lông mọc lại ở đó có màu trắng.
B. Lông mọc lại ở đó có màu đen.
C. Lông ở đó không mọc lại nữa.
D. Lông mọc lại đổi màu khác.
Câu 3: Hoán vị gen có vai trò
1. làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
2. tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau.
3. sử dụng để lập bản đồ di truyền .
4. làm thay đổi cấu trúc NST.
Phương án đúng
A. 1,2,4
một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn.
Ab Ab
, liên kết gen hoàn toàn ở cả 2 bên
x
aB aB
Ab Ab
B. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f = 20%.
aB aB
Ab Ab
C. P. x
, hoán vị gen ở một bên với f bất kỳ nhỏ hơn 50%.
aB aB
Ab Ab
D. P. x
, hoán vị gen ở cả 2 bên với f = 20%.
aB aB
A. P.
Câu 8: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do alen a nằm trên NST thường quy định, alen A quy định tai nghe
bình thường; bệnh mù màu do gen alen m nằm trên vùng không tương đồng của NST X quy định, alen M
quy định nhìn màu bình thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường.bên vợ có anh trai bị mù
màu, em gái bị điếc bẩm sinh; bên chồng có mẹ bị điếc bẩm sinh.Những người còn lại trong gia đình trên
đều có kiểu hình bình thường. Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả 2
bệnh trên là:
A. 43,66%
B. 98%
B. Mỗi nhân tố di truyền của cặp phân li về giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ chứa
một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc mẹ.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
D. Ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Câu 12: Điều nào sau đây đúng về tác nhân gây đột biến
1 .Tia UV làm cho hai bazơ nitơ Timin trên cùng một mạch liên kết với nhau
2. Nếu sử dụng 5BU, thì sau ba thế hệ một codon XXX sẽ bị đột biến thành codon GXX
3. Guanin dạng hiếm tạo nên đột biến thay thế G-X bằng A-T
4. Virut cũng là tác nhân gây nên đột biến gen
5. Để tạo đột biến tam bội người ta xử lý hợp tử 2n bằng côxixin.
6. Đột biến lặp đoạn làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở 1 NST
Có bao nhiêu ý đúng:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 13: Ở thỏ tính trạng màu sắc lông do quy luật tương tác át chế gây ra (A-B-, A-bb: lông trắng; aaB:
lông đen; aabb: lông xám), tính trạng kích thước lông do một cặp gen quy định (D: lông dài; d: lông
ngắn). Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thế hệ
lai phân li theo tỉ lệ sau: 15 lông trắng, dài: 15 lông trắng, ngắn: 4 lông đen, ngắn: 4 lông xám, dài: 1 lông
đen dài: 1 lông xám, ngắn. Cho biết gen quy định tính trạng nằm trên NST thường. Tần số hoán vị và kiểu
gen F1 đem lai là
A. P:
Aa ×
Aa, f= 20%.
B. P:
Ab
AB
ABD
Dd
B.
Dd.
C. AaBbDd.
D.
.
aB
ab
abd
Câu 16: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh
đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh
dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu
hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ ở F1 là
A. 11,25%.
B. 7,5%.
C. 22,0%.
D. 60,0%.
A.
Trang 2/6 - Mã đề thi 356
Câu 17: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy định
(1) AAaaBbbb x aaaaBBbb.
(4) AaaaBBbb x AaBb.
(2) AAaaBBbb x AaaaBbbb.
(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb.
(5) AaaaBBbb x aaaaBbbb. (6) AaaaBBbb x aabb.
Theo lí thuyết, trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A. 1 phép lai
B. 2 phép lai.
C. 3 phép lai.
D. 4 phép lai
AB De
Câu 21: Cho cây có kiểu gen
tự thụ phấn, đời con thu được nhiều loại kiểu hình trong đó kiểu
ab dE
hình 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33,165%. Nếu khoảng cách di truyền giữa A và B là 20cM, thì khoảng
cách di truyền giữa D và e là
A. 40cM
B. 20cM
C. 10cM.
D. 30cM
Câu 22: Loại biến dị không được xếp cùng loại với các loại biến dị còn lại là
A. Biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người.
B. Biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.
C. Biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm
D. Biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.
9. sinh vt nhõn thc cú nhiu n v tỏi bn trong mi n v li cú nhiu im sao chộp
S Phng ỏn ỳng l:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Cõu 26: Mt gen cú 1200 nuclờụtit v cú 30% aờnin . Do t bin chiu di ca gen gim 10,2 Ao v
kộm 7 liờn kt hydrụ . S nuclờụtit t do tng loi m mụi trng phi cung cp cho gen t bin t
nhõn ụi liờn tip 2 ln l:
A. A = T = 1432 ; G = X = 956
B. A = T = 1440 ; G = X = 960
C. A = T = 1080 ; G = X = 720
D. A = T = 1074 ; G = X = 717
Cõu 27: Mc xon 3 ca nhim sc th l
A. Si c bn, ng kớnh 10 nm. B.Si cht nhim sc, ng kớnh 30 nm.
C. Siờu xon, ng kớnh 300 nm. D.Crụmatớt, ng kớnh 700 nm
Cõu 28: S ỏp ỏn ỳng :
1. Men en ó tin hnh phộp lai kim chng F3 kim chng gi thuyt a ra
2 .Men en cho rng cỏc cp alen phõn ly c lp vi nhau trong quỏ trỡnh gim phõn to giao t
3.S phõn ly c lp ca cỏc cp NST dn n s phõn ly c lp ca cỏc cp alen
4. Cỏc gen trờn cựng mt NST thng di truyn cựng nhau
5. Trao i chộo l mt c ch to bin d t hp, to nờn ngun bin d khụng di truyn cho tin húa
6. Cỏc gen c tp hp trờn cựng mt nhim sc th luụn di truyn cựng nhau nờn giỳp duy trỡ s n
nh ca loi
7. Bnh ng kinh do t bin im gen trong ti th
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Cõu 29: S ỏp ỏn ỳng
D. (1) v (3).
Cõu 34: Tỡm cõu sai
A. Lp on cú ý ngha tin hoỏ trong h gen
B. Mt s t bin o on cú th lm tng kh nng sinh sn
Trang 4/6 - Mó thi 356
C. Sử dụng các dòng côn trùng mang chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di
truyền
D. Đảo đoạn tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
Câu 35: Tại sao trong di truyền qua tế bào chất tính trạng luôn luôn được di truyền theo dòng mẹ và cho
kết quả khác nhau trong lai thụân nghịch?
A. Do gen trong tế bào chất có nhiều alen
B. Do hợp tử nhận tế bào chất có mang gen ngoài nhân chủ yếu từ mẹ
C. Do mẹ chứa nhiều gen
D. Do hợp tử nhận vật chất di truyền chủ yếu từ mẹ
Câu 36: Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu trắng,
F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ. Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thế hệ sau thu
được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ. Ở loài thực vật này, để kiểu hình con lai
thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào?
A. AaBb x aabb
B. AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb
C. Aabb x aaBb hoặc AaBb x Aabb
D. AaBb x Aabb
Câu 37: Màu sắc hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất qui định, trong đó hoa vàng trội so với hoa
xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu
hình ở đời F2 là
A. Trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.
B. 75% vàng: 25% xanh.
C. 100% hoa vàng.
B. 2.
C. 3
D. 4
Câu 42: Sau một số đợt nguyên phân, một tế bào sinh dục của một loài đòi hỏi môi trường cung cấp 756
nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào con đều trở thành tế bào sinh trứng. 1,5625% số trứng được thụ tinh tạo ra
một hợp tử lưỡng bội. Nếu các cặp NST đều có cấu trúc khác nhau, quá trình giảm phân tạo ra 512 kiểu
giao tử thì hình thức trao đổi đoạn đã xảy ra là :
A. Trao đổi đoạn tại một điểm ở một cặp NST tương đồng và trao đổi đoạn kép ở một cặp NST tương
đồng khác.
B. Trao đổi đoạn kép tại 2 cặp NST tương đồng.
C. Trao đổi đoạn 2 điểm không cùng lúc ở 2 trong số các cặp NST tương đồng
D. Trao đổi đoạn tại một điểm ở 2 cặp NST tương đồng.
Trang 5/6 - Mã đề thi 356
Câu 43: Tìm câu sai:
A. Thể tứ bội xuất hiện khi xảy ra sự không phân ly của toàn bộ NST vào giai đoạn sớm của hợp tử
trong lần nguyên phân đầu tiên
B. Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST do sự không phân ly của một số cặp NST ở kỳ sau
của quá trình phân bào
C. Chuyển đoạn giữa NST số 22 và NST số 8 gây nên bệnh ung thư máu ác tính ở người
D. Đột biến lệch bội nhằm xác định vị trí của gen trên NST
AB
Câu 44: 2 tế bào sinh tinh có kiểu gen
DdEe khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo thực tế
ab
cho tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 2
B. 8
C. 16
Ab
tự thụ phấn, tần số hoán vị gen của tế bào sinh hạt phấn và tế bào noãn
aB
Ab
đều là 30%, thì con lai mang kiểu gen
sinh ra có tỉ lệ:
ab
Câu 49: Một cây có kiểu gen
A. 4 %.
B . 12 %. C. 10,5 %.
D. 5,25 %.
Câu 50: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng ?
A. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang một axit quan đặc biệt gắn vào với bộ ba kết thúc
trên mARN.
B. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là UAX
liên kết được với bộ ba mở đầu trên mARN.
C. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã là AUG
liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN.
D. Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã đến khớp vào với bộ ba kết thúc trên
mARN.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 356
mã đề
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
134
1
2
3
4
5
6
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA MÔN SINH LẦN 1
đáp án mã đề câu đáp án mã đề câu đáp án mã đề
C
D
B
D
C
C
D
C
C
A
D
B
B
A
C
B
A
B
A
C
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
210
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
A
B
A
D
A
B
C
B
B
A
A
C
C
D
D
D
D
C
C
B
D
C
A
B
D
C
B
B
D
C
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
356
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
B
C
D
C
D
D
D
D
A
B
A
C
B
A
A
C
A
C
B
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
483
câu
đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
D
A
C
C
D
C
B
A
B
D
A
C
D
C
D
C
A
B
B
C
B
B
B
D
B
D
B
C
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong một nhà hộ sinh người ta nhầm lẫn 2 bé, bé I có nhóm máu O, bé II có nhóm máu AB. Cặp
bố mẹ I cùng có nhóm máu AB, cặp bố mẹ II người bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu B. Hãy xác
định bố mẹ của 2 bé.
A. Cặp bố mẹ I là bố mẹ của bé II, Cặp bố mẹ II là của bé I
B. Cặp bố mẹ II là bố mẹ của bé II, Cặp bố mẹ I là của bé I
C. Hai cặp bố mẹ đều không phải bố mẹ của 2 bé
D. Không xác định được
Câu 2: Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi-Vanbec là
A. Từ tần số các alen có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiể gen và kiểu hình.
B. Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng.
C. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số các alen.
D. Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.
Câu 3: Hình thành loài mới thường diễn ra nhanh nhất theo con đường nào?
A. Cách li tập tính.
B. Cách li sinh thái.
C. Lai xa và đa bội hóa.
D. Cách li địa lí.
Câu 4: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở
A. kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh
B. kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh
C. kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh
D. kỉ Jura của đại Trung sinh
Câu 5: Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể gồm ADN và prôtêin histon được xoắn lần lượt theo các
cấp độ
A. ADN + histôn → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi crômatit → NST.
Câu 8: Một quần thể đông vật ở thế hệ xuất phát (P), khi chưa xẩy ra ngẫu phối có : Tần số của alen A ở
phần đực trong quần thể là 0,8; tần số của alen a ở phần đực trong quần thể là 0,2 ; tần số của alen A ở
phần cái trong quần thể là 0,4; tần số của a ở phần cái trong quần thể là 0,6 ( Biết rằng các alen này nằm
trên nhiễm sắc thể thường). Nếu quần thể này thực hiện ngẫu phối thì cấu trúc di truyền ở trạng thái cân
bằng di truyền sẽ là :
A. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1
B. 0,36AA + 0,16Aa + 0,48aa = 1
C. 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
D. 0,48AA + 0,36Aa + 0,16aa = 1
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Trong thiên nhiên, kiểu phân bố nào của các cá thể trong quần thể xảy ra phổ biến nhất?
A. phân bố đặc trưng
B. phân bố đồng đều
C. phân bố ngẫu nhiên D. phân bố theo nhóm
Câu 10: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có hai alen nằm trên vùng không tương đồng của
nhiễm sắc thể giới tính X quy định; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt
trắng. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn ruồi mắt
đỏ?
A A
a
A a
a
A a
A
a a
A
A. X X × X Y.
B. X X × X Y.
3
4
III
1
4
2
Nam bình thường
Nam bị bệnh M
Nữ bình thường
Nữ bị bệnh M
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu:
A. 0,75.
B. 0,355.
C. 0,5.
D. 0,67.
Câu 14: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho
A. số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tối đa
B. số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường
C. số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu.
D. mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong
Câu 15: Một loài sâu bọ có ngưỡng nhiệt độ phát triển là 80C, tổng nhiệt hữu hiệu là 336. Nếu nhiệt độ
môi trường ổn định ở mức x0C, thời gian sống là 24 ngày. Giá trị của x là:
A. 22
Câu 20: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng. Cho 3 cây quả đỏ tự thụ phấn,
trong đó chỉ có 1 cây dị hợp. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A. 9 đỏ : 7 vàng.
B. 11 đỏ : 1 vàng.
C. 3 đỏ : 1 vàng.
D. 7 đỏ : 1 vàng.
Câu 21: Ở một loài thực vật lưỡng bội: gen (A) quy định hoa đơn trội hoàn toàn so với alen (a) quy định
hoa kép; gen (B) quy định cánh hoa dài trội hoàn toàn so với alen (b) quy định cánh hoa ngắn. Biết rằng 2
gen quy định 2 tính trạng trên cùng nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM. Mọi diễn biến trong giảm phân
và thụ tinh đều bình thường.
Phép lai P: (đơn,dài) x (kép,ngắn) F1: 100% đơn,dài. Đem F1 tự thụ thu được F2.
Cho các kết luận sau:
(1) F1 có kiểu gen AB//ab chiếm tỉ lệ 32%
(2) F2 gồm 16 tổ hợp giao tử bằng nhau.
(3) F2 gồm 4 kiểu hình: 66%A-B-:9%A-bb:9%aaB-:16%aabb.
(4) Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở F2 chiếm 34%.
(5) Khi lai phân tích F1 thì đời con (Fa) gồm 40% cây kép, ngắn.
Số kết luận đúng:
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây là chung cho hiện tượng di truyền phân li độc lập và hoán vị gen?
A. Làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Tạo điều kiện cho những gen quy định tính trạng tốt có thể tái tổ hợp tạo thành nhóm gen liên kết mới.
C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
D. Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do.
Câu 23: Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố nào không làm thay đổi tần số tương đối của các alen
A. 56,25%
B. 31,36%.
C. 87,36%.
D. 81,25%.
Câu 28: Cho các thông tin sau:
(1) Sử dụng enzim cắt giới hạn để cắt gen cần chuyển và mở plasmid.
(2) Tách ADN chứa gen cần chuyển ra khỏi tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn.
(3) Sử dụng enzim ligaza để nối gen cần chuyển vào plasmit.
(4) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
(5) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
(6) Tạo điều kiện để dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp được biểu hiện và thu nhận sản phẩm.
Trình tự các bước trong kĩ thuật cấy gen là:
A. (2) → (1) → (3) → (5) → (4) → (6)
B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6).
C. . (2) → (1) → (3) → (4) → (5) → (6).
D. (1) → (2) → (3) → (5) → (4) → (6
Câu 29: Pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua. Đây là kết quả của quá trình
A. Dung hợp tế bào thực vật
B. Công nghệ gen
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
C. Nuôi cấy hạt phấn thực vật
D. Nuôi cấy tế bào thực vật
Câu 30: Trong những trường hợp nào dưới đây, tính trội được xem là trội không hoàn toàn?
1. Các con lai đồng loạt biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng
2. F1 tự thụ phấn cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình khác nhau.
3. F1 đem lai phân tích cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 trung gian : 1 lặn
4. F2 có 3 loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 :2 :1
5. Trên cơ thể F1 biểu hiện đồng thời cả kiểu hình của mẹ và kiểu hình của bố
A. làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao.
B. giảm dịch bệnh.
C. tận thu nguồn thức ăn tối đa trong ao.
D. giảm sự đa dạng sinh học trong ao.
Câu 35: Trong trường hợp không xảy ra đột biến, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh.
Theo lý thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có 4 loại kiểu gen?
(1). AAaa × AAAa.
(2) Aaaa × Aaaa.
(3) AAaa × Aaaa.
(4) Aaaa × Aa.
(5) AAaa × Aa.
(6) AAAa × Aa.
Đáp án đúng là:
A. (3), (4), (5).
B. (1), (3), (5).
C. (1), (3), (5), (6)
D. (1), (3), (4).
Câu 36: Cho các phát biểu sau đây :
1- Chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
2- Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi.
3- Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật.
4- Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
5- Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
6- Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen t rội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống
lại alen trội.
Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:
A. 5
B. 4
C. 6
Câu 41: Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbEe tiến hành giảm phân bình thường để tạo tinh trùng, theo
lí thuyết số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?
A. 16
B. 8
C. 2
D. 6
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?
A. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp.
B. Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thông thường thì quần xã có
khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng.
C. Trong lưới thức ăn một loài sinh vật có thể tham gia nhiều chuỗi thức ăn.
D. Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất.
Câu 43: Trong nghề đánh cá, ở nhiều mẻ lưới đánh lên, người ta thống kê thấy tỉ lệ những cá thể già
chiếm ưu thế, còn con non rất ít. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Nghề cá đã rơi vào tình trạng khai thác quá mức.
B. Nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng cho phép.
C. Nếu tiếp tục đánh bắt cá với mức độ lớn, quần thể cá sẽ bị suy kiệt.
D. Nghề cá đã khai thác hợp lí.
Câu 44: Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghi
của các alen đều như nhau, tính trội là trội hoàn toàn. Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn
thu được F1. Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4%. Quá trình phát
sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là
A. 19%.
B. 42%.
C. 54%.
D. 38%.
Câu 45: Cho phép lai P: AaBbDdeeFF x AaBbDdEeff. Các cặp alen phân li độc lập trong quá trình phát
sinh giao tử, không phát sinh đột biến mới. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội ở thế hệ
con (F1) là:
A. 5/16
C. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần
xã có cấu trúc tương đối ổn định
D. Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng
Câu 50: Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là
A. Tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu
B. Tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
C. Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
D. Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3
NĂM HỌC 2016
MÔN: SINH HỌC
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Đáp án gồm 01 trang )
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
B
D
B
A
A
D
B
D
B
C
A
C
C
B
Mã đề
209
357
A
D
A
C
D
C
C
C
C
A
A
B
A
B
C
A
B
A
B
A
485
B
A
D
D
A
D
C
C
B
D
D
C
A
C
D
A
A
C
B
C
49
50
132
B
C
A
A
D
C
B
D
C
D
A
B
A
C
A
D
D
B
C
C
D
D
A
B
D
D
C
D
D
B
B
B
B
D
D
C
A
A
D
D
A
D
B
D
C
A
D
B
485
A
B
C
C
D
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
SBD: ………………….
Câu 1: Các bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa phân ly?
(1) Cấu trúc xương của phần trên ở tay người và các xương tương ứng ở cá voi có hình dạng và tỷ
lệ rất khác; (2) Ruột thừa ở người và manh tràng ở thú; (3) Gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây
đậu; (4) Vây cá mập và vây cá voi; (5) Cánh của chim và cánh của côn trùng.
A. 1, 2 và 3.
B. Chỉ 1, 2, 4 và 5.
C. Tất cả
D. Chỉ 1, 3
Câu 2: Ở 1 quần thể động vật xét 2 locut gen phân ly độc lập, mỗi locut có 2 alen quan hệ trội- lặn
hoàn toàn, alen lặn là là alen đột biến. Trong các KG (AaBb, AaBB, aabb, aaBB, Aabb, AABb, aaBb,
AAbb, AABB) hiện diện trong quần thể này, có mấy KG của thể đột biến?
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 3: Cho các phát biểu sau về di truyền quần thể:
(1) Quá trình giao phối gần ở động vật hay tự thụ phấn ở thực vật thường làm tăng tần số alen lặn, làm
giảm tần số alen trội.
(2) Quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền.
(3) Nếu ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào kiểu hình để suy ra tần số của các alen trong
quần thể.
(4) Tự thụ phấn luôn dẫn đến thoái hóa giống.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
A. 10/35.
B. 10/48.
C. 1/12.
D. 1/2.
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
Câu 8: Đặc điểm nào cho phép phân biệt NST giới tính với NST thường?
A. NST thường chỉ có ở tế bào sinh dưỡng (tế bào xôma).
B. NST thường có thành phần hóa học khác với thành phần hóa học của NST giới tính.
C. NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
D. NST giới tính mang gen xác định giới tính và cả các tính trạng thường.
Câu 9: Cho các nhân tố sau: 1- Chọn lọc tự nhiên; 2- Giao phối ngẫu nhiên; 3- Di, nhập gen; 4- Cách
ly địa lý; 5- Đột biến; 6- Yếu tố ngẫu nhiên.
Có mấy nhân tố là nhân tố tiến hóa?
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 10: Cho các nhân tố sinh thái sau:
(1) Cạnh tranh dinh dưỡng và không gian sống; (2) Bệnh tật; (3) Điều kiện khô hạn; (4) Chất thải
độc hại; (5) Nhiệt độ xuống thấp vào mùa đông.
Những nhân tố phụ thuộc mật độ nào hạn chế kích thước quần thể sinh vật?
A. Tất cả.
B. 1, 2 và 4.
C. 1, 2, 3 và 4.
D. chỉ 1 và 2.
Câu 11: Cho các chuỗi thức ăn sau:
(1) tảo đơn bào
động vật nổi cá con
C. 50,49% và 1%.
D. 49,51% và 7%.
Câu 15: Trong các bộ ba nuclêôtit được liệt kê dưới đây, có những bộ ba nuclêôtit chắc chắn không
phải là bộ ba đối mã (anticôdon) trên các phân tử tARN.
(1) 5’AUU3’
(2) 5’UUA3’
(3) 5’AUX3’
(4) 5’UAA3’
(5) 5’AXU3’
(6) 5’UAG3’
(7) 5’UXA3’
(8) 5’XUA3’
(9) 5’UGA3’
Đáp án đúng là:
A. 1, 3, 5.
B. 2, 5, 9.
C. 4, 6, 9.
D. 2, 7, 8.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
Câu 16: Cho 1 số bước chính trong phương pháp gây đột biến:
(1) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
(2) Tạo dòng thuần chủng
(3) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
Quy trình đúng là?
A. (2), (3), (1).
B. (3), (2), (1).
C. (1), (3), (2).
C. 2 và 5.
D. 1 và 2.
Câu 20: Cho các ví dụ sau:
(1) Vỏ của hai loài ốc trong chi Bradybaena xoắn theo chiều ngược nhau. Kết quả là lỗ sinh dục
không phù hợp với nhau và giao phối không thể thành công.
(2) Hai loài rắn sọc không độc thuộc chi Thamnophis sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng
một loài sống chủ yếu dưới nước trong khi loài kia lại sống chủ yếu trên cạn.
(3) Ở Bắc Mỹ, vùng phân bố địa lý của loài chồn hôi đốm phương đông và loài chồn hôi đốm
phương tây chồng lên nhau nhưng loài chồn hôi đốm phương đông giao phối vào cuối mùa đông trong
khi đó loài chồn hôi đốm phương tây lai giao phối vào cuối mùa hè.
Ví dụ tương ứng với hình thức cách ly mùa vụ, cách ly cơ học và cách ly nơi ở lần lượt là:
A. 1, 2, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 1, 2.
D. 3, 2, 1.
Câu 21: Khi nghiên cứu ở 4 loài sinh vật thuộc 1 chuỗi thức ăn trong 1 quần xã, người ta thu được số
liệu dưới đây:
Loài Số cá thể Khối lượng trung bình mỗi cá thể
Bình quân năng lượng trên một đơn vị khối
lượng
1
10000
0,1
1
2
5
10
2
3
500
B. (1) và (4).
C. (2) và (3).
D. (3) và (4).
Câu 24: Một loài thực vật có 2n = 24 NST, một số dạng đột biến được tìm thấy trong quần thể thực
vật này có số lượng NST như sau: (1): 26 NST; (2) 23 NST; (3) 22 NST; (4) 48 NST; (5) 25 NST; (6)
36 NST. Khả năng có nhiều nhất mấy dạng đột biến lệch bội?
A. 7.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 25: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại khỏi
quần thể nhanh nhất ?
A. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường.
B. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường.
C. Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X.
D. Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y.
Câu 26: Cho một số phát biểu sau về các gen thuộc ôperon Lac ở E.coli
(1) Mỗi gen mã hóa cho1 chuỗi pôlipeptit khác nhau
(2) Mỗi gen đều có vùng điều hòa riêng nằm ở đầu 3/ của mạch mã gốc
(3) Các gen có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
(4) Sự nhân đôi, phiên mã và dịch mã của các gen đều diễn ra ở tế bào chất
(5) Khi phiên mã, mỗi gen đều tạo ra 1 phân tử mARN riêng biệt
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 27: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các các phát biểu sau khi nói về cấy truyền phôi?
(1) Tạo ra một thế hệ với nhiều con vật có giới tính khác nhau.
(2) Các con sinh ra mang kiểu gen giống với con mẹ cho phôi.
Câu 31: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B. Côn trùng A bay
đến hoa của của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa, đồng thời chúng đẻ 1
số trứng vào bầu nhụy ở 1 số hoa. Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các
bầu nhụy. Nếu có nhiều noãn bị hỏng thì quả cũng bị hỏng và dẫn đến 1 số ấu trùng côn trùng cũng bị
chết. Đây là ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã?
A. Hội sinh.
B. Kí sinh.
C. Ức chế cảm nhiễm. D. Cạnh tranh.
Câu 32: Trong chuẩn đoán trước sinh, kĩ thuật chọc dò dịch ối nhằm khảo sát
A. tế bào tử cung của người mẹ.
B. tế bào thai bong ra trong nước ối.
C. tính chất nước ối.
D. tính chất nước ối và tế bào tử cung người mẹ.
Câu 33: Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, có mấy phát biểu đúng trong các
phát biểu sau?
(1) Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh
giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường.
(2) Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.
(3) Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống
thuận lợi.
(4) Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật
mà không gặp ở động vật.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 34: Tính trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
B. Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
C. Nhận biết được bằng quan sát thông thường.
D. 100% hoa đỏ.
Câu 38: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
B. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
C. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 39: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Thực
hiện phép lai: P: ♀ AaBbCcDd x ♂ AabbCcDd. Tỉ lệ kiểu hình aaB-C-dd ở đời con là
A. 9/128.
B. 3/128.
C. 5/128.
D. 7/128.
Câu 40: Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã
A. cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt
giao phối với nhau.
B. lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
C. lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
D. lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
Câu 41: Một loài thực vật 2n = 20 NST, một cây thấy trong tế bào có 3 NST bị đột biến cấu trúc khác
loại thuộc 3 cặp NST khác nhau. Nếu cây này tự thụ phấn, khả năng đời con mang 2 NST đột biến
khác loại là bao nhiêu?
A. 23,4375%.
B. 6,25%.
C. 4,6875%.
D. 18,75%.
Câu 42: Cho biết ở một loài đậu, gen A quy định hoa tím và hạt xám, gen a quy định hoa trắng và hạt
con đực lông xám và con đực lông trắng. Nếu ở F2 người ta lấy ngẫu nhiên con đực lông nâu giao phối
với con cái lông trắng thì khả năng đời con xuất hiện lông trắng là
A. 1/4.
B. 1/12.
C. 1/2.
D. 3/8.
Câu 47: Ở một loài côn trùng, giới tính được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể XX (con cái) và XY (con
đực). Khi cho con đực cánh đen thuần chủng giao phối với con cái cánh đốm thuần chủng, thu được F1
toàn cánh đen. Cho F1 giao phối tự do với nhau, F2 thu được 1598 con cánh đen và 533 con cánh đốm.
Biết rằng tất cả con cánh đốm ở F2 đều là cái và mỗi tính trạng do một gen quy định.
Nếu ở F2 người ta lấy ngẫu nhiên con đực cánh đen giao phối với con cái cánh đen thì khả năng đời
con xuất hiện cánh đốm là
A. 75%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 50%.
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 48: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Ung thư máu; (2) Đao; (3) Pheninketô niệu; (4) Tocnơ; (5) Máu khó đông; (6) Claiphenter.
Có bao nhiêu bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả hai giới?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 49: Một vườn đậu Hà lan có 1000 cây, trong đó có 400 cây hoa đỏ (AA), 400 cây hoa đỏ (Aa)
còn lại là cây hoa trắng (aa). Tần số alen a trong vườn đậu này là:
A. 0,2.
B
A
B
A
D
B
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
B
A
A
D
D
C
A
A
C
39
40
C
B
D
A
C
D
B
B
B
C
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
D
A
B
C
Câu 3: Xét 3 cặp gen ( Bb, Dd, Ee ) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hoàn toàn, tính
trạng thứ 3 trội không hoàn toàn. Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST. Phép lai nào sau đây xuất hiện 12
kiểu hình ở thế hệ sau?
(I) BbDdEe x bbDdEe
(II) BbDdEe x bbDdee
(III) BbDdEe x BbDdEe
(IV) bbDdEe x Bbddee
A. (I) và (III)
B. (I) và (II)
C. (II) và (III)
D. (III) và (IV)
Câu 4: Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có tác dụng của chọn lọc và đột biến,
tần số tương đối của 2 alen A và a là A: a 0,7: 0,3. Tần số tương đối của A: a ở thế hệ sau là:
A. A: a 0,75: 0,25. B. A: a 0,5: 0,5.
C. A: a 0,7: 0,3.
D. A: a 0,6: 0,4.
Câu 5: Ở lúa gen A qui định thân cao, a: thân thấp, B: chín sớm, b: chín muộn. Các gen liên kết hoàn
toàn trên cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng. Tỉ lệ đời con : 149 thân cao, chín sớm: 50 thân thấp,
chín muộn là kết quả của phép lai nào sau đây?
AB aB
Ab Ab
AB Ab
AB AB
A.
B.
C.
D.
x
x
x
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
A. AaXbXb x aaXbY. B. AaXBXb x aaXbY. C. aaXBXb x AaXBY. D. aaXbXb x AaXBY.
Câu 10: Đem lai 2 cá thể thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản được thế hệ F1. Đem
lai phân tích F1. Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hoán vị gen?
A. 3:3:1:1.
B. 1:1:1:1.
C. 9:6:1.
D. 9:3:3:1.
Câu 11: Xét một gen có 2 alen : A và a . Một quần thể có tần số alen A = 0.7, quần thể này ở trạng
thái cân bằng di truyền. Cấu trúc di truyền của quần thể này là :
A. 0.81 AA: 0.18Aa: 0.1aa.
B. 0.25 AA: 0.50Aa: 0.25aa.
C. 0.49 AA: 0.42Aa: 0.09aa.
D. 0.81 AA: 0.18Aa: 0.01aa.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Kiểu gen xác định hoàn toàn năng suất của giống vật nuôi và cây trồng.
B. Kỹ thuật sản xuất quyết định 1 phần năng suất của giống.
C. Năng suất là kết quả tương tác giữa giống và kỹ thuật sản xuất.
D. Muốn vượt giới hạn năng suất của giống cũ, phải cải tạo giống.
Câu 13: Nhóm máu ở người do gen mang 3 alen IA, IB, IO quy định:
- Nhóm máu A được quy định bởi kiểu gen: IAIA, IAIO
- Nhóm máu B được quy định bởi kiểu gen: IBIB, IBIO
- Nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen: IOIO
- Nhóm máu AB được quy định bởi kiểu gen: IAIB
Hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm máu A sinh được 1 con trai có nhóm máu
B và 1 con gái có nhóm máu A . Người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được 1 con trai có nhóm
máu A . Kiểu gen của chị em sinh đôi này là:
A. IAIO.
trai này có kiểu gen như thế nào?
A. BB XM Xm .
B. BB XM XM .
C. Bb XM XM .
D. Bb XM Xm .
Câu 18: Khi cho tự thụ phấn giữa 2 cây cà chua thu được F1: 70% thân cao, quả tròn; 20% thân thấp,
quả bầu dục; 5% thân cao, quả bầu dục; 5% thân thấp, quả tròn. Xác định kiểu gen P và tần số hoán vị
gen ( biết tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, quả tròn trội hoàn toàn so với quả bầu dục,
hoán vị gen chỉ xảy ra ở 1 bên ):
A. Ab/aB , f = 20%.
B. AB/ab , f = 20%.
C. AB/ab , f = 10%.
D. Ab/ab , f = 20%.
Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Câu 19: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2
Ăngstron và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho
gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là:
A. A = T = 1074 ; G = X = 717
B. A = T = 1432 ; G = X = 956
C. A = T = 1440 ; G = X = 960
D. A = T = 1080 ; G = X = 720
Câu 20: Ở ruồi giấm, A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b:cánh cụt. Lai giữa
ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt, được F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài.
Cho ruồi F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được kết quả: 69,5%: thân xám, cánh dài; 4,5% thân xám,
cánh cụt; 4,5% thân đen, cánh dài; 20,5% thân đen, cánh cụt. Hãy cho biết kiểu gen của cá thể F1 và
tần số hoán vị gen:
AB
AB
Câu 24: Quy luật di truyền nào và phép lai nào dưới đây sẽ làm xuất hiện tỷ lệ phân tính 3 : 3 : 1 : 1 ở
thế hệ sau:
A. Quy luật liên kết có hoán vị gen, với tần số hoán vị là 15%.
B. Quy luật tương tác bổ trợ, AaBb x AaBb, gen trội A và B có vai trò như nhau và khác với kiểu
gen đồng hợp lặn.
C. Quy luật phân ly độc lập, AaBb x Aabb, gen trội là trội hoàn toàn.
D. Quy luật tương tác cộng gộp.
Câu 25: Tính trạng chất lượng là tính trạng:
A. Chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
B. Có kiểu hình biến dị liên tục.
C. Ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
D. Do nhiều gen cùng tác động.
Câu 26: Sự khám phá ra quy luật di truyền liên kết gen đã không bác bỏ mà còn bổ sung cho quy luật
phân ly độc lập vì:
A. Mỗi gen đều quy định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
B. Trên mỗi nhiễm sắc thể có rất nhiều cặp gen và trong mỗi tế bào có nhiều nhiễm sắc thể đồng
dạng nhau.
C. Các gen cùng 1 nhiễm sắc thể liên kết với nhau còn các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể đồng
dạng nhau phân ly độc lập với nhau trong quá trình di truyền.
D. Một gen quy định nhiều tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn
Câu 27: Lai gà trống và mái đều lông xám, sọc, F1 cho gà trống con phân ly tỉ lệ: 3 lông xám, sọc; 1
lông vàng, sọc, con gà mái con cho tỉ lệ:40% lông xám, sọc; 10% lông vàng, sọc: 2,5% lông vàng, trơn;
47,5% lông xám, trơn.
I: Menđen II: Tương tác gen
III: Liên kết giới tính IV: Di truyền ngoài nhân
Màu lông của gà và kiểu lông của gà lần lượt được chi phối bởi quy luật di truyền:
A. II, III
B. I, III
C. I, II
D. II, I
C. 11180.
D. 11260.
Câu 33: Gen cấu trúc tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônucleotit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 :
4 . Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trong gen để tổng hợp phân tử mARN nói trên là:
A. A = T = 30% và G = X = 20%
B. A = T = 15% và G = X = 35%
C. A = T = 35% và G = X = 15%
D. A = T = 20% và G = X = 30%
Câu 34: Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó.
B. Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêic và di truyền vi sinh vật.
C. Phát hiện các loại enzim cắt giới hạn và các loại enzim nối.
D. Có thể tái tổ hợp ADN của hai loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại.
Câu 35: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi 1 số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotit
mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là:
A. 4 .
B. 5 .
C. 6
D. 3 .
Câu 36: Điều nào sau đây không phải là ý nghĩa của định luật Hacđi – Vanbec:
A. Giải thích được trạng thái động của quần thể.
B. Giải thích được trạng thái ổn định của quần thể.
C. Từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
D. Từ tần số tương đối của các alen suy ra tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ liểu hình.
Câu 37: Theo quan niệm hiện đại, quan hệ giữa các nhân tố nào sau đây hình thành đặc điểm thích nghi
cho sinh vật?
A. Quá trình biến dị, quá trình di truyền, quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. Quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
C. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên.
D. Quá trình đột biến, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.