KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Môn: VẬT LÍ – LỚP 9
Thời gian: 45 phút. Không kể thời gian giao đề
Họ, tên học sinh……………………………………Lớp 9……
PHẦN ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan(3đ)
Hãy khoanh tròn một chữ cái A, B, C, D đứng trước phương án lựa chọn mà em cho
là đúng.
Câu 1.1: Khi dòng điện chạy qua quạt điện thì có một phần năng lượng E1 làm nóng quạt và một
phần năng lượng E2 làm quay động cơ. Hiệu suất của quạt sẽ là:
E
E
E1
E2
A. H = 1
B. H = 2
C. H =
D. H =
E2
E1
E1 +E 2
E1 +E 2
Câu 1.2: Để đo cường độ dòng điện một chiều
A. Có thể dùng Ampekế loại DC.
B. Có thể dùng Ampekế loại AC.
C. Có thể dùng Ampekế cả hai loại DC vàg AC.
D. Không thể dùng Ampekế loại AC và DC.
Câu 1.3: Nhìn vào đầu ống dây theo phương của trục ống dây và “ Thấy” dòng điện chạy qua
ống dây theo chiều kim đồng hồ. Khi đó, đầu ống dây phía gần mắt sẽ là:
A. Cực nam của ống dây, có chiều đường sức từ đi ra.
B. Cực nam của ống dây, có chiều đường sức từ đi vào.
hai của thấu kính một khoảng là y. Vẽ hình và chứng minh rằng: x.y = f2, với f là tiêu cự của
thấu kính.
BÀI LÀM
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
........................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
........................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
........................................................................................................................
Họ và tên:…………………..
Lớp:…………………………
I. BµI
tËp
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 9
Năm học 2012-2013
b. Kính lão là một
2. Thấu kính phân kỳ
c. Kính cận là một
3. Thấu kính hội tụ có thể tạo ảnh ảo cùng chiều
lớn hơn vật.
d. Thể thủy tinh là một
4. Thấu kính hội tụ tạo ảnh thật ngược chiều nhỏ
hơn vật
abII. Bµi tËp tù luËn. (6 ®iÓm)
c-
d-
1. Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 kV, số vòng dây
của cuộn sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vòng. Tính hiệu điện thế giữa hai
đầu cuộn thứ cấp ? (1,5đ)
2. Một vật sáng AB có chiều cao h = 2cm có dạng mũi tên được đặt vuông góc
với trục chính của thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu
kính một khoảng d = 8cm, thấu kính có tiêu cự f = 12cm.
a, Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB theo đúng tỉ lệ. (1 đ)
b, Nhận xét các đặc điểm ảnh A’B’ của vật AB theo dữ kiện cho trên. (0,5đ)
c, Tính khoảng cách d’ từ ảnh đến thấu kính và chiều cao h’ của ảnh A’B’. (3đ)
Häc sinh lµm bµi vµo giÊy thi- Chóc c¸c em lµm bµi tèt
Họ và tên:…………………..
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 9
Năm học 2012-2013
4. Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là
A. Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.
B. Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.
C. Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.
D. Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được.
5. Hãy ghép mỗi thành phần a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4 để thành câu đúng.
a. Thấu kính hội tụ có
1. Đối xứng nhau qua tâm
b. Tia tới thấu kính hội tụ cho tia ló
2. Ảnh ảo lớn hơn vật cùng chiều với vật
c. Hai tiêu điểm của thấu kính hội tụ
3. Phần rìa mỏng hơn phần giữa
4. Lệch gần trục chính so với tia tới
d. Vật thật trong tiêu cự của thấu
kính hội tụ cho
5. Phần rìa dày hơn phần giữa.
abII. Bµi tËp tù luËn. (6 ®iÓm)
c-
d-
1. Cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp
một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì giữa hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế xoay
chiều 12V. Tính số vòng của cuộn dây thứ cấp? (1,5 đ)
2. Vật sáng AB cao 2cm được đặt vuông góc với trục chính của 1 TKPK có tiêu cự
= 1
U2
N2
Suy ra :
U2 =
U1.N 2
N1
Thay số : U2 = 220 V
4,5 điểm
2.
Tóm tắt:
B
1,0đ
a. Vẽ ảnh A’B’ của AB qua TKHT.
b. Ảnh A’B’ của AB qua TKHT cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
0,5đ
ảnh xa TK hơn so với vật.
0,25đ
d ' f h'
Từ (1) và (2) =>
f
d
(3)
d ' d ' f
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Thay f = 12cm , d= 8 cm vào (3) ta được d’ = 24cm
Thay d’ = 24 vào (1) ta được h’ = 6cm
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 24cm, ảnh cao 6cm.
I. Bµi
tËp
Đề II
tr¾c nghiÖm (4 ®iÓm)
1-C
3-A
Mỗi ý đúng 0.5 điểm
2-B
4-C
1 điểm
K
O
A’
F’
b. Ảnh A’B’ của AB qua TKHT cho ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ
hơn vật
Ảnh gần TK hơn so với vật.
0,5đ
0,25đ
0,5đ
c. Ta có:
2
OAB OA' B '
AB OA
(1)
A' B ' OA'
FOI FA' B '
OI
FO
OI
A' B ' cm
' '
'
A B OA
AB
8
3
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
PHÒNG GD – ĐT THỐT NỐT ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS TRUNG NHỨT
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 9
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Họ, tên và chữ ky
Số phách
Giám khảo 1:…………………………………
Giám khảo 2: ………………………………...
Thí sinh làm bài trên đề thi:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm)
Hãy đọc hết các câu sau rồi khoành tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời A hoặc B hoặc C hoặc D mà
em cho là đúng nhất:
6/ Ảnh của một vật trên phim trong máy ảnh là ảnh nào dưới đây?
A. Ảnh thật, ngược chiều với vật
B. Ảnh thật, cùng chiều với vật
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật
D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật
7/Lăng kính và đĩa CD có tác dụng gì?
A. Tổng hợp ánh sáng
B. Nhuộm màu cho ánh sáng
C. Phân tích ánh sáng
D. Khúc xạ ánh sáng
8/ Chiều dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín phụ thuộc vào:
A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây nhiều hay ít
Trang 1
B. chiều của đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây
C. số vòng dây nhiều hay ít
D. cuộn dây quay hay nam châm quay
9/ Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
Thể thuỷ tinh của mắt:
A. là một thấu kính hội tụ
B. có độ cong thay đổi được
C. có tiêu cự không đổi
D. có tiêu cự có thể thay đổi được
10/ Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn sáng nào không phát ra ánh sáng trắng?
A. Bóng đèn pin đang sáng
B. Bóng đèn ống thông dụng
C. Một ngôi sao
D. Một đèn LED
11/ Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 0A cho ảnh A’B’ ngược
----- Hết ----Trung nhứt, ngày 19 tháng 03 năm 2011
Giáo viên soạn
Nguyễn Văn Hoàng
Trang 2
PHÒNG GD – ĐT THỐT NỐT
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THCS TRUNG NHỨT
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 9
PHẦN I: ( 6 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ x 12 = 6 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
C
A
B
D
C
PHẦN II: ( 4 điểm)
Bài 1: Công suất hao phí trên đường dây:
P2
Php = R 2
Câu 6
A
Câu 7
C
+ Vẽ tia tới BI song song trục chính, cho tia ló đi qua F’
( 0,25đ)
+ Vẽ tia tới qua quang tâm O cho tia ló đi thẳng
( 0,25đ)
+ Hai tia ló cắt nhau tại B’
+ Từ B’ hạ đường thẳng vuông góc trục chính tại A’. Khi đó A’B’ chính là ảnh của AB qua thấu
( 0,25 đ)
+ A’B’ là ảnh thật của vật AB
( 0,25 đ)
B
∆
I
F
A
.
Câu 2:. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính:
∆OAB đồng dạng ∆OA’B’
Nên
A' B ' OA'
AB OA
0
.F’
Với OA = 50cm, OF’ = 20 cm OA’ =
Với OA = 50cm, OA’ =
(0,25 đ)
( 0,25 đ)
( 0,25 đ)
( 0,25 đ)
100
cm
3
100
cm, AB = 27cm A’B’ = 18cm
3
( 0,25 đ)
(0,25 đ)
Trang 3
PHÒNG GD – ĐT THỐT NỐT
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THCS TRUNG NHỨT
MA TRẬN ĐỀ - MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 9
Mức độ
BT
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
1
6
1
5
Tổng
cộng
1
1
suốt khác mà không bị gãy khúc khi :
A. góc tới bằng 450.
B. góc tới gần bằng 900.
C. góc tới bằng 00.
D. góc tới có giá trị bất kì .
/ /
2. A B là ảnh của AB qua TKHT có tiêu cự f, ảnh A/B/ ngược chiều và cao bằng vật AB .Gọi d là
khoảng cách từ vật đến thấu kính , điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về mối quan hệ giữa d và f ?
A. d = f
B. d = 2f
C. d > f
D. d < f
3. Khi chiếu chùm ánh sáng màu xanh qua tấm lọc màu đỏ , ở phía sau tấm lọc màu ta thu được ánh
sáng gì ?
A. Màu đỏ.
B. Màu xanh.
C. Màu ánh sáng trắng .
D. Màu gần như đen.
4. Chọn cách làm đúng trong các cách sau để tạo ra ánh sáng trắng .
A. Trộn các ánh sáng đỏ , lục , lam với nhau .
C. Nung chất rắn đến hàng ngàn độ
B. Trộn các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím với nhau . D. Cả ba cách làm đều đúng .
II.Tự Luận ( 8 đ )
Câu 1 ( 1 đ ) : So sánh cấu tạo của mắt và máy ảnh ?
Câu 2 ( 1,5đ ) : Hãy nêu các tác dụng của ánh sáng ? Cho ví dụ ?
Câu 3 (2đ) :
Nam bị cận có điểm cực viễn CV cách mắt 115 cm . Hải cũng bị cận nhưng có điểm cực viễn CV cách
mắt 95 cm.
a. Hỏi ai bị cận năng hơn ? Vì sao?
nghiệm (2đ)
Câu
Đáp án
1
C
2
B
Điểm
3
D
4
D
4 x 0,5đ
Tự Luận
Câu 1 ( 1 đ )
So sánh cấu tạo của mắt và máy ảnh :
Mắt
Máy ảnh
Giống
+Thể thuỷ tinh như vật kính đều là TKHT
nhau
+Màng lưới như phim để hứng ảnh .
ảnh là ảnh ảo , cùng chiều với vật và lớn hơn vật .
b)Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính :
= > d/ = 50cm
c)Tiêu cự của kính lúp :
= > f = 12,5cm
d) Dịch chuyển kính lúp về phía vật một khoảng 2,5cm , nên khoảng cách
từ vật đến thấu kính là :
d2 = 10 – 2,5 = 7,5 (cm)
Từ công thức thấu kính : = > d2/ = 18,75 (cm)
1đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5đ
0,5đ
* Vậy ảnh của vật cách kính lúp 18,75 cm .
*Ảnh là ảnh ảo vì d2 = 7,5 cm < f = 12,5 cm .
Tính được : h// = 1,5 (cm)
* ảnh của vật cao 1,5 cm .
Cộng
1đ
10 điểm
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nhận biết
Cấp
độ
TNKQ
Thông hiểu
TL
TNKQ
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
4. Thấu
kính
hội tụ,
thấu
kính
phân kì.
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
TS câu
TS
điểm
Tỉ lệ %
TL
- Nắm được các bộ
phận chính trong máy
phát điện xoay chiều.
- Biết được tác dụng
của vôn kế xoay
chiều.
2
TNKQ
T
L
1
3
1,0
1,5
2,5
15%
25%
10%
- Hiểu được khi tia
sáng truyền từ không
khí sang nước thì góc
khúc xạ nhỏ hơn góc
tới.
.
1
1
2
0,5
0,5
3,0
4,0
5%
5%
30%
40%
4,25
4,0
3
1,5
15%
1,75
9
4,5
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Lúc lớn, lúc nhỏ luôn phiên thay đổi.
Câu 5:Để đo hiệu điện thế xoay chiều ta dùng?
A. Vôn kế xoay chiều.
B. Vôn kế một chiều.
100%
C. Ampe kế xoay chiều.
Câu 6: Máy biến thế dùng để?
D. Ampe kế một chiều.
A. Giữ cho hiệu điện thế ổn định không đổi.
C. Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện
B. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định không
đổi.
D. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? So sánh góc khúc xạ và góc tới khi tia
sáng truyền từ không khí sang nước và từ nước sang không khí?
Câu 2: (1,5 điểm) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 8000 vòng, cuộn thứ cấp 400 vòng.
Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180V . Tính hiệu điện thế ở hai
đầu cuộn thứ cấp?
Câu 3 : (3,5 điểm) Một vật sáng AB = 2cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu
Câu 2
Đáp án
- Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong
suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện
tượng khúc xạ ánh sáng.
- Khi tia sáng truyên từ không khí sang nước, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. Khi
tia sáng truyền từ nước sang không khí, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
Tóm tắt
n1 = 8000 vòng
n2 = 400 vòng
U1 = 180V
U2 = ?
U 1 n1
U 2 n2
n
U2= 2 U1
n1
400
U2 =
180= 9V
8000
Đáp số: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:9V
Vận dụng công CT :
Tóm tắt:
h = AB = 2cm
.
b. Ta có: OAB >
~ OA’B’
Δ
Câu 3
I
A
A'
'
B'
OA
AB
( 1)
OA' A' B'
Ta lại có: F’OI ~ F’A’B’
F 'O
OI
AB
=>
(2)
Thời gian; 45’ (không kể thời gian giao đề)
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
1. Máy biến - Nêu được nguyên tắc cấu - Nêu được điện áp hiệu dụng ở hai đầu - Vận dụng
thế.
tạo của máy biến thế.
các cuộn dây máy biến áp tỉ lệ thuận
với số vòng dây của mỗi cuộn.
công thức
U1
U2
Số câu
1
1
1
1
Số điểm
2
2
Tỉ lệ %
20%
20%
Tổng số câu
2
2
1
Tổng số điểm
3
3
2
Câu 6. (2 điểm): Vẽ ảnh của một vật tạo bởi TKPK và TKHT như hình vẽ dưới đây.
B
B
A F O
FA
F'
hình 1
O F'
hình 2
_____ Hết _____
Họ và tên học sinh: ..........................................................................
Giáo viên coi kiểm tra: ....................................................................
Câu
1
2
3
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 45’
+ Nhận biết được TKPK
Dựa theo hình vẽ của HS. GV chấm điểm theo hình vẽ sau:
5
2
F
O
F'
Mỗi hình vẽ đúng 1 điểm
B'
B
B
B'
6
A
F
A'
A'
Cấp độ thấp
1. Máy biến - Nêu được nguyên tắc cấu - Nêu được điện áp hiệu dụng ở hai đầu - Vận dụng
thế.
tạo của máy biến thế.
các cuộn dây máy biến áp tỉ lệ thuận
với số vòng dây của mỗi cuộn.
công thức
U1
U2
Số câu
1
1
1
Số điểm
1
1
2
Tỉ lệ %
20%
20%
Tổng số câu
2
2
1
Tổng số điểm
3
3
2
30%
30%
20%
FA
F'
hình 1
O F'
hình 2
_____ Hết _____
Họ và tên học sinh: ..........................................................................
Giáo viên coi kiểm tra: ....................................................................
Câu
1
2
3
ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 45’
MÔN LÍ 9 – Kì II năm 2013
Nội dung
Điểm
Máy biến thế là thiết bị dùng để tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng
1
điện xoay chiều.
+ U1 > U2 ta có máy hạ thế
F
O
F'
Mỗi hình vẽ đúng 1 điểm
B'
B
B
B'
6
A
F
A'
A'
O
F'
F