TRƯỜNG THPT HÀM
RỒNG
KIÊM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN THI: TOÁN - Khối 11.
Thời gian làm bài: 90’, không kể thời gian giao đề.
ĐỀ B
Câu 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau
a/ lim
x
x
2
2x 2 x
b/ lim
x 0
cos 3x cos 5 x
x2
3 x 6 x 2
Câu 2: (1 điểm) Cho hàm số f(x) =
Câu 6: (1 điểm) Tính tổng S = C2010
Hế
t
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KTCL KÌ II - ĐỀ B
Môn: toán 11 NC
Câu
ý
Nội dung
Điểm
Câu 1
(2điểm)
a.
lim
x
x
lim
x
2. sin x. sin 4 x
lim
2
x 0
x 0
x
x2
sin x sin 4 x
lim 8
8.
x 0
4x
x
0,5
lim
lim f ( x) lim
x 2
0,5
3 x6 2 2 x2
x6 x2
lim
x 2
1
1
1
lim
2
x 2 3
3
6
x 6 2 x 6 4 2 x 2
1
1
Hàm số liên tục tại x0 = 2 lim f ( x) f (2) 2a a .
x 2
6
12
Câu 3
(1điểm)
a
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
4 x 1x 1 2 x 2 x 1 2 x 2 4 x 2
x 12
x 12
0,25
sin 3x x. cos 3x /
0,25
2 sin 3x x. cos 3x
3 cos 3x cos 3x 3x. sin 3x
4 cos 3x 3x. sin 3x
2 sin 3x x. cos 3x
2 sin 3x x. cos 3x
3
Điều kiện tiếp xúc: hệ
có nghiệm.
2
3
x
3
9
(
2
)
x 2 m 15
(2)
m 17
x 2 m 17
Vậy phương trình tiếp tuyến là: y = -9x +17.
* SA (ABC) SA BC. mà
AC BC BC (SAC)
BC AK.
AK SC
Vậy:
AK (SBC ).
AK BC
0,25
(1điểm)
* Vì SB (AHK) (AHK) (SAB). Do đó hình chiếu của AK lên
(SAB) là AH.
Góc giữa AK và (SAB) là góc (AK, AH).
Theo chứng minh trên, AK (SBC) AK KH.
góc (AK, AH) = góc KAH.
1
1
1
3a 10
*
2
AK
2
2
10
AK
SA
AC
1
1
1
3a 22
AH
2
2
2
2010
2010.1 x
C2010
2 xC 2010
3x 2 C2010
... 2010 x 2009C2010
x R.
Thay x = 1 ta được:
1
2
3
2010
S C2010
2C2010
3C2010
... 2010C2010
2010.2 2009
Chú ý:
Học sinh làm theo cách khác và đúng thì cho điểm tương ứng với từng phần như đáp án.
Người ra đề
Nguyễn Hữu Thận
0,25
0,25
0,25
0,25
3/ Cho f(x)= x 2
. Tìm A để hàm số liên tục tại x=2.
5a 3x; x 2
Bài 2: Cho y
’
x2 1 . Giải bất phương trình y .y
.
b) Tính đạo hàm y x 1 x2
y (2 x2 )cosx 2x sin x
CÂU 4: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc (ABCD) và ABCD là hình thang vuông
tại A,B . AB=BC=a , ADC 450 , SA a 2 .
a) Cmr các mặt bên là các tam giác vuông.
b) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa AD và SC
II.
PHẦN TỰ CHỌN:
1.BAN CƠ BẢN:
1
1
)
x 2 x 4
x2
CÂU 1: Tính
8
Cho f ( x) . Cmr f ' (2) f ' (2)
x
lim(
2
CÀU 2: Cho y = x3- 3x2 + 2 .Tìm x để y’< 3
CÂU 3: Cho hình hộp ABCD.EFGH có AB a, AD b, AE c . Gọi I là trung điểm của đoạn
BG. Hãy biểu thị vectơ AI qua ba vectơ a, b, c
2.BAN NÂNG CAO:
x2 2 x
x 1
b) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y tan x
2
y 3x
x
x 1
y x sin x y
c) Tính vi phân của ham số y = sinx . cosx
CÂU 3: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . SA ( ABCD) và
SA a 6 .
a) Chứng minh : BD SC,(SBD) (SAC) .
b) Tính d(A,(SBD))
c) Tính góc giữa SC và (ABCD)
II.
PHẦN TỰ CHỌN:
1.BAN CƠ BẢN:
CÂU 1: Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y x
1
3n1 4n
4n1 3
b)lim
x+1 2
x2 9
Bài 2: Chứng minh phương trình x3 3x 1 0 có 3 nghiệm thuộc
Bài 3: Chứng minh hàm số sau không có đạo hàm tại x 3
x2 9
f ( x) x 3
1
2;2 .
khi x 3
khi x = 3
Bài 4: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)y (2x 1) 2x x2
b) y x2 .cos x
x 1
Bài 5: Cho hàm số y
có đồ thị (H).
x 1
3x a
khi x 1
khi x = 1
Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số:
cos x
x
x
sin x
3
2
Bài 5: Cho đường cong (C) y x 3x 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) y
2
3 1
3x 1 2 4
x
x
x
b) y
a) Tại điểm có hoành độ bằng 2.
1
3
a) y
3x 2
2x 5
b) y ( x2 3x 1).sin x
Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y
a) Tại điểm có tung độ bằng
1
x
1
.
2
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 4x 3 .
3
2
Bài 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a, SA ( ABC), SA a . Gọi I là trung điểm BC.
a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI).
b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).
Bài 1: Tính giới hạn:
a) lim
b) y (2x 3).cox(2x 3)
Bài 5: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y
2 x2 2 x 1
x 1
a) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung.
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2009 .
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,
BAD 600 , SA SB SC SD
a 13
. Gọi E lần lượt là trung điểm BC, F lần lượt là trung điểm
4
BE.
a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC).
b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC).
c) Gọi ( ) là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC). Xác định thiết diện hình chóp với
( ).
d) Tính góc giữa ( ) và (ABCD).
I/.phần chung( 7- điểm )
Bài 1(2đ)
1
x5 7x3 11
Câu 1:Tìm a) L im 3
x
khi x
b/ Tính đạo hàm của hàm số: y
sin x x
x2 x 2
x 1 2x 2
a/. Tìm lim
lim
Bài 2: (2đ)
Câu 1:
Cho hàm số: y x3 x2 x 5
(C).
Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết: tiếp tuyến song song với đường thẳng
5x y 2008 0 .
Câu 2:
Tìm a, b để hàm số:
5x2 6x 7 (x 2)
f ( x) 2
( x 2)
ax 3a
liên tục tại x = 2.
Bài 3: (3đ) Cho hình chóp S.ABC có (SAB), (SAC) cùng vuông góc với (ABC), tam giác
a
2
I. Phần chung cho cả hai ban
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
1)
2 x x2
x1
x 1
lim
lim
x3
2)
lim
x
2x4 3x 12
3)
7x 1
x3 x 3
y
2x3 5x2 x 1 0 .
3
(2x 5)2
x 1
.
x 1
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d:
y
x2
.
2
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA =
1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.
2) Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) .
3) Tính góc giữa SC và mp (SAB) .
4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
II . Phần tự chọn.
1 . Theo chương trình chuẩn.
Bài 6a. Cho
x 3x 3
/
Bài 6b. Cho y
. Giải bất phương trình y 0 .
x 1
x1 x2
Bài 1.
1)
2 x x2
( x 2)( x 1)
lim( x 2) 3
= lim
x1
x1
x1
x 1
( x 1)
lim
a 2.
2)
3)
x
2
x3
=
x3
lim
x3 (3 x)(3 x)(
x 1 2)
1
lim
x3 ( x 3)(
x 1 2)
1
24
Bài 2.
( x 2)( x 3)
lim ( x 2) 1
( x 3)
x3
x3
lim f ( x) lim
x3
(;3), (3; ) .
2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm :
Xét hàm số:
Ta có:
2x3 5x2 x 1 0 .
f ( x) 2x3 5x2 x 1 Hàm số f liên tục trên R.
+
f (0) 1 0
PT f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c1 (0;1) .
f (1) 1
+
f (2) 1 0
PT f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c2 (2;3) .
( x 1)2
a) Với x = –2 ta có: y = –3 và y (2) 2 PTTT: y 3 2( x 2) y 2x 1.
y
x2
1
1
có hệ số góc k
TT có hệ số góc k .
2
2
2
x 1
1
2
1
0
Gọi ( x0; y0 ) là toạ độ của tiếp điểm. Ta có y ( x0 )
2
2
2
( x0 1)
x0 3
b) d:
y
1
D
O
C
B
x0 1 y0 0 PTTT: y
SC,(SAB) BSC
SB2 SA2 AB2 3a2 SB = a 3
BC 1
0
SBC vuông tại B tan BSC
BSC 60
SB
3
SAB vuông tại A
4) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.
Ta có:
SAO vuông tại A
Bài 5a.
tan SOA
lim
x2
x2 11x 18 ( x 2)( x 9) 0,
2
x 11x 18 ( x 2)( x 9) 0,
lim ( x2 8) 12 0
(* )
x2
x2 8
x2 11x 18
x2 8
x2 11x 18
khi x 2
khi x 2
.
1
y x3 2x2 6x 18 y ' x2 4x 6
3
BPT
y ' 0 x2 4x 6 0 2 10 x 2 10
2
x2 2x
x 0
y 0
0 x 2x 0
.
x 2
( x 1)2
x 1
=
lim
( x 1)
x1 ( x 11)
x
2x 1
0
(1)
(2)
2. Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : 2x3 5x2 x 1 0 .
Bài 3 .
1. Tìm đạo hàm của các hàm số sau :
b . y
a . y x x2 1
2 . Cho hàm số y
3
(2x 5)2
x 1
.
x 1
a . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = - 2.
b . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d : y =
x2
.
2
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ,
SA = a 2 .
1. Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.
2. CMR (SAC) (SBD) .
3. Tính góc giữa SC và mp ( SAB ) .
4. Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( ABCD ) .
II . Phần tự chọn.
x
lim
x 0
x2 x 1 3x
3
2) lim (2x 5x 1)
x
2x 7
x3 1 1
x2 x
3)
lim
x 5
2x 11
5 x
4)
.
minh rằng: (OAI) (ABC).
2) Chứng minh rằng: BC (AOI).
3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI).
4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB .
II . Phần tự chọn.
1 . Theo chương trình chuẩn .
4
Bài 5a. Tính
lim(
1
2
2
n 1 n 1
2
2
....
n 1
).
x
x x2
x x2
x2 x 1 3x
1
lim
lim
1) lim
x
x
x
2x 7
7
7
x 2
x 2
x
x
5 1
3
3
2) lim 2x 5x 1 lim x 2
x0
2x 11
x5 5 x
lim
x3
x x 1 x3 1 1
lim
x0
x2
x 1 x3 1 1
0
Bài 2:
x3 1
1) Khi x 1 ta có f ( x)
x2 x 1 f(x) liên tục x 1.
x 1
Khi x = 1, ta có:
f ( x) (1 m2 ) x5 3x 1 f(x) liên tục trên R.
2) Xét hàm số
f (1) m2 1 0, m; f (0) 1 0, m f (0). f (1) 0, m
Phương trình có ít nhất một nghiệm c (0;1) , m
Ta có:
Bài 3:
1) a)
y
2) (C):
2 2x x2
x2 1
y'
2x2 2x 2
( x2 1)2
b)
y 1 2tan x y '
1 tan2 x
1 2tan x
3
Gọi ( x0; y0 ) là toạ độ của tiếp điểm. Ta có: y ( x0 ) 2 4x0 2x0 2 x0 1 ( y0 3 )
PTTT: y 2( x 1) 3 y 2x 1.
b) d:
Bài 4:
x 2y 3 0 có hệ số góc kd